Tiếng Việt
NovelToon NovelToon

Sp Về Toán Và Những Câu Try Xàm

7 hằng đẳng thức đáng nhớ

Cloud
Cloud
@ᴍʀ.:7 hằng đẳng thức đáng nhớ 1.Bình phương của một tổng: (A+B)² = A² + 2AB + B² 2.Bình phương của một hiệu: (A-B)² = A² - 2AB + B² 3.Hiệu hai bình phương: A² - B² = (A-B)(A+B) 4.Lập phương của một tổng: (A+B)³ = A³ + 3A²B + 3AB² + B³ 5.Lập phương của nột hiệu: (A-B)³ = A³ -3A²B + 3AB² -B³ 6.Tổng hai lập phương: A³ + B³ = (A+B)(A²-AB+B²) 7.Hiệu hai lập phương: A³ - B³ = (A-B)(A²+AB+B²)@ᴍʀ.:7 hằng đẳng thức đáng nhớ 1.Bình phương của một tổng: (A+B)² = A² + 2AB + B² 2.Bình phương của một hiệu: (A-B)² = A² - 2AB + B² 3.Hiệu hai bình phương: A² - B² = (A-B)(A+B) 4.Lập phương của một tổng: (A+B)³ = A³ + 3A²B + 3AB² + B³ 5.Lập phương của nột hiệu: (A-B)³ = A³ -3A²B + 3AB² -B³ 6.Tổng hai lập phương: A³ + B³ = (A+B)(A²-AB+B²) 7.Hiệu hai lập phương: A³ - B³ = (A-B)(A²+AB+B²)@ᴍʀ.:7 hằng đẳng thức đáng nhớ 1.Bình phương của một tổng: (A+B)² = A² + 2AB + B² 2.Bình phương của một hiệu: (A-B)² = A² - 2AB + B² 3.Hiệu hai bình phương: A² - B² = (A-B)(A+B) 4.Lập phương của một tổng: (A+B)³ = A³ + 3A²B + 3AB² + B³ 5.Lập phương của nột hiệu: (A-B)³ = A³ -3A²B + 3AB² -B³ 6.Tổng hai lập phương: A³ + B³ = (A+B)(A²-AB+B²) 7.Hiệu hai lập phương: A³ - B³ = (A-B)(A²+AB+B²)@ᴍʀ.:7 hằng đẳng thức đáng nhớ 1.Bình phương của một tổng: (A+B)² = A² + 2AB + B² 2.Bình phương của một hiệu: (A-B)² = A² - 2AB + B² 3.Hiệu hai bình phương: A² - B² = (A-B)(A+B) 4.Lập phương của một tổng: (A+B)³ = A³ + 3A²B + 3AB² + B³ 5.Lập phương của nột hiệu: (A-B)³ = A³ -3A²B + 3AB² -B³ 6.Tổng hai lập phương: A³ + B³ = (A+B)(A²-AB+B²) 7.Hiệu hai lập phương: A³ - B³ = (A-B)(A²+AB+B²)@ᴍʀ.:7 hằng đẳng thức đáng nhớ 1.Bình phương của một tổng: (A+B)² = A² + 2AB + B² 2.Bình phương của một hiệu: (A-B)² = A² - 2AB + B² 3.Hiệu hai bình phương: A² - B² = (A-B)(A+B) 4.Lập phương của một tổng: (A+B)³ = A³ + 3A²B + 3AB² + B³ 5.Lập phương của nột hiệu: (A-B)³ = A³ -3A²B + 3AB² -B³ 6.Tổng hai lập phương: A³ + B³ = (A+B)(A²-AB+B²) 7.Hiệu hai lập phương: A³ - B³ = (A-B)(A²+AB+B²)@ᴍʀ.:7 hằng đẳng thức đáng nhớ 1.Bình phương của một tổng: (A+B)² = A² + 2AB + B² 2.Bình phương của một hiệu: (A-B)² = A² - 2AB + B² 3.Hiệu hai bình phương: A² - B² = (A-B)(A+B) 4.Lập phương của một tổng: (A+B)³ = A³ + 3A²B + 3AB² + B³ 5.Lập phương của nột hiệu: (A-B)³ = A³ -3A²B + 3AB² -B³ 6.Tổng hai lập phương: A³ + B³ = (A+B)(A²-AB+B²) 7.Hiệu hai lập phương: A³ - B³ = (A-B)(A²+AB+B²)@ᴍʀ.:7 hằng đẳng thức đáng nhớ 1.Bình phương của một tổng: (A+B)² = A² + 2AB + B² 2.Bình phương của một hiệu: (A-B)² = A² - 2AB + B² 3.Hiệu hai bình phương: A² - B² = (A-B)(A+B) 4.Lập phương của một tổng: (A+B)³ = A³ + 3A²B + 3AB² + B³ 5.Lập phương của nột hiệu: (A-B)³ = A³ -3A²B + 3AB² -B³ 6.Tổng hai lập phương: A³ + B³ = (A+B)(A²-AB+B²) 7.Hiệu hai lập phương: A³ - B³ = (A-B)(A²+AB+B²)@ᴍʀ.:7 hằng đẳng thức đáng nhớ 1.Bình phương của một tổng: (A+B)² = A² + 2AB + B² 2.Bình phương của một hiệu: (A-B)² = A² - 2AB + B² 3.Hiệu hai bình phương: A² - B² = (A-B)(A+B) 4.Lập phương của một tổng: (A+B)³ = A³ + 3A²B + 3AB² + B³ 5.Lập phương của nột hiệu: (A-B)³ = A³ -3A²B + 3AB² -B³ 6.Tổng hai lập phương: A³ + B³ = (A+B)(A²-AB+B²) 7.Hiệu hai lập phương: A³ - B³ = (A-B)(A²+AB+B²)@ᴍʀ.:7 hằng đẳng thức đáng nhớ 1.Bình phương của một tổng: (A+B)² = A² + 2AB + B² 2.Bình phương của một hiệu: (A-B)² = A² - 2AB + B² 3.Hiệu hai bình phương: A² - B² = (A-B)(A+B) 4.Lập phương của một tổng: (A+B)³ = A³ + 3A²B + 3AB² + B³ 5.Lập phương của nột hiệu: (A-B)³ = A³ -3A²B + 3AB² -B³ 6.Tổng hai lập phương: A³ + B³ = (A+B)(A²-AB+B²) 7.Hiệu hai lập phương: A³ - B³ = (A-B)(A²+AB+B²)@ᴍʀ.:7 hằng đẳng thức đáng nhớ 1.Bình phương của một tổng: (A+B)² = A² + 2AB + B² 2.Bình phương của một hiệu: (A-B)² = A² - 2AB + B² 3.Hiệu hai bình phương: A² - B² = (A-B)(A+B) 4.Lập phương của một tổng: (A+B)³ = A³ + 3A²B + 3AB² + B³ 5.Lập phương của nột hiệu: (A-B)³ = A³ -3A²B + 3AB² -B³ 6.Tổng hai lập phương: A³ + B³ = (A+B)(A²-AB+B²) 7.Hiệu hai lập phương: A³ - B³ = (A-B)(A²+AB+B²)
Cloud
Cloud
@ᴍʀ.:7 hằng đẳng thức đáng nhớ 1.Bình phương của một tổng: (A+B)² = A² + 2AB + B² 2.Bình phương của một hiệu: (A-B)² = A² - 2AB + B² 3.Hiệu hai bình phương: A² - B² = (A-B)(A+B) 4.Lập phương của một tổng: (A+B)³ = A³ + 3A²B + 3AB² + B³ 5.Lập phương của nột hiệu: (A-B)³ = A³ -3A²B + 3AB² -B³ 6.Tổng hai lập phương: A³ + B³ = (A+B)(A²-AB+B²) 7.Hiệu hai lập phương: A³ - B³ = (A-B)(A²+AB+B²)@ᴍʀ.:7 hằng đẳng thức đáng nhớ 1.Bình phương của một tổng: (A+B)² = A² + 2AB + B² 2.Bình phương của một hiệu: (A-B)² = A² - 2AB + B² 3.Hiệu hai bình phương: A² - B² = (A-B)(A+B) 4.Lập phương của một tổng: (A+B)³ = A³ + 3A²B + 3AB² + B³ 5.Lập phương của nột hiệu: (A-B)³ = A³ -3A²B + 3AB² -B³ 6.Tổng hai lập phương: A³ + B³ = (A+B)(A²-AB+B²) 7.Hiệu hai lập phương: A³ - B³ = (A-B)(A²+AB+B²)@ᴍʀ.:7 hằng đẳng thức đáng nhớ 1.Bình phương của một tổng: (A+B)² = A² + 2AB + B² 2.Bình phương của một hiệu: (A-B)² = A² - 2AB + B² 3.Hiệu hai bình phương: A² - B² = (A-B)(A+B) 4.Lập phương của một tổng: (A+B)³ = A³ + 3A²B + 3AB² + B³ 5.Lập phương của nột hiệu: (A-B)³ = A³ -3A²B + 3AB² -B³ 6.Tổng hai lập phương: A³ + B³ = (A+B)(A²-AB+B²) 7.Hiệu hai lập phương: A³ - B³ = (A-B)(A²+AB+B²)@ᴍʀ.:7 hằng đẳng thức đáng nhớ 1.Bình phương của một tổng: (A+B)² = A² + 2AB + B² 2.Bình phương của một hiệu: (A-B)² = A² - 2AB + B² 3.Hiệu hai bình phương: A² - B² = (A-B)(A+B) 4.Lập phương của một tổng: (A+B)³ = A³ + 3A²B + 3AB² + B³ 5.Lập phương của nột hiệu: (A-B)³ = A³ -3A²B + 3AB² -B³ 6.Tổng hai lập phương: A³ + B³ = (A+B)(A²-AB+B²) 7.Hiệu hai lập phương: A³ - B³ = (A-B)(A²+AB+B²)@ᴍʀ.:7 hằng đẳng thức đáng nhớ 1.Bình phương của một tổng: (A+B)² = A² + 2AB + B² 2.Bình phương của một hiệu: (A-B)² = A² - 2AB + B² 3.Hiệu hai bình phương: A² - B² = (A-B)(A+B) 4.Lập phương của một tổng: (A+B)³ = A³ + 3A²B + 3AB² + B³ 5.Lập phương của nột hiệu: (A-B)³ = A³ -3A²B + 3AB² -B³ 6.Tổng hai lập phương: A³ + B³ = (A+B)(A²-AB+B²) 7.Hiệu hai lập phương: A³ - B³ = (A-B)(A²+AB+B²)@ᴍʀ.:7 hằng đẳng thức đáng nhớ 1.Bình phương của một tổng: (A+B)² = A² + 2AB + B² 2.Bình phương của một hiệu: (A-B)² = A² - 2AB + B² 3.Hiệu hai bình phương: A² - B² = (A-B)(A+B) 4.Lập phương của một tổng: (A+B)³ = A³ + 3A²B + 3AB² + B³ 5.Lập phương của nột hiệu: (A-B)³ = A³ -3A²B + 3AB² -B³ 6.Tổng hai lập phương: A³ + B³ = (A+B)(A²-AB+B²) 7.Hiệu hai lập phương: A³ - B³ = (A-B)(A²+AB+B²)
Cloud
Cloud
@ᴍʀ.:7 hằng đẳng thức đáng nhớ 1.Bình phương của một tổng: (A+B)² = A² + 2AB + B² 2.Bình phương của một hiệu: (A-B)² = A² - 2AB + B² 3.Hiệu hai bình phương: A² - B² = (A-B)(A+B) 4.Lập phương của một tổng: (A+B)³ = A³ + 3A²B + 3AB² + B³ 5.Lập phương của nột hiệu: (A-B)³ = A³ -3A²B + 3AB² -B³ 6.Tổng hai lập phương: A³ + B³ = (A+B)(A²-AB+B²) 7.Hiệu hai lập phương: A³ - B³ = (A-B)(A²+AB+B²)@ᴍʀ.:7 hằng đẳng thức đáng nhớ 1.Bình phương của một tổng: (A+B)² = A² + 2AB + B² 2.Bình phương của một hiệu: (A-B)² = A² - 2AB + B² 3.Hiệu hai bình phương: A² - B² = (A-B)(A+B) 4.Lập phương của một tổng: (A+B)³ = A³ + 3A²B + 3AB² + B³ 5.Lập phương của nột hiệu: (A-B)³ = A³ -3A²B + 3AB² -B³ 6.Tổng hai lập phương: A³ + B³ = (A+B)(A²-AB+B²) 7.Hiệu hai lập phương: A³ - B³ = (A-B)(A²+AB+B²)@ᴍʀ.:7 hằng đẳng thức đáng nhớ 1.Bình phương của một tổng: (A+B)² = A² + 2AB + B² 2.Bình phương của một hiệu: (A-B)² = A² - 2AB + B² 3.Hiệu hai bình phương: A² - B² = (A-B)(A+B) 4.Lập phương của một tổng: (A+B)³ = A³ + 3A²B + 3AB² + B³ 5.Lập phương của nột hiệu: (A-B)³ = A³ -3A²B + 3AB² -B³ 6.Tổng hai lập phương: A³ + B³ = (A+B)(A²-AB+B²) 7.Hiệu hai lập phương: A³ - B³ = (A-B)(A²+AB+B²)@ᴍʀ.:7 hằng đẳng thức đáng nhớ 1.Bình phương của một tổng: (A+B)² = A² + 2AB + B² 2.Bình phương của một hiệu: (A-B)² = A² - 2AB + B² 3.Hiệu hai bình phương: A² - B² = (A-B)(A+B) 4.Lập phương của một tổng: (A+B)³ = A³ + 3A²B + 3AB² + B³ 5.Lập phương của nột hiệu: (A-B)³ = A³ -3A²B + 3AB² -B³ 6.Tổng hai lập phương: A³ + B³ = (A+B)(A²-AB+B²) 7.Hiệu hai lập phương: A³ - B³ = (A-B)(A²+AB+B²)@ᴍʀ.:7 hằng đẳng thức đáng nhớ 1.Bình phương của một tổng: (A+B)² = A² + 2AB + B² 2.Bình phương của một hiệu: (A-B)² = A² - 2AB + B² 3.Hiệu hai bình phương: A² - B² = (A-B)(A+B) 4.Lập phương của một tổng: (A+B)³ = A³ + 3A²B + 3AB² + B³ 5.Lập phương của nột hiệu: (A-B)³ = A³ -3A²B + 3AB² -B³ 6.Tổng hai lập phương: A³ + B³ = (A+B)(A²-AB+B²) 7.Hiệu hai lập phương: A³ - B³ = (A-B)(A²+AB+B²)@ᴍʀ.:7 hằng đẳng thức đáng nhớ 1.Bình phương của một tổng: (A+B)² = A² + 2AB + B² 2.Bình phương của một hiệu: (A-B)² = A² - 2AB + B² 3.Hiệu hai bình phương: A² - B² = (A-B)(A+B) 4.Lập phương của một tổng: (A+B)³ = A³ + 3A²B + 3AB² + B³ 5.Lập phương của nột hiệu: (A-B)³ = A³ -3A²B + 3AB² -B³ 6.Tổng hai lập phương: A³ + B³ = (A+B)(A²-AB+B²) 7.Hiệu hai lập phương: A³ - B³ = (A-B)(A²+AB+B²)@ᴍʀ.:7 hằng đẳng thức đáng nhớ 1.Bình phương của một tổng: (A+B)² = A² + 2AB + B² 2.Bình phương của một hiệu: (A-B)² = A² - 2AB + B² 3.Hiệu hai bình phương: A² - B² = (A-B)(A+B) 4.Lập phương của một tổng: (A+B)³ = A³ + 3A²B + 3AB² + B³ 5.Lập phương của nột hiệu: (A-B)³ = A³ -3A²B + 3AB² -B³ 6.Tổng hai lập phương: A³ + B³ = (A+B)(A²-AB+B²) 7.Hiệu hai lập phương: A³ - B³ = (A-B)(A²+AB+B²)@ᴍʀ.:7 hằng đẳng thức đáng nhớ 1.Bình phương của một tổng: (A+B)² = A² + 2AB + B² 2.Bình phương của một hiệu: (A-B)² = A² - 2AB + B² 3.Hiệu hai bình phương: A² - B² = (A-B)(A+B) 4.Lập phương của một tổng: (A+B)³ = A³ + 3A²B + 3AB² + B³ 5.Lập phương của nột hiệu: (A-B)³ = A³ -3A²B + 3AB² -B³ 6.Tổng hai lập phương: A³ + B³ = (A+B)(A²-AB+B²) 7.Hiệu hai lập phương: A³ - B³ = (A-B)(A²+AB+B²)@ᴍʀ.:7 hằng đẳng thức đáng nhớ 1.Bình phương của một tổng: (A+B)² = A² + 2AB + B² 2.Bình phương của một hiệu: (A-B)² = A² - 2AB + B² 3.Hiệu hai bình phương: A² - B² = (A-B)(A+B) 4.Lập phương của một tổng: (A+B)³ = A³ + 3A²B + 3AB² + B³ 5.Lập phương của nột hiệu: (A-B)³ = A³ -3A²B + 3AB² -B³ 6.Tổng hai lập phương: A³ + B³ = (A+B)(A²-AB+B²) 7.Hiệu hai lập phương: A³ - B³ = (A-B)(A²+AB+B²)
