Tiếng Việt
NovelToon NovelToon

Wind Breaker Nill Satoru Hoàn Thành Nhiệm Vụ

chap 1

*tiếng Việt* "suy nghĩ" /hành động, cảm xúc/ 📱điện thoại ✉️ tin nhắn HÉT LỚN
📱tingggg... tingggg
📱tingggg.... tingggg
📱 bíp
yuri tsusabaki
yuri tsusabaki
📱alo
sếp nhân vật bí ẩn
sếp nhân vật bí ẩn
📱nghiệm vụ mới
sếp nhân vật bí ẩn
sếp nhân vật bí ẩn
📱hãy qua Nhật Bản đê làm nghiệm vụ
yuri tsusabaki
yuri tsusabaki
📱HẢ!!? sao phải qua tận bên đó vậy sếp??
sếp nhân vật bí ẩn
sếp nhân vật bí ẩn
📱đây là mệnh lệnh cấm cãi mày
yuri tsusabaki
yuri tsusabaki
📱 đi xa thế thì mệt lắm ಥ_ಥ
sếp nhân vật bí ẩn
sếp nhân vật bí ẩn
📱bắt buộc phải đi
yuri tsusabaki
yuri tsusabaki
📱như..
sếp nhân vật bí ẩn
sếp nhân vật bí ẩn
📱NÍN!! cấm cãi
sếp nhân vật bí ẩn
sếp nhân vật bí ẩn
📱lo mà làm nghiệm vụ đi
yuri tsusabaki
yuri tsusabaki
📱vâng thưa sếp/sợ/╥﹏╥
📱cúp máy
yuri tsusabaki
yuri tsusabaki
haizzz
yuri tsusabaki
yuri tsusabaki
trời ơi!!!
yuri tsusabaki
yuri tsusabaki
cái ông sếp đang ghét
yuri tsusabaki
yuri tsusabaki
Ghét
yuri tsusabaki
yuri tsusabaki
Ghét
yuri tsusabaki
yuri tsusabaki
ghét
yuri tsusabaki
yuri tsusabaki
ghét
yuri tsusabaki
yuri tsusabaki
/vò đầu bứt tai/
ran tsusabaki
ran tsusabaki
con kia làm gì mà giờ này la làng lên vậy
yuri tsusabaki
yuri tsusabaki
trời ơi nghe tui la là biết rồi mà còn hỏi nữa hả?!
ran tsusabaki
ran tsusabaki
hơ/cười khẩy/
ran tsusabaki
ran tsusabaki
lại bị bắt đi nữa à
ran tsusabaki
ran tsusabaki
khi nào đi?!
yuri tsusabaki
yuri tsusabaki
ngày **/5 đi rồi
ran tsusabaki
ran tsusabaki
ha, tội ghê ta
yuri tsusabaki
yuri tsusabaki
💢cái điệu cười đó.. muốn đấm thiệt chớ / lẩm bẩm, siết chặt nắm tay/
miru tsusabaki
miru tsusabaki
/lon ton đi vào/
miru tsusabaki
miru tsusabaki
chị chuẩn bị đi xa nữa hả?/ mắt long lanh/
yuri tsusabaki
yuri tsusabaki
ừm.. chị chuẩn bị đi rồi còn mấy ngày nữa thôi
hiru tsusabaki
hiru tsusabaki
/lấp ló sau cửa/
yuri tsusabaki
yuri tsusabaki
hửm??
yuri tsusabaki
yuri tsusabaki
ủa hiru sao em đứng đó lại đây đi
yuri tsusabaki
yuri tsusabaki
/vỗ vỗ chỗ kế bên/
hiru tsusabaki
hiru tsusabaki
/bẻn lẻn đi lại/
yuri tsusabaki
yuri tsusabaki
^^
yuri tsusabaki
yuri tsusabaki
hiru nhà ta lúc nào cũng đáng yêu quá trời!!!! (≡^∇^≡)
hiru tsusabaki
hiru tsusabaki
um.. / dựa vào người nó/
miru tsusabaki
miru tsusabaki
aaaa chị Yuri em cũng muốn ôm nữa!!
yuri tsusabaki
yuri tsusabaki
rồi rồi lại đây
miru tsusabaki
miru tsusabaki
/chạy lại ngồi ôm nó/
yun tsusabaki
yun tsusabaki
yô nhà nay làm gì mà tụ tập đây vậy ta???
