[ Coutryhumans](U.N X Who) Trót Yêu Anh Trai Khờ
chap 1
ánh chiều ta len lói qua khung cửa sổ
có người đang nhìn trời nhìn đất
world health organization - who
* tại sao lại xẩy ra chuyện này kia chứ ....tại sao *
anh nhìn người đang nằm trên giường đang chuyền dịch
world health organization - who
// nhớ lại lúc đó //
8 ngày trước anh đang nghĩ ngơi sau 1 buổi sáng mệt mỏi, em đi mua trái cây về lại gặp tai nạn. em đã bị chấn thương não hiện đang ở trong bệnh viện khi nghe tin anh liền bỏ luôn cả giờ nghỉ ngơi mà chạy tới chỗ em , chính anh cũng sẽ là người khám cho em
tuy rằng đã qua con nguy kịch nhưng em đã ngất đã hơn 1 tuần không có dấu hiệu tỉnh lại làm anh rất lo lắng vì chuyện đó mà anh đã không chợp mắt từ khi em ngất cho tới giờ
world health organization - who
làm ơn anh đừng có xảy ra chuyện gì! em cầu xin anh // cầm tay em cuối mặt //
united nations - u.n
// kẽ cử động ngón tay
world health organization - who
hửm // ngước nhìn em //
united nations - u.n
// từ từ hé mắt //
world health organization - who
// vui mừng //
united nations - u.n
đây.....đây là đâu ? // nhăn mặt //
world health organization - who
anh hai , anh tỉnh rồi làm em lo quá // đỡ em ngồi dậy //
united nations - u.n
cậu là ai tại sao lại đụng vào tôi // nhìn anh //
world health organization - who
anh..
world health organization - who
// ấn cái nút ở đầu giường để gọi bác sĩ //
bác sĩ
xin phép ngài ra ngoài để tôi kiểm tra
world health organization - who
à...ừm // đi ra ngoài //
bác sĩ
ngài cảm thấy như thế nào sau khi tỉnh lại
united nations - u.n
hông bít nữa.. // lắc đầu //
bác sĩ
tên ngài là gì nhớ không
united nations - u.n
hong biết mà
bác sĩ
// bước ra ngoài nói chuyện với anh //
world health organization - who
hiện trạng này của anh ấy là đang mất trí nhớ phải không
world health organization - who
vậy để tôi nói chuyện với anh ấy
world health organization - who
// đi vào //
united nations - u.n
lại là cậu // nhìn anh /)
world health organization - who
// đi lại ngồi xuống cạnh giường //
world health organization - who
em là world health organization là em trai của anh được gọi là who
world health organization - who
anh là united nations là anh trai em được gọi là u.n
united nations - u.n
vậy em chăm sóc anh nha ! // giơ hai tay lên cao //
world health organization - who
anh để tay xuống đang truyền nước đó
united nations - u.n
chừng nào anh mới được về
world health organization - who
ưmmmmmmm
world health organization - who
2 ngày nữa
united nations - u.n
anh đói // xoa bụng //
world health organization - who
để em lấy cháo cho anh ăn // lấy hộp cháo //
anh mở nắp ra mùi hương bay khắp căn phòng cháo do anh nấu rất ngon
anh khuấy cháo trong hộp lên trong đó có rất nhiều món ngon và rau củ quả
world health organization - who
a đi // xúc 1 thìa cháo //
united nations - u.n
aaa // há miệng ra//
world health organization - who
// đút cho em //
world health organization - who
ngon không anh hai
united nations - u.n
ngon lắm who nấu ngon lắm // vỗ tay //
world health organization - who
em mà anh
united nations - u.n
ăn nữa
world health organization - who
rồi rồi
em ăn rất giỏi anh rất vui sau đó là uống thuốc em không chiệu và ôm cái gối để che mặt
world health organization - who
anh uống đi
world health organization - who
em uống cũng được nè
united nations - u.n
// hé mắt ra nhìn //
world health organization - who
// lấy viên thuốc làm từ kẹo nốc vào như thật //
united nations - u.n
cho anh cho anh nữa // chìa tay ra //
world health organization - who
ngon quá
united nations - u.n
cho anh
world health organization - who
rồi rồi cho anh nè // đưa viên thuốc //
united nations - u.n
// lấy uống như anh //
world health organization - who
anh của em giỏi quá
world health organization - who
// vỗ tay //
