Tiếng Việt
NovelToon NovelToon

Thì Hiện Tại Tiếng Anh Và Cô Bé Phi Phai

:)

ng lạ
ng lạ
chào
ng quen
ng quen
chào
ng lạ
ng lạ
chào
ng quen
ng quen
chào
ng lạ
ng lạ
chào
ng quen
ng quen
ng lạ
ng lạ
ng quen
ng quen
chào
ng lạ
ng lạ
chào
ng quen
ng quen
tạm biệt tớ phải về thôi
ng lạ
ng lạ
oke bai cậu
ng quen
ng quen
lát chơi phi phai nha
ng lạ
ng lạ
ok
về nhà
ng lạ
ng lạ
ng quen
ng quen
sau khi chơi
ng lạ
ng lạ
bắn kiểu jz
ng lạ
ng lạ
ng quen
ng quen
m gà
ng lạ
ng lạ
m gà
ng quen
ng quen
m gà
ng lạ
ng lạ
m gà
ng quen
ng quen
m gà
ng lạ
ng lạ
m gà
ng lạ
ng lạ
thôi m im
ng lạ
ng lạ
gà nói lmj
ng quen
ng quen
m gà á
ng lạ
ng lạ
ng quen
ng quen
ng lạ
ng lạ
vô solo lại ko
ng quen
ng quen
ng lạ
ng lạ
bắn nó
ng quen
ng quen
/bắn bùm bùm/
ng lạ
ng lạ
/đầu hàng/
ng quen
ng quen
/cười/
ng quen
ng quen
nguu
ng lạ
ng lạ
t thông minh hơn m
ng lạ
ng lạ
S + V/V (s,es) + O V: I, you, we, they, danh từ số nhiều V(s,es): He, she, it, danh từ số ít, danh từ không đếm được S + To be + N/Adj To be: Am: I Is: He, she, it, danh từ số ít, danh từ không đếm được Are: You, we, they, danh từ số nhiều Phủ định S + don’t/doesn’t + V (inf) + O Don’t: I, you, we, they, danh từ số nhiều Doesn’t: He, she, it, danh từ số ít S + To be + not + N/Adj Is not = isn’t Are not = aren’t Nghi vấn Do/Does + S + V + O? Trả lời: Yes, S + do/does No, S + don’t/doesn’t To be + S + N/Adj? Trả lời: Yes, S + To be No, S + To be not Câu hỏi (Wh_Q) Wh_Q + do/does + S + V + O? Trả lời: Dùng câu khẳng định Wh_Q + To be + S + N/Adj? Trả lời: Dùng câu khẳng định Dấu hiệu nhận biết Always Usually Regularly Frequently Often Sometimes Occationally Rarely Never Cách sử dụng Diễn tả 1 sự việc diễn ra trong 1 thời gian dài hoặc sở thích ở hiện tại. Ví dụ: Mary often goes to school by bicycle. Diễn tả 1 sự việc lặp đi lặp lại đã thành thói quen ở hiện tại hoặc năng lực của con người. Ví dụ: I get up early every morning. Diễn tả 1 hiện tượng luôn luôn đúng, chân lí, sự thật hiển nhiên. Ví dụ: The sun rises in the East. Diễn tả một kế hoạch sắp xếp trước trong tương lai hoặc thời khóa biểu, đặc biệt dùng với các động từ di chuyển. Ví dụ: The plane takes off at 3 p.m this afternoon. Các quy tắc Quy tắc chia động từ ngôi thứ 3 số ít ở thời hiện tại đơn: Thông thường: => động từ + s (ví dụ: reads) Kết thúc bằng S, SS, SH, X, O => động từ + ES (ví dụ: goes) Kết thúc bằng phụ âm + Y => đổi thành I + ES (ví dụ: fly => flies) Kết thúc bằng nguyên âm + Y => động từ + S (ví dụ: plays) Kết thúc bằng F, FE => đổi F, FE thành VES (ví dụ: dwarf => dwarves) 2 – Present Continuous – Hiện Tại Tiếp Diễn Trong các thì trong tiếng Anh, thì hiện tại tiếp diễn có thể là thì hay gặp nhất. Đơn giản là vì, phần lớn các cuộc trò chuyện đều được diễn ra để đề cập đến một hành động đang xảy ra. Sơ đồ tư duy thì hiện tai tiếp diễn - các thì trong tiếng anh Sơ đồ tư duy về hiện tại tiếp diễn Khẳng định Phủ định Nghi vấn Câu hỏi Wh_Q S + To be + V-ing + O S + To be + Not + V-ing + O To be + S+ V-ing + O? Trả lời: Yes, S + To be No, S + To be + Not Wh_Q + To be + S + V-ing? Trả lời: Dùng câu khẳng định Dấu hiệu nhận biết Now Right now At the moment At this moment At present Câu thức mệnh lệnh (Look!, Listen!)
ng quen
ng quen
quao
ng quen
ng quen
t đầu hàng
ng quen
ng quen
m quá thông minh
cảm ơn bn đã xem đến cuối
bạn thật là kiên trì

Download MangaToon APP on App Store and Google Play

novel PDF download
NovelToon
Step Into A Different WORLD!
Download MangaToon APP on App Store and Google Play