Tiếng Việt
NovelToon NovelToon

- [Countryhumans China] Tiamo -

• [Chapter 001] •

[ abc ] _ hành động • abc • _ lời thoại nhân vật | acb | _ lời thoại Aside ° abc ° _ suy nghĩ nhân vật × abc × _ lời thoại ngoài lề / abc / _ Adu người bí ẩn
× Đọc mô tả trước khi vào truyện ×
____________
| Countryhumans international university and royal nobility • Nơi tập trung những kẻ giàu có tài giỏi bậc nhất |
| Chọn lọc nhân tài không ngừng nghỉ, tìm ra kẻ học giỏi nhất nơi đây |
| Có kẻ thống khổ có kẻ vui sướng |
____________
| Trong một lớp học ở ngôi trường ấy |
| Bọn học sinh đang nhốn nháo, ồn ào, xì xào với nhau |
• [Российская Федерация] •
• [Российская Федерация] •
• Này Việt, cậu có nghe tin gì chưa? •
• [Cộng Hoà Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam] •
• [Cộng Hoà Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam] •
• Hử? Lại mấy cái đánh nhau nữa hả? •
• [Российская Федерация] •
• [Российская Федерация] •
• Oh come on... It's not always like that... •
• [Российская Федерация] •
• [Российская Федерация] •
• Lớp chúng ta sẽ có một học sinh mới đó, cậu nghe chưa? •
• [Cộng Hoà Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam] •
• [Cộng Hoà Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam] •
• Ồ tôi có nghe rồi! •
• [Российская Федерация] •
• [Российская Федерация] •
• Tôi nghe Đức nói học sinh mới là đệ nhất mỹ nhân mới lấy đi danh hiệu của ngài Đại Thanh •
• [Cộng Hoà Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam] •
• [Cộng Hoà Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam] •
• Ôi trời, điều này thì tôi chưa nghe •
• [Российская Федерация] •
• [Российская Федерация] •
• Tôi khá mong chờ đó! •
• [Cộng Hoà Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam] •
• [Cộng Hoà Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam] •
• À mà nè..."người đó" sao rồi? •
• [Российская Федерация] •
• [Российская Федерация] •
• Ah- dạo này tôi không thấy anh ấy ở thủ đô của tôi... •
• [Cộng Hoà Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam] •
• [Cộng Hoà Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam] •
• Ôi trời! Anh ấy ly dị cậu rồi đó~ •
• [Российская Федерация] •
• [Российская Федерация] •
• Không có đâu mà.. •
• [대한민국] •
• [대한민국] •
• Nè nè hai người! •
• [Cộng Hoà Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam] •
• [Cộng Hoà Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam] •