ưỡn ẹo, khinh bỉ~
yun tsusabaki
yun tsusabaki
làm gì mà ôm Yuri cứng ngắc thế~
ran tsusabaki
ran tsusabaki
...
yun tsusabaki
yun tsusabaki
bé Yuri cũng cho anh ôm với~
yuri tsusabaki
yuri tsusabaki
thôi xin chê nha ông già
yuri tsusabaki
yuri tsusabaki
NovelToon
yun tsusabaki
yun tsusabaki
sao bé Yuri tuyệt tình với anh thế~~
ran tsusabaki
ran tsusabaki
thôi cái giọng đó đi nghe mắc mệt/cốc một cái vào đầu/
yun tsusabaki
yun tsusabaki
AU!!
yun tsusabaki
yun tsusabaki
đau anh nhẹ tay chút không được à!!
yuri tsusabaki
yuri tsusabaki
"chán chả muốn nói"
yuri tsusabaki
yuri tsusabaki
đợi em tí
ran tsusabaki
ran tsusabaki
hửm/ nhìn qua nó/
yun tsusabaki
yun tsusabaki
hửm/nhìn qua nó/
miru tsusabaki
miru tsusabaki
/đang ôm cũng ngước lên nhìn/
hiru tsusabaki
hiru tsusabaki
/khẽ nhìn nó/
yuri tsusabaki
yuri tsusabaki
✉️sếp!!!
yuri tsusabaki
yuri tsusabaki
✉️cho em xin mang theo 1 người đi chung được không??
sếp nhân vật bí ẩn
sếp nhân vật bí ẩn
✉️uk được
yuri tsusabaki
yuri tsusabaki
✉️quầy sao nay dễ thế
yuri tsusabaki
yuri tsusabaki
✉️chuyện lạ có thiệt à nha
sếp nhân vật bí ẩn
sếp nhân vật bí ẩn
✉️giờ sao có muốn không!!
yuri tsusabaki
yuri tsusabaki
✉️ dạ có có
yuri tsusabaki
yuri tsusabaki
✉️hí hí
yuri tsusabaki
yuri tsusabaki
✉️cảm ơn sếp nha
sếp nhân vật bí ẩn
sếp nhân vật bí ẩn
✉️à quên nữa
yuri tsusabaki
yuri tsusabaki
✉️có chuyện gì sao nghiệm vụ mới nữa à
sếp nhân vật bí ẩn
sếp nhân vật bí ẩn
✉️uhm
sếp nhân vật bí ẩn
sếp nhân vật bí ẩn
✉️tới khu ***** nhớ mang theo
yuri tsusabaki
yuri tsusabaki
✉️được
yuri tsusabaki
yuri tsusabaki
/tắt điện thoại/
yuri tsusabaki
yuri tsusabaki
hai em buông chị ra đi chị đi làm nghiệm vụ đã
miru tsusabaki
miru tsusabaki
vâng/tiếc nuối/
hiru tsusabaki
hiru tsusabaki
vâng/từ từ buông ra/
ran tsusabaki
ran tsusabaki
đi cẩn thận đấy
yuri tsusabaki
yuri tsusabaki
em biết rồi
yun tsusabaki
yun tsusabaki
bé Yuri đi cẩn thận nha~
yuri tsusabaki
yuri tsusabaki
vâng
yuri tsusabaki
yuri tsusabaki
/đứng dậy đi vào một căn phòng/
yuri tsusabaki
yuri tsusabaki
/lấy đồ dùng áo khoác/
yuri tsusabaki
yuri tsusabaki
NovelToon
yuri tsusabaki
yuri tsusabaki
NovelToon
yuri tsusabaki
yuri tsusabaki
/lên xe /
tới địa điểm
yuri tsusabaki
yuri tsusabaki
/bước ra/
nhân vật phụ
nhân vật phụ
ồ tới rồi à
nhân vật phụ
nhân vật phụ
hàng đâu
yuri tsusabaki
yuri tsusabaki
trong xe
nhân vật phụ
nhân vật phụ
/ra hiệu cho đàn em /
nhân vật phụ
nhân vật phụ
1#: có r thưa đại ca
nhân vật phụ
nhân vật phụ
được
yuri tsusabaki
yuri tsusabaki
tiền đâu
nhân vật phụ
nhân vật phụ
đây/đưa túi trên tay/
yuri tsusabaki
yuri tsusabaki
được/cầm lấy bước lên xe/
yuri tsusabaki
yuri tsusabaki
/đang lái xe quay về/
yuri tsusabaki
yuri tsusabaki
"phù may quá hên là tụi kia ko manh động"
yuri tsusabaki
yuri tsusabaki
"tưởng chết rồi không á trời"
yuri tsusabaki
yuri tsusabaki
phù
yuri tsusabaki
yuri tsusabaki
về rồi đây
yuri tsusabaki
yuri tsusabaki
/bước vô nhà/
miru tsusabaki
miru tsusabaki
aaaa aaaa chị ba về rồi!!
