Tiếng Việt
NovelToon NovelToon

[ĐN Naruto] Cuộc Sống Không Bình Yên Lắm Của Tôi

đứa trẻ trong băng

/abc/ hành động *abc* suy nghĩ (abc) mô tả thêm
trong phòng hokage
cốc cốc
hiruzen - hokage đệ tam
hiruzen - hokage đệ tam
/đang làm việc/ vào đi
minato
minato
/bước vào/ tôi đến để báo cáo nhiệm vụ
minato
minato
đây là bản báo cáo /đưa tờ giấy/
minato
minato
à còn 1 việc nữa
hiruzen - hokage đệ tam
hiruzen - hokage đệ tam
chuyện gì
minato
minato
tôi tìm thấy 1 tảng băng, trong đó có 1 đứa trẻ
hiruzen - hokage đệ tam
hiruzen - hokage đệ tam
minato
minato
tôi đã đem nó về đây
hiruzen - hokage đệ tam
hiruzen - hokage đệ tam
cho ta xem
đa nv
đa nv
/đi vào, đem theo 1 tảng băng/ đây ạ /đặt xuống/
hiruzen - hokage đệ tam
hiruzen - hokage đệ tam
kì lạ thật, có vẻ đứa trẻ này đã bị đóng băng trong 1 cuộc chiến
trong tiềm thức đứa trẻ ấy
ry - cậu - raito
ry - cậu - raito
/tình dậy/ ư, đây là đâu
ao - ht
ao - ht
là tiềm thức của cậu
ry - cậu - raito
ry - cậu - raito
vậy ra đây là thế giới đầu tiên của tôi à
ao - ht
ao - ht
đúng vậy
ao - ht
ao - ht
đây là thế giới Naruto, nhiệm vụ của cậu là giảm thương vong trong cốt truyện xuống mức thấp nhất để đẩy lùi cuộc xâm lăng của void.
ry - cậu - raito
ry - cậu - raito
void ?
ao - ht
ao - ht
là những sinh vật xâm nhập thế giới của cậu qua những cánh cổng
ry - cậu - raito
ry - cậu - raito
giống như lần đó
ao - ht
ao - ht
đúng vậy
ry - cậu - raito
ry - cậu - raito
vậy... ở đây tôi là ai
ao - ht
ao - ht
đang tải thông tin
ao - ht
ao - ht
tên: ry tuổi: 979 nhưng cơ thể dừng phát triển ở 16 tuổi, cùng thời với mẹ thỏ kaguya sức mạnh: kim độn
ry - cậu - raito
ry - cậu - raito
ry - cậu - raito
ry - cậu - raito
979 tuổi, già vậy
ao - ht
ao - ht
ai biết
ao - ht
ao - ht
sức mạnh của cậu sẽ tăng theo thời gian, nhưng do bị phong ấn nên hiện tại lượng chakra của cậu bằng với kakashi, tổng có 9 tầng phong ấn, nếu mở hết sẽ có lượng chakra của 3 vĩ thú cộng lại. nhưng phải mở từ từ theo tiến độ sức mạnh của cậu, nếu không cơ thể sẽ không chịu nỗi mà nổ tung đấy
ry - cậu - raito
ry - cậu - raito
ừm tôi nhớ rồi
ao - ht
ao - ht
vậy tạm biệt, chúc cậu may mắn. tôi đi đây
ry - cậu - raito
ry - cậu - raito
bye~
_______________
tg
tg
gảnh gỗi nên viết truyện nè
tg
tg
byeeeeeeeee
tg
tg
bye
____
tg
tg
đọc xong nhớ like
tg
tg
híhí