• Ôi chao~ nay không bị gái dí đến lớp sao? •
• [대한민국] •
• [대한민국] •
• nah •
• [대한민국] •
• [대한민국] •
• họ biến về lớp hết rồi •
• [Российская Федерация] •
• [Российская Федерация] •
• Cậu có chuyện gì muốn nói hả? •
• [대한민국] •
• [대한민국] •
• Tôi mới nghe được tin có học sinh mới đó! Nghe nói rất đẹp và còn là thủ khoa đẩy lớp! •
• [Cộng Hoà Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam] •
• [Cộng Hoà Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam] •
• Giống Nga nhỉ? • [ khúc khích ]
| Cửa được đẩy vào tạo ra tiếng động ,lớp học đang nhốn nháo cũng im bặt |
• [大日本帝國] •
• [大日本帝國] •
• Tsk- lần này ta tha lần sau không có đâu đấy mấy nhóc! • × Chủ nhiệm ×
• [大日本帝國] •
• [大日本帝國] •
• Về chỗ hết cho ta! •
| Sau khi lớp di chuyển và im lặng, hắn ta thở dài và đặt cặp lên bàn |
• [大日本帝國] •
• [大日本帝國] •
• Được rồi các nhóc, hôm nay lớp ta có thằng học sinh mới •
• [大日本帝國] •
• [大日本帝國] •
• Vào đi, nhóc con •
| Tiếng động lại được phát ra từ cửa |
| Khi Nga và Việt Nam nhìn thấy liền không khỏi kích động, mắt to tròn nhìn người vừa đứng trước bảng |
• [大日本帝國] •
• [大日本帝國] •
• Nhóc con, giới thiệu tên của cưng trước mặt mọi người đi •
/ Tôi là Trung Quốc, cứ gọi tôi là Hoa Hoa /
• [大日本帝國] •
• [大日本帝國] •
• Được rồi nhóc, ta sẽ xếp chỗ cho ngươi •
• [大日本帝國] •
• [大日本帝國] •
• Được rồi, Mỹ xuống cuối lớp ngồi, Hoa Hoa ngồi chỗ nó cho ta •
• [The United States of America] •
• [The United States of America] •
• Ô?Sao lại cho tôi dễ dàng phá phách vậy? • × Ngồi trước mặt giáo viên ×
• [大日本帝國] •
• [大日本帝國] •
• Cấm mở miệng, cút nhanh •
• [The United States of America] •
• [The United States of America] •
• Alright Alright, i'm free now! • [ xách cặp xuống cuối ]
• [中华人民共和国] •
• [中华人民共和国] •
• Ư...ngươi nghiêm túc không thế..? • [ Thì thầm với Đế Chế Nhật ]
• [大日本帝國] •
• [大日本帝國] •
• Không cho hỏi, xuống đi •
• [中华人民共和国] •
• [中华人民共和国] •
• Uh uh •
| Sau khi Hoa Hoa xuống chỗ ngồi, hắn ta hài lòng nhìn xuống lớp |
• [大日本帝國] •
• [大日本帝國] •
• Nay tâm trạng ta vui nên miễn kiểm tra, lật sách trang 19 ta học bài mới •
______________
• [帥氣的作者] •
• [帥氣的作者] •
• Yeah hi guys •
• [帥氣的作者] •
• [帥氣的作者] •
• Ờmm, phải thông báo như nào nhỉ? •
• [帥氣的作者] •
• [帥氣的作者] •
NovelToon
• [帥氣的作者] •
• [帥氣的作者] •
• Các tài khoản chết tiệt này của tôi bay màu rồi- lol •
• [帥氣的作者] •
• [帥氣的作者] •
• Và tôi nản vãi- just joke- •
× Ok vì tôi không còn lời nào để nói nên là... ×
× Bye ×
"Tiamo"
NovelToon
Cre: Unknow(Lấy từ Pinterest)
- - - THE END - - -

