Tiếng Việt
NovelToon NovelToon

Mùa Hạ Năm Ấy Có Anh

Ngày đầu tiên chơi và nói chuyện với anh

người viết truyện
người viết truyện
xin chào! Tôi là người mới viết chuyện nên có sai sót thì mong mọi người thông cảm ạ
người viết truyện
người viết truyện
lưu ý:chuyện việt nhưng tên là Trung Quốc nha ảnh là ảnh pin
____________________________
阮黄福
阮黄福
Em chào anh ạ
阮多安遵守
阮多安遵守
ừm... chào em
阮黄福
阮黄福
anh ơi
阮多安遵守
阮多安遵守
hả?
阮黄福
阮黄福
chúng ta có thể làm bạn được không/mong đợi/
阮多安遵守
阮多安遵守
được/hờ hững/
阮黄福
阮黄福
vâng /vui vẻ/
阮黄福 chạy đi
阮多安遵守 nhìn theo
Ngày mai.
阮黄福 đợi anh ở trước cửa để cùng anh vô trường
阮黄福
阮黄福
À.. anh ơi em ở đây nè
阮多安遵守
阮多安遵守
Ừm..
阮黄福
阮黄福
Anh lạnh lùng ghê/vui vẻ/
阮多安遵守
阮多安遵守
Vậy sao ?
阮黄福
阮黄福
không sao... đi nào
阮多安遵守
阮多安遵守
Ừm
阮黄福 nắm tay 阮多安遵守
阮多安遵守 bất ngờ vì 阮黄福 nắm tay anh
阮黄福
阮黄福
à anh ơi đến lớp rồi nè /hào hứng/
阮黄福
阮黄福
à anh ơi...
阮多安遵守
阮多安遵守
Sao?
阮黄福
阮黄福
Buổi trưa cùng em đi ăn cơm được không ạ /mong chờ/
阮多安遵守
阮多安遵守
Để xem, buổi trưa tôi rảnh không đã
阮黄福
阮黄福
dạ vâng /vui vẻ/
阮黄福
阮黄福
em chúc anh học tốt ạ!
阮多安遵守
阮多安遵守
em cũng vậy
阮多安遵守
阮多安遵守
anh vô đây
阮黄福
阮黄福
dạ
trong giờ học 阮黄福 đều cười rất vui vẻ
Trưa đến!
阮黄福 chạy đến lớp 阮多安遵守
阮黄福 vô tình thấy 阮多安遵守 đang nói chuyện với chàng trai nào đó
阮黄福
阮黄福
Anh ơi
阮多安遵守
阮多安遵守
hả
阮黄福
阮黄福
đi ăn cơm với em đi
阮多安遵守
阮多安遵守
Ừm
阮多安遵守
阮多安遵守
anh đi trước nha
阮黄福
阮黄福
dạ
阮黄福
阮黄福
anh là ai vậy? /tò mò/
阮黄福
阮黄福
anh là anh họ của 阮黄福
阮黄福
阮黄福
vậy hả /hào hứng/
阮黄福
阮黄福
vậy thì anh có thể cho em xin wechat của ảnh được không ạ
阮黄福
阮黄福
mà anh đừng nói tên em nha
阮黄福
阮黄福
Ok
阮黄福
阮黄福
dạ
阮黄福 chạy đến chỗ 阮多安遵守
阮多安遵守
阮多安遵守
lúc nãy em nói gì vậy
阮黄福
阮黄福
dạ không có gì