yuri tsusabaki
yuri tsusabaki
trời mệt quá
yuri tsusabaki
yuri tsusabaki
chị đi tắm cái đã
miru tsusabaki
miru tsusabaki
vâng
miru tsusabaki
miru tsusabaki
chị tắm xong ra ăn cơm luôn rồi đi nghỉ ngơi nha
yuri tsusabaki
yuri tsusabaki
uk chị biết rồi
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
-------------------------------------------

chap 2

giới thiệu sơ nhân vật
Tsusabaki Yuri tuổi 20 tính cách :hoạt bát , hòa đồng, hơi hướng nội công việc: buôn bán giao dịch, sát thủ món ăn yêu thích: takoyaki ghét món: dưa chua ghét:bị hỏi chi tiết về bản thân biệt danh/danh tiếng: tội phạm khét tiếng chưa bị bắt người thân : có 2 người anh 2 đưa em
Ran Tsusabaki tuổi: 23 tính cách: trầm ổn, điềm đạm, hướng nội công việc: bí mật biệt danh/danh tiếng: bí mật anh cả trong nhà 1 thằng em 1 cô em thứ 3 , 2 đứa em nhỏ nhất
Yun Tsusabaki tuổi: 21 tính cách:hoạt bát , năng động, hướng ngoại công việc:bí mật biệt danh/danh tiếng: bí mật
Miru Tsusabaki tuổi: 13 tính cách:hoạt bát, hiếu động, hướng ngoại công việc:đi học, bí mật biệt danh/danh tiếng : bí mật thích món: bánh bao ghét :khổ qua
Hiru Tsusabaki tuổi 10 tính cách: rụt rè , sợ người lạ, siêu hướng nội công việc:đi học, bí mật biệt danh/danh tiếng: bí mật em út trong nhà
sếp cấp bậc trong nhà 1 Ran lớn nhất 2 Yun thứ 2 sau Ran 3 Yuri chị duy nhất trong nhà 4 Miru thứ 4 trong nhà 5 Hiru em út trong nhà
0:30
tại sân bay*********
sếp nhân vật bí ẩn
sếp nhân vật bí ẩn
làm gì thì cũng từ từ đừng gấp gáp để rồi bị phát hiện nhớ chưa
sếp nhân vật bí ẩn
sếp nhân vật bí ẩn
nghiệm vụ đó thì cứ từ từ mà làm
yuri tsusabaki
yuri tsusabaki
vâng
miru tsusabaki
miru tsusabaki
/ngáp ngủ/
yuri tsusabaki
yuri tsusabaki
hửm
yuri tsusabaki
yuri tsusabaki
chắc buồn ngủ lắm hả xin lỗi vì dẫn em theo giờ này
miru tsusabaki
miru tsusabaki
dạ không sao
✉️nhận được 5 thông báo mới
yuri tsusabaki
yuri tsusabaki
/lấy điện thoại/
yuri tsusabaki
yuri tsusabaki
/bấm điện thoại/
ran tsusabaki
ran tsusabaki
✉️anh có việc bận nên không ra tiễn được
ran tsusabaki
ran tsusabaki
✉️tới nơi nhắn cho anh
yuri tsusabaki
yuri tsusabaki
✉️vâng
yun tsusabaki
yun tsusabaki
✉️bé Yuri ơi nay anh có công việc đột xuất không tiễn em được
yun tsusabaki
yun tsusabaki
✉️Yuri tha lỗi cho anh nha, mà lúc tới nơi rồi nhớ nhắn cho anh nha
yuri tsusabaki
yuri tsusabaki
✉️vâng
hiru tsusabaki
hiru tsusabaki
✉️em xin lỗi chị em không ra tiễn được rồi
yuri tsusabaki
yuri tsusabaki
✉️uk không sao đâu
sếp nhân vật bí ẩn
sếp nhân vật bí ẩn
được rồi ngồi đây đợi loa thông báo đi
yuri tsusabaki
yuri tsusabaki
vâng
yuri tsusabaki
yuri tsusabaki
em đói chưa có cần chị mua gì cho em ăn không
miru tsusabaki
miru tsusabaki
dạ không sao đâu ạ
miru tsusabaki
miru tsusabaki
em chưa đói lắm
yuri tsusabaki
yuri tsusabaki
uk ráng chút nhé
📱tingggg... tingggg... tingg
yuri tsusabaki
yuri tsusabaki
hở ai gọi giờ này vậy
📱bíp
CON KIA SAO M ĐI MÀ KHÔNG BÁO CHO T MỘT TIẾNG Hả
yuri tsusabaki
yuri tsusabaki
📱ui lớn quá
yuri tsusabaki
yuri tsusabaki
📱thôi bớt giận đi
