Tiếng Việt
NovelToon NovelToon

7 Hằng Đẳng Thức

7 hằng đẳng thức

bình phương
bình phương
Lô lô lô
bình phương
bình phương
Tôi là nạn nhân của toán
bình phương
bình phương
Và đặc biệt là nạn nhân của 7 hằng đẳng thức 😔
mũ 3
mũ 3
khụ khụ
mũ 3
mũ 3
Mũ 2 đâu
bình phương
bình phương
Tutu
mũ 2
mũ 2
Mũ 2 đêy
bình phương
bình phương
Thật ra tui...bị ám ảnh với 7 hằng đẳng thức
bình phương
bình phương
Có học thuộc bnhiu nó cũng trôi hết trơn =))
bình phương
bình phương
Học cố chấp luôn mà vẫn quên 🥰
bình phương
bình phương
Toán ghét tôi
bình phương
bình phương
Nhưng tôi "không ghét" toán
bình phương
bình phương
tôi "iu toán"
bình phương
bình phương
"Miss toán"
mũ 3
mũ 3
Vào vấn đề đi má
mũ 2
mũ 2
Lẹ lẹ
bình phương
bình phương
ủa tutu
bình phương
bình phương
Hoi vô nè
bình phương
bình phương
Ôn lại cùng tui đi các pồ
NovelToon
Đẳng thức 1: ( a + b )2 = a2 + 2a.b + b2 Phát biểu bằng lời: Bình phương của một Tổng bằng bình phương số thứ nhất, Cộng với hai lần tích số thứ nhất và số thứ hai, Cộng với bình phương số thứ hai.   Đẳng thức 2: ( a – b )2 = a2 – 2a.b + b2 Phát biểu bằng lời: Bình phương của một Hiệu bằng bình phương số thứ nhất, Trừ đi hai lần tích số thứ nhất và số thứ hai, Cộng với bình phương số thứ hai.   Đẳng thức 3: a2 – b2 = ( a – b ).( a + b ) Phát biểu bằng lời: Hiệu hai bình phương bằng Hiệu của số thứ nhất và số thứ hai Nhân với Tổng của số thứ nhất và số thứ hai.   Đẳng thức 4: ( a + b )3 = a3 + 3a2.b + 3a.b2 + b3 Phát biểu bằng lời: Lập phương của một tổng bằng lập phương của số thứ nhất, Cộng ba lần tích bình phương của số thứ nhất với số thứ hai, Cộng ba lần tích số thứ nhất với bình phương của số thứ hai, Cộng lập phương của số thứ hai.   Đẳng thức 5: ( a – b )3 = a3 – 3a2.b + 3a.b2 – b3 Phát biểu bằng lời: Lập phương của một tổng bằng lập phương của số thứ nhất, Trừ ba lần tích bình phương của số thứ nhất với số thứ hai, Cộng ba lần tích số thứ nhất với bình phương của số thứ hai, Trừ lập phương của số thứ hai.   Đẳng thức 6: a3 + b3 = ( a + b ).( a2 – a.b + b2 ) Phát biểu bằng lời: Tổng hai lập phương bằng Tổng của số thứ nhất và số thứ hai Nhân với bình phương thiếu của Hiệu. Đẳng thức 7: a3 – b3 = ( a – b ).( a2 + a.b + b2 ) Phát biểu bằng lời: Hiệu hai lập phương bằng Hiệu của số thứ nhất và số thứ hai Nhân với bình phương thiếu của Tổng.
bình phương
bình phương
Học đuyy
bình phương
bình phương
Đẳng thức 1: ( a + b )2 = a2 + 2a.b + b2 Phát biểu bằng lời: Bình phương của một Tổng bằng bình phương số thứ nhất, Cộng với hai lần tích số thứ nhất và số thứ hai, Cộng với bình phương số thứ hai.   Đẳng thức 2: ( a – b )2 = a2 – 2a.b + b2 Phát biểu bằng lời: Bình phương của một Hiệu bằng bình phương số thứ nhất, Trừ đi hai lần tích số thứ nhất và số thứ hai, Cộng với bình phương số thứ hai.   Đẳng thức 3: a2 – b2 = ( a – b ).( a + b ) Phát biểu bằng lời: Hiệu hai bình phương bằng Hiệu của số thứ nhất và số thứ hai Nhân với Tổng của số thứ nhất và số thứ hai.   Đẳng thức 4: ( a + b )3 = a3 + 3a2.b + 3a.b2 + b3 Phát biểu bằng lời: Lập phương của một tổng bằng lập phương của số thứ nhất, Cộng ba lần tích bình phương của số thứ nhất với số thứ hai, Cộng ba lần tích số thứ nhất với bình phương của số thứ hai, Cộng lập phương của số thứ hai.   Đẳng thức 5: ( a – b )3 = a3 – 3a2.b + 3a.b2 – b3 Phát biểu bằng lời: Lập phương của một tổng bằng lập phương của số thứ nhất, Trừ ba lần tích bình phương của số thứ nhất với số thứ hai, Cộng ba lần tích số thứ nhất với bình phương của số thứ hai, Trừ lập phương của số thứ hai.   Đẳng thức 6: a3 + b3 = ( a + b ).( a2 – a.b + b2 ) Phát biểu bằng lời: Tổng hai lập phương bằng Tổng của số thứ nhất và số thứ hai Nhân với bình phương thiếu của Hiệu. Đẳng thức 7: a3 – b3 = ( a – b ).( a2 + a.b + b2 ) Phát biểu bằng lời: Hiệu hai lập phương bằng Hiệu của số thứ nhất và số thứ hai Nhân với bình phương thiếu của Tổng.
