Tiếng Việt
NovelToon NovelToon

Thứ Đại Học -Countryhumans-Flaghumans-

CHAPTER 1

Việt Nam là học viên năm nhất ở nơi này. Anh thường bắt taxi cho tiện đường đi. Vừa vào là thấy đây là một đại học sáng sủa,thoáng mát vì cây cối ở đây khá nhiều và được cắt tỉa gọn gàng
_Socialist Republic of Vietnam_
_Socialist Republic of Vietnam_
Đ-đây là?
_Japan_
_Japan_
Hử? • chú ý tới Việt Nam •
_Japan_
_Japan_
Cậu đây là người mới ư? • nhìn Việt Nam •
_Socialist Republic of Vietnam_
_Socialist Republic of Vietnam_
Vâng ạ thưa chị
_Japan_
_Japan_
Tôi nói cậu nghe này,đừng chủ quan khi học ở đây nhé? • nghiêm túc •
_Socialist Republic of Vietnam_
_Socialist Republic of Vietnam_
Vâng ạ-
Japan thấy anh nói thì cũng an tâm nhiều phần mà rời đi. Bỏ lại anh bơ vơ tại sân trường. Việt Nam thở dài khi thấy thế. Anh cứ có cảm giác lạnh gáy từ nãy đến giờ
_Socialist Republic of Vietnam_
_Socialist Republic of Vietnam_
“Nơi này không được bình thường,vậy mà...học sinh vẫn vui vẻ vậy?”
Việt Nam nhìn một lượt các học viên ở đây. Ai nấy mặt cũng đều tươi tắn cả. Không có một chút gì gọi là sợ hãi hay hoảng sợ.
_Socialist Republic of Vietnam_
_Socialist Republic of Vietnam_
“Chả hiểu sao đậu vào nơi này”
_Socialist Republic of Vietnam_
_Socialist Republic of Vietnam_
“Lỡ như đụng trúng năm hai hay năm ba thì ra sao trời?”
Anh vừa đi vừa suy nghĩ nên không chú tâm lắm tới xung quanh. Cứ đi mãi thôi,đi mãi cho tới khi đụng trúng vai của một người
_Socialist Republic of Vietnam_
_Socialist Republic of Vietnam_
X-xin lỗi! • cúi gập người xuống •
...
...
1: Hử? Ai đây?
...
...
2: Năm nhất à?
...
...
4: chắc thế rồi
...
...
3: Chào,cậu có sao không • nhìn Việt Nam •
_Socialist Republic of Vietnam_
_Socialist Republic of Vietnam_
Không sao ạ!
_Socialist Republic of Vietnam_
_Socialist Republic of Vietnam_
C...chúng ta làm quen nhé? • đưa tay ra •
...
...
3: Được! • bắt tay với Việt Nam •
_Socialist Republic of Vietnam_
_Socialist Republic of Vietnam_
!
Lúc chạm vào tay (3),anh có cảm giác như ai đang đứng sau lưng mình và nhìn chằm chằm vào mình vậy. Nó ớn lạnh đến mức khó tả,cơ thể Việt Nam run lên
...
...
3: Ơ!? Cậu có sao không? • vội rút tay về •
_Socialist Republic of Vietnam_
_Socialist Republic of Vietnam_
K-không sao ạ • bình thường trở lại •
_Socialist Republic of Vietnam_
_Socialist Republic of Vietnam_
Em tên Việt Nam ạ!
_Russian Federation_
_Russian Federation_
Tôi tên Russia!
People’ Republic of China
People’ Republic of China
Chào nhóc hàng xóm cũ!!! • vò đầu Việt Nam •
_Socialist Republic of Vietnam_
_Socialist Republic of Vietnam_
Thả ra coi tên này!!! • gạt tay China •
_Russian Federation_
_Russian Federation_
Nhân tiện thì...đây là Germany,cũng là đàn anh của cậu- • chỉ tay sang bên Germany •
_Federal Republic of Germany_
_Federal Republic of Germany_
Chào • vẫy tay •
_Japan_
_Japan_
Chào thủ khoa năm ngoái nhé~ • ôm vai Germany •
_Federal Republic of Germany_
_Federal Republic of Germany_
Bỏ ra đi Japan • gạt Japan ra •
_Russian Federation_
_Russian Federation_
Hơ...đây là thủ khoa đầu vào của năm ngoái
_Russian Federation_
_Russian Federation_
Chắc cậu đã nghe danh rồi nhỉ?
_Socialist Republic of Vietnam_
_Socialist Republic of Vietnam_
Sao mọi người lại chơi với nhau được vậy? • thắc mắc •
_Russian Federation_
_Russian Federation_
À thì...• gãi má •
People’ Republic of China
People’ Republic of China
Hừ! Lễ khai giảng năm ngoái cực kì phiền phức! • phe phẩy quạt •
_United States of America_
_United States of America_
Đúng đấy! Năm ngoái lố lăng vãi
_Socialist Republic of Vietnam_
_Socialist Republic of Vietnam_
M-mọi người...