gia nhập làng

đệ tam đang nói chuyện với minato thì tảng băng đột nhiên rung động
ry - cậu - raito
ry - cậu - raito
*ư~*
ry - cậu - raito
ry - cậu - raito
*đây là...*
ry - cậu - raito
ry - cậu - raito
*mình đang ở trong 1 tảng băng*
ry - cậu - raito
ry - cậu - raito
/cố gắng dùng sức phá hủy tảng băng/
ry - cậu - raito
ry - cậu - raito
*theo kí ức ht truyền cho mình thì...*
ry - cậu - raito
ry - cậu - raito
*kim độn: kim tỏa giới*
hàng loạt gai sắt đâm ra từ cơ thể cậu
rắc
tảng băng nứt ra rồi vỡ vụn
hiruzen - hokage đệ tam
hiruzen - hokage đệ tam
/bất ngờ/ chuyện gì vậy
hiruzen - hokage đệ tam
hiruzen - hokage đệ tam
/nhìn qua chỗ tảng băng vừa vỡ/
minato
minato
/chạm vào 1 chiếc gai/
minato
minato
là sắt
bỗng những gai sắt ấy tan chảy rồi tan biến
lộ ra 1 thân hình nhỏ nhắn trong đó
ry - cậu - raito
ry - cậu - raito
đây... là đâu
ry - cậu - raito
ry - cậu - raito
/nhìn quanh/
hiruzen - hokage đệ tam
hiruzen - hokage đệ tam
ta nên hỏi cháu mới đúng, tại sao cháu lại bị đóng băng
ry - cậu - raito
ry - cậu - raito
*là đệ tam* ta không nhớ nữa...
ry - cậu - raito
ry - cậu - raito
ta chỉ nhớ... ta đã bị đóng băng suốt thời gian dài mà thôi
ry - cậu - raito
ry - cậu - raito
lúc bị đóng băng ta thấy rất nhiều cuộc chiến xảy ra
ry - cậu - raito
ry - cậu - raito
còn lại thì ký ức không rõ ràng
hiruzen - hokage đệ tam
hiruzen - hokage đệ tam
vậy cháu tên gì, bao nhiêu tuổi
ry - cậu - raito
ry - cậu - raito
hình như là ry
ry - cậu - raito
ry - cậu - raito
tuổi thì... không nhớ
hiruzen - hokage đệ tam
hiruzen - hokage đệ tam
vậy sự kiện sớm nhất mà cháu thấy là gì
ry - cậu - raito
ry - cậu - raito
là 1 cuộc chiến, trong đó có 1 người sử dụng cây cối, còn 1 người có 1 bộ xương rất lớn xung quanh, còn có thể phun lửa nữa
hiruzen - hokage đệ tam
hiruzen - hokage đệ tam
*là mộc độn, vậy là cuộc chiến giữa hokage đệ nhất và Madara*
hiruzen - hokage đệ tam
hiruzen - hokage đệ tam
*vậy đứa trẻ này ít nhất cũng phải 60 tuổi*
hiruzen - hokage đệ tam
hiruzen - hokage đệ tam
vậy... cụ- cháu có nhớ sức mạnh của mình là gì không
ry - cậu - raito
ry - cậu - raito
hình như là... kim độn
hiruzen - hokage đệ tam
hiruzen - hokage đệ tam
cháu sử dụng nó thử xem
ry - cậu - raito
ry - cậu - raito
vâng
ry - cậu - raito
ry - cậu - raito
kim độn: kim cang khối
1 khối lập phương làm từ sắt xuất hiện trong lòng bàn tay cậu
hiruzen - hokage đệ tam
hiruzen - hokage đệ tam
/nhìn khối kim loại lơ lửng/
hiruzen - hokage đệ tam
hiruzen - hokage đệ tam
cháu có thể tạo hình nó được không, giống cái này nè /đưa cái kunai cho cậu xem/
ry - cậu - raito
ry - cậu - raito
được ạ
ry - cậu - raito
ry - cậu - raito
kim độn: kim khống
ry - cậu - raito
ry - cậu - raito
/tạo hình cục sắt thành chiếc kunai/
ry - cậu - raito
ry - cậu - raito
/đưa cho đệ tam/
hiruzen - hokage đệ tam
hiruzen - hokage đệ tam
/nhìn/ *hoàn hảo thật, giống i đúc cái mình cho thằng bé xem*
hiruzen - hokage đệ tam
hiruzen - hokage đệ tam
/chiếc kunai cầm trên tay tan chảy, rồi biến mất thành những đốm sáng/
hiruzen - hokage đệ tam
hiruzen - hokage đệ tam
cháu có muốn gia nhập làng lá không
ry - cậu - raito
ry - cậu - raito
làng lá?
hiruzen - hokage đệ tam
hiruzen - hokage đệ tam
đúng vậy
ry - cậu - raito
ry - cậu - raito
cháu nhớ cái tên nàu, hình như là... konoha đúng không
hiruzen - hokage đệ tam
hiruzen - hokage đệ tam
?
hiruzen - hokage đệ tam
hiruzen - hokage đệ tam
*không lẽ tên nhóc này còn tuổi còn lớn hơn 60*
hiruzen - hokage đệ tam
hiruzen - hokage đệ tam
sao cháu biết cái tên này
ry - cậu - raito
ry - cậu - raito
cháu thấy có 2 người xây dựng rồi đặt tên cho nó là konoha, sau đó thì có cái tên là làng lá
hiruzen - hokage đệ tam
hiruzen - hokage đệ tam
*này là đúng rồi*
hiruzen - hokage đệ tam
hiruzen - hokage đệ tam
vậy cháu có muốn gia nhập làng không
ry - cậu - raito
ry - cậu - raito
có ạ
hiruzen - hokage đệ tam
hiruzen - hokage đệ tam
được, ta giao thằng bé cho cậu đấy minato
minato
minato
vâng /đứng 1 bên/
_______

