Tiếng Việt
NovelToon NovelToon

[Futa-Arlefuri] Hệ Thống Của Tôi Có Chút...?

Chương 1

_______________________________
~Dậy đi học đi tao cắt tiền chu cấp đó~
Furina
Furina
AHAA *Tỉnh dậy*
Rầm!
Furina
Furina
*Té xuống giường* Ayya ...Focalors à ... chị là đồ tàn ác
Không ai cả,chính cái chuông báo thức tàn ác đó là do chị cả em(Focalors)đặt. Do con bé thường xuyên ngủ nướng và cũng như sắp đến thi nên Fo muốn gò bó Furina hơn
Furina
Furina
xuống lấy đồ ăn thôi
Furina
Furina
mà mình chỉ có nui thôi nên lựa làm chi nhỉ?
Furina
Furina
Thứ quan trọng là nước sốt thôi
"Furina...Furina"
Furina
Furina
*Run rẩy* "T-T-Tiếng gì vậy nhỉ...? C-chắc chỉ là nghe nhầm thôi...Nghe nhầm th-"
Hệ Thống - Arlecchino
Hệ Thống - Arlecchino
Furina...
Furina
Furina
WAHHHHH!!!
Furina
Furina
C-C-Cô l-là ai vậy..?
Furina
Furina
"Đ-Đáng sợ quá"
Furina
Furina
"Không lẽ là trộm?"
Furina
Furina
"Mà trộm nào lại đi kêu chủ"
Furina
Furina
Đừng... Đừng nói cô là thần chết nhé?!
Furina
Furina
Không-không lẽ...!
Furina
Furina
Mình sắp chết ư?
Furina
Furina
*Khóc* Không...Tôi không muốn chết đâu hic
Furina
Furina
hic- còn nhiều thứ tôi chưa được làm lắm-
Hệ Thống - Arlecchino
Hệ Thống - Arlecchino
...
Furina
Furina
Eh?Khoan đã
Furina
Furina
sao từ nãy đến giờ cô vẫn chưa bắt tôi đi?
Furina
Furina
Tôi còn được sống à??
Furina
Furina
M-mà cô là ai
Hệ Thống - Arlecchino
Hệ Thống - Arlecchino
Tôi là Arlecchino ,và từ giờ tôi sẽ là hệ thống của cô...
Furina
Furina
Hệ thống á?!
Furina
Furina
Ahhh
Furina mừng rỡ mà hét to lên.Vốn dữ người bình thường đến tuổi 18 họ sẽ được 1 hệ thống theo hỗ trợ.Nhưng Furina đã qua gần 1 năm rồi mà vẫn chưa thấy gì.
Furina
Furina
Hic...Vậy mình không còn khác biệt rồi
Hệ Thống - Arlecchino
Hệ Thống - Arlecchino
...
Hệ Thống - Arlecchino
Hệ Thống - Arlecchino
Còn gì để hỏi không ?
Furina
Furina
Um...
Furina
Furina
"giờ mới để ý nhỉ...cô ta chỉ hiện nửa phần trên còn nửa phần dưới thì biến mất"
Furina
Furina
"Gojo à?"
Furina
Furina
A sau cơ thể cô chỉ có nữa phần trên thôi thế..?
Hệ Thống - Arlecchino
Hệ Thống - Arlecchino
Tùy vào độ thân thiết giữa thân chủ và hệ thống
!
Hệ Thống - Arlecchino
Hệ Thống - Arlecchino
?
Furina
Furina
Không chạm vào người được...
Hệ Thống - Arlecchino
Hệ Thống - Arlecchino
Tính làm gì vậy?
Arlecchino nhìn Furina với một ánh mắt hình viên đạn. Nhưng chẳng cần làm vậy vì Furina đã sợ Arlecchino sẵn rồi...Người phụ nữ này mang cho em một cảm giác sợ hãi đến kì lạ. Từ đôi mắt có hình chữ X tới đặc điểm luôn mặc một cái áo choàng đen trên người.
Furina
Furina
K-Không có gì đâu
Hệ Thống - Arlecchino
Hệ Thống - Arlecchino
Thế tôi đi đây
Arlecchino biến mất với sự bỡ ngỡ của Furina
Furina
Furina
K-khoan đâu rồi
Furina
Furina
Hệ thống tôi còn điều muốn hỏi!!