_Russian Federation_
_Russian Federation_
Thôi,dù sao cũng là năm nhất mà!!! Ráng học ở đây nhé!! • mặt có chút buồn •
People’ Republic of China
People’ Republic of China
*Không hiểu sao cậu ta lại vào được • thì thầm vào tai Russia •
_Russian Federation_
_Russian Federation_
Ah-! • nhận ra •
_Socialist Republic of Vietnam_
_Socialist Republic of Vietnam_
Mọi người thì thầm to nhỏ cái gì vậy chứ? • đơ ra •
_Russian Federation_
_Russian Federation_
Nào! Chúng ta đi tới sảnh chính làm lễ khai giảng nào • mỉm cười rồi chìa tay ra •
_United States of America_
_United States of America_
Nơi đây các đàn anh đàn chị đều chào mừng cậu!!
_Socialist Republic of Vietnam_
_Socialist Republic of Vietnam_
V-vâng!!!
End

CHAPTER 2

Lễ khai giảng đã bắt đầu rồi! Việt Nam thật sự rất háo hức với buổi lễ này,dù cho xung quanh hơi u ám một tí. Lúc này,Hiệu Trưởng bước lên bục và cười nói
𝚄𝚗𝚒𝚝𝚎𝚍 𝙽𝚊𝚝𝚒𝚘𝚗
𝚄𝚗𝚒𝚝𝚎𝚍 𝙽𝚊𝚝𝚒𝚘𝚗
Chào các em!
𝚄𝚗𝚒𝚝𝚎𝚍 𝙽𝚊𝚝𝚒𝚘𝚗
𝚄𝚗𝚒𝚝𝚎𝚍 𝙽𝚊𝚝𝚒𝚘𝚗
Năm nay thì tôi thấy khá đông học viên mới!
𝚄𝚗𝚒𝚝𝚎𝚍 𝙽𝚊𝚝𝚒𝚘𝚗
𝚄𝚗𝚒𝚝𝚎𝚍 𝙽𝚊𝚝𝚒𝚘𝚗
Đầu tiên,các em hãy lựa chỗ ngồi của mình đi nào!
𝚄𝚗𝚒𝚝𝚎𝚍 𝙽𝚊𝚝𝚒𝚘𝚗
𝚄𝚗𝚒𝚝𝚎𝚍 𝙽𝚊𝚝𝚒𝚘𝚗
Dãy năm nhất ở ngoài cùng, dãy năm hai năm ba năm bốn ở giữa và dãy năm năm năm sáu ở phía ngoài
𝚄𝚗𝚒𝚝𝚎𝚍 𝙽𝚊𝚝𝚒𝚘𝚗
𝚄𝚗𝚒𝚝𝚎𝚍 𝙽𝚊𝚝𝚒𝚘𝚗
Thay mặt toàn bộ giáo viên trong trường. Tôi chúc các em có một năm học thật tuyệt vời khi ở nơi này!
𝚄𝚗𝚒𝚝𝚎𝚍 𝙽𝚊𝚝𝚒𝚘𝚗
𝚄𝚗𝚒𝚝𝚎𝚍 𝙽𝚊𝚝𝚒𝚘𝚗
Tiếp theo là tiệc chào mừng! Các em hãy làm điều gì mình muốn! Sau một tiếng rưỡi hãy tập trung về chỗ các em đang ngồi hiện tại để sinh hoạt thêm!!!
𝚄𝚗𝚒𝚝𝚎𝚍 𝙽𝚊𝚝𝚒𝚘𝚗
𝚄𝚗𝚒𝚝𝚎𝚍 𝙽𝚊𝚝𝚒𝚘𝚗
Nhưng trước hãy chào các vị giáo viên ưu tú khác của chúng ta đã!
𝙴𝚞𝚛𝚘𝚙𝚎𝚊𝚗 𝚄𝚗𝚒𝚘𝚗
𝙴𝚞𝚛𝚘𝚙𝚎𝚊𝚗 𝚄𝚗𝚒𝚘𝚗
Chào mấy đứa • nở nụ cười thân thiện •
_Russian Federation_
_Russian Federation_
“Nhìn mụ ta cười thấy ớn vãi-“ • nheo mắt nhìn EU •
𝙴𝚞𝚛𝚘𝚙𝚎𝚊𝚗 𝚄𝚗𝚒𝚘𝚗
𝙴𝚞𝚛𝚘𝚙𝚎𝚊𝚗 𝚄𝚗𝚒𝚘𝚗
Trò Ivanov đừng nhìn ta như thế • nhăn mặt •
_Russian Federation_
_Russian Federation_
Tôi cấm cô gọi tôi là Ivanov • khoanh tay •
𝙴𝚞𝚛𝚘𝚙𝚎𝚊𝚗 𝚄𝚗𝚒𝚘𝚗
𝙴𝚞𝚛𝚘𝚙𝚎𝚊𝚗 𝚄𝚗𝚒𝚘𝚗
Được thôi • bình thản •
𝚄𝚗𝚒𝚝𝚎𝚍 𝙽𝚊𝚝𝚒𝚘𝚗
𝚄𝚗𝚒𝚝𝚎𝚍 𝙽𝚊𝚝𝚒𝚘𝚗
Hai cô trò không được đấu đá nhau nhé!