cướp chuông

hiruzen - hokage đệ tam
hiruzen - hokage đệ tam
nó sẽ là ninja mới của làng ta, thuộc sự quản lí của đội minato
minato
minato
vâng
_
minato
minato
từ nay nhóc sẽ sống ở đây
ry - cậu - raito
ry - cậu - raito
vâng
minato
minato
cứ để đó đi, sẽ có người tới chuyển đồ dùng cá nhân cho nhóc, giờ thì đi theo ta
ry - cậu - raito
ry - cậu - raito
vâng~
minato
minato
/dẫn cậu đi đâu đó/
ry - cậu - raito
ry - cậu - raito
/im lặng đi theo/
họ đi tới chỗ đội minato đang tập hợp
minato
minato
chào mấy đứa /vẫy tay/
obito
obito
chào thầy
rin
rin
chào thầy
kakashi
kakashi
...
minato
minato
hôm nay đội chúng ta sẽ có thành viên mới
minato
minato
lại đây làm quen mọi người đi nhóc
ry - cậu - raito
ry - cậu - raito
/lú đầu ra từ sau lưng minato/ chào mn /cười/
obito
obito
chào cậu
rin
rin
chào cậu
kakashi
kakashi
...
kakashi
kakashi
chào
minato
minato
các em cứ làm quen trước đi rồi chúng ta đi làm nhiệm vụ
all
all
-kakashi, minato: vâng
___
minato
minato
do là có thành viên mới nên chúng ta sẽ tập lại bài diễn tập sống còn /đưa ra 3 cái chuông/
minato
minato
qua 12 giờ ai không cướp được chuông sẽ bị trói vào gốc cây
all
all
/căng thẳng/
minato
minato
bắt đầu
all
all
/ẩn nấp/
ry - cậu - raito
ry - cậu - raito
/đứng trong 1 bụi cây/ *núp lùm nghề tui chời ơi*
ry - cậu - raito
ry - cậu - raito
/tạo ra 1 phiến sắt/ *hehe*
ry - cậu - raito
ry - cậu - raito
/ném về phía minato rồi chạy chỗ khác núp/ *chơi du kích nè*
minato
minato
! /né miếng sắt bay tới/
minato
minato
/ném kunai về phía thanh sắt được ném ra/
không có động tĩnh gì
minato
minato
*trốn nhanh thật*
obito
obito
*cái trò này được nè, đánh rồi chạy*
obito
obito
/ném kunai rồi chạy qua bụi khác/
minato
minato
/dùng kunai đỡ/
minato
minato
bắt được ròi nha /xuất hiện trên đầu obito/
obito
obito
ối
obito
obito
/biến mất/
minato
minato
phân thân ?
obito
obito
*phù, xém chết*
ry - cậu - raito
ry - cậu - raito
*hehe* kim độn: kim thời vũ /kết ấn/
vô số hạt vàng nhỏ cỡ đầu bút bi rơi từ trên trời xuống minato như 1 cơn mưa
minato
minato
/biến mất/
rin
rin
*là thuấn thân của thầy*
ry - cậu - raito
ry - cậu - raito
*xì~*
kakashi
kakashi
/phóng 3 kunai, trốn/
minato
minato
không thích trò du kích này tí nào /đỡ/
lúc sau
kakashi
kakashi
/bị bắt/
obito
obito
/như trên/
rin
rin
/như trên/
minato
minato
còn 1 đứa
ry - cậu - raito
ry - cậu - raito
*tui trốn kỉ lắm, hông bắt được tui đâu* /cười tủm tỉm/
minato
minato
/xuất hiện sau lưng cậu/ en cười cái gì đó
ry - cậu - raito
ry - cậu - raito
!
ry - cậu - raito
ry - cậu - raito
/kết ấn với tốc độ lật mặt của nyc/ kim độn: kim tỏa giới
minato
minato
/né xa/ *là chiêu này*
hàng loạt các gai sắt hình thù như tinh thể thạch anh đâm ra từ chỗ cậu
ry - cậu - raito
ry - cậu - raito
/lẫn trốn/
minato
minato
/xuất hiện sau lưng cậu/ bắt được rồi
ry - cậu - raito
ry - cậu - raito
NovelToon
ry - cậu - raito
ry - cậu - raito
/kết ấn/ kim độn: kim thuẫn
cậu dựng lên 1 quả cầu thép xung quanh mình để làm giáp
minato
minato
*hehe* /trói luôn quả cầu đem về/
ry - cậu - raito
ry - cậu - raito
*thầy hông làm gì được tui đâu*
ry - cậu - raito
ry - cậu - raito
/vẫn chưa biết gì/
lúc sau
ry - cậu - raito
ry - cậu - raito
/bị trói nốt/
ry - cậu - raito
ry - cậu - raito
cái đồ đáng gét /chu chu mỏ nói/
________________
sau đó là gì thì tự hỉu đi, đơn giản là đạo lí đồng đội
tg
tg
do não tg bị trục trặc giờ mới sửa được nên có 1 số chỉnh sửa ở chap 1 và 2
tg
tg
vậy nhoa

Download MangaToon APP on App Store and Google Play

novel PDF download
NovelToon
Step Into A Different WORLD!
Download MangaToon APP on App Store and Google Play