[ĐN Tokyo Revengers] Chị Em Nhà Hanagaki
Ủa..riết em là chị hay làm em
[t/g] nhỏ lười
Tui là nhỏ tác giả xàm đây
[t/g] nhỏ lười
Chuyện không theo nguyên tác đâu mấy bà nha
[t/g] nhỏ lười
Sẽ có sai sót bởi cái não cá vàng của tui
[t/g] nhỏ lười
Anti nhân vật nào thì cấm chửi trong chuyện
[t/g] nhỏ lười
Tôi không anti nhân vật nào hết nên cứ thoải mái
[t/g] nhỏ lười
Éo lòng vòng nữa !
[t/g] nhỏ lười
Vô chuyện !
????
Nee- chan !!!! // mở toang cửa + hét lớn //
????
Đến khi nào chị mới dậy hả !
????
Con gái con đưa ai lại ngủ như heo thế ! / bất lực /
????
(1): Mio đáng ghét // còn ngái ngủ ngồi dậy //
????
(1): Chị còn mệt mà …oáp~ // vươn vai //
Hanagaki Kimio
Mau đi đánh răng rửa mặt đi em đi chuẩn bị bữa sáng // nói rồi rời đi //
Hanagaki Takemichi
Mio đáng ghét mà ! // lẩm bẩm //
Hanagaki Kimio
Này nhé ! Em nghe đó ! // nói vọng lên //
Hanagaki Takemichi
Éc// giật thót + vội chạy vào phòng tắm //
Hanagaki Kimio
Haizzz….nee- chan thật là …// bất lực thở dài //
Một lúc sau thì cậu cũng léo đẽo đi xuống
[ Takemichi =cậu // Kimio = cô ]
Hanagaki Takemichi
Oáp~ // đi xuống //
Hanagaki Takemichi
Nay ăn gì vậy Mio ? // đi vào ghế + ngồi //
Hanagaki Kimio
Bánh mì và sữa thôi
Hanagaki Kimio
Sáng này thiếu kinh phí
Hanagaki Takemichi
Không chịu !
Hanagaki Takemichi
Chị muốn ăn khoai Tây chiên cơ ~ // nũng nịu //
Hanagaki Kimio
Ựa ! ( Ai chịu nổi vẻ đẹp của chị cơ chứ ! )
Hanagaki Kimio
Rồi rồi ! // bất lực //
Hanagaki Kimio
Chiều này đi học về em mua cho // đẩy đĩa đồ ăn sáng cho cậu //
Hanagaki Takemichi
Hừm / hơi giận /
Hanagaki Takemichi
Tạm tha // ăn //
Hanagaki Kimio
Em biết mà // ăn //
Hanagaki Kimio
Nee- chan !
Hanagaki Kimio
Đi học thôi ! // gọi vọng //
Hanagaki Takemichi
Đây ! Ra liền ! // chạy vội ra //
Hanagaki Kimio
Từ từ coi …/ bất lực + cạn lời /
Hanagaki Kimio
Đã có bao giờ em gọi nee- chan dậy mà muôn đâu // thở dài //
Hanagaki Takemichi
Ta đi thôi ! “ hào hứng”
Hanagaki Kimio
( Thiệt tình…nee- chan lúc nào cũng tràn đầy năng lượng )
Hanagaki Kimio
Haizz…thiệt tình
Hanagaki Kimio
Rồi riết mình cũng chả biết mình là chị hay là em nữa
Hanagaki Takemichi
Nhanh nào Mio !
Hanagaki Kimio
Em lại liền đây ! // chạy lại chỗ cậu //
[t/g] nhỏ lười
Cho tui vui đi đi
Nâng như nâng chứng hứng như hứng hoa
Hanagaki Kimio
Mệt quá ….( Chạy theo nee- chan mệt thiệt )
Hanagaki Takemichi
Sao thế ?
Hanagaki Takemichi
Mau lên nào ! // kéo cô đi //
Hanagaki Kimio
Oái ! // bị kéo //
Hanagaki Kimio
Từ từ thôi nee- chan ! Em ngã giờ
Hanagaki Takemichi
Miệng mày linh thật nha // sát trùng vết thương cho cô //
Hanagaki Kimio
Tại nee- chan đó thôi ! // giọng trách móc //
Hanagaki Takemichi
Nếu như không nói thì thì chị kéo mày đi cũng không ngã đâu // dán băng gâu cho cô //
Hanagaki Kimio
Cảm ơn nee- chan
Hanagaki Takemichi
Không có chi // cười tươi //
Hanagaki Takemichi
Về lớp đi kẻo muộn giờ // đứng lên rồi rời đi //
Hanagaki Kimio
Nee - chan đi thông thả !
Hanagaki Takemichi
Ừm // rời đi //
Hanagaki Kimio
Haizz…lại phải đi theo // đúng lên rồi đi theo cậu //
Đúng như những gì cô nghĩ
Nee- chan yêu quý của cô lại bị bắt nạt rồi ….
Một xô nước lạnh làm cậu ướt nhẹp
Nee- chan của cô cô nâng như nâng trứng hứng như hứng hoa
Đời nào lại chỉ đúng nhìn cậu bị bắt nạt
Hanagaki Takemichi
…..// đúng im thin thít //
NVP
(1): Nay em gái mày đâu ?~ // đi lại chỗ cô //
Hanagaki Takemichi
Em ấy thì liên quan gì đến mày ! // hét lên //
NVP
(2): // tát cậu // Ấy ! Điếc tai tao ! / tức /
Hanagaki Takemichi
// ôm má // ….quá ….quá đáng ….
