T/g bị khùng
⸻
Các “công thức” (khuôn mẫu) chung trong Ngữ văn
1. Khuôn mẫu đọc hiểu văn bản (phần “Đọc – hiểu”)
• Mở bài: Giới thiệu tác giả, tác phẩm (nếu có), hoàn cảnh ra đời, vị trí văn bản (nằm trong chương / trường đoạn nào)
• Thân bài:
a) Đọc và giải thích từ / cấu trúc khó
b) Phân tích nội dung (ý chủ đề, tư tưởng, tình cảm)
c) Phân tích nghệ thuật (biện pháp tu từ, ngôn ngữ, cách xây dựng hình ảnh, cấu trúc, kết cấu…)
d) Liên hệ / mở rộng (nếu đề yêu cầu)
• Kết bài: Khẳng định giá trị nội dung, giá trị nghệ thuật, nhận xét cá nhân
2. Khuôn mẫu làm văn – nghị luận (văn nghị luận văn học & xã hội)
• Mở bài
• Giới thiệu vấn đề nghị luận (vấn đề chung → dẫn dắt)
• Đặt vấn đề cần nghị luận
• Thân bài
Luận điểm 1
– Giải thích / làm rõ luận điểm
– Dẫn chứng (trích dẫn tác phẩm văn học, thực tiễn, liên hệ)
– Phân tích dẫn chứng để chứng minh luận điểm
Luận điểm 2, Luận điểm 3 (nếu có) theo cấu trúc tương tự
– Nếu cần, bàn cả mặt trái – mặt phải của vấn đề
• Kết bài
• Khẳng định ý nghĩa, bài học, lời kêu gọi hành động hoặc liên hệ thực tế
3. Công thức làm văn – cảm thụ / bình giảng tác phẩm văn học
• Mở bài: Giới thiệu tác phẩm, tác giả, vị trí đoạn trích, vấn đề sẽ phân tích
• Thân bài:
a) Tổng quan – vị trí đoạn trích / cảnh / phần trích
b) Phân tích chi tiết theo từng ý nhỏ:
• Nội dung hình ảnh, tình huống, nhân vật, lời nói, cử chỉ, tâm trạng
• Biện pháp nghệ thuật: ẩn dụ, hoán dụ, so sánh, nhân hóa, điệp từ, từ láy, ngắt nhịp, v.v.
• Liên hệ với toàn tác phẩm / chủ đề lớn
c) Nhận xét giá trị nội dung & nghệ thuật
• Kết bài: Khái quát ý nghĩa, cảm nhận cá nhân, liên hệ thực tế
4. Khuôn mẫu làm văn – kể / tự sự / miêu tả
• Mở bài: Giới thiệu nhân vật / cảnh / hoàn cảnh kể chuyện
• Thân bài: Trình tự sự kiện theo thời gian (nên có cao trào) + miêu tả nhân vật / cảnh vật / cảm xúc
• Kết bài: Kết thúc câu chuyện, nêu ý nghĩa / bài học / cảm
Khối / lớp Công thức / mẫu cần nhớ Ghi chú Phương thức biểu đạt (tự sự, miêu tả, biểu cảm, nghị luận) Nhớ phân biệt biểu đạt chính của mỗi văn bản.
Các thành phần chính của câu / cách đặt dấu câu Như : chủ ngữ, vị ngữ, tân ngữ, bổ ngữ; dùng dấu phẩy, chấm, chấm hỏi phù hợp.
Khuôn mẫu bài văn kể chuyện / mô tả Như công thức “mở – thân – kết”
Nghị luận xã hội nhỏ: nêu vấn đề → luận điểm → dẫn chứng → kết Kỹ năng chọn dẫn chứng, liên hệ
Bình giảng thơ: hình ảnh, từ ngữ, nhịp điệu, cảm xúc So sánh, liên hệ khi phân tích Nghị luận văn học: mở – thân – kết theo luận điểm – dẫn chứng – phân tích Cần dẫn chứng từ tác phẩm, giải thích, liên hệ mở rộng
Phân tích nhân vật, tình huống, nghệ thuật trong truyện / thơ Ví dụ: tính cách, tâm trạng, cảnh vật, giải pháp, kết cấu
Nghị luận xã hội sâu: đối lập – mâu thuẫn – giải pháp Đưa ra mặt lợi – hại, nguyên nhân, giải pháp
So sánh – đối chiếu giữa các tác phẩm / nhân vật Khi đề yêu cầu so sánh
⸻