• [Chapter 002] •

| Sau tiết học của Đế Chế Nhật, bọn họ liền di chuyển đến phòng Lịch sử|
| Các học sinh nói chuyện với nhau rất nhiều khi đi ngang qua các lớp học để đến phòng Lịch sử |
• [대한민국] •
• [대한민국] •
[ Đến gần Hoa Hoa ] • Xin chào! •
• [中华人民共和国] •
• [中华人民共和国] •
• Ồ? Nǐ hǎo! •
• [대한민국] •
• [대한민국] •
° Dcm giọng trầm ấm nghe êm thật... ° • Không biết chúng ta có thể làm quen với nhau được không nhỉ? •
• [中华人民共和国] •
• [中华人民共和国] •
• Ồ, tôi không có lí do gì để từ chối •
• [대한민국] •
• [대한민국] •
• Tuyệt! Rất vui được làm quen với cậu! •
• [中华人民共和国] •
• [中华人民共和国] •
• Tôi cũng vậy, nhân tiện tên cậu là gì? •
• [대한민국] •
• [대한민국] •
• A- xin lỗi nhé có lẽ tôi đã bất lịch sự- Tôi là Hàn Quốc! •
• [中华人民共和国] •
• [中华人民共和国] •
• Ồ tôi có nghe qua cậu. Tôi rất thích nghe cái bài nhạc cậu sáng tác đó •
• [대한민국] •
• [대한민국] •
• Cảm ơn nhé! Tôi không nghĩ một mĩ nhân như cậu sẽ thích nó nên tôi còn chẳng mong đợi •
• [中华人民共和国] •
• [中华人民共和国] •
• Hahah- ai rồi cũng phải mê trai mê gái thôi mà, làm sao tránh khỏi •
| Họ nói chuyện với nhau cho đến phòng Lịch Sử |
| Cả lớp chia làm hai hàng nam và nữ rồi từ từ đi vào |
• [Drittes Reich] •
• [Drittes Reich] •
• Tụi bây mở sách ra trang 24, ta học về Đế quốc Mogul •
• [Drittes Reich] •
• [Drittes Reich] •
• Ủa mà thằng lớp trưởng đâu? •
• [Cộng Hoà Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam] •
• [Cộng Hoà Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam] •
• Dạ thầy, em đây! • [ nhanh chóng đứng dậy ]
• [Drittes Reich] •
• [Drittes Reich] •
• Lớp bây có thằng học sinh mới đúng không? Ta mới nghe tối qua •
• [Cộng Hoà Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam] •
• [Cộng Hoà Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam] •
• Dạ vâng, cậu ấy tên Trung Quốc •
• [Drittes Reich] •
• [Drittes Reich] •
° Cánh tay trái đắc lực của hắn...?Tuyệt, thằng nhóc này chắc mạnh lắm! °
• [Drittes Reich] •
• [Drittes Reich] •
• Cảm ơn, về chỗ đi ta sẽ bắt đầu bài học sớm •
• [Drittes Reich] •
• [Drittes Reich] •
• Lật sách ra chưa? Lật nhanh lên để ta còn dạy! •
| Tiết học bắt đầu, ông ta dạy khá chi tiết kèm theo tiếng chửi lofi dễ ngủ mà chẳng dám |
• [대한민국] •
• [대한민국] •
• lmao...ông ta chửi ghê quáa • [ thì thầm với Hoa Hoa ]
• [Drittes Reich] •
• [Drittes Reich] •
• Ta nghe có tiếng xì xào nha, thằng nào nói thì bịt mồm bằng keo đi không ta đuổi ra ngoài chạy 5 vòng sân •
| Cả lớp im phăng phắc, chẳng thằng nào dám hó hé mà chỉ tập trung nghe giảng |
_________
• [帥氣的作者] •
• [帥氣的作者] •
• lol, sorry for making you guys wait so long👉👈 •
• [帥氣的作者] •
• [帥氣的作者] •
• Tôi sẽ ra chap mới cho các bạn thật nhanh...hoặc không •
- - - END rồi đó cưng - - -