📱bớt cái con khỉ
📱M nghĩ sao t hạ nhiệt được bạn bè mà đi D*ll nói một tiếng
yuri tsusabaki
yuri tsusabaki
📱thôi thôi t xin lỗi mà
yuri tsusabaki
yuri tsusabaki
📱tại t quên một chút
📱bạn bè với m mà m đi quên
📱m ăn có quên không uống có quên không ngủ có quên không mà sao m nỡ quên t
yuri tsusabaki
yuri tsusabaki
📱thôi thôi t xin lỗi mà
yuri tsusabaki
yuri tsusabaki
📱lúc về t mua quà cho
📱vậy phải được không
yuri tsusabaki
yuri tsusabaki
📱ha lật mặt nhanh ghê
📱mà m chuẩn bị đi đâu
yuri tsusabaki
yuri tsusabaki
📱Nhật
📱uk nhớ mua cho t nha
yuri tsusabaki
yuri tsusabaki
📱biết rồi
yuri tsusabaki
yuri tsusabaki
📱thôi t tắt nha tới giờ rồi
📱uk tới nới nhắn cho t
yuri tsusabaki
yuri tsusabaki
📱 biết rồi mà
📱cúp máy
yuri tsusabaki
yuri tsusabaki
haizzz
miru tsusabaki
miru tsusabaki
chị Aoi gọi hả chị
yuri tsusabaki
yuri tsusabaki
chuyến bay*** tới Nhật Bản sẽ khởi hành vào lúc 0:50
xin nhắc lại
chuyến bay*** tới Nhật Bản sẽ khởi hành vào lúc 0:50
quý hành khách của chuyến bay *** xin vui lòng nhanh chóng lên máy bay
yuri tsusabaki
yuri tsusabaki
tới giờ rồi đi thôi Miru/tay kéo vali, tay dắt Miru/
yuri tsusabaki
yuri tsusabaki
uhmm.... chỗ này thì phải
yuri tsusabaki
yuri tsusabaki
a đúng chỗ ngồi rồi
yuri tsusabaki
yuri tsusabaki
em vô trong ngồi đi
miru tsusabaki
miru tsusabaki
vâng/bước vào/
yuri tsusabaki
yuri tsusabaki
/ngồi kế bên Miru/
yuri tsusabaki
yuri tsusabaki
em buồn ngủ thì cứ ngủ một lúc đi máy bay sắp hạ cánh thì chị kêu/xoa nhẹ đầu Miru/
miru tsusabaki
miru tsusabaki
Umm.. vâng /dựa vào nó/
yuri tsusabaki
yuri tsusabaki
/vô nhẹ cho Miru ngủ/
✉️tin nhắn mới
sếp nhân vật bí ẩn
sếp nhân vật bí ẩn
✉️quên nữa
sếp nhân vật bí ẩn
sếp nhân vật bí ẩn
✉️sẽ có một người nữa đi cùng
sếp nhân vật bí ẩn
sếp nhân vật bí ẩn
✉️được sắp xếp ngồi gần
yuri tsusabaki
yuri tsusabaki
✉️ai vậy
sếp nhân vật bí ẩn
sếp nhân vật bí ẩn
✉️tự biết
yuri tsusabaki
yuri tsusabaki
"hừm ai vậy ta"
yuri tsusabaki
yuri tsusabaki
"còn phái người dám sát mình nữa chứ"
yuri tsusabaki
yuri tsusabaki
hừm.. /trầm tư suy nghĩ/
Ruth Harigi
Ruth Harigi
/chọt chọt/
yuri tsusabaki
yuri tsusabaki
hở.. /giật mình/
yuri tsusabaki
yuri tsusabaki
/nhìn qua/
yuri tsusabaki
yuri tsusabaki
hể!! sao m ở đây
Ruth Harigi
Ruth Harigi
^^
Ruth Harigi
Ruth Harigi
nhà bự cho ở ké vài hôm đi
yuri tsusabaki
yuri tsusabaki
💢mắc gì m ở nhà t
yuri tsusabaki
yuri tsusabaki
💢ở bao lâu
Ruth Harigi
Ruth Harigi
tầm 5 ngày thôi
yuri tsusabaki
yuri tsusabaki
gì cơ
yuri tsusabaki
yuri tsusabaki
5 ngày á
yuri tsusabaki
yuri tsusabaki
m tính làm gì giúp t mà đòi 5 ngày
Ruth Harigi
Ruth Harigi
t làm việc nhà nấu ăn giặt đồ rửa chén cho
yuri tsusabaki
yuri tsusabaki
uk vậy phải được không
7 tiếng sau
xin thông báo chuyến bay *** đến Nhật Bản sắp hạ cánh
xin quý hành khách thắt dây an toàn và không ra khỏi chỗ ngồi
yuri tsusabaki
yuri tsusabaki
ủh tới rồi à /mơ màng/
yuri tsusabaki
yuri tsusabaki
/ngáp/
yuri tsusabaki
yuri tsusabaki
ửh Miru dậy đi tới nơi rồi
miru tsusabaki
miru tsusabaki
umm...