Hệ Thống - Arlecchino
Hệ Thống - Arlecchino
...
Furina
Furina
Wa... hiện ra như ma luôn
Hệ Thống - Arlecchino
Hệ Thống - Arlecchino
nhanh đi...
Furina
Furina
Vậy lúc nào cô cũng theo tôi hết á?
Hệ Thống - Arlecchino
Hệ Thống - Arlecchino
Đúng
Furina
Furina
C-Cả lúc đi vệ sinh luôn á?!
Hệ Thống - Arlecchino
Hệ Thống - Arlecchino
Chắc là vậy...
Furina
Furina
AHHHH
Furina
Furina
Khác gì biến thái cơ chứ!
Hệ Thống - Arlecchino
Hệ Thống - Arlecchino
Nếu cô không muốn thì thôi ...
Furina
Furina
"Ai đời lại muốn chứ..."
Furina
Furina
mà...
Hệ Thống - Arlecchino
Hệ Thống - Arlecchino
?
Furina
Furina
Sao ngực cô to thế:D
Hệ Thống - Arlecchino
Hệ Thống - Arlecchino
...
End Chapter
.
.
.
Phù Chi Tử
Phù Chi Tử
Chào tôi là tác giả đây:D
Phù Chi Tử
Phù Chi Tử
Ờm bộ này tôi cũng chỉ mới viết nên mong độc giả sẽ ủng hộ
Phù Chi Tử
Phù Chi Tử
cảm ơn cậu đã đọc đến đây<3

Chương 2

_______________________________
Furina
Furina
m-mấy giờ rồi nhỉ *loay hoay*
Hệ Thống - Arlecchino
Hệ Thống - Arlecchino
Dù không biết là mấy giờ nhưng tôi biết chắc là cô trễ học rồi đấy
Furina
Furina
WAHH
Em chợt nhận ra rằng lo mãi nói chuyện nên cũng trễ giờ học. Vội mang cặp tới trường đến nổi quên rằng mình vẫn còn bữa sáng đang dan dở
Hệ Thống - Arlecchino
Hệ Thống - Arlecchino
...
Hệ Thống - Arlecchino
Hệ Thống - Arlecchino
Còn đống này thì sao?
_______________________________
Furina
Furina
Sao đây...
?
?
Thầy giáo : Em Furina, giờ này em còn đến đây làm gì?
Sao một hồi giải thích và xin lỗi,em cũng đã được thầy giáo cho vào lớp. Nhưng đổi lại rằng cuối buổi phải ở lại trực nhật...
Furina
Furina
" Không biết nên vui hay nên buồn nữa..."
Furina
Furina
" Hệ thống? Cô ấy đâu rồi nhỉ?"
Ra chơi
Furina
Furina
Phù...
?
?
Bạn cùng lớp : Này mày có thấy con nhỏ Furina kia không ?Trong chảnh vl ra
?
?
lại còn ý thức chẳng ra đâu nữa, hết 1 tiết rồi mà nó mới vào-
...
Hệ Thống - Arlecchino
Hệ Thống - Arlecchino
Họ đang nói xấu cô kìa?
Furina
Furina
Kệ họ... Tôi không quan tâm
?
?
Bạn cùng lớp : Nghe nói ba mẹ nó ly hôn từ lâu,theo mẹ thì bả cũng chết. Chắc là tầm theo ai nấy chết thôi. Ai xui lắm mới yêu phải nó
?
?
Không được ba mẹ giảng dạy nó vậy đấy mày ơi
?
?
Ừ haha
Furina
Furina
...
Bị chạm đến tim đen ,em đành im lặng vì nó là sự thật...
Em nằm gục xuống bàn, co người lại như 1 chú mèo nhỏ bị bỏ rơi,cảm giác tuổi thân lại xuất hiện
_______________________________
Cuối buổi, mọi người đều về hết, chỉ còn mỗi em ở lại trực nhật
Furina
Furina
...
tách...
nước mắt em rơi xuống, cảm thấy bản thân thật vô dụng, tủi nhục lại đến với em một lần nữa. Em cố gắng lau đi giọt nước mắt này nhưng giọt khác lại rơi.