_Socialist Republic of Vietnam_
_Socialist Republic of Vietnam_
“S...sự bình tĩnh lạ thường này là sao cơ!!? Ô-ông ấy còn cười nữa!?”
_French Republic_
_French Republic_
Này năm nhất! • vỗ vai Việt Nam •
_Socialist Republic of Vietnam_
_Socialist Republic of Vietnam_
Ah! • quay ra đằng sau •
_Socialist Republic of Vietnam_
_Socialist Republic of Vietnam_
Chị France!!! • hào hứng •
_French Republic_
_French Republic_
Ừ chị nè! • vui vẻ •
_Socialist Republic of Vietnam_
_Socialist Republic of Vietnam_
Vâng...chào chị,mà ai đi cùng chị thế kia?
_French Republic_
_French Republic_
Bạn cùng khối! Hắn ta cũng năm hai!
_The United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland_
_The United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland_
Chào cậu • cúi người •
_Socialist Republic of Vietnam_
_Socialist Republic of Vietnam_
C-chào anh ạ!
_The United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland_
_The United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland_
Tôi đã từng nghe danh cậu,không ngờ lại có ngày gặp
_Socialist Republic of Vietnam_
_Socialist Republic of Vietnam_
Vâng ạ...
_French Republic_
_French Republic_
Thôi nào hai người,vào chỗ ngồi nào!!! • đẩy UK đi •
_The United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland_
_The United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland_
Tôi còn chưa kịp nói chuyện với năm nhất mà? • khựng lại •
_The United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland_
_The United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland_
Thằng nhóc đó biết luật lệ chưa? • nghiêm trọng •
_French Republic_
_French Republic_
C-chắc rồi đấy chứ? Russia nói thằng nhóc đấy chưa?
_Russian Federation_
_Russian Federation_
Tôi chưa,nhưng chắc là sẽ có bảng luật lệ mà?
𝚄𝚗𝚒𝚝𝚎𝚍 𝙽𝚊𝚝𝚒𝚘𝚗
𝚄𝚗𝚒𝚝𝚎𝚍 𝙽𝚊𝚝𝚒𝚘𝚗
Năm hai náo nhiệt quá nhỉ? Xin phép im lặng giúp tôi!
𝚄𝚗𝚒𝚝𝚎𝚍 𝙽𝚊𝚝𝚒𝚘𝚗
𝚄𝚗𝚒𝚝𝚎𝚍 𝙽𝚊𝚝𝚒𝚘𝚗
Đầu tiên là cô EU! Cô ấy phụ trách ở thư viện tháp giáo viên! Các em cũng có thể tới thư viện ở tháp giáo viên để học thêm một hai tiếng. Chỉ duy nhất một đến hai tiếng!
_Socialist Republic of Vietnam_
_Socialist Republic of Vietnam_
“Tại sao vậy nhỉ?” • nghi ngờ •
...
...
Tớ ngồi đây nhé? • chạm vào Việt Nam •
_Socialist Republic of Vietnam_
_Socialist Republic of Vietnam_
Hở à ừ! • dịch ra cho ... ngồi •
_Socialist Republic of Vietnam_
_Socialist Republic of Vietnam_
À mà cậu tên gì nhỉ? • nhìn ... •
_Socialist Republic of Vietnam_
_Socialist Republic of Vietnam_
Tại tôi thấy cậu quen quen-nhìn giống bạn thân tôi...