miru tsusabaki
miru tsusabaki
/dụi mắt/
Ruth Harigi
Ruth Harigi
hai chị em bây chịu dậy rồi à
yuri tsusabaki
yuri tsusabaki
nảy giờ m không ngủ à
Ruth Harigi
Ruth Harigi
không
yuri tsusabaki
yuri tsusabaki
uk tùy m
cắt khúc xuống máy bay
yuri tsusabaki
yuri tsusabaki
uhm..
yuri tsusabaki
yuri tsusabaki
phải dò đường nữa
Ruth Harigi
Ruth Harigi
m biết đường không vậy
yuri tsusabaki
yuri tsusabaki
biết chứ m khinh t à
Ruth Harigi
Ruth Harigi
yuri tsusabaki
yuri tsusabaki
đi thôi/tay dắt Miru/
Ruth Harigi
Ruth Harigi
/kéo vali đi/
yuri tsusabaki
yuri tsusabaki
hình như ở đây thì phải
thị trấn Machiko
yuri tsusabaki
yuri tsusabaki
là căn này
yuri tsusabaki
yuri tsusabaki
hừm..
yuri tsusabaki
yuri tsusabaki
cũng được
yuri tsusabaki
yuri tsusabaki
vào thôi
miru tsusabaki
miru tsusabaki
vâng
Ruth Harigi
Ruth Harigi
yuri tsusabaki
yuri tsusabaki
/mở cửa/
yuri tsusabaki
yuri tsusabaki
/bước vào/
miru tsusabaki
miru tsusabaki
quầy đẹp quá
Ruth Harigi
Ruth Harigi
được nhờ
yuri tsusabaki
yuri tsusabaki
sời nhà t mà lại..
yuri tsusabaki
yuri tsusabaki
/phồng mũi/
Ruth Harigi
Ruth Harigi
NovelToon
yuri tsusabaki
yuri tsusabaki
lấy đồ ra soạn lại đi
miru tsusabaki
miru tsusabaki
vâng
Ruth Harigi
Ruth Harigi
uk
yuri tsusabaki
yuri tsusabaki
m ở phòng này
yuri tsusabaki
yuri tsusabaki
t với em t phòng trên
yuri tsusabaki
yuri tsusabaki
cấm m vô phòng t
yuri tsusabaki
yuri tsusabaki
vũ khí thì để ở phòng kia
Ruth Harigi
Ruth Harigi
được
sau một lúc thì cũng đã bố trí xong căn nhà
yuri tsusabaki
yuri tsusabaki
haizzz
yuri tsusabaki
yuri tsusabaki
cuối cùng cũng xong
yuri tsusabaki
yuri tsusabaki
m đi ra ngoài mua gì về ăn giùm t đi
Ruth Harigi
Ruth Harigi
xí sao m không đi đi mà xai t
Ruth Harigi
Ruth Harigi
lười biếng
yuri tsusabaki
yuri tsusabaki
giờ m sao
Ruth Harigi
Ruth Harigi
đi thì đi làm gì mà căng
yuri tsusabaki
yuri tsusabaki
mua cho t một phần takoyaki nha
yuri tsusabaki
yuri tsusabaki
với một cái bánh bao
yuri tsusabaki
yuri tsusabaki
còn lại thì m tự mua gì về nấu ăn đi
Ruth Harigi
Ruth Harigi
được
yuri tsusabaki
yuri tsusabaki
"ha được nằm rồi đã quá"
yuri tsusabaki
yuri tsusabaki
/nằm xuống giường/
yuri tsusabaki
yuri tsusabaki
'phịch'
yuri tsusabaki
yuri tsusabaki
ha
yuri tsusabaki
yuri tsusabaki
mệt quá trời
yuri tsusabaki
yuri tsusabaki
Miru lại đây nằm với chị tí rồi đi
miru tsusabaki
miru tsusabaki
ha vâng
miru tsusabaki
miru tsusabaki
/đi lại nằm kế nó/
yuri tsusabaki
yuri tsusabaki
ha Miru đói chưa đợi một chút nữa Ruth về rồi ăn nha
miru tsusabaki
miru tsusabaki
vâng
yuri tsusabaki
yuri tsusabaki
mà chị đi tắm cái em nằm ở đây đợi chị
miru tsusabaki
miru tsusabaki
dạ
về phía của Ruth
Ruth Harigi
Ruth Harigi
con gái gì mà lười thay ra
Ruth Harigi
Ruth Harigi
ở nhờ có tí mà đã xai vặt rồi
Ruth Harigi
Ruth Harigi