Em ngồi xuống co người lại. Hàng lệ cứ thế mà tuông dài
Furina
Furina
Hức ... Tôi rõ có làm gì họ đâu cơ chứ...? Đã đựng chạm gì tới họ đâu...!
Furina
Furina
Tôi không còn bố mẹ... Làm gì tôi muốn chuyện như thế chứ..?
Furina
Furina
Hức...
Furina
Furina
Tôi muốn được ai đó quan tâm.. hức-
Furina
Furina
được cảm giác ở bên ai đó là như thế nào...
Furina
Furina
Chị hai... anh hai...
Furina
Furina
Em nên làm gì đây..?
Hệ Thống - Arlecchino
Hệ Thống - Arlecchino
Nào nín đi
Hệ Thống - Arlecchino
Hệ Thống - Arlecchino
Còn tôi mà ...
Hệ Thống - Arlecchino
Hệ Thống - Arlecchino
Đừng khóc nữa...
Đó là đầu em thấy nàng cởi đi chiếc mặc nạ và hạ phần nón áo xuống. Nàng lộ ra một mái tóc trắng, đôi mắt đen cùng hình chữ thập đỏ nhìn như muốn giết người giờ đây như xoa dịu tâm hồn em
Hệ Thống - Arlecchino
Hệ Thống - Arlecchino
Bên cạnh cô còn những người khác mà
Furina dần lấy lại bình tĩnh, nước mắt em cũng ngừng tuôn...
Furina
Furina
Biết chứ... nhưng họ ít khi quan tâm đến tôi lắm-
HAPPY BIRTHDAY FURINA!!!
Furina
Furina
H-Hả..?
Lyney
Lyney
Sinh nhật vui vẻ!
Furina
Furina
Gì ... Gì chứ? Hôm nay đâu phải sinh nhật tôi
Furina
Furina
mọi người nhầm rồi
Neuvillette
Neuvillette
không nhầm đâu
Neuvillette
Neuvillette
Em mệt lắm rồi phải không ...?
Furina
Furina
...
Neuvillette
Neuvillette
Anh nghe được em mấy nay rất căng thẳng... nhưng do tính chất công việc nên không thăm em được
Neuvillette
Neuvillette
Em quên cả sinh nhật mình sao?
Furina
Furina
...
Furina
Furina
Vâng...
Em cũng chẳng biết từ khi nào mà thời gian trôi nhanh đến thế. Đến nổi em bỏ quên cả chính bản thân mình. Tệ thật đấy..
Từ lâu việc chờ đến ngày sinh nhật đã không còn trong tâm trí em. Mọi người xong quanh ai rồi cũng có việc riêng của mình, không nên làm phiền họ thì tốt hơn.
Neuvillette
Neuvillette
Focalors có gửi em ít đồ, nhớ ăn uống đầy đủ nhé
Furina
Furina
Chị hai... lại không về ạ?
Neuvillette
Neuvillette
Ừm..
Aether
Aether
Này này, vẫn còn bọn tớ nhá!
Trong lòng em thầm cười, ít nhất thì bản thân mình vẫn còn tồn tại trong cuộc đời họ chứ không phải chỉ là một người thoáng qua rồi lại quên đi
Lyney
Lyney
Navia có chuẩn bị bánh kem rồi, cậu đừng lo gì hết cứ để bọn này làm nhé
Em quay qua quay lại tìm Arlecchino. Vừa nhìn vào góc lớp em đã thấy này đứng dựa lưng vào đấy mỉm cười
Hệ Thống - Arlecchino
Hệ Thống - Arlecchino
Tôi nói rồi mà-
Furina
Furina
"Đây là lần đầu... mình thấy cô ấy cười đấy"
End chapter

.

Phù Chi Tử
Phù Chi Tử
comback
muốn viết seg
nhưng Arlecchino còn là hệ thống thì chịch thế quái nào?