mũ 3
mũ 3
Đẳng thức 1: ( a + b )2 = a2 + 2a.b + b2 Phát biểu bằng lời: Bình phương của một Tổng bằng bình phương số thứ nhất, Cộng với hai lần tích số thứ nhất và số thứ hai, Cộng với bình phương số thứ hai.   Đẳng thức 2: ( a – b )2 = a2 – 2a.b + b2 Phát biểu bằng lời: Bình phương của một Hiệu bằng bình phương số thứ nhất, Trừ đi hai lần tích số thứ nhất và số thứ hai, Cộng với bình phương số thứ hai.   Đẳng thức 3: a2 – b2 = ( a – b ).( a + b ) Phát biểu bằng lời: Hiệu hai bình phương bằng Hiệu của số thứ nhất và số thứ hai Nhân với Tổng của số thứ nhất và số thứ hai.   Đẳng thức 4: ( a + b )3 = a3 + 3a2.b + 3a.b2 + b3 Phát biểu bằng lời: Lập phương của một tổng bằng lập phương của số thứ nhất, Cộng ba lần tích bình phương của số thứ nhất với số thứ hai, Cộng ba lần tích số thứ nhất với bình phương của số thứ hai, Cộng lập phương của số thứ hai.   Đẳng thức 5: ( a – b )3 = a3 – 3a2.b + 3a.b2 – b3 Phát biểu bằng lời: Lập phương của một tổng bằng lập phương của số thứ nhất, Trừ ba lần tích bình phương của số thứ nhất với số thứ hai, Cộng ba lần tích số thứ nhất với bình phương của số thứ hai, Trừ lập phương của số thứ hai.   Đẳng thức 6: a3 + b3 = ( a + b ).( a2 – a.b + b2 ) Phát biểu bằng lời: Tổng hai lập phương bằng Tổng của số thứ nhất và số thứ hai Nhân với bình phương thiếu của Hiệu. Đẳng thức 7: a3 – b3 = ( a – b ).( a2 + a.b + b2 ) Phát biểu bằng lời: Hiệu hai lập phương bằng Hiệu của số thứ nhất và số thứ hai Nhân với bình phương thiếu của Tổng.
mũ 3
mũ 3
Đẳng thức 1: ( a + b )2 = a2 + 2a.b + b2 Phát biểu bằng lời: Bình phương của một Tổng bằng bình phương số thứ nhất, Cộng với hai lần tích số thứ nhất và số thứ hai, Cộng với bình phương số thứ hai.   Đẳng thức 2: ( a – b )2 = a2 – 2a.b + b2 Phát biểu bằng lời: Bình phương của một Hiệu bằng bình phương số thứ nhất, Trừ đi hai lần tích số thứ nhất và số thứ hai, Cộng với bình phương số thứ hai.   Đẳng thức 3: a2 – b2 = ( a – b ).( a + b ) Phát biểu bằng lời: Hiệu hai bình phương bằng Hiệu của số thứ nhất và số thứ hai Nhân với Tổng của số thứ nhất và số thứ hai.   Đẳng thức 4: ( a + b )3 = a3 + 3a2.b + 3a.b2 + b3 Phát biểu bằng lời: Lập phương của một tổng bằng lập phương của số thứ nhất, Cộng ba lần tích bình phương của số thứ nhất với số thứ hai, Cộng ba lần tích số thứ nhất với bình phương của số thứ hai, Cộng lập phương của số thứ hai.   Đẳng thức 5: ( a – b )3 = a3 – 3a2.b + 3a.b2 – b3 Phát biểu bằng lời: Lập phương của một tổng bằng lập phương của số thứ nhất, Trừ ba lần tích bình phương của số thứ nhất với số thứ hai, Cộng ba lần tích số thứ nhất với bình phương của số thứ hai, Trừ lập phương của số thứ hai.   Đẳng thức 6: a3 + b3 = ( a + b ).( a2 – a.b + b2 ) Phát biểu bằng lời: Tổng hai lập phương bằng Tổng của số thứ nhất và số thứ hai Nhân với bình phương thiếu của Hiệu. Đẳng thức 7: a3 – b3 = ( a – b ).( a2 + a.b + b2 ) Phát biểu bằng lời: Hiệu hai lập phương bằng Hiệu của số thứ nhất và số thứ hai Nhân với bình phương thiếu của Tổng.
