Giới Thiệu Tiếng Trung
Chap 1: Giới Thiệu Cơ Bản
1. Chào hỏi xã giao
Hai dạng câu chào hỏi xã giao đơn giản nhất là
你好 /Nǐ hǎo/Xin chào
大家好! /Dàjiā hǎo!/ Chào mọi người
Hai dạng câu trên có thể dùng trong mọi trường hợp xã giao, ngoài ra còn có thể chào hỏi theo:
Theo thời điểm trong ngày:
早上好/下午好/晚上好。
Zǎoshàng hǎo – chào buổi sáng/xiàwǔ hǎo- chào buổi chiều/wǎnshàng hǎo- chào buổi tối
Xin phép tự giới thiệu:
我先介绍一下儿, 我是…
Wǒ xiān jièshào yīxià er, wǒ shì…
Trước tiên tôi xin giới thiệu về bản thân tôi, tôi là…
2. Giới thiệu về họ tên
Sau khi chào hỏi xã giao xong, chúng ta sẽ giới thiệu về họ tên. Cấu trúc câu này có thể nói là: 我叫… /我是…(Wǒ jiào… /Wǒ shì…- Tôi tên là…
Ngoài ra, nếu bạn đã biết họ tên của mình, có thể giới thiệu như sau:
我姓陈,叫玉梅 /Wǒ xìng chén, jiào yù méi: Tôi họ Trần, tên là Ngọc Mai
我叫范氏碧叶/wǒ jiào fàn shì bì yè: Tôi tên là Phạm Thị Bích Diệp
我的名字叫小兰 /wǒ de míngzì jiào xiǎo lán: Tên của tôi là Tiểu Lan
3. Giới thiệu về tuổi tác
Sau khi giới thiệu họ tên của bạn xong, để dễ dàng trong việc xưng hô thì bạn có thể giới thiệu về tuổi tác như sau:
Giới thiệu bằng tuổi: 我今年22岁。(Wǒ jīnnián 22 suì – Tôi năm nay 22 tuổi
Giới thiệu bằng năm sinh: 我是1998年出生。(Wǒ shì 1998 nián chūshēng – Tôi sinh năm 1998
Giới thiệu bằng con giáp: 我属老虎 。(Wǒ shǔ lǎohǔ – Tôi cầm tinh con Hổ
Giới thiệu bằng dạng câu tương đối: 我今年22多岁/ 我差不多三十岁了/我的年龄跟你一样大。(Wǒ jīnnián 22 duō suì/ wǒ chàbùduō sānshí suìle/wǒ de niánlíng gēn nǐ yīyàng dà – Tôi năm nay hơn 22 tuổi/ Tôi gần 30 tuổi/ Tuổi tôi bằng tuổi bạn
Download MangaToon APP on App Store and Google Play