ngày thứ nhất yêu anh

阮多安遵守
阮多安遵守
ừm
阮黄福
阮黄福
em có thể nắm tay anh được không
阮多安遵守
阮多安遵守
không/ngại/
阮多安遵守 đỏ mặt
阮多安遵守 tăng nhanh bước chân
阮黄福đuổi theo
阮黄福
阮黄福
sao anh chạy nhanh thế /không biết tại sao anh lại đi nhanh/
阮多安遵守
阮多安遵守
không có gì
阮黄福
阮黄福
sao mặt anh đỏ vậy, anh bị sốt hả
阮多安遵守
阮多安遵守
không có gì đâu, đừng quan tâm
阮黄福
阮黄福
dạ
阮多安遵守
阮多安遵守
ừm
阮黄福
阮黄福
dạ vậy thôi
阮黄福
阮黄福
mà hôm nay ăn gì ha?
阮多安遵守
阮多安遵守
anh cũng không biết nữa
阮黄福
阮黄福
em ước gì có mon sườn xào chua ngọt
阮多安遵守
阮多安遵守
món đó ngon lắm hả? /tò mò/
阮黄福
阮黄福
đúng òi , món đó món đó ngon cực á /vui vẻ/
阮多安遵守
阮多安遵守
anh chưa thử bao giờ
阮黄福 cười vui vẻ
阮多安遵守 mỉm cười nhẹ
阮黄福
阮黄福
anh vừa cười đúng không
阮多安遵守
阮多安遵守
Không có
阮黄福
阮黄福
nhưng lúc nãy em thấy có mà
阮多安遵守
阮多安遵守
chắc em nhìn lộn rồi đó
阮黄福
阮黄福
chắc vậy
阮黄福
阮黄福
à đến rồi nè
阮多安遵守
阮多安遵守
đến nhanh vậy
阮黄福
阮黄福
hoi vô nè
阮黄福
阮黄福
hồi hết cơm là gáng chịu đó
阮多安遵守
阮多安遵守
biết rồi /bất lực/
阮黄福
阮黄福
aaaa. hôm nay có món sườn xào chua ngọt rồi nè
阮黄福
阮黄福
anh thử đi
阮多安遵守
阮多安遵守
ừm
hai người lấy đồ ăn xong rồi
阮黄福
阮黄福
chúng ta ngồi kia đi
阮多安遵守
阮多安遵守
thôi
阮黄福
阮黄福
sao vậy
阮多安遵守
阮多安遵守
bạn anh rũ anh ngồi kia òi
阮黄福
阮黄福
ồ... anh ngồi với bạn đi /buồn bã/
阮多安遵守
阮多安遵守
ăn cơm ngon miệng
阮黄福
阮黄福
anh cũng vậy
hai người tách ra
Bạn thân 阮黄福
Bạn thân 阮黄福
ê
阮黄福
阮黄福
sao
Bạn thân 阮黄福
Bạn thân 阮黄福
sang đây ngồi ăn chung với tao nè
阮黄福
阮黄福
ok
ăn cơm xong
Bạn thân 阮黄福
Bạn thân 阮黄福
lơn lớp nằm nghỉ xíu hồi còn học nữa
阮黄福
阮黄福
ok
Bạn thân 阮黄福
Bạn thân 阮黄福
sáng mày đi đâu mà tao sang nhà mày tao không thấy mày
阮黄福
阮黄福
à tao đến lớp trước ấy mà
Bạn thân 阮黄福
Bạn thân 阮黄福
sao tao nghe bọn kia nói mày đợi trai ở cổng trường
阮黄福 đỏ mặt
阮黄福
阮黄福
KHÔNG CÓ
Bạn thân 阮黄福
Bạn thân 阮黄福
CHẮC KHÔNG
阮黄福
阮黄福
CHẮC MÀ
Bạn thân 阮黄福
Bạn thân 阮黄福
THÔI KỂ TAO NGHE ĐI MÀ
阮黄福
阮黄福
HỒI LÊN LỚP TAO KỂ CHO
LÊN LỚP
阮黄福
阮黄福
LÀ VẬY ĐÓ
Bạn thân 阮黄福
Bạn thân 阮黄福
À
Bạn thân 阮黄福
Bạn thân 阮黄福
MÀY THÍCH ỔNG À
阮黄福
阮黄福
ĐÚNG RỒI
阮黄福
阮黄福
ĐẸP TRAI VÃI