lấy cho cháu 1 phần takoyaki
nhân vật phụ
nhân vật phụ
người dân: ừ chờ chú một chút
nhân vật phụ
nhân vật phụ
người dân: đây takoyaki của cháu
Ruth Harigi
Ruth Harigi
vâng cháu cảm ơn ạ
nhân vật phụ
nhân vật phụ
người dân: ừ lần sau lại ghé ủng hộ chú nha
Ruth Harigi
Ruth Harigi
vâng
Ruth Harigi
Ruth Harigi
còn********
Ruth Harigi
Ruth Harigi
nhiều đồ cần mua vãi
Ruth Harigi
Ruth Harigi
ủh
Ruth Harigi
Ruth Harigi
có bánh sữa cho Ruth
Ruth Harigi
Ruth Harigi
yeah
Ruth Harigi
Ruth Harigi
Yuri tuyệt nhất
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
-----------------------------------

chap 3

Ruth Harigi
Ruth Harigi
t về rồi đây
yuri tsusabaki
yuri tsusabaki
ủa về rồi à
yuri tsusabaki
yuri tsusabaki
tưởng m đi luôn rồi chứ
Ruth Harigi
Ruth Harigi
m... m.. mày mới tắm xong hả
yuri tsusabaki
yuri tsusabaki
ừ thì sao
Ruth Harigi
Ruth Harigi
thay đó bình thường vô đi má
Ruth Harigi
Ruth Harigi
trời ơi con gái con đứa gì mà kì vậy
yuri tsusabaki
yuri tsusabaki
NovelToon
yuri tsusabaki
yuri tsusabaki
ờm
yuri tsusabaki
yuri tsusabaki
được
yuri tsusabaki
yuri tsusabaki
NovelToon
miru tsusabaki
miru tsusabaki
chị Yuri tắm xong rồi hả
yuri tsusabaki
yuri tsusabaki
uk em đói chưa ra ăn luôn nè
Ruth Harigi
Ruth Harigi
yuri tsusabaki
yuri tsusabaki
NovelToon
yuri tsusabaki
yuri tsusabaki
quên tí mà làm thấy ghê
yuri tsusabaki
yuri tsusabaki
thôi ăn đi
yuri tsusabaki
yuri tsusabaki
tí t ra ngoài có chút việc m ở nhà trông em t đi nó mà có mệnh hệ gì thì m liệu hồn với t
Ruth Harigi
Ruth Harigi
NovelToon
Ruth Harigi
Ruth Harigi
" mọe nó thấy mà ghét "
một lúc sau
yuri tsusabaki
yuri tsusabaki
t đi lát rồi về
Ruth Harigi
Ruth Harigi
yuri tsusabaki
yuri tsusabaki
/mở cửa/
_cạch_
tại khu mua sắm Tonpuu
yuri tsusabaki
yuri tsusabaki
quầy phải kiếm chỗ ngồi uống nước đợi tới giờ thôi
yuri tsusabaki
yuri tsusabaki
/đang đi loanh quanh kiếm quán nước/
yuri tsusabaki
yuri tsusabaki
hửm gì đây
NovelToon
yuri tsusabaki
yuri tsusabaki
" biển báo chăng? "
yuri tsusabaki
yuri tsusabaki
tiếng gì ồn vậy
yuri tsusabaki
yuri tsusabaki
/ngó qua/
yuri tsusabaki
yuri tsusabaki
ai vậy nhỉ
NovelToon
NovelToon
NovelToon
NovelToon
yuri tsusabaki
yuri tsusabaki
ẩu đả à
yuri tsusabaki
yuri tsusabaki
tên kia đúng là kinh tởm
NovelToon
NovelToon
NovelToon
NovelToon
NovelToon
yuri tsusabaki
yuri tsusabaki
hèn thế
yuri tsusabaki
yuri tsusabaki
NovelToon
NovelToon
NovelToon
NovelToon
NovelToon
yuri tsusabaki
yuri tsusabaki
ui đau đấy
yuri tsusabaki
yuri tsusabaki
/hiêng ngang đứng từ xa tay cầm một xiên takoyaki/
yuri tsusabaki
yuri tsusabaki
nhoam
yuri tsusabaki
yuri tsusabaki
/đứng ăn nhìn/
NovelToon
NovelToon
NovelToon
NovelToon
yuri tsusabaki
yuri tsusabaki
ỏe hật -tạm dịch : khỏe thật
NovelToon
NovelToon
NovelToon
NovelToon
yuri tsusabaki
yuri tsusabaki
cổ vũ nhiệt tình nhỉ?