Phù Chi Tử
Phù Chi Tử
uầy ngứa mồm quá
Phù Chi Tử
Phù Chi Tử
Đm mình hư điện thoại xong lên laptop không viết được, xong giờ có lại quên 3 tháng
Phù Chi Tử
Phù Chi Tử
tất cả là tại j97
_______________________________
mình hết content rồi
nên
Số hiệu nguyên tử (Z) = số proton (P) = số electron (E); Z = P = E 2. Tổng các hạt trong nguyên tử = số proton (P) + số electron (E) + số nơtron 👎 = P + E + N 3. Tổng các hạt trong hạt nhân nguyên tử = số proton (P) + số nơtron 👎 = P + N 4. Tính nguyên tử khối (NTK) NTK của A = Tóm tắt công thức Hóa học lớp 8 Trong đó:+) mA là khối lượng nguyên tử A (đơn vị gam) +) 1đvC = 1u = 1,6605.10-27 kg= 1,6605.10-24 gam. Ví dụ: NTK của oxi = Tóm tắt công thức Hóa học lớp 8đvC. 5. Tính khối lượng nguyên tử (mnguyên tử) mnguyên tử = ∑mp + ∑me + ∑mn6. Tính phân tử khối (PTK) Hợp chất có dạng: AxByCz PTK = (NTK của A). x + (NTK của B).y + (NTK của C).z Ví dụ: Tính phân tử khối của CaCO3 PTK = NTK của Ca + NTK của C + 3. (NTK của O) = 40 + 12 + 16.3 = 100 đvC. 7. Quy tắc hóa trị Xét hợp chất có dạng: Tóm tắt công thức Hóa học lớp 8 Với: A, B là nguyên tố hoặc nhóm nguyên tử. a, b lần lượt là hóa trị của A, B. x, y chỉ số nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử. Theo quy tắc hóa trị: x.a = y.b⇒ biết x, y và a thì tính được b = Tóm tắt công thức Hóa học lớp 8 ⇒ biết x, y và bthì tính được a = Tóm tắt công thức Hóa học lớp 8 Chú ý: Quy tắc này được vận dụng chủ yếu cho các hợp chất vô cơ. Tóm tắt công thức Hóa học lớp 8 Chương 2 1. Định luật bảo toàn khối lượng Giả sử có phản ứng:A + B → C + D Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng: mA + mB = mC + mD Trong đó mA, mB, mC, mD là khối lượng mỗi chất. Ví dụ: Nung đá vôi (CaCO3), sau phản ứng thu được 4,4 gam khí cacbon đioxit (CO2) và 5,6 gam canxi oxit. Khối lượng đá vôi đem nung là bao nhiêu? Giải: Phương trình hóa học: đá vôi → cacbon đioxit + canxi oxit Theo định luật bảo toàn khối lượng: mđá vôi = mcacbon đioxit + mcanxi oxit ó mđá vôi = 4,4 + 5,6 = 10 gam. Vậy khối lượng đá vôi đem nung là 10g. Tóm tắt công thức Hóa học lớp 8 Chương 3 1. Công thức tính số mol (n; đơn vị: mol) n = Tóm tắt công thức Hóa học lớp 8 Lưu ý: + m: khối lượng (đơn vị: gam). + M: khối lượng mol (đơn vị: g/mol). n = Tóm tắt công thức Hóa học lớp 8 Lưu ý: + V: thể tích khí ở đktc (đơn vị: lít). + Công thức này áp dụng cho tính số mol khí ở đktc. n = CM.Vdd Lưu ý: CM: nồng độ dung dịch (đơn vị: mol/ lít) Vdd: thể tích dung dịch (đơn vị: lít) n = Tóm tắt công thức Hóa học lớp 8 Lưu ý:Công thức này áp dụng cho chất khí. P: áp suất (đơn vị: atm) V: thể tích (đơn vị: lít) R: hằng số (R = 0,082) T: Nhiệt độ kenvin (T = oC + 273) n = Tóm tắt công thức Hóa học lớp 8 Lưu ý:N:số nguyên tử hoặc phân tử. NA: số avogađro (NA = 6,02.1023) 2. Công thức tính tỉ khối của chất khí - Tỉ khối của chất A so với chất BTóm tắt công thức Hóa học lớp 8 - Tỉ khối của chất A so với không khíTóm tắt công thức Hóa học lớp 8 - Từ các công