Cloud
Cloud
@ᴍʀ.:7 hằng đẳng thức đáng nhớ 1.Bình phương của một tổng: (A+B)² = A² + 2AB + B² 2.Bình phương của một hiệu: (A-B)² = A² - 2AB + B² 3.Hiệu hai bình phương: A² - B² = (A-B)(A+B) 4.Lập phương của một tổng: (A+B)³ = A³ + 3A²B + 3AB² + B³ 5.Lập phương của nột hiệu: (A-B)³ = A³ -3A²B + 3AB² -B³ 6.Tổng hai lập phương: A³ + B³ = (A+B)(A²-AB+B²) 7.Hiệu hai lập phương: A³ - B³ = (A-B)(A²+AB+B²)@ᴍʀ.:7 hằng đẳng thức đáng nhớ 1.Bình phương của một tổng: (A+B)² = A² + 2AB + B² 2.Bình phương của một hiệu: (A-B)² = A² - 2AB + B² 3.Hiệu hai bình phương: A² - B² = (A-B)(A+B) 4.Lập phương của một tổng: (A+B)³ = A³ + 3A²B + 3AB² + B³ 5.Lập phương của nột hiệu: (A-B)³ = A³ -3A²B + 3AB² -B³ 6.Tổng hai lập phương: A³ + B³ = (A+B)(A²-AB+B²) 7.Hiệu hai lập phương: A³ - B³ = (A-B)(A²+AB+B²)@ᴍʀ.:7 hằng đẳng thức đáng nhớ 1.Bình phương của một tổng: (A+B)² = A² + 2AB + B² 2.Bình phương của một hiệu: (A-B)² = A² - 2AB + B² 3.Hiệu hai bình phương: A² - B² = (A-B)(A+B) 4.Lập phương của một tổng: (A+B)³ = A³ + 3A²B + 3AB² + B³ 5.Lập phương của nột hiệu: (A-B)³ = A³ -3A²B + 3AB² -B³ 6.Tổng hai lập phương: A³ + B³ = (A+B)(A²-AB+B²) 7.Hiệu hai lập phương: A³ - B³ = (A-B)(A²+AB+B²)@ᴍʀ.:7 hằng đẳng thức đáng nhớ 1.Bình phương của một tổng: (A+B)² = A² + 2AB + B² 2.Bình phương của một hiệu: (A-B)² = A² - 2AB + B² 3.Hiệu hai bình phương: A² - B² = (A-B)(A+B) 4.Lập phương của một tổng: (A+B)³ = A³ + 3A²B + 3AB² + B³ 5.Lập phương của nột hiệu: (A-B)³ = A³ -3A²B + 3AB² -B³ 6.Tổng hai lập phương: A³ + B³ = (A+B)(A²-AB+B²) 7.Hiệu hai lập phương: A³ - B³ = (A-B)(A²+AB+B²)@ᴍʀ.:7 hằng đẳng thức đáng nhớ 1.Bình phương của một tổng: (A+B)² = A² + 2AB + B² 2.Bình phương của một hiệu: (A-B)² = A² - 2AB + B² 3.Hiệu hai bình phương: A² - B² = (A-B)(A+B) 4.Lập phương của một tổng: (A+B)³ = A³ + 3A²B + 3AB² + B³ 5.Lập phương của nột hiệu: (A-B)³ = A³ -3A²B + 3AB² -B³ 6.Tổng hai lập phương: A³ + B³ = (A+B)(A²-AB+B²) 7.Hiệu hai lập phương: A³ - B³ = (A-B)(A²+AB+B²)@ᴍʀ.:7 hằng đẳng thức đáng nhớ 1.Bình phương của một tổng: (A+B)² = A² + 2AB + B² 2.Bình phương của một hiệu: (A-B)² = A² - 2AB + B² 3.Hiệu hai bình phương: A² - B² = (A-B)(A+B) 4.Lập phương của một tổng: (A+B)³ = A³ + 3A²B + 3AB² + B³ 5.Lập phương của nột hiệu: (A-B)³ = A³ -3A²B + 3AB² -B³ 6.Tổng hai lập phương: A³ + B³ = (A+B)(A²-AB+B²) 7.Hiệu hai lập phương: A³ - B³ = (A-B)(A²+AB+B²)
Cloud
Cloud
@ᴍʀ.:7 hằng đẳng thức đáng nhớ 1.Bình phương của một tổng: (A+B)² = A² + 2AB + B² 2.Bình phương của một hiệu: (A-B)² = A² - 2AB + B² 3.Hiệu hai bình phương: A² - B² = (A-B)(A+B) 4.Lập phương của một tổng: (A+B)³ = A³ + 3A²B + 3AB² + B³ 5.Lập phương của nột hiệu: (A-B)³ = A³ -3A²B + 3AB² -B³ 6.Tổng hai lập phương: A³ + B³ = (A+B)(A²-AB+B²) 7.Hiệu hai lập phương: A³ - B³ = (A-B)(A²+AB+B²)@ᴍʀ.:7 hằng đẳng thức đáng nhớ 1.Bình phương của một tổng: (A+B)² = A² + 2AB + B² 2.Bình phương của một hiệu: (A-B)² = A² - 2AB + B² 3.Hiệu hai bình phương: A² - B² = (A-B)(A+B) 4.Lập phương của một tổng: (A+B)³ = A³ + 3A²B + 3AB² + B³ 5.Lập phương của nột hiệu: (A-B)³ = A³ -3A²B + 3AB² -B³ 6.Tổng hai lập phương: A³ + B³ = (A+B)(A²-AB+B²) 7.Hiệu hai lập phương: A³ - B³ = (A-B)(A²+AB+B²)@ᴍʀ.:7 hằng đẳng thức đáng nhớ 1.Bình phương của một tổng: (A+B)² = A² + 2AB + B² 2.Bình phương của một hiệu: (A-B)² = A² - 2AB + B² 3.Hiệu hai bình phương: A² - B² = (A-B)(A+B) 4.Lập phương của một tổng: (A+B)³ = A³ + 3A²B + 3AB² + B³ 5.Lập phương của nột hiệu: (A-B)³ = A³ -3A²B + 3AB² -B³ 6.Tổng hai lập phương: A³ + B³ = (A+B)(A²-AB+B²) 7.Hiệu hai lập phương: A³ - B³ = (A-B)(A²+AB+B²)@ᴍʀ.:7 hằng đẳng thức đáng nhớ 1.Bình phương của một tổng: (A+B)² = A² + 2AB + B² 2.Bình phương của một hiệu: (A-B)² = A² - 2AB + B² 3.Hiệu hai bình phương: A² - B² = (A-B)(A+B) 4.Lập phương của một tổng: (A+B)³ = A³ + 3A²B + 3AB² + B³ 5.Lập phương của nột hiệu: (A-B)³ = A³ -3A²B + 3AB² -B³ 6.Tổng hai lập phương: A³ + B³ = (A+B)(A²-AB+B²) 7.Hiệu hai lập phương: A³ - B³ = (A-B)(A²+AB+B²)@ᴍʀ.:7 hằng đẳng thức đáng nhớ 1.Bình phương của một tổng: (A+B)² = A² + 2AB + B² 2.Bình phương của một hiệu: (A-B)² = A² - 2AB + B² 3.Hiệu hai bình phương: A² - B² = (A-B)(A+B) 4.Lập phương của một tổng: (A+B)³ = A³ + 3A²B + 3AB² + B³ 5.Lập phương của nột hiệu: (A-B)³ = A³ -3A²B + 3AB² -B³ 6.Tổng hai lập phương: A³ + B³ = (A+B)(A²-AB+B²) 7.Hiệu hai lập phương: A³ - B³ = (A-B)(A²+AB+B²)@ᴍʀ.:7 hằng đẳng thức đáng nhớ 1.Bình phương của một tổng: (A+B)² = A² + 2AB + B² 2.Bình phương của một hiệu: (A-B)² = A² - 2AB + B² 3.Hiệu hai bình phương: A² - B² = (A-B)(A+B) 4.Lập phương của một tổng: (A+B)³ = A³ + 3A²B + 3AB² + B³ 5.Lập phương của nột hiệu: (A-B)³ = A³ -3A²B + 3AB² -B³ 6.Tổng hai lập phương: A³ + B³ = (A+B)(A²-AB+B²) 7.Hiệu hai lập phương: A³ - B³ = (A-B)(A²+AB+B²)
Cloud
Cloud
@ᴍʀ.:7 hằng đẳng thức đáng nhớ 1.Bình phương của một tổng: (A+B)² = A² + 2AB + B² 2.Bình phương của một hiệu: (A-B)² = A² - 2AB + B² 3.Hiệu hai bình phương: A² - B² = (A-B)(A+B) 4.Lập phương của một tổng: (A+B)³ = A³ + 3A²B + 3AB² + B³ 5.Lập phương của nột hiệu: (A-B)³ = A³ -3A²B + 3AB² -B³ 6.Tổng hai lập phương: A³ + B³ = (A+B)(A²-AB+B²) 7.Hiệu hai lập phương: A³ - B³ = (A-B)(A²+AB+B²)@ᴍʀ.:7 hằng đẳng thức đáng nhớ 1.Bình phương của một tổng: (A+B)² = A² + 2AB + B² 2.Bình phương của một hiệu: (A-B)² = A² - 2AB + B² 3.Hiệu hai bình phương: A² - B² = (A-B)(A+B) 4.Lập phương của một tổng: (A+B)³ = A³ + 3A²B + 3AB² + B³ 5.Lập phương của nột hiệu: (A-B)³ = A³ -3A²B + 3AB² -B³ 6.Tổng hai lập phương: A³ + B³ = (A+B)(A²-AB+B²) 7.Hiệu hai lập phương: A³ - B³ = (A-B)(A²+AB+B²)@ᴍʀ.:7 hằng đẳng thức đáng nhớ 1.Bình phương của một tổng: (A+B)² = A² + 2AB + B² 2.Bình phương của một hiệu: (A-B)² = A² - 2AB + B² 3.Hiệu hai bình phương: A² - B² = (A-B)(A+B) 4.Lập phương của một tổng: (A+B)³ = A³ + 3A²B + 3AB² + B³ 5.Lập phương của nột hiệu: (A-B)³ = A³ -3A²B + 3AB² -B³ 6.Tổng hai lập phương: A³ + B³ = (A+B)(A²-AB+B²) 7.Hiệu hai lập phương: A³ - B³ = (A-B)(A²+AB+B²)@ᴍʀ.:7 hằng đẳng thức đáng nhớ 1.Bình phương của một tổng: (A+B)² = A² + 2AB + B² 2.Bình phương của một hiệu: (A-B)² = A² - 2AB + B² 3.Hiệu hai bình phương: A² - B² = (A-B)(A+B) 4.Lập phương của một tổng: (A+B)³ = A³ + 3A²B + 3AB² + B³ 5.Lập phương của nột hiệu: (A-B)³ = A³ -3A²B + 3AB² -B³ 6.Tổng hai lập phương: A³ + B³ = (A+B)(A²-AB+B²) 7.Hiệu hai lập phương: A³ - B³ = (A-B)(A²+AB+B²)
Cloud
Cloud
@ᴍʀ.:7 hằng đẳng thức đáng nhớ 1.Bình phương của một tổng: (A+B)² = A² + 2AB + B² 2.Bình phương của một hiệu: (A-B)² = A² - 2AB + B² 3.Hiệu hai bình phương: A² - B² = (A-B)(A+B) 4.Lập phương của một tổng: (A+B)³ = A³ + 3A²B + 3AB² + B³ 5.Lập phương của nột hiệu: (A-B)³ = A³ -3A²B + 3AB² -B³ 6.Tổng hai lập phương: A³ + B³ = (A+B)(A²-AB+B²) 7.Hiệu hai lập phương: A³ - B³ = (A-B)(A²+AB+B²)@ᴍʀ.:7 hằng đẳng thức đáng nhớ 1.Bình phương của một tổng: (A+B)² = A² + 2AB + B² 2.Bình phương của một hiệu: (A-B)² = A² - 2AB + B² 3.Hiệu hai bình phương: A² - B² = (A-B)(A+B) 4.Lập phương của một tổng: (A+B)³ = A³ + 3A²B + 3AB² + B³ 5.Lập phương của nột hiệu: (A-B)³ = A³ -3A²B + 3AB² -B³ 6.Tổng hai lập phương: A³ + B³ = (A+B)(A²-AB+B²) 7.Hiệu hai lập phương: A³ - B³ = (A-B)(A²+AB+B²)@ᴍʀ.:7 hằng đẳng thức đáng nhớ 1.Bình phương của một tổng: (A+B)² = A² + 2AB + B² 2.Bình phương của một hiệu: (A-B)² = A² - 2AB + B² 3.Hiệu hai bình phương: A² - B² = (A-B)(A+B) 4.Lập phương của một tổng: (A+B)³ = A³ + 3A²B + 3AB² + B³ 5.Lập phương của nột hiệu: (A-B)³ = A³ -3A²B + 3AB² -B³ 6.Tổng hai lập phương: A³ + B³ = (A+B)(A²-AB+B²) 7.Hiệu hai lập phương: A³ - B³ = (A-B)(A²+AB+B²)@ᴍʀ.:7 hằng đẳng thức đáng nhớ 1.Bình phương của một tổng: (A+B)² = A² + 2AB + B² 2.Bình phương của một hiệu: (A-B)² = A² - 2AB + B² 3.Hiệu hai bình phương: A² - B² = (A-B)(A+B) 4.Lập phương của một tổng: (A+B)³ = A³ + 3A²B + 3AB² + B³ 5.Lập phương của nột hiệu: (A-B)³ = A³ -3A²B + 3AB² -B³ 6.Tổng hai lập phương: A³ + B³ = (A+B)(A²-AB+B²) 7.Hiệu hai lập phương: A³ - B³ = (A-B)(A²+AB+B²)
Cloud
Cloud