NovelToon
NovelToon
NovelToon
yuri tsusabaki
yuri tsusabaki
khẩu hiệu à
NovelToon
NovelToon
NovelToon
NovelToon
NovelToon
NovelToon
NovelToon
NovelToon
NovelToon
NovelToon
NovelToon
yuri tsusabaki
yuri tsusabaki
được đấy nhóc con
kotoha Tachibana
kotoha Tachibana
hửm/nhìn sang/
kotoha Tachibana
kotoha Tachibana
bé gì đó ơi không sao rồi đừng sợ lại đây đi
yuri tsusabaki
yuri tsusabaki
hửm..! bé?!??
yuri tsusabaki
yuri tsusabaki
NovelToon
yuri tsusabaki
yuri tsusabaki
nhìn mình giống con nít lắm hả ta
yuri tsusabaki
yuri tsusabaki
thôi kệ vậy
yuri tsusabaki
yuri tsusabaki
/từ từ đi lại/
yuri tsusabaki
yuri tsusabaki
/rất chi là bình tĩnh không giống biểu cảm của một đứa đang sợ/
kotoha Tachibana
kotoha Tachibana
em có sao không
yuri tsusabaki
yuri tsusabaki
không
kotoha Tachibana
kotoha Tachibana
vậy thì may quá hay em qua quán chị ngồi nghỉ một lúc nhé
yuri tsusabaki
yuri tsusabaki
được
kotoha Tachibana
kotoha Tachibana
"lạnh thế"
NovelToon
yuri tsusabaki
yuri tsusabaki
"quán cũng được đó chứ"
kotoha Tachibana
kotoha Tachibana
em uống gì không chị lấy cho
yuri tsusabaki
yuri tsusabaki
cho một ly cà phê sữa đi
kotoha Tachibana
kotoha Tachibana
được đợi một chút
.
.
.
kotoha Tachibana
kotoha Tachibana
đây của em
kotoha Tachibana
kotoha Tachibana
/đặt xuống/
cạch
yuri tsusabaki
yuri tsusabaki
NovelToon
yuri tsusabaki
yuri tsusabaki
cảm ơn
kotoha Tachibana
kotoha Tachibana
mà hình như em là người ngoài đúng không
yuri tsusabaki
yuri tsusabaki
đúng tôi mới chuyển vào vài ngày trước
kotoha Tachibana
kotoha Tachibana
mà em nhiêu tuổi rồi
yuri tsusabaki
yuri tsusabaki
tôi 20
kotoha Tachibana
kotoha Tachibana
ể!!!
kotoha Tachibana
kotoha Tachibana
vậy phải gọi bằng chị rồi
yuri tsusabaki
yuri tsusabaki
ồ vậy sao
📱tít... títttttt.... tít
yuri tsusabaki
yuri tsusabaki
hửm?!
yuri tsusabaki
yuri tsusabaki
tôi đi một lát
kotoha Tachibana
kotoha Tachibana
vâng
📱bíp
yuri tsusabaki
yuri tsusabaki
📱alo ai vậy
sếp nhân vật bí ẩn
sếp nhân vật bí ẩn
📱có nhiệm vụ mới
sếp nhân vật bí ẩn
sếp nhân vật bí ẩn
📱tới bãi gửi xe *****
sếp nhân vật bí ẩn
sếp nhân vật bí ẩn
📱mang theo 1kg
sếp nhân vật bí ẩn
sếp nhân vật bí ẩn
📱số giao dịch 703
yuri tsusabaki
yuri tsusabaki
📱được tôi tới đây
sếp nhân vật bí ẩn
sếp nhân vật bí ẩn
📱không cần gấp cứ từ từ đi
sếp nhân vật bí ẩn
sếp nhân vật bí ẩn
📱nhớ cần thận đấy
yuri tsusabaki
yuri tsusabaki
📱vâng thưa sếp
yuri tsusabaki
yuri tsusabaki
NovelToon
yuri tsusabaki
yuri tsusabaki
hở
yuri tsusabaki
yuri tsusabaki
NovelToon
yuri tsusabaki
yuri tsusabaki
tìm chị có chuyện gì không
kotoha Tachibana
kotoha Tachibana
à không em thấy chị vô hẻm đó sợ chị gặp nguy hiểm thôi
yuri tsusabaki
yuri tsusabaki
vậy cảm ơn em đã lo lắng cho chị
yuri tsusabaki
yuri tsusabaki
NovelToon
yuri tsusabaki
yuri tsusabaki
thôi chị đi đây/đưa tiền/
kotoha Tachibana
kotoha Tachibana
vâng
.
.
.
.
NovelToon
NovelToon
yuri tsusabaki
yuri tsusabaki
/đem 1 cây súng ngắn /
yuri tsusabaki
yuri tsusabaki
/lên xe/
cạch
.
