[Countryhumans]LISTEN TO YOUR HEART
ℂhương 1
Ở đây không có cậu-tớ đâu nhé
Nói trước rồi nên không nói tôi hỗn nhé
Vẫn là mô-típ quen thuộc thôi
Đây là lần đầu tiên tôi viết Country humans nên sẽ có sai sót
Mọi người góp ý giúp tôi với,tôi sẽ sửa
Socialist Republic of Vietnam
.
People's Republic of China
.
The United States of America
.
National Front for the Liberation of Sou
.
National Socialist German Workers' Party
.
Lao People's Democratic Republic
.
The Federal Republic of Germany
.
Democratic People's Republic of Korea
.
League for the Independence of Vietnam
.
Union of Soviet Socialist Republics
.
Commonwealth of New Zealand
.
Hong Kong Special Administrative Region
.
Macao Special Administrative Region
.
World Health Organization
.
North Atlantic Treaty Organization
.
Nên tôi sẽ tập trung nhiều vào couple chính
Bây giờ vào truyện luôn nhé
Socialist Republic of Vietnam
Mày tin tao bắn bỏ mẹ mày bây giờ không
¿? ¿?
Đừng nóng nảy như thế chứ bạn à
Socialist Republic of Vietnam
Nín mõm lại,cụp mẹ cái pha vào
The United States of America
Nói vậy là ta tổn thương lắm á nha
¿? ¿?
Các ngài có thể đừng cãi nhau nữa được không
The United Nations
Nhức hết cả đầu
People's Republic of China
Mấy người đang nói gì mà vui quá vậy
People's Republic of China
Om sòm hết cả dãy hành lang luôn đấy
Socialist Republic of Vietnam
Ngươi đi mà hỏi hắn ấy
People's Republic of China
Ồ
People's Republic of China
Ngươi có gì muốn nói không America
The United States of America
Đùa chứ
The United States of America
Ta mới nói hắn có một chút thôi mà hắn đã nổi sừng lên thế này rồi
The United States of America
Ngươi phải đứng về phía ta đấy nhé
People's Republic of China
Ngại quá
People's Republic of China
Ta không muốn tự rước họa vào thân đâu
The United Nations
À tài liệu của ngài này Vietnam
Socialist Republic of Vietnam
Hừ...Ta biết rồi//Ôm chồng tài liệu rời đi//
The United States of America
Sao tài liệu của hắn lúc nào cũng dày cộp vậy U.N
People's Republic of China
Đúng đấy
The United Nations
Cái này ta cũng không rõ
The United Nations
Có lẽ đất nước của ngài ấy đang gặp khá nhiều vấn đề
People's Republic of China
Không có việc gì nữa thì ta đi đây
The United States of America
Ta cũng lượn đây
The United States of America
Tạm biệt
The United Nations
Các ngài bỏ lại đống lộn xộn này cho tôi thật đấy à
The United Nations
Này đừng bỏ tôi chứ
The United Nations
Khốn nạn thật là khốn nạn//Khóc thét//
Socialist Republic of Vietnam
//Cau có//
Socialist Republic of Vietnam
Tch
¿? ¿?
Ơ đồng chí không sao chứ
Republic of Cuba
Tôi xin lỗi
Republic of Cuba
Để tôi nhặt tài liệu giúp cho
Socialist Republic of Vietnam
Không sao đâu
Republic of Cuba
lỗi tôi mà
Socialist Republic of Vietnam
Cậu dạo này có khỏe không
Republic of Cuba
Tôi vẫn ổn//Đặt chồng tài liệu vào tay em//
Republic of Cuba
Bây giờ tôi có việc gấp mất rồi
Republic of Cuba
Tạm biệt nhé đồng chí
Socialist Republic of Vietnam
Ừm
Socialist Republic of Vietnam
Tạm biệt cậu
ℂℍƯƠℕG 2
Chương trước tôi quên giới thiệu 4 con vợ này😀
Republic of the Philippines
.
Socialist Republic of Vietnam
//Mở cửa nhà//
Socialist Republic of Vietnam
Ư-//Bị bịt miệng//
¿? ¿?
Suỵt yêu nhỏ tiếng thôi
Socialist Republic of Vietnam
Ư-Ưm (Sao ngươi vào được đây)
People's Republic of China
Hửm yêu nói gì cơ?
Socialist Republic of Vietnam
Sao ngươi lại ở đây//Gạt tay hắn ra//
People's Republic of China
Về nhà mình mà cũng phải xin phép nữa à?
Socialist Republic of Vietnam
Nhà ngươi khi nào?
People's Republic of China
Nhà yêu cũng là nhà của anh
People's Republic of China
Chúng ta là người yêu mà
People's Republic of China
Đúng chứ?