@ᴍʀ.:7 hằng đẳng thức đáng nhớ 1.Bình phương của một tổng: (A+B)² = A² + 2AB + B² 2.Bình phương của một hiệu: (A-B)² = A² - 2AB + B² 3.Hiệu hai bình phương: A² - B² = (A-B)(A+B) 4.Lập phương của một tổng: (A+B)³ = A³ + 3A²B + 3AB² + B³ 5.Lập phương của nột hiệu: (A-B)³ = A³ -3A²B + 3AB² -B³ 6.Tổng hai lập phương: A³ + B³ = (A+B)(A²-AB+B²) 7.Hiệu hai lập phương: A³ - B³ = (A-B)(A²+AB+B²)@ᴍʀ.:7 hằng đẳng thức đáng nhớ 1.Bình phương của một tổng: (A+B)² = A² + 2AB + B² 2.Bình phương của một hiệu: (A-B)² = A² - 2AB + B² 3.Hiệu hai bình phương: A² - B² = (A-B)(A+B) 4.Lập phương của một tổng: (A+B)³ = A³ + 3A²B + 3AB² + B³ 5.Lập phương của nột hiệu: (A-B)³ = A³ -3A²B + 3AB² -B³ 6.Tổng hai lập phương: A³ + B³ = (A+B)(A²-AB+B²) 7.Hiệu hai lập phương: A³ - B³ = (A-B)(A²+AB+B²)@ᴍʀ.:7 hằng đẳng thức đáng nhớ 1.Bình phương của một tổng: (A+B)² = A² + 2AB + B² 2.Bình phương của một hiệu: (A-B)² = A² - 2AB + B² 3.Hiệu hai bình phương: A² - B² = (A-B)(A+B) 4.Lập phương của một tổng: (A+B)³ = A³ + 3A²B + 3AB² + B³ 5.Lập phương của nột hiệu: (A-B)³ = A³ -3A²B + 3AB² -B³ 6.Tổng hai lập phương: A³ + B³ = (A+B)(A²-AB+B²) 7.Hiệu hai lập phương: A³ - B³ = (A-B)(A²+AB+B²)@ᴍʀ.:7 hằng đẳng thức đáng nhớ 1.Bình phương của một tổng: (A+B)² = A² + 2AB + B² 2.Bình phương của một hiệu: (A-B)² = A² - 2AB + B² 3.Hiệu hai bình phương: A² - B² = (A-B)(A+B) 4.Lập phương của một tổng: (A+B)³ = A³ + 3A²B + 3AB² + B³ 5.Lập phương của nột hiệu: (A-B)³ = A³ -3A²B + 3AB² -B³ 6.Tổng hai lập phương: A³ + B³ = (A+B)(A²-AB+B²) 7.Hiệu hai lập phương: A³ - B³ = (A-B)(A²+AB+B²)@ᴍʀ.:7 hằng đẳng thức đáng nhớ 1.Bình phương của một tổng: (A+B)² = A² + 2AB + B² 2.Bình phương của một hiệu: (A-B)² = A² - 2AB + B² 3.Hiệu hai bình phương: A² - B² = (A-B)(A+B) 4.Lập phương của một tổng: (A+B)³ = A³ + 3A²B + 3AB² + B³ 5.Lập phương của nột hiệu: (A-B)³ = A³ -3A²B + 3AB² -B³ 6.Tổng hai lập phương: A³ + B³ = (A+B)(A²-AB+B²) 7.Hiệu hai lập phương: A³ - B³ = (A-B)(A²+AB+B²)@ᴍʀ.:7 hằng đẳng thức đáng nhớ 1.Bình phương của một tổng: (A+B)² = A² + 2AB + B² 2.Bình phương của một hiệu: (A-B)² = A² - 2AB + B² 3.Hiệu hai bình phương: A² - B² = (A-B)(A+B) 4.Lập phương của một tổng: (A+B)³ = A³ + 3A²B + 3AB² + B³ 5.Lập phương của nột hiệu: (A-B)³ = A³ -3A²B + 3AB² -B³ 6.Tổng hai lập phương: A³ + B³ = (A+B)(A²-AB+B²) 7.Hiệu hai lập phương: A³ - B³ = (A-B)(A²+AB+B²)
Cloud
Cloud
@ᴍʀ.:7 hằng đẳng thức đáng nhớ 1.Bình phương của một tổng: (A+B)² = A² + 2AB + B² 2.Bình phương của một hiệu: (A-B)² = A² - 2AB + B² 3.Hiệu hai bình phương: A² - B² = (A-B)(A+B) 4.Lập phương của một tổng: (A+B)³ = A³ + 3A²B + 3AB² + B³ 5.Lập phương của nột hiệu: (A-B)³ = A³ -3A²B + 3AB² -B³ 6.Tổng hai lập phương: A³ + B³ = (A+B)(A²-AB+B²) 7.Hiệu hai lập phương: A³ - B³ = (A-B)(A²+AB+B²)@ᴍʀ.:7 hằng đẳng thức đáng nhớ 1.Bình phương của một tổng: (A+B)² = A² + 2AB + B² 2.Bình phương của một hiệu: (A-B)² = A² - 2AB + B² 3.Hiệu hai bình phương: A² - B² = (A-B)(A+B) 4.Lập phương của một tổng: (A+B)³ = A³ + 3A²B + 3AB² + B³ 5.Lập phương của nột hiệu: (A-B)³ = A³ -3A²B + 3AB² -B³ 6.Tổng hai lập phương: A³ + B³ = (A+B)(A²-AB+B²) 7.Hiệu hai lập phương: A³ - B³ = (A-B)(A²+AB+B²)@ᴍʀ.:7 hằng đẳng thức đáng nhớ 1.Bình phương của một tổng: (A+B)² = A² + 2AB + B² 2.Bình phương của một hiệu: (A-B)² = A² - 2AB + B² 3.Hiệu hai bình phương: A² - B² = (A-B)(A+B) 4.Lập phương của một tổng: (A+B)³ = A³ + 3A²B + 3AB² + B³ 5.Lập phương của nột hiệu: (A-B)³ = A³ -3A²B + 3AB² -B³ 6.Tổng hai lập phương: A³ + B³ = (A+B)(A²-AB+B²) 7.Hiệu hai lập phương: A³ - B³ = (A-B)(A²+AB+B²)@ᴍʀ.:7 hằng đẳng thức đáng nhớ 1.Bình phương của một tổng: (A+B)² = A² + 2AB + B² 2.Bình phương của một hiệu: (A-B)² = A² - 2AB + B² 3.Hiệu hai bình phương: A² - B² = (A-B)(A+B) 4.Lập phương của một tổng: (A+B)³ = A³ + 3A²B + 3AB² + B³ 5.Lập phương của nột hiệu: (A-B)³ = A³ -3A²B + 3AB² -B³ 6.Tổng hai lập phương: A³ + B³ = (A+B)(A²-AB+B²) 7.Hiệu hai lập phương: A³ - B³ = (A-B)(A²+AB+B²)@ᴍʀ.:7 hằng đẳng thức đáng nhớ 1.Bình phương của một tổng: (A+B)² = A² + 2AB + B² 2.Bình phương của một hiệu: (A-B)² = A² - 2AB + B² 3.Hiệu hai bình phương: A² - B² = (A-B)(A+B) 4.Lập phương của một tổng: (A+B)³ = A³ + 3A²B + 3AB² + B³ 5.Lập phương của nột hiệu: (A-B)³ = A³ -3A²B + 3AB² -B³ 6.Tổng hai lập phương: A³ + B³ = (A+B)(A²-AB+B²) 7.Hiệu hai lập phương: A³ - B³ = (A-B)(A²+AB+B²)
Cloud
Cloud
@ᴍʀ.:7 hằng đẳng thức đáng nhớ 1.Bình phương của một tổng: (A+B)² = A² + 2AB + B² 2.Bình phương của một hiệu: (A-B)² = A² - 2AB + B² 3.Hiệu hai bình phương: A² - B² = (A-B)(A+B) 4.Lập phương của một tổng: (A+B)³ = A³ + 3A²B + 3AB² + B³ 5.Lập phương của nột hiệu: (A-B)³ = A³ -3A²B + 3AB² -B³ 6.Tổng hai lập phương: A³ + B³ = (A+B)(A²-AB+B²) 7.Hiệu hai lập phương: A³ - B³ = (A-B)(A²+AB+B²)@ᴍʀ.:7 hằng đẳng thức đáng nhớ 1.Bình phương của một tổng: (A+B)² = A² + 2AB + B² 2.Bình phương của một hiệu: (A-B)² = A² - 2AB + B² 3.Hiệu hai bình phương: A² - B² = (A-B)(A+B) 4.Lập phương của một tổng: (A+B)³ = A³ + 3A²B + 3AB² + B³ 5.Lập phương của nột hiệu: (A-B)³ = A³ -3A²B + 3AB² -B³ 6.Tổng hai lập phương: A³ + B³ = (A+B)(A²-AB+B²) 7.Hiệu hai lập phương: A³ - B³ = (A-B)(A²+AB+B²)@ᴍʀ.:7 hằng đẳng thức đáng nhớ 1.Bình phương của một tổng: (A+B)² = A² + 2AB + B² 2.Bình phương của một hiệu: (A-B)² = A² - 2AB + B² 3.Hiệu hai bình phương: A² - B² = (A-B)(A+B) 4.Lập phương của một tổng: (A+B)³ = A³ + 3A²B + 3AB² + B³ 5.Lập phương của nột hiệu: (A-B)³ = A³ -3A²B + 3AB² -B³ 6.Tổng hai lập phương: A³ + B³ = (A+B)(A²-AB+B²) 7.Hiệu hai lập phương: A³ - B³ = (A-B)(A²+AB+B²)@ᴍʀ.:7 hằng đẳng thức đáng nhớ 1.Bình phương của một tổng: (A+B)² = A² + 2AB + B² 2.Bình phương của một hiệu: (A-B)² = A² - 2AB + B² 3.Hiệu hai bình phương: A² - B² = (A-B)(A+B) 4.Lập phương của một tổng: (A+B)³ = A³ + 3A²B + 3AB² + B³ 5.Lập phương của nột hiệu: (A-B)³ = A³ -3A²B + 3AB² -B³ 6.Tổng hai lập phương: A³ + B³ = (A+B)(A²-AB+B²) 7.Hiệu hai lập phương: A³ - B³ = (A-B)(A²+AB+B²)
Cloud
Cloud
🐧🐧🐧🐧🐧🐧👽👽👽👽👽👽

Thèm cháo thịt băm

Cloud
Cloud
Truyện tui hay mà mb bị làm sao í
Cloud
Cloud
@ᴍʀ.:7 hằng đẳng thức đáng nhớ 1.Bình phương của một tổng: (A+B)² = A² + 2AB + B² 2.Bình phương của một hiệu: (A-B)² = A² - 2AB + B² 3.Hiệu hai bình phương: A² - B² = (A-B)(A+B) 4.Lập phương của một tổng: (A+B)³ = A³ + 3A²B + 3AB² + B³ 5.Lập phương của nột hiệu: (A-B)³ = A³ -3A²B + 3AB² -B³ 6.Tổng hai lập phương: A³ + B³ = (A+B)(A²-AB+B²) 7.Hiệu hai lập phương: A³ - B³ = (A-B)(A²+AB+B²)@ᴍʀ.:7 hằng đẳng thức đáng nhớ 1.Bình phương của một tổng: (A+B)² = A² + 2AB + B² 2.Bình phương của một hiệu: (A-B)² = A² - 2AB + B² 3.Hiệu hai bình phương: A² - B² = (A-B)(A+B) 4.Lập phương của một tổng: (A+B)³ = A³ + 3A²B + 3AB² + B³ 5.Lập phương của nột hiệu: (A-B)³ = A³ -3A²B + 3AB² -B³ 6.Tổng hai lập phương: A³ + B³ = (A+B)(A²-AB+B²) 7.Hiệu hai lập phương: A³ - B³ = (A-B)(A²+AB+B²)@ᴍʀ.:7 hằng đẳng thức đáng nhớ 1.Bình phương của một tổng: (A+B)² = A² + 2AB + B² 2.Bình phương của một hiệu: (A-B)² = A² - 2AB + B² 3.Hiệu hai bình phương: A² - B² = (A-B)(A+B) 4.Lập phương của một tổng: (A+B)³ = A³ + 3A²B + 3AB² + B³ 5.Lập phương của nột hiệu: (A-B)³ = A³ -3A²B + 3AB² -B³ 6.Tổng hai lập phương: A³ + B³ = (A+B)(A²-AB+B²) 7.Hiệu hai lập phương: A³ - B³ = (A-B)(A²+AB+B²)@ᴍʀ.:7 hằng đẳng thức đáng nhớ 1.Bình phương của một tổng: (A+B)² = A² + 2AB + B² 2.Bình phương của một hiệu: (A-B)² = A² - 2AB + B² 3.Hiệu hai bình phương: A² - B² = (A-B)(A+B) 4.Lập phương của một tổng: (A+B)³ = A³ + 3A²B + 3AB² + B³ 5.Lập phương của nột hiệu: (A-B)³ = A³ -3A²B + 3AB² -B³ 6.Tổng hai lập phương: A³ + B³ = (A+B)(A²-AB+B²) 7.Hiệu hai lập phương: A³ - B³ = (A-B)(A²+AB+B²)@ᴍʀ.:7 hằng đẳng thức đáng nhớ 1.Bình phương của một tổng: (A+B)² = A² + 2AB + B² 2.Bình phương của một hiệu: (A-B)² = A² - 2AB + B² 3.Hiệu hai bình phương: A² - B² = (A-B)(A+B) 4.Lập phương của một tổng: (A+B)³ = A³ + 3A²B + 3AB² + B³ 5.Lập phương của nột hiệu: (A-B)³ = A³ -3A²B + 3AB² -B³ 6.Tổng hai lập phương: A³ + B³ = (A+B)(A²-AB+B²) 7.Hiệu hai lập phương: A³ - B³ = (A-B)(A²+AB+B²)@ᴍʀ.:7 hằng đẳng thức đáng nhớ 1.Bình phương của một tổng: (A+B)² = A² + 2AB + B² 2.Bình phương của một hiệu: (A-B)² = A² - 2AB + B² 3.Hiệu hai bình phương: A² - B² = (A-B)(A+B) 4.Lập phương của một tổng: (A+B)³ = A³ + 3A²B + 3AB² + B³ 5.Lập phương của nột hiệu: (A-B)³ = A³ -3A²B + 3AB² -B³ 6.Tổng hai lập phương: A³ + B³ = (A+B)(A²-AB+B²) 7.Hiệu hai lập phương: A³ - B³ = (A-B)(A²+AB+B²)@ᴍʀ.:7 hằng đẳng thức đáng nhớ 1.Bình phương của một tổng: (A+B)² = A² + 2AB + B² 2.Bình phương của một hiệu: (A-B)² = A² - 2AB + B² 3.Hiệu hai bình phương: A² - B² = (A-B)(A+B) 4.Lập phương của một tổng: (A+B)³ = A³ + 3A²B + 3AB² + B³ 5.Lập phương của nột hiệu: (A-B)³ = A³ -3A²B + 3AB² -B³ 6.Tổng hai lập phương: A³ + B³ = (A+B)(A²-AB+B²) 7.Hiệu hai lập phương: A³ - B³ = (A-B)(A²+AB+B²)@ᴍʀ.:7 hằng đẳng thức đáng nhớ 1.Bình phương của một tổng: (A+B)² = A² + 2AB + B² 2.Bình phương của một hiệu: (A-B)² = A² - 2AB + B² 3.Hiệu hai bình phương: A² - B² = (A-B)(A+B) 4.Lập phương của một tổng: (A+B)³ = A³ + 3A²B + 3AB² + B³ 5.Lập phương của nột hiệu: (A-B)³ = A³ -3A²B + 3AB² -B³ 6.Tổng hai lập phương: A³ + B³ = (A+B)(A²-AB+B²) 7.Hiệu hai lập phương: A³ - B³ = (A-B)(A²+AB+B²)@ᴍʀ.:7 hằng đẳng thức đáng nhớ 1.Bình phương của một tổng: (A+B)² = A² + 2AB + B² 2.Bình phương của một hiệu: (A-B)² = A² - 2AB + B² 3.Hiệu hai bình phương: A² - B² = (A-B)(A+B) 4.Lập phương của một tổng: (A+B)³ = A³ + 3A²B + 3AB² + B³ 5.Lập phương của nột hiệu: (A-B)³ = A³ -3A²B + 3AB² -B³ 6.Tổng hai lập phương: A³ + B³ = (A+B)(A²-AB+B²) 7.Hiệu hai lập phương: A³ - B³ = (A-B)(A²+AB+B²)@ᴍʀ.:7 hằng đẳng thức đáng nhớ 1.Bình phương của một tổng: (A+B)² = A² + 2AB + B² 2.Bình phương của một hiệu: (A-B)² = A² - 2AB + B² 3.Hiệu hai bình phương: A² - B² = (A-B)(A+B) 4.Lập phương của một tổng: (A+B)³ = A³ + 3A²B + 3AB² + B³ 5.Lập phương của nột hiệu: (A-B)³ = A³ -3A²B + 3AB² -B³ 6.Tổng hai lập phương: A³ + B³ = (A+B)(A²-AB+B²) 7.Hiệu hai lập phương: A³ - B³ = (A-B)(A²+AB+B²)@ᴍʀ.:7 hằng đẳng thức đáng nhớ 1.Bình phương của một tổng: (A+B)² = A² + 2AB + B² 2.Bình phương của một hiệu: (A-B)² = A² - 2AB + B² 3.Hiệu hai bình phương: A² - B² = (A-B)(A+B) 4.Lập phương của một tổng: (A+B)³ = A³ + 3A²B + 3AB² + B³ 5.Lập phương của nột hiệu: (A-B)³ = A³ -3A²B + 3AB² -B³ 6.Tổng hai lập phương: A³ + B³ = (A+B)(A²-AB+B²) 7.Hiệu hai lập phương: A³ - B³ = (A-B)(A²+AB+B²)