_Republic of Cuba_
_Republic of Cuba_
Aha! Là tớ nè! • cười •
_Socialist Republic of Vietnam_
_Socialist Republic of Vietnam_
Cuba! • vui vẻ •
_Republic of Cuba_
_Republic of Cuba_
Tớ theo học cùng chị nên...• gãi má •
_Socialist Republic of Vietnam_
_Socialist Republic of Vietnam_
Chị? Spain hả? • đơ ra •
_Republic of Cuba_
_Republic of Cuba_
Ừm! Chị ấy cũng giỏi mà • cười mỉm •
𝚄𝚗𝚒𝚝𝚎𝚍 𝙽𝚊𝚝𝚒𝚘𝚗
𝚄𝚗𝚒𝚝𝚎𝚍 𝙽𝚊𝚝𝚒𝚘𝚗
Ehem!! Không nói chuyện khi ta đang phát biểu! • nhìn xuống chỗ hai người •
_Socialist Republic of Vietnam_
_Socialist Republic of Vietnam_
Vâng ạ
_Republic of Cuba_
_Republic of Cuba_
Vâng ạ
𝚄𝚗𝚒𝚝𝚎𝚍 𝙽𝚊𝚝𝚒𝚘𝚗
𝚄𝚗𝚒𝚝𝚎𝚍 𝙽𝚊𝚝𝚒𝚘𝚗
Đây là WHO
𝚄𝚗𝚒𝚝𝚎𝚍 𝙽𝚊𝚝𝚒𝚘𝚗
𝚄𝚗𝚒𝚝𝚎𝚍 𝙽𝚊𝚝𝚒𝚘𝚗
Phụ trách ở tháp y tế
𝚆𝚘𝚛𝚕𝚍 𝙷𝚎𝚊𝚕𝚝𝚑 𝙾𝚛𝚐𝚊𝚗𝚒𝚣𝚊𝚝𝚒𝚘𝚗
𝚆𝚘𝚛𝚕𝚍 𝙷𝚎𝚊𝚕𝚝𝚑 𝙾𝚛𝚐𝚊𝚗𝚒𝚣𝚊𝚝𝚒𝚘𝚗
Chào mấy đứa! Tôi là người công bằng nhất ở đây và là người giữ bí mật kĩ nhất!
𝚆𝚘𝚛𝚕𝚍 𝙷𝚎𝚊𝚕𝚝𝚑 𝙾𝚛𝚐𝚊𝚗𝚒𝚣𝚊𝚝𝚒𝚘𝚗
𝚆𝚘𝚛𝚕𝚍 𝙷𝚎𝚊𝚕𝚝𝚑 𝙾𝚛𝚐𝚊𝚗𝚒𝚣𝚊𝚝𝚒𝚘𝚗
Các em nào bị thương có thể đến gặp tôi,tôi sẽ giúp đỡ các em! Ngoài ra mấy đứa cũng có thể chia sẻ những bí mật với tôi,tôi sẽ đưa lời khuyên!
_Socialist Republic of Vietnam_
_Socialist Republic of Vietnam_
• mắt lấp lánh •
_Republic of Cuba_
_Republic of Cuba_
• bất lực •
𝚄𝚗𝚒𝚝𝚎𝚍 𝙽𝚊𝚝𝚒𝚘𝚗
𝚄𝚗𝚒𝚝𝚎𝚍 𝙽𝚊𝚝𝚒𝚘𝚗
Đây là hai người quan trọng cho đời sống của các em tại đại học này! Còn người này là ASEAN
𝚄𝚗𝚒𝚝𝚎𝚍 𝙽𝚊𝚝𝚒𝚘𝚗
𝚄𝚗𝚒𝚝𝚎𝚍 𝙽𝚊𝚝𝚒𝚘𝚗
Là người quản lý bốn tháp kí túc! Sẽ nói cho các em nghe về luật lệ ở kí túc!
𝙰𝚜𝚜𝚘𝚌𝚒𝚊𝚝𝚒𝚘𝚗 𝚘𝚏 𝚂𝚘𝚞𝚝𝚑 𝙴𝚊𝚜𝚝 𝙰𝚜𝚒𝚊𝚗  𝙽𝚊𝚝𝚒𝚘𝚗
𝙰𝚜𝚜𝚘𝚌𝚒𝚊𝚝𝚒𝚘𝚗 𝚘𝚏 𝚂𝚘𝚞𝚝𝚑 𝙴𝚊𝚜𝚝 𝙰𝚜𝚒𝚊𝚗 𝙽𝚊𝚝𝚒𝚘𝚗
Chào mấy đứa • cười •
𝚄𝚗𝚒𝚝𝚎𝚍 𝙽𝚊𝚝𝚒𝚘𝚗
𝚄𝚗𝚒𝚝𝚎𝚍 𝙽𝚊𝚝𝚒𝚘𝚗
*NATO hôm nay có đi làm không? • ghé sát tai EU •
𝙴𝚞𝚛𝚘𝚙𝚎𝚊𝚗 𝚄𝚗𝚒𝚘𝚗
𝙴𝚞𝚛𝚘𝚙𝚎𝚊𝚗 𝚄𝚗𝚒𝚘𝚗
*Không,tôi không thấy thầy ấy- • thì thầm •
𝚆𝚘𝚛𝚕𝚍 𝙷𝚎𝚊𝚕𝚝𝚑 𝙾𝚛𝚐𝚊𝚗𝚒𝚣𝚊𝚝𝚒𝚘𝚗
𝚆𝚘𝚛𝚕𝚍 𝙷𝚎𝚊𝚕𝚝𝚑 𝙾𝚛𝚐𝚊𝚗𝚒𝚣𝚊𝚝𝚒𝚘𝚗
Haizzz...• lắc đầu •
𝙰𝚜𝚜𝚘𝚌𝚒𝚊𝚝𝚒𝚘𝚗 𝚘𝚏 𝚂𝚘𝚞𝚝𝚑 𝙴𝚊𝚜𝚝 𝙰𝚜𝚒𝚊𝚗  𝙽𝚊𝚝𝚒𝚘𝚗
𝙰𝚜𝚜𝚘𝚌𝚒𝚊𝚝𝚒𝚘𝚗 𝚘𝚏 𝚂𝚘𝚞𝚝𝚑 𝙴𝚊𝚜𝚝 𝙰𝚜𝚒𝚊𝚗 𝙽𝚊𝚝𝚒𝚘𝚗
Tôi xin tuyên bố • cầm mic lên •
𝙰𝚜𝚜𝚘𝚌𝚒𝚊𝚝𝚒𝚘𝚗 𝚘𝚏 𝚂𝚘𝚞𝚝𝚑 𝙴𝚊𝚜𝚝 𝙰𝚜𝚒𝚊𝚗  𝙽𝚊𝚝𝚒𝚘𝚗
𝙰𝚜𝚜𝚘𝚌𝚒𝚊𝚝𝚒𝚘𝚗 𝚘𝚏 𝚂𝚘𝚞𝚝𝚑 𝙴𝚊𝚜𝚝 𝙰𝚜𝚒𝚊𝚗 𝙽𝚊𝚝𝚒𝚘𝚗
Bữa tiệc bắt đầu!!! • hét lớn •
Dứt câu,rất nhiều người đã đem đồ ăn ra cho tất cả học viên. Riêng giáo viên là một bàn ở góc khác,nó xa với bàn học viên. Việt Nam nhìn sang Cuba với ánh mắt lấp lánh
_Socialist Republic of Vietnam_
_Socialist Republic of Vietnam_
Hầy,Cuba có học chung với tớ không????