Hanagaki Kimio
// hết chịu nổi //
Hanagaki Kimio
// đi lại //
Hanagaki Kimio
Có vẻ lần trước em hơi mạnh tay …// chán nổi chữ thập //
Hanagaki Kimio
Để lần này em nương tay ! // đi lại + gằn từng chữ //
Khái niệm nương tay của cô là gì ạ ?
Đối thủ phải hãy ít nhất một cánh tay
Hanagaki Kimio
// phủi tay // Phù-
Hanagaki Kimio
Được rồi nee- chan đồ của chị ở trong tủ đồ của em đó // đưa chìa khoá choa cậu //
Hanagaki Takemichi
À // cầm lấy //
Hanagaki Takemichi
Như này có hơi quá không ? // chỉ tà vào (1);(2) //
Hanagaki Kimio
Nee- chan của em ai dám đứng vào thì tới số !
Hanagaki Kimio
// đứng lên trên bục //
Hanagaki Kimio
Chị tôi tên Hanagaki Takemichi!
Hanagaki Kimio
Từ giờ trở đi !
Hanagaki Kimio
Ai dám đụng chị tôi thì liệu hồn mà chết // mắt cá chết //
Hanagaki Takemichi
( Trời…mày có quá lắm không )
Hanagaki Kimio
Đi thay đồ thôi kẻo bệnh // nói + kéo cậu đi //
Hanagaki Takemichi
Từ từ !
[t/g] nhỏ lười
Nên giờ nói
[t/g] nhỏ lười
Là nữ nhen !
[t/g] nhỏ lười
Không thích thì out ….
[t/g] nhỏ lười
Mến mn nhen
[t/g] nhỏ lười
Đừng xem chùa mà !
Má nhà mày !
Hanagaki Kimio
Cũng đến giờ vào lớp rồi
Hanagaki Kimio
Thôi nee- chan về lớp đi // cất đồ vào tủ + khoá tủ //
Hanagaki Takemichi
Cho chị mượn áo khoác đi // ngập ngừng //
Hanagaki Kimio
Sao vậy ạ ? / ngơ ngác /
Hanagaki Takemichi
Tại….tại ……
Hanagaki Kimio
// nhìn xuống áo cậu //….
Hanagaki Kimio
À thôi em hiểu rồi // lấy áo khoác đưa cho cậu //
Hanagaki Takemichi
A ! // cầm lấy + mặc vào //
Hanagaki Takemichi
Chị cảm ơn / ngại đỏ mặt /
Hanagaki Kimio
Chị về lớp đi ạ / chán nản /
Hanagaki Takemichi
Ừm / luống cuống /
Hanagaki Takemichi
Vậy thôi chị đi ha ? / rời đi /
Hanagaki Kimio
Chị đi học vui vẻ ! // nói lớn //
Hanagaki Kimio
// nằm bò ra bàn // Chán hơn con gián …
Hanagaki Kimio
// ngán ngẩn nhìn bảng // Chả nhẽ giờ chốn tiết ….
Hanagaki Kimio
Nhưng như vậy thì nee- chan sẽ giận mất …..nhưng chán !!!!!
Hanagaki Kimio
Biết làm gì giờ …..
Hanagaki Kimio
Quyết định rồi …chốn tiết nào // cười nguy hiểm //
Nói là làm …cô đúng phắt dậy làm cho cổ giáo và cả lớp ngơ ngác nhìn
NVP
Cô giáo: Mio ! Em định làm gì hả ?! Có tin tôi tr-
Hanagaki Kimio
Bái bai cô ! // chạy phắt ra ngoài //
Hanagaki Kimio
Cô trừ thì cứ trừ nhé ! // nói vọng lại //
NVP
Cô giáo: / bất lực / ….
NVP
Cô giáo: Kệ em ấy. Chúng ta tiếp tục bài giảng nào // tiếp tục luyên thuyên //
Hanagaki Kimio
Cuối cùng cũng thoát được rồi / vui mừng /
Hanagaki Kimio
Giờ làm gì ta // đung đưa cái cặp //
Đang ngẫm nghĩ xem mình sẽ làm gì thì cô bắt gặp nee- chan….
Hanagaki Kimio
( Cái gì ?! Chả nhẽ tụi nó lại bắt nạt nee- chan của mình ?! )
Hanagaki Kimio
( Phải nhanh thôi ?! ) // chạy như bay //
Hanagaki Takemichi
Từ từ coi !
Hanagaki Kimio
Aaa ! // ném cái cặp //
????
(1): Oái ! // ngã nhào //
Hanagaki Takemichi
// né // Có sao ko ?
????
(1):……Không sao mới lạ đó ….// ngồi dậy //
Hanagaki Kimio
Ủa chị / ngơ ngác /
????
(1): Hơ // cười công nghiệp //
????
(1): Mày còn biết gọi chị à // chán nổi hắc tuyến //
Hanagaki Kimio
Dạ…dạ …….bình tõm chị ơi !
Hanagaki Takemichi
Thôi nào …./ bất lực /
????
(1): May mà mày còn có Michi-chan bảo kê đó // chống hông //
Hanagaki Kimio
Xì biết rồi
Hanagaki Kimio
Ai bảo chị đổi kiểu tóc chi // đảo mắt //
????
(1): Lại còn dám biện hộ ! Con nhóc thúi này ! // nhéo má cô //
Hanagaki Kimio
Đau !!!! // vùng vẫy //
Hanagaki Takemichi
Thôi nào chị Hani // giữ tay cô //
Hanagaki Takemichi
Con bé đau rồi / bắt lực /
Hanagaki Kimio
( Hêh ! Có nee- chan ở đây chị còn lâu mới bắt được tôi ) // chốn ra sau lững cậu //
Hafuyuka Hani
Má nhà mày !!! / tức éo chịu được /
Download MangaToon APP on App Store and Google Play