Cloud
Cloud
@ᴍʀ.:7 hằng đẳng thức đáng nhớ 1.Bình phương của một tổng: (A+B)² = A² + 2AB + B² 2.Bình phương của một hiệu: (A-B)² = A² - 2AB + B² 3.Hiệu hai bình phương: A² - B² = (A-B)(A+B) 4.Lập phương của một tổng: (A+B)³ = A³ + 3A²B + 3AB² + B³ 5.Lập phương của nột hiệu: (A-B)³ = A³ -3A²B + 3AB² -B³ 6.Tổng hai lập phương: A³ + B³ = (A+B)(A²-AB+B²) 7.Hiệu hai lập phương: A³ - B³ = (A-B)(A²+AB+B²)@ᴍʀ.:7 hằng đẳng thức đáng nhớ 1.Bình phương của một tổng: (A+B)² = A² + 2AB + B² 2.Bình phương của một hiệu: (A-B)² = A² - 2AB + B² 3.Hiệu hai bình phương: A² - B² = (A-B)(A+B) 4.Lập phương của một tổng: (A+B)³ = A³ + 3A²B + 3AB² + B³ 5.Lập phương của nột hiệu: (A-B)³ = A³ -3A²B + 3AB² -B³ 6.Tổng hai lập phương: A³ + B³ = (A+B)(A²-AB+B²) 7.Hiệu hai lập phương: A³ - B³ = (A-B)(A²+AB+B²)@ᴍʀ.:7 hằng đẳng thức đáng nhớ 1.Bình phương của một tổng: (A+B)² = A² + 2AB + B² 2.Bình phương của một hiệu: (A-B)² = A² - 2AB + B² 3.Hiệu hai bình phương: A² - B² = (A-B)(A+B) 4.Lập phương của một tổng: (A+B)³ = A³ + 3A²B + 3AB² + B³ 5.Lập phương của nột hiệu: (A-B)³ = A³ -3A²B + 3AB² -B³ 6.Tổng hai lập phương: A³ + B³ = (A+B)(A²-AB+B²) 7.Hiệu hai lập phương: A³ - B³ = (A-B)(A²+AB+B²)@ᴍʀ.:7 hằng đẳng thức đáng nhớ 1.Bình phương của một tổng: (A+B)² = A² + 2AB + B² 2.Bình phương của một hiệu: (A-B)² = A² - 2AB + B² 3.Hiệu hai bình phương: A² - B² = (A-B)(A+B) 4.Lập phương của một tổng: (A+B)³ = A³ + 3A²B + 3AB² + B³ 5.Lập phương của nột hiệu: (A-B)³ = A³ -3A²B + 3AB² -B³ 6.Tổng hai lập phương: A³ + B³ = (A+B)(A²-AB+B²) 7.Hiệu hai lập phương: A³ - B³ = (A-B)(A²+AB+B²)@ᴍʀ.:7 hằng đẳng thức đáng nhớ 1.Bình phương của một tổng: (A+B)² = A² + 2AB + B² 2.Bình phương của một hiệu: (A-B)² = A² - 2AB + B² 3.Hiệu hai bình phương: A² - B² = (A-B)(A+B) 4.Lập phương của một tổng: (A+B)³ = A³ + 3A²B + 3AB² + B³ 5.Lập phương của nột hiệu: (A-B)³ = A³ -3A²B + 3AB² -B³ 6.Tổng hai lập phương: A³ + B³ = (A+B)(A²-AB+B²) 7.Hiệu hai lập phương: A³ - B³ = (A-B)(A²+AB+B²)@ᴍʀ.:7 hằng đẳng thức đáng nhớ 1.Bình phương của một tổng: (A+B)² = A² + 2AB + B² 2.Bình phương của một hiệu: (A-B)² = A² - 2AB + B² 3.Hiệu hai bình phương: A² - B² = (A-B)(A+B) 4.Lập phương của một tổng: (A+B)³ = A³ + 3A²B + 3AB² + B³ 5.Lập phương của nột hiệu: (A-B)³ = A³ -3A²B + 3AB² -B³ 6.Tổng hai lập phương: A³ + B³ = (A+B)(A²-AB+B²) 7.Hiệu hai lập phương: A³ - B³ = (A-B)(A²+AB+B²)
Cloud
Cloud
@ᴍʀ.:7 hằng đẳng thức đáng nhớ 1.Bình phương của một tổng: (A+B)² = A² + 2AB + B² 2.Bình phương của một hiệu: (A-B)² = A² - 2AB + B² 3.Hiệu hai bình phương: A² - B² = (A-B)(A+B) 4.Lập phương của một tổng: (A+B)³ = A³ + 3A²B + 3AB² + B³ 5.Lập phương của nột hiệu: (A-B)³ = A³ -3A²B + 3AB² -B³ 6.Tổng hai lập phương: A³ + B³ = (A+B)(A²-AB+B²) 7.Hiệu hai lập phương: A³ - B³ = (A-B)(A²+AB+B²)@ᴍʀ.:7 hằng đẳng thức đáng nhớ 1.Bình phương của một tổng: (A+B)² = A² + 2AB + B² 2.Bình phương của một hiệu: (A-B)² = A² - 2AB + B² 3.Hiệu hai bình phương: A² - B² = (A-B)(A+B) 4.Lập phương của một tổng: (A+B)³ = A³ + 3A²B + 3AB² + B³ 5.Lập phương của nột hiệu: (A-B)³ = A³ -3A²B + 3AB² -B³ 6.Tổng hai lập phương: A³ + B³ = (A+B)(A²-AB+B²) 7.Hiệu hai lập phương: A³ - B³ = (A-B)(A²+AB+B²)@ᴍʀ.:7 hằng đẳng thức đáng nhớ 1.Bình phương của một tổng: (A+B)² = A² + 2AB + B² 2.Bình phương của một hiệu: (A-B)² = A² - 2AB + B² 3.Hiệu hai bình phương: A² - B² = (A-B)(A+B) 4.Lập phương của một tổng: (A+B)³ = A³ + 3A²B + 3AB² + B³ 5.Lập phương của nột hiệu: (A-B)³ = A³ -3A²B + 3AB² -B³ 6.Tổng hai lập phương: A³ + B³ = (A+B)(A²-AB+B²) 7.Hiệu hai lập phương: A³ - B³ = (A-B)(A²+AB+B²)@ᴍʀ.:7 hằng đẳng thức đáng nhớ 1.Bình phương của một tổng: (A+B)² = A² + 2AB + B² 2.Bình phương của một hiệu: (A-B)² = A² - 2AB + B² 3.Hiệu hai bình phương: A² - B² = (A-B)(A+B) 4.Lập phương của một tổng: (A+B)³ = A³ + 3A²B + 3AB² + B³ 5.Lập phương của nột hiệu: (A-B)³ = A³ -3A²B + 3AB² -B³ 6.Tổng hai lập phương: A³ + B³ = (A+B)(A²-AB+B²) 7.Hiệu hai lập phương: A³ - B³ = (A-B)(A²+AB+B²)@ᴍʀ.:7 hằng đẳng thức đáng nhớ 1.Bình phương của một tổng: (A+B)² = A² + 2AB + B² 2.Bình phương của một hiệu: (A-B)² = A² - 2AB + B² 3.Hiệu hai bình phương: A² - B² = (A-B)(A+B) 4.Lập phương của một tổng: (A+B)³ = A³ + 3A²B + 3AB² + B³ 5.Lập phương của nột hiệu: (A-B)³ = A³ -3A²B + 3AB² -B³ 6.Tổng hai lập phương: A³ + B³ = (A+B)(A²-AB+B²) 7.Hiệu hai lập phương: A³ - B³ = (A-B)(A²+AB+B²)@ᴍʀ.:7 hằng đẳng thức đáng nhớ 1.Bình phương của một tổng: (A+B)² = A² + 2AB + B² 2.Bình phương của một hiệu: (A-B)² = A² - 2AB + B² 3.Hiệu hai bình phương: A² - B² = (A-B)(A+B) 4.Lập phương của một tổng: (A+B)³ = A³ + 3A²B + 3AB² + B³ 5.Lập phương của nột hiệu: (A-B)³ = A³ -3A²B + 3AB² -B³ 6.Tổng hai lập phương: A³ + B³ = (A+B)(A²-AB+B²) 7.Hiệu hai lập phương: A³ - B³ = (A-B)(A²+AB+B²)
Cloud
Cloud
@ᴍʀ.:7 hằng đẳng thức đáng nhớ 1.Bình phương của một tổng: (A+B)² = A² + 2AB + B² 2.Bình phương của một hiệu: (A-B)² = A² - 2AB + B² 3.Hiệu hai bình phương: A² - B² = (A-B)(A+B) 4.Lập phương của một tổng: (A+B)³ = A³ + 3A²B + 3AB² + B³ 5.Lập phương của nột hiệu: (A-B)³ = A³ -3A²B + 3AB² -B³ 6.Tổng hai lập phương: A³ + B³ = (A+B)(A²-AB+B²) 7.Hiệu hai lập phương: A³ - B³ = (A-B)(A²+AB+B²)@ᴍʀ.:7 hằng đẳng thức đáng nhớ 1.Bình phương của một tổng: (A+B)² = A² + 2AB + B² 2.Bình phương của một hiệu: (A-B)² = A² - 2AB + B² 3.Hiệu hai bình phương: A² - B² = (A-B)(A+B) 4.Lập phương của một tổng: (A+B)³ = A³ + 3A²B + 3AB² + B³ 5.Lập phương của nột hiệu: (A-B)³ = A³ -3A²B + 3AB² -B³ 6.Tổng hai lập phương: A³ + B³ = (A+B)(A²-AB+B²) 7.Hiệu hai lập phương: A³ - B³ = (A-B)(A²+AB+B²)@ᴍʀ.:7 hằng đẳng thức đáng nhớ 1.Bình phương của một tổng: (A+B)² = A² + 2AB + B² 2.Bình phương của một hiệu: (A-B)² = A² - 2AB + B² 3.Hiệu hai bình phương: A² - B² = (A-B)(A+B) 4.Lập phương của một tổng: (A+B)³ = A³ + 3A²B + 3AB² + B³ 5.Lập phương của nột hiệu: (A-B)³ = A³ -3A²B + 3AB² -B³ 6.Tổng hai lập phương: A³ + B³ = (A+B)(A²-AB+B²) 7.Hiệu hai lập phương: A³ - B³ = (A-B)(A²+AB+B²)@ᴍʀ.:7 hằng đẳng thức đáng nhớ 1.Bình phương của một tổng: (A+B)² = A² + 2AB + B² 2.Bình phương của một hiệu: (A-B)² = A² - 2AB + B² 3.Hiệu hai bình phương: A² - B² = (A-B)(A+B) 4.Lập phương của một tổng: (A+B)³ = A³ + 3A²B + 3AB² + B³ 5.Lập phương của nột hiệu: (A-B)³ = A³ -3A²B + 3AB² -B³ 6.Tổng hai lập phương: A³ + B³ = (A+B)(A²-AB+B²) 7.Hiệu hai lập phương: A³ - B³ = (A-B)(A²+AB+B²)@ᴍʀ.:7 hằng đẳng thức đáng nhớ 1.Bình phương của một tổng: (A+B)² = A² + 2AB + B² 2.Bình phương của một hiệu: (A-B)² = A² - 2AB + B² 3.Hiệu hai bình phương: A² - B² = (A-B)(A+B) 4.Lập phương của một tổng: (A+B)³ = A³ + 3A²B + 3AB² + B³ 5.Lập phương của nột hiệu: (A-B)³ = A³ -3A²B + 3AB² -B³ 6.Tổng hai lập phương: A³ + B³ = (A+B)(A²-AB+B²) 7.Hiệu hai lập phương: A³ - B³ = (A-B)(A²+AB+B²)@ᴍʀ.:7 hằng đẳng thức đáng nhớ 1.Bình phương của một tổng: (A+B)² = A² + 2AB + B² 2.Bình phương của một hiệu: (A-B)² = A² - 2AB + B² 3.Hiệu hai bình phương: A² - B² = (A-B)(A+B) 4.Lập phương của một tổng: (A+B)³ = A³ + 3A²B + 3AB² + B³ 5.Lập phương của nột hiệu: (A-B)³ = A³ -3A²B + 3AB² -B³ 6.Tổng hai lập phương: A³ + B³ = (A+B)(A²-AB+B²) 7.Hiệu hai lập phương: A³ - B³ = (A-B)(A²+AB+B²)@ᴍʀ.:7 hằng đẳng thức đáng nhớ 1.Bình phương của một tổng: (A+B)² = A² + 2AB + B² 2.Bình phương của một hiệu: (A-B)² = A² - 2AB + B² 3.Hiệu hai bình phương: A² - B² = (A-B)(A+B) 4.Lập phương của một tổng: (A+B)³ = A³ + 3A²B + 3AB² + B³ 5.Lập phương của nột hiệu: (A-B)³ = A³ -3A²B + 3AB² -B³ 6.Tổng hai lập phương: A³ + B³ = (A+B)(A²-AB+B²) 7.Hiệu hai lập phương: A³ - B³ = (A-B)(A²+AB+B²)
Cloud
Cloud
@ᴍʀ.:7 hằng đẳng thức đáng nhớ 1.Bình phương của một tổng: (A+B)² = A² + 2AB + B² 2.Bình phương của một hiệu: (A-B)² = A² - 2AB + B² 3.Hiệu hai bình phương: A² - B² = (A-B)(A+B) 4.Lập phương của một tổng: (A+B)³ = A³ + 3A²B + 3AB² + B³ 5.Lập phương của nột hiệu: (A-B)³ = A³ -3A²B + 3AB² -B³ 6.Tổng hai lập phương: A³ + B³ = (A+B)(A²-AB+B²) 7.Hiệu hai lập phương: A³ - B³ = (A-B)(A²+AB+B²)@ᴍʀ.:7 hằng đẳng thức đáng nhớ 1.Bình phương của một tổng: (A+B)² = A² + 2AB + B² 2.Bình phương của một hiệu: (A-B)² = A² - 2AB + B² 3.Hiệu hai bình phương: A² - B² = (A-B)(A+B) 4.Lập phương của một tổng: (A+B)³ = A³ + 3A²B + 3AB² + B³ 5.Lập phương của nột hiệu: (A-B)³ = A³ -3A²B + 3AB² -B³ 6.Tổng hai lập phương: A³ + B³ = (A+B)(A²-AB+B²) 7.Hiệu hai lập phương: A³ - B³ = (A-B)(A²+AB+B²)@ᴍʀ.:7 hằng đẳng thức đáng nhớ 1.Bình phương của một tổng: (A+B)² = A² + 2AB + B² 2.Bình phương của một hiệu: (A-B)² = A² - 2AB + B² 3.Hiệu hai bình phương: A² - B² = (A-B)(A+B) 4.Lập phương của một tổng: (A+B)³ = A³ + 3A²B + 3AB² + B³ 5.Lập phương của nột hiệu: (A-B)³ = A³ -3A²B + 3AB² -B³ 6.Tổng hai lập phương: A³ + B³ = (A+B)(A²-AB+B²) 7.Hiệu hai lập phương: A³ - B³ = (A-B)(A²+AB+B²)@ᴍʀ.:7 hằng đẳng thức đáng nhớ 1.Bình phương của một tổng: (A+B)² = A² + 2AB + B² 2.Bình phương của một hiệu: (A-B)² = A² - 2AB + B² 3.Hiệu hai bình phương: A² - B² = (A-B)(A+B) 4.Lập phương của một tổng: (A+B)³ = A³ + 3A²B + 3AB² + B³ 5.Lập phương của nột hiệu: (A-B)³ = A³ -3A²B + 3AB² -B³ 6.Tổng hai lập phương: A³ + B³ = (A+B)(A²-AB+B²) 7.Hiệu hai lập phương: A³ - B³ = (A-B)(A²+AB+B²)