_Republic of Cuba_
_Republic of Cuba_
Eh-cái này tớ chưa chắc lắm- • cười gượng •
_Republic of Cuba_
_Republic of Cuba_
Vì tuỳ người mà trường phân chia lớp mà
_Socialist Republic of Vietnam_
_Socialist Republic of Vietnam_
Không muốn xa Cuba đâuuu
_Socialist Republic of Vietnam_
_Socialist Republic of Vietnam_
Ba năm cấp ba không gặp một ngày đã nản lắm rồi • thở dài •
_Republic of Cuba_
_Republic of Cuba_
Thôi không sao nè,có lẽ vẫn gặp nhau!
Bên bàn năm hai cũng náo nhiệt không kém bên năm nhất. Nhưng họ không bàn về chuyện tích cực như những đàn em non nớt
_Russian Federation_
_Russian Federation_
Đầu tiên là...lũ nhóc năm nhất ấy.. • nhăn mặt •
_Russian Federation_
_Russian Federation_
Tôi...cảm thấy không an toàn cho lũ nhóc... • lạnh gáy •
_French Republic_
_French Republic_
Đúng thật ha • chống cằm •
_French Republic_
_French Republic_
Bảo vệ lũ trẻ khỏi đám robot đó là điều mà chúng ta cần làm
_United States of America_
_United States of America_
Chả phải chúng ta được gài vào đây sao?
_Federal Republic of Germany_
_Federal Republic of Germany_
Đúng là thế,nhưng mà... • khó chịu •
_The United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland_
_The United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland_
Những người như EU,ASEAN,WHO hay UN thì bình thường
_The United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland_
_The United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland_
Đám robot hầu cận kia kìa • nghiêm trọng •
_French Republic_
_French Republic_
Chúng sẽ g.i.ế.t tất cả các học sinh nếu chúng ta không hành động sớm...
People’ Republic of China
People’ Republic of China
Đúng thế,tôi cũng nghĩ vậy
𝙴𝚞𝚛𝚘𝚙𝚎𝚊𝚗 𝚄𝚗𝚒𝚘𝚗
𝙴𝚞𝚛𝚘𝚙𝚎𝚊𝚗 𝚄𝚗𝚒𝚘𝚗
Này này,các em bàn tán gì mà sôi nổi thế! • ôm vai Germany •
𝙴𝚞𝚛𝚘𝚙𝚎𝚊𝚗 𝚄𝚗𝚒𝚘𝚗
𝙴𝚞𝚛𝚘𝚙𝚎𝚊𝚗 𝚄𝚗𝚒𝚘𝚗
Nè thần đồng của ta~ • cười •
_Federal Republic of Germany_
_Federal Republic of Germany_
Chào cô,sao cô không đi với mấy thầy?
𝙴𝚞𝚛𝚘𝚙𝚎𝚊𝚗 𝚄𝚗𝚒𝚘𝚗
𝙴𝚞𝚛𝚘𝚙𝚎𝚊𝚗 𝚄𝚗𝚒𝚘𝚗
Tôi thấy mấy đứa sôi nổi quá thể thôi • cười •
_Russian Federation_
_Russian Federation_
Cô đi dùm em • bực mình •
𝙴𝚞𝚛𝚘𝚙𝚎𝚊𝚗 𝚄𝚗𝚒𝚘𝚗
𝙴𝚞𝚛𝚘𝚙𝚎𝚊𝚗 𝚄𝚗𝚒𝚘𝚗
Được thôi • đi ra chỗ khác •
_Federal Republic of Germany_
_Federal Republic of Germany_
Haizz...bàn tiếp này...