buổi tối đi ăn cùng anh

Bạn thân 阮黄福
Bạn thân 阮黄福
BỮA NÀO CHO T*O XEM NHA
阮黄福
阮黄福
Ê
Bạn thân 阮黄福
Bạn thân 阮黄福
SAO?
阮黄福
阮黄福
CÓ AI NHẮN TIN NÈ
Bạn thân 阮黄福
Bạn thân 阮黄福
ĐÂU, XEM THỬ COI
阮黄福
阮黄福
OK
阮黄福
阮黄福
Ê
Bạn thân 阮黄福
Bạn thân 阮黄福
AI VẬY
阮黄福
阮黄福
ẢNH NHẮN NÈ
Bạn thân 阮黄福
Bạn thân 阮黄福
ĐÂU
Bạn thân 阮黄福
Bạn thân 阮黄福
ỔNG NHẮN GÌ VẬY
阮黄福
阮黄福
ẢNH NHẮN LÀ EM XIN WECHAT ANH HẢ
Bạn thân 阮黄福
Bạn thân 阮黄福
Đ*
阮黄福
阮黄福
SAO ỔNG BIẾT VẬY, T*O ĐÂU CÓ NÓI ĐÂU
Bạn thân 阮黄福
Bạn thân 阮黄福
VẬY AI NÓI
阮黄福
阮黄福
À.... CHẮC ANH HỌ ẢNH NÓI Á /TỨC GIẬN/
阮黄福
阮黄福
TAO BẢO ỔNG LÀ ĐỪNG NÓI TÊN TAO RA MÀ TRỜI /KHÓ CHỊU/
Bạn thân 阮黄福
Bạn thân 阮黄福
THÔI
Bạn thân 阮黄福
Bạn thân 阮黄福
NHƯNG M*Y WECHAT ỔNG RỒI
阮黄福
阮黄福
Ờ HA /VUI VẺ/
阮黄福
阮黄福
THÔI VÔ HỌC NÈ
Bạn thân 阮黄福
Bạn thân 阮黄福
OK
Hai người đang học
TAN HỌC
Bạn thân 阮黄福
Bạn thân 阮黄福
Ê M*Y
阮黄福
阮黄福
SAO
Bạn thân 阮黄福
Bạn thân 阮黄福
HỒI NỮA ĐI ĂN ĐỒ NƯỚNG ĐI
阮黄福
阮黄福
OK
阮黄福
阮黄福
MÓN ĐÓ NGON VÃI Ý /hào hứng/
Bạn thân 阮黄福
Bạn thân 阮黄福
ỪM
阮黄福
阮黄福
DỌN ĐỒ XONG RỒI VỀ KÍ TÚC XÁ. ĐI
Bạn thân 阮黄福
Bạn thân 阮黄福
OK
hai người đi về chung với nhau
về kí túc xá
Bạn thân 阮黄福
Bạn thân 阮黄福
m*y định mặc đồ gì vậy
阮黄福
阮黄福
ờm... chắc t*o mặc đại á
Bạn thân 阮黄福
Bạn thân 阮黄福
ok
TẮM VÀ THAY ĐỒ XONG
Bạn thân 阮黄福
Bạn thân 阮黄福
là mặc đại dữ chưa?
阮黄福
阮黄福
rồi mà
Bạn thân 阮黄福
Bạn thân 阮黄福
thôi/bất lực)
Bạn thân 阮黄福
Bạn thân 阮黄福
đi nè
阮黄福
阮黄福
ok
ra khỏi kí túc xá
阮多安遵守
阮多安遵守
các em đi đâu vậy
Bạn thân 阮黄福
Bạn thân 阮黄福
ê ông này đẹp trai vậy / nói nhỏ)
阮黄福
阮黄福
là ảnh đó / nói nhỏ/
阮黄福
阮黄福
dạ bọn em đi ăn tối ạ
阮多安遵守
阮多安遵守
các em định ăn gì vậy
阮黄福
阮黄福
dạ thịt nướng ạ
阮多安遵守
阮多安遵守
bọn anh cũng định ăn món đó
阮多安遵守
阮多安遵守
ăn chung đi
阮黄福
阮黄福
dạ được
阮多安遵守
阮多安遵守
nhưng có mấy đứa bạn anh
阮黄福
阮黄福
dạ được
Bạn thân 阮黄福
Bạn thân 阮黄福
thường người ta nói là trai đẹp hay chơi với trai đẹp lắm á / nói nhỏ/
阮黄福
阮黄福
vậy hả/ nói nhỏ/
Bạn thân 阮黄福
Bạn thân 阮黄福
thiệc mà /nói nhỏ/
bạn thân nam chính
bạn thân nam chính
ê đi ăn nè
阮黄福
阮黄福
ê đẹp trai vậy / nói nhỏ/
Bạn thân 阮黄福
Bạn thân 阮黄福
thiệc á/ nói nhỏ/
阮黄福
阮黄福
bọn em chào anh ạ
bạn thân nam chính
bạn thân nam chính
ừm chào em
阮黄福
阮黄福
ê .. không đợi anh à
阮黄福
阮黄福
em chào anh
阮黄福
阮黄福
chào em
阮黄福
阮黄福
à con nhỏ hồi trưa nè
Bạn thân 阮黄福
Bạn thân 阮黄福
em chào anh
bạn thân nam chính
bạn thân nam chính
chào em
tất cả đều đi đến quán nướng ở gần trường
阮黄福
阮黄福
các anh muốn ăn gì thì bảo em
阮黄福
阮黄福
để em gọi ạ
阮黄福
阮黄福
menu đây ạ

Download MangaToon APP on App Store and Google Play

novel PDF download
NovelToon
Step Into A Different WORLD!
Download MangaToon APP on App Store and Google Play