thức trên ta rút ra các hệ quả sau: Tóm tắt công thức Hóa học lớp 8 Lưu ý: MA; MB lần lượt là khối lượng mol khí A và khí B (đơn vị: g/mol). Số hiệu nguyên tử (Z) = số proton (P) = số electron (E); Z = P = E 2. Tổng các hạt trong nguyên tử = số proton (P) + số electron (E) + số nơtron 👎 = P + E + N 3. Tổng các hạt trong hạt nhân nguyên tử = số proton (P) + số nơtron 👎 = P + N 4. Tính nguyên tử khối (NTK) NTK của A = Tóm tắt công thức Hóa học lớp 8 Trong đó:+) mA là khối lượng nguyên tử A (đơn vị gam) +) 1đvC = 1u = 1,6605.10-27 kg= 1,6605.10-24 gam. Ví dụ: NTK của oxi = Tóm tắt công thức Hóa học lớp 8đvC. 5. Tính khối lượng nguyên tử (mnguyên tử) mnguyên tử = ∑mp + ∑me + ∑mn6. Tính phân tử khối (PTK) Hợp chất có dạng: AxByCz PTK = (NTK của A). x + (NTK của B).y + (NTK của C).z Ví dụ: Tính phân tử khối của CaCO3 PTK = NTK của Ca + NTK của C + 3. (NTK của O) = 40 + 12 + 16.3 = 100 đvC. 7. Quy tắc hóa trị Xét hợp chất có dạng: Tóm tắt công thức Hóa học lớp 8 Với: A, B là nguyên tố hoặc nhóm nguyên tử. a, b lần lượt là hóa trị của A, B. x, y chỉ số nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử. Theo quy tắc hóa trị: x.a = y.b⇒ biết x, y và a thì tính được b = Tóm tắt công thức Hóa học lớp 8 ⇒ biết x, y và bthì tính được a = Tóm tắt công thức Hóa học lớp 8 Chú ý: Quy tắc này được vận dụng chủ yếu cho các hợp chất vô cơ. Tóm tắt công thức Hóa học lớp 8 Chương 2 1. Định luật bảo toàn khối lượng Giả sử có phản ứng:A + B → C + D Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng: mA + mB = mC + mD Trong đó mA, mB, mC, mD là khối lượng mỗi chất. Ví dụ: Nung đá vôi (CaCO3), sau phản ứng thu được 4,4 gam khí cacbon đioxit (CO2) và 5,6 gam canxi oxit. Khối lượng đá vôi đem nung là bao nhiêu? Giải: Phương trình hóa học: đá vôi → cacbon đioxit + canxi oxit Theo định luật bảo toàn khối lượng: mđá vôi = mcacbon đioxit + mcanxi oxit ó mđá vôi = 4,4 + 5,6 = 10 gam. Vậy khối lượng đá vôi đem nung là 10g. Tóm tắt công thức Hóa học lớp 8 Chương 3 1. Công thức tính số mol (n; đơn vị: mol) n = Tóm tắt công thức Hóa học lớp 8 Lưu ý: + m: khối lượng (đơn vị: gam). + M: khối lượng mol (đơn vị: g/mol). n = Tóm tắt công thức Hóa học lớp 8 Lưu ý: + V: thể tích khí ở đktc (đơn vị: lít). + Công thức này áp dụng cho tính số mol khí ở đktc. n = CM.Vdd Lưu ý: CM: nồng độ dung dịch (đơn vị: mol/ lít) Vdd: thể tích dung dịch (đơn vị: lít) n = Tóm tắt công thức Hóa học lớp 8 Lưu ý:Công thức này áp dụng cho chất khí. P: áp suất (đơn vị: atm) V: thể tích (đơn vị: lít) R: hằng số (R = 0,082) T: Nhiệt độ kenvin (T = oC + 273) n = Tóm tắt công thức Hóa học lớp 8 Lưu ý:N:số nguyên tử hoặc phân tử. NA: số avogađro (NA = 6,02.1023) 2. Công thức tính tỉ khối của chất khí - Tỉ khối của chất A so với chất BTóm tắt công thức Hóa học lớp 8 - Tỉ khối của chất A so với không khíTóm tắt công thức Hóa học lớp 8 - Từ các công thức trên ta rút ra các hệ quả sau: Tóm tắt công thức Hóa học lớp 8 Lưu ý: MA; MB lần lượt là khối