End...

CHAPTER 3

_Federal Republic of Germany_
_Federal Republic of Germany_
Đầu tiên là về phần câu lạc bộ
_Federal Republic of Germany_
_Federal Republic of Germany_
Theo như các cậu biết thì câu lạc bộ y học là câu lạc bộ.....
Germany nói giữa chừng thì bỗng im lặng
_Russian Federation_
_Russian Federation_
Aha-cái câu lạc bộ c.h.ó c.h.ế.t đó.. • siết chặt tay thành nắm đấm •
_French Republic_
_French Republic_
Hạ hỏa đi Russia,chúng ta vẫn chưa tìm hiểu ra về câu lạc bộ đó • che miệng •
_The United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland_
_The United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland_
Tưởng câu lạc bộ đó.... • trầm ngâm suy nghĩ •
_United States of America_
_United States of America_
Bị đình chỉ dừng hoạt động á? Ôi chà,anh ngây thơ quá • ngả người ra sau •
People’ Republic of China
People’ Republic of China
Ừ,lâu lâu vẫn thấy bóng người lượn lờ ở đó
People’ Republic of China
People’ Republic of China
Trông giống...Sweden??? • chống cằm •
_United States of America_
_United States of America_
Năm hai à?
_Russian Federation_
_Russian Federation_
Ừ,cô ta cũng năm hai
Họ cứ trò chuyện mãi cho đến khi có tiếng cất lên từ micro của hiệu trưởng
𝚄𝚗𝚒𝚝𝚎𝚍 𝙽𝚊𝚝𝚒𝚘𝚗
𝚄𝚗𝚒𝚝𝚎𝚍 𝙽𝚊𝚝𝚒𝚘𝚗
Ehem!
𝚄𝚗𝚒𝚝𝚎𝚍 𝙽𝚊𝚝𝚒𝚘𝚗
𝚄𝚗𝚒𝚝𝚎𝚍 𝙽𝚊𝚝𝚒𝚘𝚗
Giờ trò chuyện đã hết! Vui lòng các em ngồi tại chỗ và nghe một số luật lệ của nơi này!
𝚄𝚗𝚒𝚝𝚎𝚍 𝙽𝚊𝚝𝚒𝚘𝚗
𝚄𝚗𝚒𝚝𝚎𝚍 𝙽𝚊𝚝𝚒𝚘𝚗
Điều thứ nhất: Tuyệt đối không tới gần những giáo viên xa lạ. Có nguy cơ bỏ m.ạ.n.g tại nơi này
𝚄𝚗𝚒𝚝𝚎𝚍 𝙽𝚊𝚝𝚒𝚘𝚗
𝚄𝚗𝚒𝚝𝚎𝚍 𝙽𝚊𝚝𝚒𝚘𝚗
Và tôi là một người không thích sự sơ bẩn,nếu tôi biết được có bất kỳ vết dơ nào ở đây thì các em tự hiểu
𝚄𝚗𝚒𝚝𝚎𝚍 𝙽𝚊𝚝𝚒𝚘𝚗
𝚄𝚗𝚒𝚝𝚎𝚍 𝙽𝚊𝚝𝚒𝚘𝚗
Điều thứ hai: Muốn ra khỏi lớp hãy có sự đồng ý của giáo viên. Khi nào họ gật đầu rồi đề nghị em đi cùng bọn họ thì mới được phép đi khỏi lớp
𝚄𝚗𝚒𝚝𝚎𝚍 𝙽𝚊𝚝𝚒𝚘𝚗
𝚄𝚗𝚒𝚝𝚎𝚍 𝙽𝚊𝚝𝚒𝚘𝚗
Điều thứ ba: Cấm tuyệt đối ra khỏi lớp học trong giờ! Và trong giờ học các em có thể không đóng cửa sổ nhưng tuyệt đối phải đóng cửa ra vào thật chặt!
