Tiếng Việt
NovelToon NovelToon

[Naruto] Hãy Để Tất Trở Thành Vở Kịch Của Ta

Chương 1 mở nàng kịch bắt đầu

tasuke - mikami
tasuke - mikami
/bước đi nhẹ nhàng/
hệ thống
hệ thống
Kỹ chủ sao ngài lại ko làm gì vậy?
tasuke - mikami
tasuke - mikami
/mỉm cười/
tasuke - mikami
tasuke - mikami
Ta đang đợi
tasuke - mikami
tasuke - mikami
được thời cơ
hệ thống
hệ thống
đúng là kỹ chủ
Tôi là mikami là đứa trẻ mồ côi
cha là tộc tasuke mẹ là Uchiha
đã chết trong cuộc đại chiến
tasuke - mikami
tasuke - mikami
Cháu chào chú
maito - dai
maito - dai
Chào cháu một ngày thật thanh xuân
tasuke - mikami
tasuke - mikami
Dạ vâng
might - guy
might - guy
Chào cậu nha mikami một ngày thật thanh xuân
tasuke - mikami
tasuke - mikami
đúng là thanh xuân thiệt
tasuke - mikami
tasuke - mikami
/mỉm cười/
tasuke - mikami
tasuke - mikami
Cha cậu và cậu tuyệt vời thiệt
might - guy
might - guy
/bắt ngờ/
tasuke - mikami
tasuke - mikami
cậu thật sự rớt cố gắng
tasuke - mikami
tasuke - mikami
Nếu nói về thiên tài thì cậu sẽ gọi là thiên tài xiên năng
might - guy
might - guy
/cảm động/
maito - dai
maito - dai
/vui mừng/
might - guy
might - guy
/khóc/
tasuke - mikami
tasuke - mikami
Thôi nào dù sao cậu cũng là thiên tài xiên năng mà
might - guy
might - guy
đúng tớ đúng là thiên tài xiên năng
Rồi 2 cha con chạy về huấn luyện
hệ thống
hệ thống
Có vẻ họ bị ngài lừa như trong chóng rồi
tasuke - mikami
tasuke - mikami
Ta cần người coi kịch chứ
hệ thống
hệ thống
Lần này kỹ chủ tính diễn cho ai xem?
tasuke - mikami
tasuke - mikami
Chắc là cả thế giới
hệ thống
hệ thống
/bắt ngờ/
tasuke - mikami
tasuke - mikami
Hiện tại ta phải tạo danh tiếng là một thiên tài
tasuke - mikami
tasuke - mikami
Tấn lòng bao dung
hệ thống
hệ thống
Hoa thật là buổi biểu diễn khá hay
tasuke - mikami
tasuke - mikami
Nếu có thể thì lôi luôn Madara vô cho vui
hệ thống
hệ thống
...
hệ thống
hệ thống
Kỹ chủ đúng là liều
tasuke - mikami
tasuke - mikami
Ko liều thì sao làm cả thế giới điên đảo
tasuke - mikami
tasuke - mikami
được bắt đầu buổi kịch
hệ thống
hệ thống
Vâng
Phòng hokage
tasuke - mikami
tasuke - mikami
Cháu chào ông
tasuke - mikami
tasuke - mikami
/cười nhẹ nhàng/
sarutobi - hiruzen
sarutobi - hiruzen
*con bé thật lương thiện và ngoan ngoãn*
sarutobi - hiruzen
sarutobi - hiruzen
*thật khó để nó vô nhóm rẽ*
tasuke - mikami
tasuke - mikami
ông gọi cháu có gì ko ạ ?
sarutobi - hiruzen
sarutobi - hiruzen
à thì cháu cũng đã trở thành mizana
sarutobi - hiruzen
sarutobi - hiruzen
Nhiệm vụ cấp thấp cháu cũng đã làm nhiều rồi cháu có muốn làm nhiệm cao hơn ko ?
tasuke - mikami
tasuke - mikami
Vậy có được ko ?
sarutobi - hiruzen
sarutobi - hiruzen
Tất nhiên là được nếu cháu muốn
tasuke - mikami
tasuke - mikami
Vậy tốt quá
tasuke - mikami
tasuke - mikami
Cháu cảm ơn ông rớt nhiều
sarutobi - hiruzen
sarutobi - hiruzen
*con đúng là hoàng hảo tất cả các môn thực hàng đến lý thuyết*
sarutobi - hiruzen
sarutobi - hiruzen
Cháu có muốn làm hokage ko?
tasuke - mikami
tasuke - mikami
Dạ cháu nghĩ cháu ko đủ tư cách để làm chức hokage ạ
sarutobi - hiruzen
sarutobi - hiruzen
con thật sự quá hiền lành và tự ti rồi
sarutobi - hiruzen
sarutobi - hiruzen
Con có đủ năng lực để làm hokage
tasuke - mikami
tasuke - mikami
Dạ chuyện này để sau đi ông
sarutobi - hiruzen
sarutobi - hiruzen
được
tasuke - mikami
tasuke - mikami
Cháu xin phép đi ạ
sarutobi - hiruzen
sarutobi - hiruzen
/gật đầu/
Bên ngoài
hệ thống
hệ thống
Ngài thật sự ko muốn làm hokage à?
tasuke - mikami
tasuke - mikami
ta muốn nhưng mà để sau
tasuke - mikami
tasuke - mikami
Có vẻ ông ta đã để ý đến ta hoàn toàn rồi
hệ thống
hệ thống
Ngài bắt bại trong tất cả người thi thì sao ko để ý?
tasuke - mikami
tasuke - mikami
Cũng đúng
Tua
hệ thống
hệ thống