lượng mol khí A và khí B (đơn vị: g/mol). Số hiệu nguyên tử (Z) = số proton (P) = số electron (E); Z = P = E 2. Tổng các hạt trong nguyên tử = số proton (P) + số electron (E) + số nơtron 👎 = P + E + N 3. Tổng các hạt trong hạt nhân nguyên tử = số proton (P) + số nơtron 👎 = P + N 4. Tính nguyên tử khối (NTK) NTK của A = Tóm tắt công thức Hóa học lớp 8 Trong đó:+) mA là khối lượng nguyên tử A (đơn vị gam) +) 1đvC = 1u = 1,6605.10-27 kg= 1,6605.10-24 gam. Ví dụ: NTK của oxi = Tóm tắt công thức Hóa học lớp 8đvC. 5. Tính khối lượng nguyên tử (mnguyên tử) mnguyên tử = ∑mp + ∑me + ∑mn6. Tính phân tử khối (PTK) Hợp chất có dạng: AxByCz PTK = (NTK của A). x + (NTK của B).y + (NTK của C).z Ví dụ: Tính phân tử khối của CaCO3 PTK = NTK của Ca + NTK của C + 3. (NTK của O) = 40 + 12 + 16.3 = 100 đvC. 7. Quy tắc hóa trị Xét hợp chất có dạng: Tóm tắt công thức Hóa học lớp 8 Với: A, B là nguyên tố hoặc nhóm nguyên tử. a, b lần lượt là hóa trị của A, B. x, y chỉ số nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử. Theo quy tắc hóa trị: x.a = y.b⇒ biết x, y và a thì tính được b = Tóm tắt công thức Hóa học lớp 8 ⇒ biết x, y và bthì tính được a = Tóm tắt công thức Hóa học lớp 8 Chú ý: Quy tắc này được vận dụng chủ yếu cho các hợp chất vô cơ. Tóm tắt công thức Hóa học lớp 8 Chương 2 1. Định luật bảo toàn khối lượng Giả sử có phản ứng:A + B → C + D Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng: mA + mB = mC + mD Trong đó mA, mB, mC, mD là khối lượng mỗi chất. Ví dụ: Nung đá vôi (CaCO3), sau phản ứng thu được 4,4 gam khí cacbon đioxit (CO2) và 5,6 gam canxi oxit. Khối lượng đá vôi đem nung là bao nhiêu? Giải: Phương trình hóa học: đá vôi → cacbon đioxit + canxi oxit Theo định luật bảo toàn khối lượng: mđá vôi = mcacbon đioxit + mcanxi oxit ó mđá vôi = 4,4 + 5,6 = 10 gam. Vậy khối lượng đá vôi đem nung là 10g. Tóm tắt công thức Hóa học lớp 8 Chương 3 1. Công thức tính số mol (n; đơn vị: mol) n = Tóm tắt công thức Hóa học lớp 8 Lưu ý: + m: khối lượng (đơn vị: gam). + M: khối lượng mol (đơn vị: g/mol). n = Tóm tắt công thức Hóa học lớp 8 Lưu ý: + V: thể tích khí ở đktc (đơn vị: lít). + Công thức này áp dụng cho tính số mol khí ở đktc. n = CM.Vdd Lưu ý: CM: nồng độ dung dịch (đơn vị: mol/ lít) Vdd: thể tích dung dịch (đơn vị: lít) n = Tóm tắt công thức Hóa học lớp 8 Lưu ý:Công thức này áp dụng cho chất khí. P: áp suất (đơn vị: atm) V: thể tích (đơn vị: lít) R: hằng số (R = 0,082) T: Nhiệt độ kenvin (T = oC + 273) n = Tóm tắt công thức Hóa học lớp 8 Lưu ý:N:số nguyên tử hoặc phân tử. NA: số avogađro (NA = 6,02.1023) 2. Công thức tính tỉ khối của chất khí - Tỉ khối của chất A so với chất BTóm tắt công thức Hóa học lớp 8 - Tỉ khối của chất A so với không khíTóm tắt công thức Hóa học lớp 8 - Từ các công thức trên ta rút ra các hệ quả sau: Tóm tắt công thức Hóa học lớp 8 Lưu ý: MA; MB lần lượt là khối lượng mol khí A và khí B (đơn vị: g/mol). Số hiệu nguyên tử (Z) = số proton (P) = số electron (E); Z = P = E 2. Tổng các hạt trong nguyên tử = số proton (P) + số electron (E) + số nơtron 👎 = P + E + N 3. Tổng các hạt trong hạt nhân nguyên tử = số proton (P) + số nơtron 👎 = P + N 4. Tính nguyên tử khối (NTK) NTK của A = Tóm tắt công thức Hóa học lớp 8 Trong đó:+) mA là khối lượng nguyên tử A (đơn vị gam) +) 1đvC = 1u = 1,6605.10-27 kg= 1,6605.10-24 gam. Ví dụ: NTK của oxi = Tóm tắt công thức Hóa học lớp 8đvC. 5. Tính khối lượng nguyên tử (mnguyên tử) mnguyên tử = ∑mp + ∑me + ∑mn6. Tính phân tử khối (PTK) Hợp chất có dạng: AxByCz PTK = (NTK của A). x + (NTK của B).y + (NTK của C).z Ví dụ: Tính phân tử khối của CaCO3 PTK = NTK của Ca + NTK của C + 3. (NTK của O) = 40 + 12 + 16.3 = 100 đvC. 7. Quy tắc hóa trị Xét hợp chất có dạng: Tóm tắt công thức Hóa học lớp 8 Với: A, B là nguyên tố hoặc nhóm nguyên tử. a, b lần lượt là hóa trị của A, B. x, y chỉ số nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử. Theo quy tắc hóa trị: x.a = y.b⇒ biết x, y và a thì tính được b = Tóm tắt công thức Hóa học lớp 8 ⇒ biết x, y và bthì tính được a = Tóm tắt công thức Hóa học lớp 8 Chú ý: Quy tắc này được vận dụng chủ yếu cho các hợp chất vô cơ. Tóm tắt công thức Hóa học lớp 8 Chương 2 1. Định luật bảo toàn khối lượng Giả sử có phản ứng:A + B → C + D Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng: mA + mB = mC + mD Trong đó mA, mB, mC, mD là khối lượng mỗi chất. Ví dụ: Nung đá vôi (CaCO3), sau phản ứng thu được 4,4 gam khí cacbon đioxit (CO2) và 5,6 gam canxi oxit. Khối lượng đá vôi đem nung là bao nhiêu? Giải: Phương trình hóa học: đá vôi → cacbon đioxit + canxi oxit Theo định luật bảo toàn khối lượng: mđá vôi = mcacbon đioxit + mcanxi oxit ó mđá vôi = 4,4 + 5,6 = 10 gam. Vậy khối lượng đá vôi đem nung là 10g. Tóm tắt công thức Hóa học lớp 8 Chương 3 1. Công thức tính số mol (n; đơn vị: mol) n = Tóm tắt công thức Hóa học lớp 8 Lưu ý: + m: khối lượng (đơn vị: gam). + M: khối lượng mol (đơn vị: g/mol). n = Tóm tắt công thức Hóa học lớp 8 Lưu ý: + V: thể tích khí ở đktc (đơn vị: lít). + Công thức này áp dụng cho tính số mol khí ở đktc. n = CM.Vdd Lưu ý: CM: nồng độ dung dịch (đơn vị: mol/ lít) Vdd: thể tích dung dịch (đơn vị: lít) n = Tóm tắt công thức Hóa học lớp 8 Lưu ý:Công thức này áp dụng cho chất khí. P: áp suất (đơn vị: atm) V: thể tích (đơn vị: lít) R: hằng số (R = 0,082) T: Nhiệt độ kenvin (T = oC + 273) n = Tóm tắt công thức Hóa học lớp 8 Lưu ý:N:số nguyên tử hoặc phân tử. NA: số avogađro (NA = 6,02.1023) 2. Công thức tính tỉ khối của chất khí - Tỉ khối của chất A so với chất BTóm tắt công thức Hóa học lớp 8 - Tỉ khối của chất A so với không khíTóm tắt công thức Hóa học lớp 8 - Từ các công thức trên ta rút ra các hệ quả sau: Tóm tắt công thức Hóa học lớp 8 Lưu ý: MA; MB lần lượt là khối lượng mol khí A và khí B (đơn vị: g/mol).

Download MangaToon APP on App Store and Google Play

novel PDF download
NovelToon
Step Into A Different WORLD!
Download MangaToon APP on App Store and Google Play