mũ 2
mũ 2
Đẳng thức 1: ( a + b )2 = a2 + 2a.b + b2 Phát biểu bằng lời: Bình phương của một Tổng bằng bình phương số thứ nhất, Cộng với hai lần tích số thứ nhất và số thứ hai, Cộng với bình phương số thứ hai. Đẳng thức 2: ( a – b )2 = a2 – 2a.b + b2 Phát biểu bằng lời: Bình phương của một Hiệu bằng bình phương số thứ nhất, Trừ đi hai lần tích số thứ nhất và số thứ hai, Cộng với bình phương số thứ hai. Đẳng thức 3: a2 – b2 = ( a – b ).( a + b ) Phát biểu bằng lời: Hiệu hai bình phương bằng Hiệu của số thứ nhất và số thứ hai Nhân với Tổng của số thứ nhất và số thứ hai. Đẳng thức 4: ( a + b )3 = a3 + 3a2.b + 3a.b2 + b3 Phát biểu bằng lời: Lập phương của một tổng bằng lập phương của số thứ nhất, Cộng ba lần tích bình phương của số thứ nhất với số thứ hai, Cộng ba lần tích số thứ nhất với bình phương của số thứ hai, Cộng lập phương của số thứ hai. Đẳng thức 5: ( a – b )3 = a3 – 3a2.b + 3a.b2 – b3 Phát biểu bằng lời: Lập phương của một tổng bằng lập phương của số thứ nhất, Trừ ba lần tích bình phương của số thứ nhất với số thứ hai, Cộng ba lần tích số thứ nhất với bình phương của số thứ hai, Trừ lập phương của số thứ hai. Đẳng thức 6: a3 + b3 = ( a + b ).( a2 – a.b + b2 ) Phát biểu bằng lời: Tổng hai lập phương bằng Tổng của số thứ nhất và số thứ hai Nhân với bình phương thiếu của Hiệu. Đẳng thức 7: a3 – b3 = ( a – b ).( a2 + a.b + b2 ) Phát biểu bằng lời: Hiệu hai lập phương bằng Hiệu của số thứ nhất và số thứ hai Nhân với bình phương thiếu của Tổng.
mũ 2
mũ 2
Đẳng thức 1: ( a + b )2 = a2 + 2a.b + b2 Phát biểu bằng lời: Bình phương của một Tổng bằng bình phương số thứ nhất, Cộng với hai lần tích số thứ nhất và số thứ hai, Cộng với bình phương số thứ hai.   Đẳng thức 2: ( a – b )2 = a2 – 2a.b + b2 Phát biểu bằng lời: Bình phương của một Hiệu bằng bình phương số thứ nhất, Trừ đi hai lần tích số thứ nhất và số thứ hai, Cộng với bình phương số thứ hai.   Đẳng thức 3: a2 – b2 = ( a – b ).( a + b ) Phát biểu bằng lời: Hiệu hai bình phương bằng Hiệu của số thứ nhất và số thứ hai Nhân với Tổng của số thứ nhất và số thứ hai.   Đẳng thức 4: ( a + b )3 = a3 + 3a2.b + 3a.b2 + b3 Phát biểu bằng lời: Lập phương của một tổng bằng lập phương của số thứ nhất, Cộng ba lần tích bình phương của số thứ nhất với số thứ hai, Cộng ba lần tích số thứ nhất với bình phương của số thứ hai, Cộng lập phương của số thứ hai.   Đẳng thức 5: ( a – b )3 = a3 – 3a2.b + 3a.b2 – b3 Phát biểu bằng lời: Lập phương của một tổng bằng lập phương của số thứ nhất, Trừ ba lần tích bình phương của số thứ nhất với số thứ hai, Cộng ba lần tích số thứ nhất với bình phương của số thứ hai, Trừ lập phương của số thứ hai.   Đẳng thức 6: a3 + b3 = ( a + b ).( a2 – a.b + b2 ) Phát biểu bằng lời: Tổng hai lập phương bằng Tổng của số thứ nhất và số thứ hai Nhân với bình phương thiếu của Hiệu. Đẳng thức 7: a3 – b3 = ( a – b ).( a2 + a.b + b2 ) Phát biểu bằng lời: Hiệu hai lập phương bằng Hiệu của số thứ nhất và số thứ hai Nhân với bình phương thiếu của Tổng.