Socialist Republic of Vietnam
Vô sỉ
People's Republic of China
Mệt không? //Thuận tay ôm eo em//
Socialist Republic of Vietnam
Mệt chứ
Socialist Republic of Vietnam
Mỗi ngày nhìn thấy cái bản mặt của tên U.S.A đó là phát mệt rồi//Bực bội//
People's Republic of China
Đừng giận nữa nhé
People's Republic of China
Nghỉ ngơi nào //Dang tay//
Socialist Republic of Vietnam
Ừm
Socialist Republic of Vietnam
Ngủ thôi//Nằm xuống ôm hắn//
People's Republic of China
Ừm
Khi cả hai đều đã say giấc
The United States of America
Ê
The United States of America
Này
The United States of America
Dậy đi
The United States of America
//Chọt chọt hai người//
Socialist Republic of Vietnam
Ngươi đang làm gì ta vậy?
Socialist Republic of Vietnam
Hửm?
Socialist Republic of Vietnam
Đây là nơi nào?
The United States of America
Ta chịu
Republic of Cuba
Tôi cũng không biết đồng chí ơi
People's Republic of China
Chúng ta bị đưa đến một nơi kì lạ à?
Socialist Republic of Vietnam
Ai ở đó?
¿? ¿?
Các ngài không thể nhìn thấy tôi đâu
People's Republic of China
Ồ
People's Republic of China
Vậy ngươi có thể cho ta biết đây là đâu không?
¿? ¿?
Đây là không gian của tôi
Republic of Cuba
Tại sao chúng tôi lại bị đưa đến nơi này?
¿? ¿?
Do sự sơ xuất của tôi
¿? ¿?
Đúng hơn thì là do ngài U.S.A
Socialist Republic of Vietnam
Vậy sao
Socialist Republic of Vietnam
Ngươi có gì muốn nói không U.S.A
The United States of America
HaHa....
The United States of America
Ta xin lỗi
The United States of America
Nhưng mà ta nghĩ là sẽ nhanh thôi
The United States of America
Lỗi sẽ được sửa chữa nhanh chóng//Đổ mồ hôi hột//
Republic of Cuba
Ngươi chắc không?
The United States of America
Thật ra thì ta cũng không biết...
The United States of America
Chỉ trông chờ vào các country ở thế giới thực thôi
The United States of America
Có lẽ họ sẽ sửa được cái máy mà đất nước của ta phát minh ra
The United States of America
Mà phải mất bao lâu thì ta không biết//lí nhí//
Socialist Republic of Vietnam
Thế giới thực?
¿? ¿?
Ngài nhạy bén thật đấy
¿? ¿?
Các ngài sẽ phải xuyên vào một bộ tiểu thuyết
People's Republic of China
Cốt truyện như nào?
¿? ¿?
Vâng để tôi tóm tắt sơ qua cốt truyện
Trong một thế giới của các countryhumans,họ chính là luật.
Không ai có thể chống lại họ nhưng một cô gái đã đứng lên chống lại sự bắt nạt của họ.Bất ngờ thay,đám countryhumans đó lại yêu sự liều lĩnh của cô gái đó rồi họ có một cuộc sống viên mãn đến hết đời
Cô gái đó thích Vietnam nhưng vì cậu không đáp lại tình cảm ấy khiến đám Country humans ghen rồi hành hạ cậu đến ch3t
People's Republic of China
Thích Vietnam à?//Nổi gân xanh//
¿? ¿?
Ngài China và ngài U.S.A nằm trong số countryhumans ấy
The United States of America
Why???
The United States of America
//Gục ngã//
People's Republic of China
Bắt buộc à?
¿? ¿?
Ngài Cuba thì là bạn thân của ngài Vietnam
Republic of Cuba
Chúng mình sống ch3t có nhau đồng chí ơi//Khoác vai cậu//
Socialist Republic of Vietnam
Ừm//Âm thầm gạt tay Cuba ra vì cảm thấy rùng mình//
People's Republic of China
//Nhìn chằm chằm//
Socialist Republic of Vietnam
//Lạnh sóng lưng//
The United States of America
Thế giờ xuyên vào đó à?
Socialist Republic of Vietnam
Từ từ
Socialist Republic of Vietnam
Còn tài liệu và đất nước của chúng tôi thì sao?
¿? ¿?
Ngài U.N có thể đưa tài liệu cho các ngài thông qua tôi
¿? ¿?
Các ngài có thể giao tiếp với U.N và các country khác thông qua cổng không gian
¿? ¿?
Sẽ có điểm khi hoàn thành nhiệm vụ và có thể đổi vật phẩm bằng điểm trong cửa hàng
¿? ¿?
Các ngài có thể giao tiếp với nhau bằng suy nghĩ
Socialist Republic of Vietnam
Ờ ok
¿? ¿?
Tôi sẽ không xuất hiện trừ những lúc thật sự khẩn cấp
Socialist Republic of Vietnam
Xuyên lẹ đi
Socialist Republic of Vietnam
Lèm bèm quá,nhiễu sự
¿? ¿?