ngài tính triệu hồi ai vậy
tasuke - mikami
tasuke - mikami
Tobirama
hệ thống
hệ thống
để làm gì?
tasuke - mikami
tasuke - mikami
để kịch bản hay hơn
tasuke - mikami
tasuke - mikami
Và đặc sắc hơn
Triệu hồi thành công
senju - tobirama
senju - tobirama
...
senju - tobirama
senju - tobirama
/mở mắt ra/
senju - tobirama
senju - tobirama
đây là đâu!?
tasuke - mikami
tasuke - mikami
Ngài là?
senju - tobirama
senju - tobirama
Ta là tobirama
tasuke - mikami
tasuke - mikami
Là ngài đệ nhị!?
senju - tobirama
senju - tobirama
Ngươi đã triệu hồi ta sao?
tasuke - mikami
tasuke - mikami
D...d..dạ ... vâng
senju - tobirama
senju - tobirama
Tên họ gì khai mau
tasuke - mikami
tasuke - mikami
tasuke - mikami
senju - tobirama
senju - tobirama
Sao ngươi lại có huyết mạch Uchiha?
tasuke - mikami
tasuke - mikami
Mẹ cháu là Uchiha
senju - tobirama
senju - tobirama
Cũng là người tộc Uchiha
tasuke - mikami
tasuke - mikami
Nhưng cháu họ tasuki mà
senju - tobirama
senju - tobirama
Nhưng ngươi có huyết mạch Uchiha
tasuke - mikami
tasuke - mikami
Có nhưng cói họ để chưng à?
tasuke - mikami
tasuke - mikami
Bố cháu là tasuke
tasuke - mikami
tasuke - mikami
/phồng má/
senju - tobirama
senju - tobirama
được rồi được rồi
senju - tobirama
senju - tobirama
Người là tộc tasuke
senju - tobirama
senju - tobirama
Mà tasuke là mặt trăng phải ko ?
tasuke - mikami
tasuke - mikami
đúng vậy
tasuke - mikami
tasuke - mikami
Có gì sao?
senju - tobirama
senju - tobirama
Ko có gì chỉ là cái họ kiếm ta cảm thấy hơi khó hiểu thôi
tasuke - mikami
tasuke - mikami
Chịu
senju - tobirama
senju - tobirama
Mà ngươi gọi ta lên đây có mục đích gì?
tasuke - mikami
tasuke - mikami
Cháu có muốn gọi ngài lên đâu
tasuke - mikami
tasuke - mikami
Cháu muốn gọi em trai ngài Madara cơ
senju - tobirama
senju - tobirama
Gọi hắn ta làm gì?
tasuke - mikami
tasuke - mikami
Tại em trai của ngài Madara nghe nói là thông minh nhất thế giới
senju - tobirama
senju - tobirama
Hắn mà thông minh cái gì
senju - tobirama
senju - tobirama
Ta mới là người thông minh nhất thế giới
tasuke - mikami
tasuke - mikami
Thật hả ngài đệ nhị tobirama!
tasuke - mikami
tasuke - mikami
/bắt ngờ/
senju - tobirama
senju - tobirama
Nguyên tất cả chính sách hiện này đều là của ta
senju - tobirama
senju - tobirama
Ngươi cũng thấy rồi đó
tasuke - mikami
tasuke - mikami
đúng thật
Trong tiềm thức với hệ thống
hệ thống
hệ thống
Ngài mikami ơi
hệ thống
hệ thống
Ngài diễn quá xuất sắc rồi
tasuke - mikami
tasuke - mikami
đấy là chuyện bình thường
tasuke - mikami
tasuke - mikami
ta phải diễn tiếp nếu ko lộ
Bên ngoài
senju - tobirama
senju - tobirama
Mà nhóc cần gì?
tasuke - mikami
tasuke - mikami
Cháu cần chi thức của ngài dẫn dắt cháu
senju - tobirama
senju - tobirama
được
tasuke - mikami
tasuke - mikami
*sao giức khoác vậy?*
senju - tobirama
senju - tobirama
Dù họ ngươi ko phải Uchiha
senju - tobirama
senju - tobirama
Nhưng ta sẽ vẫn đề phòng ngươi
tasuke - mikami
tasuke - mikami
Ngài đệ nhị
tasuke - mikami
tasuke - mikami
Ngài có quá đề cao một đứa con nít như cháu phải ko ?
tasuke - mikami
tasuke - mikami
Năm nay cháu mới có 7 tuổi
tasuke - mikami
tasuke - mikami
Còn là con gái nữa
tasuke - mikami
tasuke - mikami
Có gây được sống gió gì?
senju - tobirama
senju - tobirama
Ngươi nói cũng đúng
senju - tobirama
senju - tobirama
Nhưng ngươi vẫn có huyết mạch Uchiha nên ta vẫn phải đề phòng
tasuke - mikami
tasuke - mikami
💢💢💢
tasuke - mikami
tasuke - mikami
Cháu mệt rồi ông cứ ở trong Tân chí cháu ngồi đi
senju - tobirama
senju - tobirama
Này!
tasuke - mikami
tasuke - mikami
/đi ra/
ở ngoài

Download MangaToon APP on App Store and Google Play

novel PDF download
NovelToon
Step Into A Different WORLD!
Download MangaToon APP on App Store and Google Play