.
.
tại bãi gửi xe*****
nhân vật phụ
nhân vật phụ
tới rồi à
nhân vật phụ
nhân vật phụ
hơi lâu đó~
nhân vật phụ
nhân vật phụ
hàng đâu
yuri tsusabaki
yuri tsusabaki
/chỉ vào chiếc xe/
nhân vật phụ
nhân vật phụ
/đi lại kiểm tra/
nhân vật phụ
nhân vật phụ
được
yuri tsusabaki
yuri tsusabaki
tiền đâu
nhân vật phụ
nhân vật phụ
đây/giơ túi trên tay/
yuri tsusabaki
yuri tsusabaki
thành giao
yuri tsusabaki
yuri tsusabaki
/quay đi vào xe/
yuri tsusabaki
yuri tsusabaki
/lái xe đi/
tại nhà vệ sinh công cộng
yuri tsusabaki
yuri tsusabaki
/thay đồ để không bị phát hiện/
yuri tsusabaki
yuri tsusabaki
/vẫn đang trên xe dựng xe lại một góc/
yuri tsusabaki
yuri tsusabaki
NovelToon
yuri tsusabaki
yuri tsusabaki
NovelToon
yuri tsusabaki
yuri tsusabaki
xong
yuri tsusabaki
yuri tsusabaki
thoải mái hơn hẳn
yuri tsusabaki
yuri tsusabaki
đi mua gì đó uống đã
yuri tsusabaki
yuri tsusabaki
lấy cho tôi một bịch bánh sữa với một chai nước *** vị nho
yuri tsusabaki
yuri tsusabaki
cho tôi thêm 1 bịch kẹo nho luôn
nhân vật phụ
nhân vật phụ
được chờ một chút
???
???
cho tôi một chai ****
yuri tsusabaki
yuri tsusabaki
"cao vậy trời"
yuri tsusabaki
yuri tsusabaki
"như cây cột điện ý"
yuri tsusabaki
yuri tsusabaki
"mà nhìn có vẻ lớn tuổi nhỉ"
yuri tsusabaki
yuri tsusabaki
" nhưng có một điều... "
yuri tsusabaki
yuri tsusabaki
"đẹp troai thế!!!! "
???
???
chết tôi quên mang tiền rồi
yuri tsusabaki
yuri tsusabaki
hửm/nhìn qua/
yuri tsusabaki
yuri tsusabaki
hay để tôi trả cho
???
???
hở
yuri tsusabaki
yuri tsusabaki
đây/đưa tiền/
nhân vật phụ
nhân vật phụ
cảm ơn quý khách đã ủng hộ
yuri tsusabaki
yuri tsusabaki
/chuẩn bị quay đi/
???
???
à nè
???
???
sao lại trả tiền giúp anh
yuri tsusabaki
yuri tsusabaki
" 'anh...? ' ủa là sao"
yuri tsusabaki
yuri tsusabaki
bộ giúp đỡ cũng phải cần lý do hả??
???
???
à không
Togame jou
Togame jou
tôi tên là Togame Jou
Togame jou
Togame jou
còn nhóc tên gì
yuri tsusabaki
yuri tsusabaki
"WTF '!nhóc ???? '
yuri tsusabaki
yuri tsusabaki
Yuri Tsusabaki
yuri tsusabaki
yuri tsusabaki
gọi là Yuri
Togame jou
Togame jou
mà ngày mai tôi có một buổi đánh nhau tôi có thể mời nhóc đi thay cho vụ trả tiền khi nảy không
yuri tsusabaki
yuri tsusabaki
ummm.
yuri tsusabaki
yuri tsusabaki
cũng được
Togame jou
Togame jou
nhóc có biết đường không
Togame jou
Togame jou
không thì để tôi qua dẫn đi
yuri tsusabaki
yuri tsusabaki
uk vậy đi
Togame jou
Togame jou
à mà cho tôi xin địa chỉ của nhóc để qua chở
yuri tsusabaki
yuri tsusabaki
đây/đưa địa chỉ /
yuri tsusabaki
yuri tsusabaki
vậy nha tạm biệt mai gặp lại
Togame jou
Togame jou
/quay đi/
yuri tsusabaki
yuri tsusabaki
haaaaaa, mệt rã rời
yuri tsusabaki
yuri tsusabaki
/bước đi/
yuri tsusabaki
yuri tsusabaki
tiếng gì vậy nhỉ
yuri tsusabaki
yuri tsusabaki
ăn cướp à
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
--------------------------------------------

Download MangaToon APP on App Store and Google Play

novel PDF download
NovelToon
Step Into A Different WORLD!
Download MangaToon APP on App Store and Google Play