Cloud
Cloud
@ᴍʀ.:7 hằng đẳng thức đáng nhớ 1.Bình phương của một tổng: (A+B)² = A² + 2AB + B² 2.Bình phương của một hiệu: (A-B)² = A² - 2AB + B² 3.Hiệu hai bình phương: A² - B² = (A-B)(A+B) 4.Lập phương của một tổng: (A+B)³ = A³ + 3A²B + 3AB² + B³ 5.Lập phương của nột hiệu: (A-B)³ = A³ -3A²B + 3AB² -B³ 6.Tổng hai lập phương: A³ + B³ = (A+B)(A²-AB+B²) 7.Hiệu hai lập phương: A³ - B³ = (A-B)(A²+AB+B²)@ᴍʀ.:7 hằng đẳng thức đáng nhớ 1.Bình phương của một tổng: (A+B)² = A² + 2AB + B² 2.Bình phương của một hiệu: (A-B)² = A² - 2AB + B² 3.Hiệu hai bình phương: A² - B² = (A-B)(A+B) 4.Lập phương của một tổng: (A+B)³ = A³ + 3A²B + 3AB² + B³ 5.Lập phương của nột hiệu: (A-B)³ = A³ -3A²B + 3AB² -B³ 6.Tổng hai lập phương: A³ + B³ = (A+B)(A²-AB+B²) 7.Hiệu hai lập phương: A³ - B³ = (A-B)(A²+AB+B²)@ᴍʀ.:7 hằng đẳng thức đáng nhớ 1.Bình phương của một tổng: (A+B)² = A² + 2AB + B² 2.Bình phương của một hiệu: (A-B)² = A² - 2AB + B² 3.Hiệu hai bình phương: A² - B² = (A-B)(A+B) 4.Lập phương của một tổng: (A+B)³ = A³ + 3A²B + 3AB² + B³ 5.Lập phương của nột hiệu: (A-B)³ = A³ -3A²B + 3AB² -B³ 6.Tổng hai lập phương: A³ + B³ = (A+B)(A²-AB+B²) 7.Hiệu hai lập phương: A³ - B³ = (A-B)(A²+AB+B²)
Cloud
Cloud
@ᴍʀ.:7 hằng đẳng thức đáng nhớ 1.Bình phương của một tổng: (A+B)² = A² + 2AB + B² 2.Bình phương của một hiệu: (A-B)² = A² - 2AB + B² 3.Hiệu hai bình phương: A² - B² = (A-B)(A+B) 4.Lập phương của một tổng: (A+B)³ = A³ + 3A²B + 3AB² + B³ 5.Lập phương của nột hiệu: (A-B)³ = A³ -3A²B + 3AB² -B³ 6.Tổng hai lập phương: A³ + B³ = (A+B)(A²-AB+B²) 7.Hiệu hai lập phương: A³ - B³ = (A-B)(A²+AB+B²)@ᴍʀ.:7 hằng đẳng thức đáng nhớ 1.Bình phương của một tổng: (A+B)² = A² + 2AB + B² 2.Bình phương của một hiệu: (A-B)² = A² - 2AB + B² 3.Hiệu hai bình phương: A² - B² = (A-B)(A+B) 4.Lập phương của một tổng: (A+B)³ = A³ + 3A²B + 3AB² + B³ 5.Lập phương của nột hiệu: (A-B)³ = A³ -3A²B + 3AB² -B³ 6.Tổng hai lập phương: A³ + B³ = (A+B)(A²-AB+B²) 7.Hiệu hai lập phương: A³ - B³ = (A-B)(A²+AB+B²)@ᴍʀ.:7 hằng đẳng thức đáng nhớ 1.Bình phương của một tổng: (A+B)² = A² + 2AB + B² 2.Bình phương của một hiệu: (A-B)² = A² - 2AB + B² 3.Hiệu hai bình phương: A² - B² = (A-B)(A+B) 4.Lập phương của một tổng: (A+B)³ = A³ + 3A²B + 3AB² + B³ 5.Lập phương của nột hiệu: (A-B)³ = A³ -3A²B + 3AB² -B³ 6.Tổng hai lập phương: A³ + B³ = (A+B)(A²-AB+B²) 7.Hiệu hai lập phương: A³ - B³ = (A-B)(A²+AB+B²)@ᴍʀ.:7 hằng đẳng thức đáng nhớ 1.Bình phương của một tổng: (A+B)² = A² + 2AB + B² 2.Bình phương của một hiệu: (A-B)² = A² - 2AB + B² 3.Hiệu hai bình phương: A² - B² = (A-B)(A+B) 4.Lập phương của một tổng: (A+B)³ = A³ + 3A²B + 3AB² + B³ 5.Lập phương của nột hiệu: (A-B)³ = A³ -3A²B + 3AB² -B³ 6.Tổng hai lập phương: A³ + B³ = (A+B)(A²-AB+B²) 7.Hiệu hai lập phương: A³ - B³ = (A-B)(A²+AB+B²)
Cloud
Cloud
@ᴍʀ.:7 hằng đẳng thức đáng nhớ 1.Bình phương của một tổng: (A+B)² = A² + 2AB + B² 2.Bình phương của một hiệu: (A-B)² = A² - 2AB + B² 3.Hiệu hai bình phương: A² - B² = (A-B)(A+B) 4.Lập phương của một tổng: (A+B)³ = A³ + 3A²B + 3AB² + B³ 5.Lập phương của nột hiệu: (A-B)³ = A³ -3A²B + 3AB² -B³ 6.Tổng hai lập phương: A³ + B³ = (A+B)(A²-AB+B²) 7.Hiệu hai lập phương: A³ - B³ = (A-B)(A²+AB+B²)@ᴍʀ.:7 hằng đẳng thức đáng nhớ 1.Bình phương của một tổng: (A+B)² = A² + 2AB + B² 2.Bình phương của một hiệu: (A-B)² = A² - 2AB + B² 3.Hiệu hai bình phương: A² - B² = (A-B)(A+B) 4.Lập phương của một tổng: (A+B)³ = A³ + 3A²B + 3AB² + B³ 5.Lập phương của nột hiệu: (A-B)³ = A³ -3A²B + 3AB² -B³ 6.Tổng hai lập phương: A³ + B³ = (A+B)(A²-AB+B²) 7.Hiệu hai lập phương: A³ - B³ = (A-B)(A²+AB+B²)@ᴍʀ.:7 hằng đẳng thức đáng nhớ 1.Bình phương của một tổng: (A+B)² = A² + 2AB + B² 2.Bình phương của một hiệu: (A-B)² = A² - 2AB + B² 3.Hiệu hai bình phương: A² - B² = (A-B)(A+B) 4.Lập phương của một tổng: (A+B)³ = A³ + 3A²B + 3AB² + B³ 5.Lập phương của nột hiệu: (A-B)³ = A³ -3A²B + 3AB² -B³ 6.Tổng hai lập phương: A³ + B³ = (A+B)(A²-AB+B²) 7.Hiệu hai lập phương: A³ - B³ = (A-B)(A²+AB+B²)@ᴍʀ.:7 hằng đẳng thức đáng nhớ 1.Bình phương của một tổng: (A+B)² = A² + 2AB + B² 2.Bình phương của một hiệu: (A-B)² = A² - 2AB + B² 3.Hiệu hai bình phương: A² - B² = (A-B)(A+B) 4.Lập phương của một tổng: (A+B)³ = A³ + 3A²B + 3AB² + B³ 5.Lập phương của nột hiệu: (A-B)³ = A³ -3A²B + 3AB² -B³ 6.Tổng hai lập phương: A³ + B³ = (A+B)(A²-AB+B²) 7.Hiệu hai lập phương: A³ - B³ = (A-B)(A²+AB+B²)
Cloud
Cloud
@ᴍʀ.:7 hằng đẳng thức đáng nhớ 1.Bình phương của một tổng: (A+B)² = A² + 2AB + B² 2.Bình phương của một hiệu: (A-B)² = A² - 2AB + B² 3.Hiệu hai bình phương: A² - B² = (A-B)(A+B) 4.Lập phương của một tổng: (A+B)³ = A³ + 3A²B + 3AB² + B³ 5.Lập phương của nột hiệu: (A-B)³ = A³ -3A²B + 3AB² -B³ 6.Tổng hai lập phương: A³ + B³ = (A+B)(A²-AB+B²) 7.Hiệu hai lập phương: A³ - B³ = (A-B)(A²+AB+B²)@ᴍʀ.:7 hằng đẳng thức đáng nhớ 1.Bình phương của một tổng: (A+B)² = A² + 2AB + B² 2.Bình phương của một hiệu: (A-B)² = A² - 2AB + B² 3.Hiệu hai bình phương: A² - B² = (A-B)(A+B) 4.Lập phương của một tổng: (A+B)³ = A³ + 3A²B + 3AB² + B³ 5.Lập phương của nột hiệu: (A-B)³ = A³ -3A²B + 3AB² -B³ 6.Tổng hai lập phương: A³ + B³ = (A+B)(A²-AB+B²) 7.Hiệu hai lập phương: A³ - B³ = (A-B)(A²+AB+B²)@ᴍʀ.:7 hằng đẳng thức đáng nhớ 1.Bình phương của một tổng: (A+B)² = A² + 2AB + B² 2.Bình phương của một hiệu: (A-B)² = A² - 2AB + B² 3.Hiệu hai bình phương: A² - B² = (A-B)(A+B) 4.Lập phương của một tổng: (A+B)³ = A³ + 3A²B + 3AB² + B³ 5.Lập phương của nột hiệu: (A-B)³ = A³ -3A²B + 3AB² -B³ 6.Tổng hai lập phương: A³ + B³ = (A+B)(A²-AB+B²) 7.Hiệu hai lập phương: A³ - B³ = (A-B)(A²+AB+B²)
Cloud
Cloud
ok😼
Cloud
Cloud
Bbai mb
Cloud
Cloud
1 ngày tốt lành

Yêu cháo thịt băm

Nay không 7 hằng đẳng thức đáng nhớ nựa
Cloud
Cloud
Thì Hiện tại (Present Tense) 1. Present Simple (Hiện tại đơn) Cấu trúc: S + V(s/es) Dấu hiệu nhận biết: always, usually, often, sometimes, never, every day/week/month/year, on Mondays… 2. Present Continuous (Hiện tại tiếp diễn) Cấu trúc: S + am/is/are + V-ing Dấu hiệu nhận biết: now, right now, at the moment, look!, listen! 3. Present Perfect (Hiện tại hoàn thành) Cấu trúc: S + have/has + V3/ed Dấu hiệu nhận biết: already, yet, just, never, ever, since, for, recently, so far 4. Present Perfect Continuous (Hiện tại hoàn thành tiếp diễn) Cấu trúc: S + have/has + been + V-ing Dấu hiệu nhận biết: for, since, all day, recently, lately, how long II. Thì Quá khứ (Past Tense) 5. Past Simple (Quá khứ đơn) Cấu trúc: S + V2/ed Dấu hiệu nhận biết: yesterday, last week 6. Past Continuous (Quá khứ tiếp diễn) Cấu trúc: S + was/were + V-ing Dấu hiệu nhận biết: while, when, at 8 o’clock yesterday, all day yesterday 7. Past Perfect (Quá khứ hoàn thành) Cấu trúc: S + had + V3/ed Dấu hiệu nhận biết: before, after, by the time, already, just 8. Past Perfect Continuous (Quá khứ hoàn thành tiếp diễn) Cấu trúc: S + had + been + V-ing Dấu hiệu nhận biết: for, since, all day, before, by the time III. Thì Tương lai (Future Tense) 9. Future Simple (Tương lai đơn) Cấu trúc: S + will/shall + V Dấu hiệu nhận biết: tomorrow, next week/month/year, in 2025, soon, later 10. Future Continuous (Tương lai tiếp diễn) Cấu trúc: S + will + be + V-ing Dấu hiệu nhận biết: this time tomorrow, at 8 p.m., next Monday, at that time… 11. Future Perfect (Tương lai hoàn thành) Cấu trúc: S + will + have + V3/ed Dấu hiệu nhận biết: by tomorrow, by next week, by the time… 12. Future Perfect Continuous (Tương lai hoàn thành tiếp diễn) Cấu trúc: S + will + have + been + V-ing Dấu hiệu nhận biết: for, since, by next Monday, by the time…
Cloud
Cloud
Thì Hiện tại (Present Tense) 1. Present Simple (Hiện tại đơn) Cấu trúc: S + V(s/es) Dấu hiệu nhận biết: always, usually, often, sometimes, never, every day/week/month/year, on Mondays… 2. Present Continuous (Hiện tại tiếp diễn) Cấu trúc: S + am/is/are + V-ing Dấu hiệu nhận biết: now, right now, at the moment, look!, listen! 3. Present Perfect (Hiện tại hoàn thành) Cấu trúc: S + have/has + V3/ed Dấu hiệu nhận biết: already, yet, just, never, ever, since, for, recently, so far 4. Present Perfect Continuous (Hiện tại hoàn thành tiếp diễn) Cấu trúc: S + have/has + been + V-ing Dấu hiệu nhận biết: for, since, all day, recently, lately, how long II. Thì Quá khứ (Past Tense) 5. Past Simple (Quá khứ đơn) Cấu trúc: S + V2/ed Dấu hiệu nhận biết: yesterday, last week 6. Past Continuous (Quá khứ tiếp diễn) Cấu trúc: S + was/were + V-ing Dấu hiệu nhận biết: while, when, at 8 o’clock yesterday, all day yesterday 7. Past Perfect (Quá khứ hoàn thành) Cấu trúc: S + had + V3/ed Dấu hiệu nhận biết: before, after, by the time, already, just 8. Past Perfect Continuous (Quá khứ hoàn thành tiếp diễn) Cấu trúc: S + had + been + V-ing Dấu hiệu nhận biết: for, since, all day, before, by the time III. Thì Tương lai (Future Tense) 9. Future Simple (Tương lai đơn) Cấu trúc: S + will/shall + V Dấu hiệu nhận biết: tomorrow, next week/month/year, in 2025, soon, later 10. Future Continuous (Tương lai tiếp diễn) Cấu trúc: S + will + be + V-ing Dấu hiệu nhận biết: this time tomorrow, at 8 p.m., next Monday, at that time… 11. Future Perfect (Tương lai hoàn thành) Cấu trúc: S + will + have + V3/ed Dấu hiệu nhận biết: by tomorrow, by next week, by the time… 12. Future Perfect Continuous (Tương lai hoàn thành tiếp diễn) Cấu trúc: S + will + have + been + V-ing Dấu hiệu nhận biết: for, since, by next Monday, by the time…