• [ Chapter 003 ] •

| Đến giờ ra chơi, bọn họ sinh khi nghe tiếng chuông reo liền hò hét chạy ra khỏi phòng học. Giáo viên cũng chỉ thở dài và mặc kệ bọn này |
• [대한민국] •
• [대한민국] •
• Hoa Hoa này! Mình xuống căn tin chơi đi nhỉ? •
• [대한민국] •
• [대한민국] •
• Có đám bạn của tôi nữa đấy! Sẵn tiện giới thiệu cậu với đám bạn của tôi •
• [中华人民共和国] •
• [中华人民共和国] •
• Ồ được rồi, cảm ơn cậu •
| Hàn Quốc khá phấn khích nắm lấy cổ tay anh kéo xuống căn tin |
| Họ đã xuống căn tin, Hàn Quốc nhanh chóng đến gần đám bạn |
• [대한민국] •
• [대한민국] •
• Xin lỗi tôi đã tới trễ nha~Nay tôi mang mỹ nhân tới chơi cùng nè~ •
• [대한민국] •
• [대한민국] •
• Ô? Có cả tiền bối Đài Loan sao? •
• [臺灣省] •
• [臺灣省] •
• Ta bị tên Mỹ kéo đến đây •
• [The United States of America] •
• [The United States of America] •
• Nào, ngươi đến đây một cách từ nguyện mà! •
• [臺灣省] •
• [臺灣省] •
• Ừm, ta đến vì bị ép buộc •
• [Bundesrepublik Deutschland] •
• [Bundesrepublik Deutschland] •
• Ngươi không nên ép buộc người ta đâu •
• [The United States of America] •
• [The United States of America] •
• Ta không có ép!! •
• [日本国] •
• [日本国] •
• À mà Hàn Quốc này, mĩ nhân mà cậu nói ở đâu rồi? •
• [대한민국] •
• [대한민국] •
[ kéo cổ tay Hoa Hoa để anh ta đứng kế bên ] • Đây này! •
• [中华人民共和国] •
• [中华人民共和国] •
• Ah-?Xin chào, tôi là Hoa Hoa. Rất vui được gặp các bạn.. • [ mỉm cười thân thiện ]
• [日本国] •
• [日本国] •
° Ditconme anh zai ăn gì đẹp trai thế °
• [臺灣省] •
• [臺灣省] •
° Tiểu Hoa Sứ..? °
• [臺灣省] •
• [臺灣省] •
° Có lẽ ta không muốn rời khỏi đâu.. °
• [中华人民共和国] •
• [中华人民共和国] •
[ chú ý đến Đài Loan ] ° Đại Hoa Băng? Huynh ấy vẫn có đôi mắt rất đẹp.. °
| Bọn họ chú ý rằng hai bọn họ đang nhìn nhau đắm đuối |
• [日本国] •
• [日本国] •
[ thì thầm với Hàn Quốc ] • Hai người này yêu nhau hả? •
• [대한민국] •
• [대한민국] •
• Cậu ta mới vào trường mà sao có bồ nhanh vậy được! Chắc họ hàng hay gì đó.. • [ thì thầm ]
• [日本国] •
• [日本国] •
• Nhưng nhìn họ giống nhau lắm • [ thì thầm ]
• [대한민국] •
• [대한민국] •
• Cùng cha khác ông nội à? • [ thì thầm ]
• [日本国] •
• [日本国] •
• bậy, tôi nghĩ họ là anh em • [ thì thầm ]
• [대한민국] •
• [대한민국] •
• Anh em cl gì mà khác nhau thế. Mặt trời làm gì có sao? • [ thì thầm ]
• [日本国] •
• [日本国] •
• Vẫn có mà • [ thì thầm ]
• [대한민국] •
• [대한민국] •
• thôi thôi câm mẹ mồm đi • [ thì thầm ]
• [中华人民共和国] •
• [中华人民共和国] •
• Huynh a, hình như Tiểu Hoa Kèn và Tiểu Hoa Đơn cũng học ở đây đúng chứ? • [ Anh ta khá vui vẻ khi nói đến điều này ]
• [臺灣省] •
• [臺灣省] •
• Đúng là vậy, ta vừa đi ngang qua bọn chúng •
• [臺灣省] •
• [臺灣省] •
• Ngươi muốn đi tìm bọn chúng à? Tiểu Hoa Sứ? •
• [中华人民共和国] •
• [中华人民共和国] •
• A...đúng là vậy...Bọn chúng có vẻ chưa biết đệ học ở đây... •
• [臺灣省] •
• [臺灣省] •
• ta sẽ đi cùng đệ •
• [中华人民共和国] •
• [中华人民共和国] •
• Ồ vâng a~ •
| Cuộc trò chuyện giữa Đài Loan và Trung Hoa kết thúc. Bọn họ đã chào những người bạn rồi rời đi ]
• [대한민국] •
• [대한민국] •
• Ồ...có vẻ là anh em thật rồi.. • [ thì thầm ]
• [日本国] •
• [日本国] •
[ gật đầu ]
______________
• [帥氣的作者] •
• [帥氣的作者] •
• Ahhhh, tôi lười quáa😭😭😟
--------THE END-----------

Download MangaToon APP on App Store and Google Play

novel PDF download
NovelToon
Step Into A Different WORLD!
Download MangaToon APP on App Store and Google Play