chap 2
sau 2 ngày cũng tới ngày U.N xuất viện
khi về em ngồi trên xe nhìn cánh chim bay lượn từng bụi hoa đầy màu sắc làm cho em rất chú ý
united nations - u.n
who ơi ! bế anh , anh không muốn đi đưa hai tay
world health organization - who
dạ anh hai // bế anh lên //
world health organization - who
// đi vào trong //
anh đặt em lên ghế sofa sau đó đi vào trong lấy bánh và kẹo được mua sẵn đưa cho em
united nations - u.n
bóc vỏ cho anh // đưa anh cục kẹo //
world health organization - who
haizz// bóc đúc cho em //
world health organization - who
* anh hai em muốn anh là người đúc em cơ *
ngoài mặt anh vui vẻ nhưng trong lòng đã rất mệt mỏi vừa là công việc vừa là chăm sóc em
world health organization - who
// ngã ra ghế
united nations - u.n
em mệt hả ? // luống cuống //
tâm lí và hơn hết là hành động cử chỉ của em đã như một đứa trẻ 10 tuổi
em hiện đã 41 rồi còn về việc tại nhang sắc thì em sẽ không bao giờ thay đổi
world health organization - who
em ngủ 1 chút anh hai đừng đi đâu nha // lăn qua ngủ //
world health organization - who
zzzzzzzzz // ngủ //
tiếng chuông cửa vang lên
world health organization - who
// ngủ như chết //
united nations - u.n
// đi lại mở cửa //
European union _ E.U
U.N ngươi tỉnh rồi hả ta tưởng ngươi chết không đó // trêu chọc //
north Atlantic treaty organization_nato
khỏe chưa anh bạn?
united nations - u.n
hai cậu là ai vậy // nghiêng đầu //
north Atlantic treaty organization_nato
hả ? // giật mình //
united nations - u.n
mời vào // nép sang 1 bên //
European union _ E.U
//ngồi xuống ghế đối diện anh //
north Atlantic treaty organization_nato
// ngồi kế bên e.u//
united nations - u.n
who ơi! // lây người anh //
world health organization - who
dạ // dụi mắt//
world health organization - who
// nhìn thấy hai con báo trước mặt //
world health organization - who
đi đâu đây ? // lật mặt //
world health organization - who
// lạnh lùng //
north Atlantic treaty organization_nato
ta nghe anh ngươi xuất viện nên đến thăm với. mang 1 chút trái cây // đặt bịch táo lên bàn //
world health organization - who
cảm ơn vì lòng tốt của ngươi
north Atlantic treaty organization_nato
không có gì !
European union _ E.U
sẵn sàng cúng cho an- // ngất lâm sàn //
north Atlantic treaty organization_nato
đồ xui xẻo // hung thủ //
united nations - u.n
cậy ấy bạo lực quá // nhìn nato //
north Atlantic treaty organization_nato
anh ngươi bị sao vậy // nhìn anh //
world health organization - who
anh tao bị chấn thương dẫn đến mất trí nhớ
north Atlantic treaty organization_nato
còn ai là người tông nó // nhìn em //
European union _ E.U
America cãi nhau với Russia rồi sau đó là America ra ngoài lái xe tốc độ cao rồi anh mày nhìn đèn đỏ thành đèn xanh kiểu gì không biết mà bị ame tông
north Atlantic treaty organization_nato
sao mày chưa chết // nhìn e.u //
European union _ E.U
ta chết rồi ai trả lời ngươi // cười //
north Atlantic treaty organization_nato
ta không cần // đá e.u té khỏi ghế //
united nations - u.n
cậu có thể giới thiệu 1 chút được không
European union _ E.U
ta là European union gọi ta là e.u
north Atlantic treaty organization_nato
ta là north Atlantic treaty organization gọi là nato
united nations - u.n
chào hai người
north Atlantic treaty organization_nato
rồi ai làm tài liệu // nhìn anh //
world health organization - who
hai tụi mày chia nhau mà làm
European union _ E.U
đéo // ngồi dậy //
north Atlantic treaty organization_nato
ta không có thời gian
world health organization - who
vậy phải làm sao đây ta còn làm nhiều hơn tụi mày nữa chứ đùa
European union _ E.U
ta có ý kiến cho robot làm hết đi
north Atlantic treaty organization_nato
cũng được vậy đem qua nhà của ngươi cho robot ngươi làm
European union _ E.U
tùy // phủi phủi áo //
world health organization - who