Cloud
Cloud
Thì Hiện tại (Present Tense) 1. Present Simple (Hiện tại đơn) Cấu trúc: S + V(s/es) Dấu hiệu nhận biết: always, usually, often, sometimes, never, every day/week/month/year, on Mondays… 2. Present Continuous (Hiện tại tiếp diễn) Cấu trúc: S + am/is/are + V-ing Dấu hiệu nhận biết: now, right now, at the moment, look!, listen! 3. Present Perfect (Hiện tại hoàn thành) Cấu trúc: S + have/has + V3/ed Dấu hiệu nhận biết: already, yet, just, never, ever, since, for, recently, so far 4. Present Perfect Continuous (Hiện tại hoàn thành tiếp diễn) Cấu trúc: S + have/has + been + V-ing Dấu hiệu nhận biết: for, since, all day, recently, lately, how long II. Thì Quá khứ (Past Tense) 5. Past Simple (Quá khứ đơn) Cấu trúc: S + V2/ed Dấu hiệu nhận biết: yesterday, last week 6. Past Continuous (Quá khứ tiếp diễn) Cấu trúc: S + was/were + V-ing Dấu hiệu nhận biết: while, when, at 8 o’clock yesterday, all day yesterday 7. Past Perfect (Quá khứ hoàn thành) Cấu trúc: S + had + V3/ed Dấu hiệu nhận biết: before, after, by the time, already, just 8. Past Perfect Continuous (Quá khứ hoàn thành tiếp diễn) Cấu trúc: S + had + been + V-ing Dấu hiệu nhận biết: for, since, all day, before, by the time III. Thì Tương lai (Future Tense) 9. Future Simple (Tương lai đơn) Cấu trúc: S + will/shall + V Dấu hiệu nhận biết: tomorrow, next week/month/year, in 2025, soon, later 10. Future Continuous (Tương lai tiếp diễn) Cấu trúc: S + will + be + V-ing Dấu hiệu nhận biết: this time tomorrow, at 8 p.m., next Monday, at that time… 11. Future Perfect (Tương lai hoàn thành) Cấu trúc: S + will + have + V3/ed Dấu hiệu nhận biết: by tomorrow, by next week, by the time… 12. Future Perfect Continuous (Tương lai hoàn thành tiếp diễn) Cấu trúc: S + will + have + been + V-ing Dấu hiệu nhận biết: for, since, by next Monday, by the time…
Cloud
Cloud
Thì Hiện tại (Present Tense) 1. Present Simple (Hiện tại đơn) Cấu trúc: S + V(s/es) Dấu hiệu nhận biết: always, usually, often, sometimes, never, every day/week/month/year, on Mondays… 2. Present Continuous (Hiện tại tiếp diễn) Cấu trúc: S + am/is/are + V-ing Dấu hiệu nhận biết: now, right now, at the moment, look!, listen! 3. Present Perfect (Hiện tại hoàn thành) Cấu trúc: S + have/has + V3/ed Dấu hiệu nhận biết: already, yet, just, never, ever, since, for, recently, so far 4. Present Perfect Continuous (Hiện tại hoàn thành tiếp diễn) Cấu trúc: S + have/has + been + V-ing Dấu hiệu nhận biết: for, since, all day, recently, lately, how long II. Thì Quá khứ (Past Tense) 5. Past Simple (Quá khứ đơn) Cấu trúc: S + V2/ed Dấu hiệu nhận biết: yesterday, last week 6. Past Continuous (Quá khứ tiếp diễn) Cấu trúc: S + was/were + V-ing Dấu hiệu nhận biết: while, when, at 8 o’clock yesterday, all day yesterday 7. Past Perfect (Quá khứ hoàn thành) Cấu trúc: S + had + V3/ed Dấu hiệu nhận biết: before, after, by the time, already, just 8. Past Perfect Continuous (Quá khứ hoàn thành tiếp diễn) Cấu trúc: S + had + been + V-ing Dấu hiệu nhận biết: for, since, all day, before, by the time III. Thì Tương lai (Future Tense) 9. Future Simple (Tương lai đơn) Cấu trúc: S + will/shall + V Dấu hiệu nhận biết: tomorrow, next week/month/year, in 2025, soon, later 10. Future Continuous (Tương lai tiếp diễn) Cấu trúc: S + will + be + V-ing Dấu hiệu nhận biết: this time tomorrow, at 8 p.m., next Monday, at that time… 11. Future Perfect (Tương lai hoàn thành) Cấu trúc: S + will + have + V3/ed Dấu hiệu nhận biết: by tomorrow, by next week, by the time… 12. Future Perfect Continuous (Tương lai hoàn thành tiếp diễn) Cấu trúc: S + will + have + been + V-ing Dấu hiệu nhận biết: for, since, by next Monday, by the time…
Cloud
Cloud
Thì Hiện tại (Present Tense) 1. Present Simple (Hiện tại đơn) Cấu trúc: S + V(s/es) Dấu hiệu nhận biết: always, usually, often, sometimes, never, every day/week/month/year, on Mondays… 2. Present Continuous (Hiện tại tiếp diễn) Cấu trúc: S + am/is/are + V-ing Dấu hiệu nhận biết: now, right now, at the moment, look!, listen! 3. Present Perfect (Hiện tại hoàn thành) Cấu trúc: S + have/has + V3/ed Dấu hiệu nhận biết: already, yet, just, never, ever, since, for, recently, so far 4. Present Perfect Continuous (Hiện tại hoàn thành tiếp diễn) Cấu trúc: S + have/has + been + V-ing Dấu hiệu nhận biết: for, since, all day, recently, lately, how long II. Thì Quá khứ (Past Tense) 5. Past Simple (Quá khứ đơn) Cấu trúc: S + V2/ed Dấu hiệu nhận biết: yesterday, last week 6. Past Continuous (Quá khứ tiếp diễn) Cấu trúc: S + was/were + V-ing Dấu hiệu nhận biết: while, when, at 8 o’clock yesterday, all day yesterday 7. Past Perfect (Quá khứ hoàn thành) Cấu trúc: S + had + V3/ed Dấu hiệu nhận biết: before, after, by the time, already, just 8. Past Perfect Continuous (Quá khứ hoàn thành tiếp diễn) Cấu trúc: S + had + been + V-ing Dấu hiệu nhận biết: for, since, all day, before, by the time III. Thì Tương lai (Future Tense) 9. Future Simple (Tương lai đơn) Cấu trúc: S + will/shall + V Dấu hiệu nhận biết: tomorrow, next week/month/year, in 2025, soon, later 10. Future Continuous (Tương lai tiếp diễn) Cấu trúc: S + will + be + V-ing Dấu hiệu nhận biết: this time tomorrow, at 8 p.m., next Monday, at that time… 11. Future Perfect (Tương lai hoàn thành) Cấu trúc: S + will + have + V3/ed Dấu hiệu nhận biết: by tomorrow, by next week, by the time… 12. Future Perfect Continuous (Tương lai hoàn thành tiếp diễn) Cấu trúc: S + will + have + been + V-ing Dấu hiệu nhận biết: for, since, by next Monday, by the time…
Cloud
Cloud
Thì Hiện tại (Present Tense) 1. Present Simple (Hiện tại đơn) Cấu trúc: S + V(s/es) Dấu hiệu nhận biết: always, usually, often, sometimes, never, every day/week/month/year, on Mondays… 2. Present Continuous (Hiện tại tiếp diễn) Cấu trúc: S + am/is/are + V-ing Dấu hiệu nhận biết: now, right now, at the moment, look!, listen! 3. Present Perfect (Hiện tại hoàn thành) Cấu trúc: S + have/has + V3/ed Dấu hiệu nhận biết: already, yet, just, never, ever, since, for, recently, so far 4. Present Perfect Continuous (Hiện tại hoàn thành tiếp diễn) Cấu trúc: S + have/has + been + V-ing Dấu hiệu nhận biết: for, since, all day, recently, lately, how long II. Thì Quá khứ (Past Tense) 5. Past Simple (Quá khứ đơn) Cấu trúc: S + V2/ed Dấu hiệu nhận biết: yesterday, last week 6. Past Continuous (Quá khứ tiếp diễn) Cấu trúc: S + was/were + V-ing Dấu hiệu nhận biết: while, when, at 8 o’clock yesterday, all day yesterday 7. Past Perfect (Quá khứ hoàn thành) Cấu trúc: S + had + V3/ed Dấu hiệu nhận biết: before, after, by the time, already, just 8. Past Perfect Continuous (Quá khứ hoàn thành tiếp diễn) Cấu trúc: S + had + been + V-ing Dấu hiệu nhận biết: for, since, all day, before, by the time III. Thì Tương lai (Future Tense) 9. Future Simple (Tương lai đơn) Cấu trúc: S + will/shall + V Dấu hiệu nhận biết: tomorrow, next week/month/year, in 2025, soon, later 10. Future Continuous (Tương lai tiếp diễn) Cấu trúc: S + will + be + V-ing Dấu hiệu nhận biết: this time tomorrow, at 8 p.m., next Monday, at that time… 11. Future Perfect (Tương lai hoàn thành) Cấu trúc: S + will + have + V3/ed Dấu hiệu nhận biết: by tomorrow, by next week, by the time… 12. Future Perfect Continuous (Tương lai hoàn thành tiếp diễn) Cấu trúc: S + will + have + been + V-ing Dấu hiệu nhận biết: for, since, by next Monday, by the time…
Cloud
Cloud
Thì Hiện tại (Present Tense) 1. Present Simple (Hiện tại đơn) Cấu trúc: S + V(s/es) Dấu hiệu nhận biết: always, usually, often, sometimes, never, every day/week/month/year, on Mondays… 2. Present Continuous (Hiện tại tiếp diễn) Cấu trúc: S + am/is/are + V-ing Dấu hiệu nhận biết: now, right now, at the moment, look!, listen! 3. Present Perfect (Hiện tại hoàn thành) Cấu trúc: S + have/has + V3/ed Dấu hiệu nhận biết: already, yet, just, never, ever, since, for, recently, so far 4. Present Perfect Continuous (Hiện tại hoàn thành tiếp diễn) Cấu trúc: S + have/has + been + V-ing Dấu hiệu nhận biết: for, since, all day, recently, lately, how long II. Thì Quá khứ (Past Tense) 5. Past Simple (Quá khứ đơn) Cấu trúc: S + V2/ed Dấu hiệu nhận biết: yesterday, last week 6. Past Continuous (Quá khứ tiếp diễn) Cấu trúc: S + was/were + V-ing Dấu hiệu nhận biết: while, when, at 8 o’clock yesterday, all day yesterday 7. Past Perfect (Quá khứ hoàn thành) Cấu trúc: S + had + V3/ed Dấu hiệu nhận biết: before, after, by the time, already, just 8. Past Perfect Continuous (Quá khứ hoàn thành tiếp diễn) Cấu trúc: S + had + been + V-ing Dấu hiệu nhận biết: for, since, all day, before, by the time III. Thì Tương lai (Future Tense) 9. Future Simple (Tương lai đơn) Cấu trúc: S + will/shall + V Dấu hiệu nhận biết: tomorrow, next week/month/year, in 2025, soon, later 10. Future Continuous (Tương lai tiếp diễn) Cấu trúc: S + will + be + V-ing Dấu hiệu nhận biết: this time tomorrow, at 8 p.m., next Monday, at that time… 11. Future Perfect (Tương lai hoàn thành) Cấu trúc: S + will + have + V3/ed Dấu hiệu nhận biết: by tomorrow, by next week, by the time… 12. Future Perfect Continuous (Tương lai hoàn thành tiếp diễn) Cấu trúc: S + will + have + been + V-ing Dấu hiệu nhận biết: for, since, by next Monday, by the time…
Cloud
Cloud
