ng lạ
S + V/V (s,es) + O
V: I, you, we, they, danh từ số nhiều
V(s,es): He, she, it, danh từ số ít, danh từ không đếm được S + To be + N/Adj
To be:
Am: I
Is: He, she, it, danh từ số ít, danh từ không đếm được
Are: You, we, they, danh từ số nhiều
Phủ định S + don’t/doesn’t + V (inf) + O
Don’t: I, you, we, they, danh từ số nhiều
Doesn’t: He, she, it, danh từ số ít S + To be + not + N/Adj
Is not = isn’t
Are not = aren’t
Nghi vấn Do/Does + S + V + O?
Trả lời: Yes, S + do/does
No, S + don’t/doesn’t To be + S + N/Adj?
Trả lời: Yes, S + To be
No, S + To be not
Câu hỏi (Wh_Q) Wh_Q + do/does + S + V + O?
Trả lời: Dùng câu khẳng định Wh_Q + To be + S + N/Adj?
Trả lời: Dùng câu khẳng định
Dấu hiệu nhận biết
Always
Usually
Regularly Frequently
Often
Sometimes Occationally
Rarely
Never
Cách sử dụng
Diễn tả 1 sự việc diễn ra trong 1 thời gian dài hoặc sở thích ở hiện tại.
Ví dụ: Mary often goes to school by bicycle.
Diễn tả 1 sự việc lặp đi lặp lại đã thành thói quen ở hiện tại hoặc năng lực của con người.
Ví dụ: I get up early every morning.
Diễn tả 1 hiện tượng luôn luôn đúng, chân lí, sự thật hiển nhiên.
Ví dụ: The sun rises in the East.
Diễn tả một kế hoạch sắp xếp trước trong tương lai hoặc thời khóa biểu, đặc biệt dùng với các động từ di chuyển.
Ví dụ: The plane takes off at 3 p.m this afternoon.
Các quy tắc
Quy tắc chia động từ ngôi thứ 3 số ít ở thời hiện tại đơn:
Thông thường: => động từ + s (ví dụ: reads)
Kết thúc bằng S, SS, SH, X, O => động từ + ES (ví dụ: goes)
Kết thúc bằng phụ âm + Y => đổi thành I + ES (ví dụ: fly => flies)
Kết thúc bằng nguyên âm + Y => động từ + S (ví dụ: plays)
Kết thúc bằng F, FE => đổi F, FE thành VES (ví dụ: dwarf => dwarves)
2 – Present Continuous – Hiện Tại Tiếp Diễn
Trong các thì trong tiếng Anh, thì hiện tại tiếp diễn có thể là thì hay gặp nhất.
Đơn giản là vì, phần lớn các cuộc trò chuyện đều được diễn ra để đề cập đến một hành động đang xảy ra.
Sơ đồ tư duy thì hiện tai tiếp diễn - các thì trong tiếng anh
Sơ đồ tư duy về hiện tại tiếp diễn
Khẳng định Phủ định Nghi vấn Câu hỏi Wh_Q
S + To be + V-ing + O S + To be + Not + V-ing + O To be + S+ V-ing + O?
Trả lời: Yes, S + To be No, S + To be + Not Wh_Q + To be + S + V-ing?
Trả lời: Dùng câu khẳng định
Dấu hiệu nhận biết
Now
Right now
At the moment
At this moment
At present
Câu thức mệnh lệnh (Look!, Listen!)