Tiếng Việt
NovelToon NovelToon

[Học Sinh X Tiếng Anh] Người Giữ Ký Ức

” ⊚ ͟ʖ ⊚ ”

bùm bùm 💥💥💥
Học Sinh
Học Sinh
em...e...em thích anhh
tiếng anh
tiếng anh
thích??
Học Sinh
Học Sinh
đúng vậy
Học Sinh
Học Sinh
em thích anh
Học Sinh
Học Sinh
anh có thể cho em cơ hội được tìm hiểu anh không...
tiếng anh
tiếng anh
khôngg!
Học Sinh
Học Sinh
tại sao chứ
Học Sinh
Học Sinh
em thích anh được 6 năm rồi
Học Sinh
Học Sinh
em cũng đã lo học hơn rồi
tiếng anh
tiếng anh
nín!!!
tiếng anh
tiếng anh
em thích tôi???
Học Sinh
Học Sinh
đúngg
tiếng anh
tiếng anh
vậy em học hết công thức này đi
tiếng anh
tiếng anh
rồi chúng ta sẽ bắt đầu date
tiếng anh
tiếng anh
:Thì Hiện tại (Present Tense) 1. Present Simple (Hiện tại đơn) Cấu trúc: S + V(s/es) Dấu hiệu nhận biết: always, usually, often, sometimes, never, every day/week/month/year, on Mondays… 2. Present Continuous (Hiện tại tiếp diễn) Cấu trúc: S + am/is/are + V-ing Dấu hiệu nhận biết: now, right now, at the moment, look!, listen! 3. Present Perfect (Hiện tại hoàn thành) Cấu trúc: S + have/has + V3/ed Dấu hiệu nhận biết: already, yet, just, never, ever, since, for, recently, so far 4. Present Perfect Continuous (Hiện tại hoàn thành tiếp diễn) Cấu trúc: S + have/has + been + V-ing Dấu hiệu nhận biết: for, since, all day, recently, lately, how long II. Thì Quá khứ (Past Tense) 5. Past Simple (Quá khứ đơn) Cấu trúc: S + V2/ed Dấu hiệu nhận biết: yesterday, last week 6. Past Continuous (Quá khứ tiếp diễn) Cấu trúc: S + was/were + V-ing Dấu hiệu nhận biết: while, when, at 8 o’clock yesterday, all day yesterday 7. Past Perfect (Quá khứ hoàn thành) Cấu trúc: S + had + V3/ed Dấu hiệu nhận biết: before, after, by the time, already, just 8. Past Perfect Continuous (Quá khứ hoàn thành tiếp diễn) Cấu trúc: S + had + been + V-ing Dấu hiệu nhận biết: for, since, all day, before, by the time III. Thì Tương lai (Future Tense) 9. Future Simple (Tương lai đơn) Cấu trúc: S + will/shall + V Dấu hiệu nhận biết: tomorrow, next week/month/year, in 2025, soon, later 10. Future Continuous (Tương lai tiếp diễn) Cấu trúc: S + will + be + V-ing Dấu hiệu nhận biết: this time tomorrow, at 8 p.m., next Monday, at that time… 11. Future Perfect (Tương lai hoàn thành) Cấu trúc: S + will + have + V3/ed Dấu hiệu nhận biết: by tomorrow, by next week, by the time… 12. Future Perfect Continuous (Tương lai hoàn thành tiếp diễn) Cấu trúc: S + will + have + been + V-ing Dấu hiệu nhận biết: for, since, by next Monday, by the time…
tò te tò te
end chap

Download MangaToon APP on App Store and Google Play

novel PDF download
NovelToon
Step Into A Different WORLD!
Download MangaToon APP on App Store and Google Play