𝚄𝚗𝚒𝚝𝚎𝚍 𝙽𝚊𝚝𝚒𝚘𝚗
𝚄𝚗𝚒𝚝𝚎𝚍 𝙽𝚊𝚝𝚒𝚘𝚗
Điều thứ tư: Tất cả các giáo viên đều mặc đồng phục màu đà hoặc màu đen trừ WHO ra. Nếu các em thấy họ mặc đồ màu đỏ hay màu xanh nước. Hãy chạy thật xa bọn họ và đi báo cáo với giáo viên khác
𝚄𝚗𝚒𝚝𝚎𝚍 𝙽𝚊𝚝𝚒𝚘𝚗
𝚄𝚗𝚒𝚝𝚎𝚍 𝙽𝚊𝚝𝚒𝚘𝚗
Điều thứ năm: Có các thầy cô sẽ không dạy vào Thứ Hai,Thứ Ba,Thứ Tư. Mà họ sẽ dạy vào Thứ Năm-Thứ Sáu. Nếu thấy một trong số họ tới trường vào Thứ Hai,Thứ Ba,Thứ Tư thì hãy chạy nhanh vào lớp và khoá cửa chính lẫn cửa sổ,núp dưới gầm bàn một cách cẩn trọng
𝚄𝚗𝚒𝚝𝚎𝚍 𝙽𝚊𝚝𝚒𝚘𝚗
𝚄𝚗𝚒𝚝𝚎𝚍 𝙽𝚊𝚝𝚒𝚘𝚗
Điều thứ sáu: Không được phép vào Câu Lạc Bộ Y Học! Tuyệt đối không được! Nếu có chuyện gì xảy ra thì bọn tôi sẽ không quan tâm
𝙴𝚞𝚛𝚘𝚙𝚎𝚊𝚗 𝚄𝚗𝚒𝚘𝚗
𝙴𝚞𝚛𝚘𝚙𝚎𝚊𝚗 𝚄𝚗𝚒𝚘𝚗
Mỗi lớp sẽ có một luật lệ riêng. Cả kí túc xá lẫn thư viện cũng vậy. Trong số đó,có một luật lệ là giả • cướp micro của UN •
𝙴𝚞𝚛𝚘𝚙𝚎𝚊𝚗 𝚄𝚗𝚒𝚘𝚗
𝙴𝚞𝚛𝚘𝚙𝚎𝚊𝚗 𝚄𝚗𝚒𝚘𝚗
Liệu các em có đoán được cái nào là giật trong Thập Điều Luật của mỗi nơi không? • cười man rợ •
𝙰𝚜𝚜𝚘𝚌𝚒𝚊𝚝𝚒𝚘𝚗 𝚘𝚏 𝚂𝚘𝚞𝚝𝚑 𝙴𝚊𝚜𝚝 𝙰𝚜𝚒𝚊𝚗  𝙽𝚊𝚝𝚒𝚘𝚗
𝙰𝚜𝚜𝚘𝚌𝚒𝚊𝚝𝚒𝚘𝚗 𝚘𝚏 𝚂𝚘𝚞𝚝𝚑 𝙴𝚊𝚜𝚝 𝙰𝚜𝚒𝚊𝚗 𝙽𝚊𝚝𝚒𝚘𝚗
Thôi thôi,ngay hôm nay các em có thể làm gì tuỳ ý các em nhé! • đẩy EU với UN ra chỗ khác •
Sau khi ba vị giáo viên đáng kính kia đã đi về tháp giáo viên,Russia lúc này mới thở dài mà dùng tay chạm vào vai Việt Nam và Cuba
_Russian Federation_
_Russian Federation_
Nè hai người
_Socialist Republic of Vietnam_
_Socialist Republic of Vietnam_
V-vâng!!? • giật mình quay lên nhìn Russia •
_Russian Federation_
_Russian Federation_
Tôi có chuyện muốn nói với hai đứa • cười •
_Republic of Cuba_
_Republic of Cuba_
Vâng ah?
_Russian Federation_
_Russian Federation_
Khoảng tầm 30 phút sau hãy đến trước cửa tháp kí túc năm hai nhé! Bọn tôi sẽ ra đón!
_Republic of Cuba_
_Republic of Cuba_
V-vâng... • nắm chặt vòng hoa lại •
_Socialist Republic of Vietnam_
_Socialist Republic of Vietnam_
Được ạ! • cười •
People’ Republic of China
People’ Republic of China
Nhớ tới đấy nhé • vò đầu Việt Nam •
_Socialist Republic of Vietnam_
_Socialist Republic of Vietnam_
Biết rồi mà
Rồi hai người họ cũng đi khuất tầm mắt của Việt Nam và Cuba. Anh nhìn cô,cười rồi nắm tay người kia đi đến tháp kí túc năm nhất
_Socialist Republic of Vietnam_
_Socialist Republic of Vietnam_
Kí túc năm nhất chắc lộng lấy lắm
_Republic of Cuba_
_Republic of Cuba_
Tớ nghĩ cũng hoa cỏ đồ thôi à-
_Republic of Cuba_
_Republic of Cuba_
Cơ mà...cậu có chắc..
_Socialist Republic of Vietnam_
_Socialist Republic of Vietnam_
Hửm?
_Republic of Cuba_
_Republic of Cuba_
Đ-đây là toà...năm nhất không v-vậy?! • sợ hãi •
Trước mặt cả hai là một toà tháp to lớn. Nhưng nó bám khá nhiều rêu và tường thì một số chỗ bị nứt ra. Còn thấy một số chất lỏng đỏ tươi chảy từ từ ra từ khe hở
_Republic of Cuba_
_Republic of Cuba_
• mặt tái xanh •
_Socialist Republic of Vietnam_
_Socialist Republic of Vietnam_
Thôi không sao • che mắt Cuba lại •
_Socialist Republic of Vietnam_
_Socialist Republic of Vietnam_
Đi vào thôi nhé? • nắm tay Cuba •
_Republic of Cuba_
_Republic of Cuba_
Ừ-ừm..