Thì Hiện tại (Present Tense) 1. Present Simple (Hiện tại đơn) Cấu trúc: S + V(s/es) Dấu hiệu nhận biết: always, usually, often, sometimes, never, every day/week/month/year, on Mondays… 2. Present Continuous (Hiện tại tiếp diễn) Cấu trúc: S + am/is/are + V-ing Dấu hiệu nhận biết: now, right now, at the moment, look!, listen! 3. Present Perfect (Hiện tại hoàn thành) Cấu trúc: S + have/has + V3/ed Dấu hiệu nhận biết: already, yet, just, never, ever, since, for, recently, so far 4. Present Perfect Continuous (Hiện tại hoàn thành tiếp diễn) Cấu trúc: S + have/has + been + V-ing Dấu hiệu nhận biết: for, since, all day, recently, lately, how long II. Thì Quá khứ (Past Tense) 5. Past Simple (Quá khứ đơn) Cấu trúc: S + V2/ed Dấu hiệu nhận biết: yesterday, last week 6. Past Continuous (Quá khứ tiếp diễn) Cấu trúc: S + was/were + V-ing Dấu hiệu nhận biết: while, when, at 8 o’clock yesterday, all day yesterday 7. Past Perfect (Quá khứ hoàn thành) Cấu trúc: S + had + V3/ed Dấu hiệu nhận biết: before, after, by the time, already, just 8. Past Perfect Continuous (Quá khứ hoàn thành tiếp diễn) Cấu trúc: S + had + been + V-ing Dấu hiệu nhận biết: for, since, all day, before, by the time III. Thì Tương lai (Future Tense) 9. Future Simple (Tương lai đơn) Cấu trúc: S + will/shall + V Dấu hiệu nhận biết: tomorrow, next week/month/year, in 2025, soon, later 10. Future Continuous (Tương lai tiếp diễn) Cấu trúc: S + will + be + V-ing Dấu hiệu nhận biết: this time tomorrow, at 8 p.m., next Monday, at that time… 11. Future Perfect (Tương lai hoàn thành) Cấu trúc: S + will + have + V3/ed Dấu hiệu nhận biết: by tomorrow, by next week, by the time… 12. Future Perfect Continuous (Tương lai hoàn thành tiếp diễn) Cấu trúc: S + will + have + been + V-ing Dấu hiệu nhận biết: for, since, by next Monday, by the time…
Cloud
Cloud
Thì Hiện tại (Present Tense) 1. Present Simple (Hiện tại đơn) Cấu trúc: S + V(s/es) Dấu hiệu nhận biết: always, usually, often, sometimes, never, every day/week/month/year, on Mondays… 2. Present Continuous (Hiện tại tiếp diễn) Cấu trúc: S + am/is/are + V-ing Dấu hiệu nhận biết: now, right now, at the moment, look!, listen! 3. Present Perfect (Hiện tại hoàn thành) Cấu trúc: S + have/has + V3/ed Dấu hiệu nhận biết: already, yet, just, never, ever, since, for, recently, so far 4. Present Perfect Continuous (Hiện tại hoàn thành tiếp diễn) Cấu trúc: S + have/has + been + V-ing Dấu hiệu nhận biết: for, since, all day, recently, lately, how long II. Thì Quá khứ (Past Tense) 5. Past Simple (Quá khứ đơn) Cấu trúc: S + V2/ed Dấu hiệu nhận biết: yesterday, last week 6. Past Continuous (Quá khứ tiếp diễn) Cấu trúc: S + was/were + V-ing Dấu hiệu nhận biết: while, when, at 8 o’clock yesterday, all day yesterday 7. Past Perfect (Quá khứ hoàn thành) Cấu trúc: S + had + V3/ed Dấu hiệu nhận biết: before, after, by the time, already, just 8. Past Perfect Continuous (Quá khứ hoàn thành tiếp diễn) Cấu trúc: S + had + been + V-ing Dấu hiệu nhận biết: for, since, all day, before, by the time III. Thì Tương lai (Future Tense) 9. Future Simple (Tương lai đơn) Cấu trúc: S + will/shall + V Dấu hiệu nhận biết: tomorrow, next week/month/year, in 2025, soon, later 10. Future Continuous (Tương lai tiếp diễn) Cấu trúc: S + will + be + V-ing Dấu hiệu nhận biết: this time tomorrow, at 8 p.m., next Monday, at that time… 11. Future Perfect (Tương lai hoàn thành) Cấu trúc: S + will + have + V3/ed Dấu hiệu nhận biết: by tomorrow, by next week, by the time… 12. Future Perfect Continuous (Tương lai hoàn thành tiếp diễn) Cấu trúc: S + will + have + been + V-ing Dấu hiệu nhận biết: for, since, by next Monday, by the time…
Cloud
Cloud
Thì Hiện tại (Present Tense) 1. Present Simple (Hiện tại đơn) Cấu trúc: S + V(s/es) Dấu hiệu nhận biết: always, usually, often, sometimes, never, every day/week/month/year, on Mondays… 2. Present Continuous (Hiện tại tiếp diễn) Cấu trúc: S + am/is/are + V-ing Dấu hiệu nhận biết: now, right now, at the moment, look!, listen! 3. Present Perfect (Hiện tại hoàn thành) Cấu trúc: S + have/has + V3/ed Dấu hiệu nhận biết: already, yet, just, never, ever, since, for, recently, so far 4. Present Perfect Continuous (Hiện tại hoàn thành tiếp diễn) Cấu trúc: S + have/has + been + V-ing Dấu hiệu nhận biết: for, since, all day, recently, lately, how long II. Thì Quá khứ (Past Tense) 5. Past Simple (Quá khứ đơn) Cấu trúc: S + V2/ed Dấu hiệu nhận biết: yesterday, last week 6. Past Continuous (Quá khứ tiếp diễn) Cấu trúc: S + was/were + V-ing Dấu hiệu nhận biết: while, when, at 8 o’clock yesterday, all day yesterday 7. Past Perfect (Quá khứ hoàn thành) Cấu trúc: S + had + V3/ed Dấu hiệu nhận biết: before, after, by the time, already, just 8. Past Perfect Continuous (Quá khứ hoàn thành tiếp diễn) Cấu trúc: S + had + been + V-ing Dấu hiệu nhận biết: for, since, all day, before, by the time III. Thì Tương lai (Future Tense) 9. Future Simple (Tương lai đơn) Cấu trúc: S + will/shall + V Dấu hiệu nhận biết: tomorrow, next week/month/year, in 2025, soon, later 10. Future Continuous (Tương lai tiếp diễn) Cấu trúc: S + will + be + V-ing Dấu hiệu nhận biết: this time tomorrow, at 8 p.m., next Monday, at that time… 11. Future Perfect (Tương lai hoàn thành) Cấu trúc: S + will + have + V3/ed Dấu hiệu nhận biết: by tomorrow, by next week, by the time… 12. Future Perfect Continuous (Tương lai hoàn thành tiếp diễn) Cấu trúc: S + will + have + been + V-ing Dấu hiệu nhận biết: for, since, by next Monday, by the time…
Cloud
Cloud
Thì Hiện tại (Present Tense) 1. Present Simple (Hiện tại đơn) Cấu trúc: S + V(s/es) Dấu hiệu nhận biết: always, usually, often, sometimes, never, every day/week/month/year, on Mondays… 2. Present Continuous (Hiện tại tiếp diễn) Cấu trúc: S + am/is/are + V-ing Dấu hiệu nhận biết: now, right now, at the moment, look!, listen! 3. Present Perfect (Hiện tại hoàn thành) Cấu trúc: S + have/has + V3/ed Dấu hiệu nhận biết: already, yet, just, never, ever, since, for, recently, so far 4. Present Perfect Continuous (Hiện tại hoàn thành tiếp diễn) Cấu trúc: S + have/has + been + V-ing Dấu hiệu nhận biết: for, since, all day, recently, lately, how long II. Thì Quá khứ (Past Tense) 5. Past Simple (Quá khứ đơn) Cấu trúc: S + V2/ed Dấu hiệu nhận biết: yesterday, last week 6. Past Continuous (Quá khứ tiếp diễn) Cấu trúc: S + was/were + V-ing Dấu hiệu nhận biết: while, when, at 8 o’clock yesterday, all day yesterday 7. Past Perfect (Quá khứ hoàn thành) Cấu trúc: S + had + V3/ed Dấu hiệu nhận biết: before, after, by the time, already, just 8. Past Perfect Continuous (Quá khứ hoàn thành tiếp diễn) Cấu trúc: S + had + been + V-ing Dấu hiệu nhận biết: for, since, all day, before, by the time III. Thì Tương lai (Future Tense) 9. Future Simple (Tương lai đơn) Cấu trúc: S + will/shall + V Dấu hiệu nhận biết: tomorrow, next week/month/year, in 2025, soon, later 10. Future Continuous (Tương lai tiếp diễn) Cấu trúc: S + will + be + V-ing Dấu hiệu nhận biết: this time tomorrow, at 8 p.m., next Monday, at that time… 11. Future Perfect (Tương lai hoàn thành) Cấu trúc: S + will + have + V3/ed Dấu hiệu nhận biết: by tomorrow, by next week, by the time… 12. Future Perfect Continuous (Tương lai hoàn thành tiếp diễn) Cấu trúc: S + will + have + been + V-ing Dấu hiệu nhận biết: for, since, by next Monday, by the time…
Cloud
Cloud
Thì Hiện tại (Present Tense) 1. Present Simple (Hiện tại đơn) Cấu trúc: S + V(s/es) Dấu hiệu nhận biết: always, usually, often, sometimes, never, every day/week/month/year, on Mondays… 2. Present Continuous (Hiện tại tiếp diễn) Cấu trúc: S + am/is/are + V-ing Dấu hiệu nhận biết: now, right now, at the moment, look!, listen! 3. Present Perfect (Hiện tại hoàn thành) Cấu trúc: S + have/has + V3/ed Dấu hiệu nhận biết: already, yet, just, never, ever, since, for, recently, so far 4. Present Perfect Continuous (Hiện tại hoàn thành tiếp diễn) Cấu trúc: S + have/has + been + V-ing Dấu hiệu nhận biết: for, since, all day, recently, lately, how long II. Thì Quá khứ (Past Tense) 5. Past Simple (Quá khứ đơn) Cấu trúc: S + V2/ed Dấu hiệu nhận biết: yesterday, last week 6. Past Continuous (Quá khứ tiếp diễn) Cấu trúc: S + was/were + V-ing Dấu hiệu nhận biết: while, when, at 8 o’clock yesterday, all day yesterday 7. Past Perfect (Quá khứ hoàn thành) Cấu trúc: S + had + V3/ed Dấu hiệu nhận biết: before, after, by the time, already, just 8. Past Perfect Continuous (Quá khứ hoàn thành tiếp diễn) Cấu trúc: S + had + been + V-ing Dấu hiệu nhận biết: for, since, all day, before, by the time III. Thì Tương lai (Future Tense) 9. Future Simple (Tương lai đơn) Cấu trúc: S + will/shall + V Dấu hiệu nhận biết: tomorrow, next week/month/year, in 2025, soon, later 10. Future Continuous (Tương lai tiếp diễn) Cấu trúc: S + will + be + V-ing Dấu hiệu nhận biết: this time tomorrow, at 8 p.m., next Monday, at that time… 11. Future Perfect (Tương lai hoàn thành) Cấu trúc: S + will + have + V3/ed Dấu hiệu nhận biết: by tomorrow, by next week, by the time… 12. Future Perfect Continuous (Tương lai hoàn thành tiếp diễn) Cấu trúc: S + will + have + been + V-ing Dấu hiệu nhận biết: for, since, by next Monday, by the time…
Cloud
Cloud