Vâng chúc các ngài may mắn
ℂℍƯƠℕG 3
Socialist Republic of Vietnam
//Mở mắt//
Socialist Republic of Vietnam
Xuyên rồi sao?
Socialist Republic of Vietnam
Đây là phòng của nguyên chủ à?
Socialist Republic of Vietnam
Cũng được ấy chứ
Căn phòng được trang trí theo tông màu đỏ và trắng
Và cũng không có mấy cái gì mà hồng cánh sen như mấy bộ khác đâu
Republic of Cuba
"Alo các ngài nghe rõ không"
Socialist Republic of Vietnam
"Rõ"
People's Republic of China
"Lọt tai"
The United States of America
"Mấy người biết gì không"
Republic of Cuba
"Sao vậy,nguyên chủ của ngài có gì thú vị à U.S.A"
The United States of America
"Không chỉ là hắn có viết nhật kí"
Socialist Republic of Vietnam
''Cụ thể như nào kể rõ ra xem"
The United States of America
"Hắn viết cringe lắm"
The United States of America
"Trong đó chỉ có việc hắn thích cô gái đó như thế nào thôi"
People's Republic of China
"Ồ"
People's Republic of China
"Tìm thêm đi"
People's Republic of China
"Không chừng còn có thông tin thú vị đấy"
The United States of America
"Để tìm thử"
Socialist Republic of Vietnam
"Mệt quá không nói chuyện với các ngài nữa đâu"
Socialist Republic of Vietnam
"Vậy nhé"//Ngắt kết nối//
Đại Nam
Chúng mày có nghe tiếng gì không
League for the Independence of Vietnam
Có
East Laos
Nghe rõ lắm ông già
East Laos
Hình như giọng thằng Nam với giọng ai nữa ấy
National Front for the Liberation of Sou
Nghe như giọng con cả nhà ông Qing với U.K ấy
Đại Nam
Hình như đúng vậy thật
Republic of Vietnam.
Hình như còn một giọng nữa
Republic of Vietnam.
Giọng quen lắm
Republic of Vietnam.
Nhớ rồi,giọng thằng bạn thân của Nam ấy
East Laos
Chúng nó gọi điện cho nhau à
League for the Independence of Vietnam
Tao nhớ Nam đâu có thân với ai ngoài Cuba
National Front for the Liberation of Sou
Chắc nó kết thêm bạn mới mà mình không biết
Republic of Vietnam.
Chắc thế
Đại Nam
Lên gọi thằng Nam xuống ăn sáng
National Front for the Liberation of Sou
Con đi cho
National Front for the Liberation of Sou
Nam ơi xuống ăn sáng em ơi
Socialist Republic of Vietnam
Vâng ạ//Mở cửa phòng//
Socialist Republic of Vietnam
//Sững sờ//
Socialist Republic of Vietnam
Anh Mặt Trận
National Front for the Liberation of Sou
Ờ
National Front for the Liberation of Sou
Anh nè
National Front for the Liberation of Sou
Bộ lạ lắm hả
Socialist Republic of Vietnam
Không có gì ạ
Socialist Republic of Vietnam
Chào cả nhà ạ
Socialist Republic of Vietnam
"Thật tốt,gia đình mình vẫn như cũ"
Đại Nam
"Lại là tiếng đó nữa"
League for the Independence of Vietnam
"Nam đâu có mở miệng đâu nhỉ"
'...' là giao tiếp bằng ánh mắt nha mấy nàng
National Front for the Liberation of Sou
'Đã nhận được tín hiệu'
Republic of Vietnam.
'Mọi người có nghe gì không'
League for the Independence of Vietnam
'Có'
League for the Independence of Vietnam
'Vẫn là giọng nói vừa nãy'
National Front for the Liberation of Sou
'Nghe giống cái gì mà em hay đọc trên mạng ấy'
National Front for the Liberation of Sou
'À nghe được tiếng lòng'
Republic of Vietnam.
'Vi ci eo'
Socialist Republic of Vietnam
"Họ nhìn gì vậy nhỉ"
East Laos
'Thế là đúng rồi đấy'
National Front for the Liberation of Sou
Ăn sáng đi Nam
National Front for the Liberation of Sou
Này
National Front for the Liberation of Sou
Toàn món em thích đấy
Socialist Republic of Vietnam
Vâng
Socialist Republic of Vietnam
Em cảm ơn
Socialist Republic of Vietnam
"Làm sao để nói với họ là mình không ăn nổi đống này đây"
Socialist Republic of Vietnam
Cả nhà ơi
Socialist Republic of Vietnam
Con thật sự ăn không nổi nữa
Socialist Republic of Vietnam
Con đi học đây
Socialist Republic of Vietnam
Con xin lỗi
Republic of Vietnam.
Đi học vui nhá
Socialist Republic of Vietnam
Vâng
Download MangaToon APP on App Store and Google Play