giờ hết chuyện rồi nhỉ
north Atlantic treaty organization_nato
còn nữa đã có số thống kê về phiếu bầu nên cho nazi hồi sinh rồi
world health organization - who
chuyện như nào
north Atlantic treaty organization_nato
300 phiếu đồng ý 162 không đồng ý
north Atlantic treaty organization_nato
số đông là con cháu hắn chọn hồi sinh hắn // gãi đầu //
united nations - u.n
// chăm chú lắng nghe //
united nations - u.n
nazi là ai vậy e.u // nhìn e.u//
European union _ E.U
là......là // ráng nhớ //
north Atlantic treaty organization_nato
là nguồn khởi dậy cho Thế Chiến II
north Atlantic treaty organization_nato
giết hơn 1,32 triệu người Do Thái
united nations - u.n
nghe quen quen
united nations - u.n
là người muốn nướng người Do Thái đúng không
world health organization - who
* cách nhớ người này của anh thật là kì lạ *
European union _ E.U
đúng vậy đúng vậy
chương 3
với cái tính tò mò của U.N khi mất trí nhớ lại dễ thương lạ kỳ
vì hôm nay U.N tìm được bao thuốc lá của ai đó ( Nato ) thì U.N đã hút sau đó còn khoe với Who rằng bản thân đang hút thuốc lá
united nations - u.n
Who ơi ! // đi lại cầm trên tay điếu thuốc đang cháy //
world health organization - who
vâng có chuyện gì ạ ? // vẫn đang chăm chú vào máy tính //
united nations - u.n
Cái này khó hút quá ! // đưa điếu thuốc ra trước mặt who //
world health organization - who
đâu cho em xem // từ từ quay đầu lại nhìn //
và ánh mắt Who đã chạm vào điếu thuốc với 1 bác sĩ như Who thì thứ đó là kẻ thù của anh
world health organization - who
ANH LẤY CÁI ĐÓ Ở ĐÂU VẬY!!!??? // giật mình hét toáng lên //
united nations - u.n
anh...anh thấy nó ..trong tủ // ngập ngừng khi thấy Who nói lớn tiếng //
world health organization - who
ĐỒ KHỐN !! NATO !! // giận đỏ mặt //
united nations - u.n
anh xin lỗi // cúi mặt xin lỗi //
world health organization - who
anh không có lỗi thằng khốn đó có lỗi !
united nations - u.n
anh...
world health organization - who
không sao cả // giật lại điếu thuốc//
world health organization - who
nhưng không được động vào những thứ như này nghe chưa // làm giọng y chang ông cụ 60 tuổi //
united nations - u.n
anh biết rồi anh biết rồi
WHO bóp nát điếu thuốc sau đó quay lại định làm việc tiếp thì U.N lại hỏi tiếp
united nations - u.n
vậy sau này anh sẽ không hút nữa . nhưng nó có hại không?
world health organization - who
anh đùa với em à ?
world health organization - who
thuốc lá có hại nên em không cho phép anh hút !
united nations - u.n
vâng vâng
chưa đầy 2 phút sau U.N hỏi tiếp và còn chọc ghẹo Who
united nations - u.n
Who ơi !
world health organization - who
gì nữa?
united nations - u.n
con rắn của em anh đem đi nấu nha !!
Who nhìn con rắn sau đó nhìn U.N , anh liền giấu con rắn đi
world health organization - who
không được nó là bạn không phải món ăn ! // phản ứng y như xù lông //
united nations - u.n
nhưng thịt rắn xào rất ngon mà
world health organization - who
ngon thật ...// tiếp lời nhìn con rắn //
united nations - u.n
vậy làm nha !
world health organization - who
ủa mà khoan ! nó là bạn mà !!
world health organization - who
anh học món này từ ai đấy !
united nations - u.n
cái cậu tên việt ... việt gì ta ?
world health organization - who
Việt Nam đúng không?
united nations - u.n
phải rồi! Việt Nam!
united nations - u.n
cậu ấy bảo thịt rắn rất ngon // vỗ tay vui vẻ //
united nations - u.n
có thể hầm, chiên ,Xào ,nướng, tái ,...v..v.. // hớn hở kể lại //
world health organization - who
* cậu hại tôi rồi Việt Nam *// bóp trán //
united nations - u.n
em sao vậy?
world health organization - who
nó là bạn không phải thức ăn nếu anh muốn ăn em sẽ mua con khác
world health organization - who
còn con này.... // nhìn con rắn trắng // nó là bạn
united nations - u.n
vâng vâng
Download MangaToon APP on App Store and Google Play