bình phương
bình phương
Đẳng thức 1: ( a + b )2 = a2 + 2a.b + b2 Phát biểu bằng lời: Bình phương của một Tổng bằng bình phương số thứ nhất, Cộng với hai lần tích số thứ nhất và số thứ hai, Cộng với bình phương số thứ hai.   Đẳng thức 2: ( a – b )2 = a2 – 2a.b + b2 Phát biểu bằng lời: Bình phương của một Hiệu bằng bình phương số thứ nhất, Trừ đi hai lần tích số thứ nhất và số thứ hai, Cộng với bình phương số thứ hai.   Đẳng thức 3: a2 – b2 = ( a – b ).( a + b ) Phát biểu bằng lời: Hiệu hai bình phương bằng Hiệu của số thứ nhất và số thứ hai Nhân với Tổng của số thứ nhất và số thứ hai.   Đẳng thức 4: ( a + b )3 = a3 + 3a2.b + 3a.b2 + b3 Phát biểu bằng lời: Lập phương của một tổng bằng lập phương của số thứ nhất, Cộng ba lần tích bình phương của số thứ nhất với số thứ hai, Cộng ba lần tích số thứ nhất với bình phương của số thứ hai, Cộng lập phương của số thứ hai.   Đẳng thức 5: ( a – b )3 = a3 – 3a2.b + 3a.b2 – b3 Phát biểu bằng lời: Lập phương của một tổng bằng lập phương của số thứ nhất, Trừ ba lần tích bình phương của số thứ nhất với số thứ hai, Cộng ba lần tích số thứ nhất với bình phương của số thứ hai, Trừ lập phương của số thứ hai.   Đẳng thức 6: a3 + b3 = ( a + b ).( a2 – a.b + b2 ) Phát biểu bằng lời: Tổng hai lập phương bằng Tổng của số thứ nhất và số thứ hai Nhân với bình phương thiếu của Hiệu. Đẳng thức 7: a3 – b3 = ( a – b ).( a2 + a.b + b2 ) Phát biểu bằng lời: Hiệu hai lập phương bằng Hiệu của số thứ nhất và số thứ hai Nhân với bình phương thiếu của Tổng.
Đẳng thức 1: ( a + b )2 = a2 + 2a.b + b2 Phát biểu bằng lời: Bình phương của một Tổng bằng bình phương số thứ nhất, Cộng với hai lần tích số thứ nhất và số thứ hai, Cộng với bình phương số thứ hai.   Đẳng thức 2: ( a – b )2 = a2 – 2a.b + b2 Phát biểu bằng lời: Bình phương của một Hiệu bằng bình phương số thứ nhất, Trừ đi hai lần tích số thứ nhất và số thứ hai, Cộng với bình phương số thứ hai.   Đẳng thức 3: a2 – b2 = ( a – b ).( a + b ) Phát biểu bằng lời: Hiệu hai bình phương bằng Hiệu của số thứ nhất và số thứ hai Nhân với Tổng của số thứ nhất và số thứ hai.   Đẳng thức 4: ( a + b )3 = a3 + 3a2.b + 3a.b2 + b3 Phát biểu bằng lời: Lập phương của một tổng bằng lập phương của số thứ nhất, Cộng ba lần tích bình phương của số thứ nhất với số thứ hai, Cộng ba lần tích số thứ nhất với bình phương của số thứ hai, Cộng lập phương của số thứ hai.   Đẳng thức 5: ( a – b )3 = a3 – 3a2.b + 3a.b2 – b3 Phát biểu bằng lời: Lập phương của một tổng bằng lập phương của số thứ nhất, Trừ ba lần tích bình phương của số thứ nhất với số thứ hai, Cộng ba lần tích số thứ nhất với bình phương của số thứ hai, Trừ lập phương của số thứ hai.   Đẳng thức 6: a3 + b3 = ( a + b ).( a2 – a.b + b2 ) Phát biểu bằng lời: Tổng hai lập phương bằng Tổng của số thứ nhất và số thứ hai Nhân với bình phương thiếu của Hiệu. Đẳng thức 7: a3 – b3 = ( a – b ).( a2 + a.b + b2 ) Phát biểu bằng lời: Hiệu hai lập phương bằng Hiệu của số thứ nhất và số thứ hai Nhân với bình phương thiếu của Tổng.
END
bình phương
bình phương
Bùng nổ 🥰

Download MangaToon APP on App Store and Google Play

novel PDF download
NovelToon
Step Into A Different WORLD!
Download MangaToon APP on App Store and Google Play