Cả hai bắt đầu đi vào kia túc năm nhất. Nơi này khá âm u nhưng được cái sạch sẽ,có lẽ là nó đều được dọn dẹp mỗi ngày
Bỗng một bàn tay đập vào lưng anh khiến Việt Nam giật mình nhìn lên
_Socialist Republic of Vietnam_
_Socialist Republic of Vietnam_
C-cô...?!
_Union of Soviet Socialist Republics_
_Union of Soviet Socialist Republics_
Ôi trời hai đứa học trò đáng thương của tôi • cười hiền •
_Union of Soviet Socialist Republics_
_Union of Soviet Socialist Republics_
Tôi không nghĩ hai trò lại vào được tận đây
_Republic of Cuba_
_Republic of Cuba_
T-thế sao cô ở đây? • tóc mò •
_Union of Soviet Socialist Republics_
_Union of Soviet Socialist Republics_
Hừm...! Chồng tôi cũng làm việc ở đây
_Socialist Republic of Vietnam_
_Socialist Republic of Vietnam_
Chồng cô ư!!? Lâu rồi em không gặp ông ấy! • mắt lấp lánh •
_Union of Soviet Socialist Republics_
_Union of Soviet Socialist Republics_
Ừ,lâu rồi ta cũng không gặp hắn! Cũng hai năm rồi nhỉ? • cười •
_Union of Soviet Socialist Republics_
_Union of Soviet Socialist Republics_
Nhưng mà nè,đừng hỏi nhiều về chồng của tôi nữa nhé! • nháy mắt với cả hai •
_Union of Soviet Socialist Republics_
_Union of Soviet Socialist Republics_
Vì...tôi sợ hai trò không ổn • cười •
_Socialist Republic of Vietnam_
_Socialist Republic of Vietnam_
“ Chồng của bà ấy luôn là ẩn số...”
Năm Việt Nam gặp chồng của USSR là vào hai năm trước. Nhưng anh cũng chẳng thể thấy rõ được gương mặt của ông ấy. Việt Nam chỉ thấy được ông ấy có mái tóc vàng óng mà thôi.
Russia đã chạy tới tháp năm nhất một mình để đón hai đàn em,thì tự nhiên đi chậm lại vì sốc
_Russian Federation_
_Russian Federation_
M-mẹ?
_Union of Soviet Socialist Republics_
_Union of Soviet Socialist Republics_
Con trai của ta • dang tay ra •
_Russian Federation_
_Russian Federation_
M-mẹ...!? • đi chầm chậm lại •
_Union of Soviet Socialist Republics_
_Union of Soviet Socialist Republics_
Belarus đâu? • ôm Russia •
_Russian Federation_
_Russian Federation_
Đừng như thế nữa... • bực dọc •
_Union of Soviet Socialist Republics_
_Union of Soviet Socialist Republics_
Xin lỗi con! Chẳng qua là...lâu không gặp con • cười •
_Russian Federation_
_Russian Federation_
B-bộ...nhà nội lẫn nhà ngoại không biết mẹ dạy ở đây à? • thì thầm •
_Union of Soviet Socialist Republics_
_Union of Soviet Socialist Republics_
Có cha mày biết thôi con trai • bĩu môi •
_Socialist Republic of Vietnam_
_Socialist Republic of Vietnam_
Ủa ơ...? Đ-đàn anh Russia là con của cô á? • ngơ ngác •
_Union of Soviet Socialist Republics_
_Union of Soviet Socialist Republics_
Bộ nó không giống tôi sao trò Việt Nam • để hai tay ra sau lưng •
_Russian Federation_
_Russian Federation_
“ Mẹ đang tức à?”
_Socialist Republic of Vietnam_
_Socialist Republic of Vietnam_
Không phải...chỉ là...mắt đàn anh có màu xanh biếc nhìn rất lạ
_Republic of Cuba_
_Republic of Cuba_
Ừm! Chả phải mắt cô có màu đỏ ruby hay sao ạ!!?
_Union of Soviet Socialist Republics_
_Union of Soviet Socialist Republics_
À chuyện đó thì... • đổ mồ hôi •
_Russian Federation_
_Russian Federation_
Tại mắt cha tôi màu xanh thôi! • cười •
_Union of Soviet Socialist Republics_
_Union of Soviet Socialist Republics_
“Hừ! Thằng nhóc này!”
_Union of Soviet Socialist Republics_
_Union of Soviet Socialist Republics_
“Vẫn không làm ta thất vọng” • cười •
End

Download MangaToon APP on App Store and Google Play

novel PDF download
NovelToon
Step Into A Different WORLD!
Download MangaToon APP on App Store and Google Play