Thì Hiện tại (Present Tense) 1. Present Simple (Hiện tại đơn) Cấu trúc: S + V(s/es) Dấu hiệu nhận biết: always, usually, often, sometimes, never, every day/week/month/year, on Mondays… 2. Present Continuous (Hiện tại tiếp diễn) Cấu trúc: S + am/is/are + V-ing Dấu hiệu nhận biết: now, right now, at the moment, look!, listen! 3. Present Perfect (Hiện tại hoàn thành) Cấu trúc: S + have/has + V3/ed Dấu hiệu nhận biết: already, yet, just, never, ever, since, for, recently, so far 4. Present Perfect Continuous (Hiện tại hoàn thành tiếp diễn) Cấu trúc: S + have/has + been + V-ing Dấu hiệu nhận biết: for, since, all day, recently, lately, how long II. Thì Quá khứ (Past Tense) 5. Past Simple (Quá khứ đơn) Cấu trúc: S + V2/ed Dấu hiệu nhận biết: yesterday, last week 6. Past Continuous (Quá khứ tiếp diễn) Cấu trúc: S + was/were + V-ing Dấu hiệu nhận biết: while, when, at 8 o’clock yesterday, all day yesterday 7. Past Perfect (Quá khứ hoàn thành) Cấu trúc: S + had + V3/ed Dấu hiệu nhận biết: before, after, by the time, already, just 8. Past Perfect Continuous (Quá khứ hoàn thành tiếp diễn) Cấu trúc: S + had + been + V-ing Dấu hiệu nhận biết: for, since, all day, before, by the time III. Thì Tương lai (Future Tense) 9. Future Simple (Tương lai đơn) Cấu trúc: S + will/shall + V Dấu hiệu nhận biết: tomorrow, next week/month/year, in 2025, soon, later 10. Future Continuous (Tương lai tiếp diễn) Cấu trúc: S + will + be + V-ing Dấu hiệu nhận biết: this time tomorrow, at 8 p.m., next Monday, at that time… 11. Future Perfect (Tương lai hoàn thành) Cấu trúc: S + will + have + V3/ed Dấu hiệu nhận biết: by tomorrow, by next week, by the time… 12. Future Perfect Continuous (Tương lai hoàn thành tiếp diễn) Cấu trúc: S + will + have + been + V-ing Dấu hiệu nhận biết: for, since, by next Monday, by the time…
Cloud
Cloud
Thì Hiện tại (Present Tense) 1. Present Simple (Hiện tại đơn) Cấu trúc: S + V(s/es) Dấu hiệu nhận biết: always, usually, often, sometimes, never, every day/week/month/year, on Mondays… 2. Present Continuous (Hiện tại tiếp diễn) Cấu trúc: S + am/is/are + V-ing Dấu hiệu nhận biết: now, right now, at the moment, look!, listen! 3. Present Perfect (Hiện tại hoàn thành) Cấu trúc: S + have/has + V3/ed Dấu hiệu nhận biết: already, yet, just, never, ever, since, for, recently, so far 4. Present Perfect Continuous (Hiện tại hoàn thành tiếp diễn) Cấu trúc: S + have/has + been + V-ing Dấu hiệu nhận biết: for, since, all day, recently, lately, how long II. Thì Quá khứ (Past Tense) 5. Past Simple (Quá khứ đơn) Cấu trúc: S + V2/ed Dấu hiệu nhận biết: yesterday, last week 6. Past Continuous (Quá khứ tiếp diễn) Cấu trúc: S + was/were + V-ing Dấu hiệu nhận biết: while, when, at 8 o’clock yesterday, all day yesterday 7. Past Perfect (Quá khứ hoàn thành) Cấu trúc: S + had + V3/ed Dấu hiệu nhận biết: before, after, by the time, already, just 8. Past Perfect Continuous (Quá khứ hoàn thành tiếp diễn) Cấu trúc: S + had + been + V-ing Dấu hiệu nhận biết: for, since, all day, before, by the time III. Thì Tương lai (Future Tense) 9. Future Simple (Tương lai đơn) Cấu trúc: S + will/shall + V Dấu hiệu nhận biết: tomorrow, next week/month/year, in 2025, soon, later 10. Future Continuous (Tương lai tiếp diễn) Cấu trúc: S + will + be + V-ing Dấu hiệu nhận biết: this time tomorrow, at 8 p.m., next Monday, at that time… 11. Future Perfect (Tương lai hoàn thành) Cấu trúc: S + will + have + V3/ed Dấu hiệu nhận biết: by tomorrow, by next week, by the time… 12. Future Perfect Continuous (Tương lai hoàn thành tiếp diễn) Cấu trúc: S + will + have + been + V-ing Dấu hiệu nhận biết: for, since, by next Monday, by the time…
Cloud
Cloud
Thì Hiện tại (Present Tense) 1. Present Simple (Hiện tại đơn) Cấu trúc: S + V(s/es) Dấu hiệu nhận biết: always, usually, often, sometimes, never, every day/week/month/year, on Mondays… 2. Present Continuous (Hiện tại tiếp diễn) Cấu trúc: S + am/is/are + V-ing Dấu hiệu nhận biết: now, right now, at the moment, look!, listen! 3. Present Perfect (Hiện tại hoàn thành) Cấu trúc: S + have/has + V3/ed Dấu hiệu nhận biết: already, yet, just, never, ever, since, for, recently, so far 4. Present Perfect Continuous (Hiện tại hoàn thành tiếp diễn) Cấu trúc: S + have/has + been + V-ing Dấu hiệu nhận biết: for, since, all day, recently, lately, how long II. Thì Quá khứ (Past Tense) 5. Past Simple (Quá khứ đơn) Cấu trúc: S + V2/ed Dấu hiệu nhận biết: yesterday, last week 6. Past Continuous (Quá khứ tiếp diễn) Cấu trúc: S + was/were + V-ing Dấu hiệu nhận biết: while, when, at 8 o’clock yesterday, all day yesterday 7. Past Perfect (Quá khứ hoàn thành) Cấu trúc: S + had + V3/ed Dấu hiệu nhận biết: before, after, by the time, already, just 8. Past Perfect Continuous (Quá khứ hoàn thành tiếp diễn) Cấu trúc: S + had + been + V-ing Dấu hiệu nhận biết: for, since, all day, before, by the time III. Thì Tương lai (Future Tense) 9. Future Simple (Tương lai đơn) Cấu trúc: S + will/shall + V Dấu hiệu nhận biết: tomorrow, next week/month/year, in 2025, soon, later 10. Future Continuous (Tương lai tiếp diễn) Cấu trúc: S + will + be + V-ing Dấu hiệu nhận biết: this time tomorrow, at 8 p.m., next Monday, at that time… 11. Future Perfect (Tương lai hoàn thành) Cấu trúc: S + will + have + V3/ed Dấu hiệu nhận biết: by tomorrow, by next week, by the time… 12. Future Perfect Continuous (Tương lai hoàn thành tiếp diễn) Cấu trúc: S + will + have + been + V-ing Dấu hiệu nhận biết: for, since, by next Monday, by the time…
Cloud
Cloud
Thì Hiện tại (Present Tense) 1. Present Simple (Hiện tại đơn) Cấu trúc: S + V(s/es) Dấu hiệu nhận biết: always, usually, often, sometimes, never, every day/week/month/year, on Mondays… 2. Present Continuous (Hiện tại tiếp diễn) Cấu trúc: S + am/is/are + V-ing Dấu hiệu nhận biết: now, right now, at the moment, look!, listen! 3. Present Perfect (Hiện tại hoàn thành) Cấu trúc: S + have/has + V3/ed Dấu hiệu nhận biết: already, yet, just, never, ever, since, for, recently, so far 4. Present Perfect Continuous (Hiện tại hoàn thành tiếp diễn) Cấu trúc: S + have/has + been + V-ing Dấu hiệu nhận biết: for, since, all day, recently, lately, how long II. Thì Quá khứ (Past Tense) 5. Past Simple (Quá khứ đơn) Cấu trúc: S + V2/ed Dấu hiệu nhận biết: yesterday, last week 6. Past Continuous (Quá khứ tiếp diễn) Cấu trúc: S + was/were + V-ing Dấu hiệu nhận biết: while, when, at 8 o’clock yesterday, all day yesterday 7. Past Perfect (Quá khứ hoàn thành) Cấu trúc: S + had + V3/ed Dấu hiệu nhận biết: before, after, by the time, already, just 8. Past Perfect Continuous (Quá khứ hoàn thành tiếp diễn) Cấu trúc: S + had + been + V-ing Dấu hiệu nhận biết: for, since, all day, before, by the time III. Thì Tương lai (Future Tense) 9. Future Simple (Tương lai đơn) Cấu trúc: S + will/shall + V Dấu hiệu nhận biết: tomorrow, next week/month/year, in 2025, soon, later 10. Future Continuous (Tương lai tiếp diễn) Cấu trúc: S + will + be + V-ing Dấu hiệu nhận biết: this time tomorrow, at 8 p.m., next Monday, at that time… 11. Future Perfect (Tương lai hoàn thành) Cấu trúc: S + will + have + V3/ed Dấu hiệu nhận biết: by tomorrow, by next week, by the time… 12. Future Perfect Continuous (Tương lai hoàn thành tiếp diễn) Cấu trúc: S + will + have + been + V-ing Dấu hiệu nhận biết: for, since, by next Monday, by the time…
Cloud
Cloud
Thì Hiện tại (Present Tense) 1. Present Simple (Hiện tại đơn) Cấu trúc: S + V(s/es) Dấu hiệu nhận biết: always, usually, often, sometimes, never, every day/week/month/year, on Mondays… 2. Present Continuous (Hiện tại tiếp diễn) Cấu trúc: S + am/is/are + V-ing Dấu hiệu nhận biết: now, right now, at the moment, look!, listen! 3. Present Perfect (Hiện tại hoàn thành) Cấu trúc: S + have/has + V3/ed Dấu hiệu nhận biết: already, yet, just, never, ever, since, for, recently, so far 4. Present Perfect Continuous (Hiện tại hoàn thành tiếp diễn) Cấu trúc: S + have/has + been + V-ing Dấu hiệu nhận biết: for, since, all day, recently, lately, how long II. Thì Quá khứ (Past Tense) 5. Past Simple (Quá khứ đơn) Cấu trúc: S + V2/ed Dấu hiệu nhận biết: yesterday, last week 6. Past Continuous (Quá khứ tiếp diễn) Cấu trúc: S + was/were + V-ing Dấu hiệu nhận biết: while, when, at 8 o’clock yesterday, all day yesterday 7. Past Perfect (Quá khứ hoàn thành) Cấu trúc: S + had + V3/ed Dấu hiệu nhận biết: before, after, by the time, already, just 8. Past Perfect Continuous (Quá khứ hoàn thành tiếp diễn) Cấu trúc: S + had + been + V-ing Dấu hiệu nhận biết: for, since, all day, before, by the time III. Thì Tương lai (Future Tense) 9. Future Simple (Tương lai đơn) Cấu trúc: S + will/shall + V Dấu hiệu nhận biết: tomorrow, next week/month/year, in 2025, soon, later 10. Future Continuous (Tương lai tiếp diễn) Cấu trúc: S + will + be + V-ing Dấu hiệu nhận biết: this time tomorrow, at 8 p.m., next Monday, at that time… 11. Future Perfect (Tương lai hoàn thành) Cấu trúc: S + will + have + V3/ed Dấu hiệu nhận biết: by tomorrow, by next week, by the time… 12. Future Perfect Continuous (Tương lai hoàn thành tiếp diễn) Cấu trúc: S + will + have + been + V-ing Dấu hiệu nhận biết: for, since, by next Monday, by the time…
Cloud
Cloud
꒰აᴷᵘʳᵒ_𝑐𝑙𝑜𝑢𝑑_ᴷⁱˢᵃ໒꒱
Cloud
Cloud
1 ngày tốt lànhh

Download MangaToon APP on App Store and Google Play

novel PDF download
NovelToon
Step Into A Different WORLD!
Download MangaToon APP on App Store and Google Play