Học Tiếng Trung
11 từ vựng
比如
他买了一套不锈钢刀具
tā mǎi le yí tào búxìugāng dāojù。
Anh ấy mua một bộ dao bằng thép không gỉ.
Từ Vựng
安排:ānpái (an bài, sắp xếp)
比如
他安排好了今天的工作
tā ānpái hǎo le jīntiān de gōngzuò。
Anh ấy đã sắp xếp xong công việc của hôm nay.
Từ Vựng
安全:ānquán (an toàn)
比如
开车时一定要注意安全
kāichē shí yídìng yào zhùyì ānquán。
Lúc lái xe nhất định phải chú ý an toàn.
Từ Vựng
帮助: bāngzhù (giúp đỡ)
比如
谢谢你对我的帮助
xièxie nǐ duì wǒ de bāngzhù。
Cảm ơn bạn đã giúp đỡ tôi.
Từ Vựng
变化: biànhuà (thay đổi)
比如
这几年城市的变化很大
zhè jǐ nián chéngshì de biànhuà hěn dà。
Những năm nay thành phố thay đổi rất nhiều.
Từ Vựng
参加: cānjiā (tham gia)
比如
你想参加明天的会议吗?
nǐ xiǎng cānjiā míngtiān de huìyì ma?
Bạn muốn tham gia cuộc họp ngày mai không?
Từ Vựng
差不多:chàbuduō (gần như , xấp xỉ)
比如
我们的看法差不多。
wǒmen de kànfǎ chàbuduō。
Quan điểm của chúng ta gần giống nhau.
Từ Vựng
成功: chénggōng (thành công)
比如
他终于成功地完成了任务。
tā zhōngyú chénggōng wánchéng le rènwǔ
Anh ấy cuối cùng cũng hoàn thành nhiệm vụ.
Từ Vựng
成绩: chéngjì (thành tích, kết quả (học tập))
比如
如果你努力学习,成绩就会提高
rúguǒ nǐ nǔlì xuéxí,chéngjì jiù huì tígāo。
Nếu bạn nỗ lực học tập thì thành tích sẽ được cải thiện.
比如
我爸爸经常出差
wǒ bāba jīngcháng chūchāi。
Ba tôi thường xuyên đi công tác.
Từ Vựng
出现: chūxiàn (xuất hiện)
比如
他突然出现在门口。
tā tūrán chūxiàn zài ménkǒu。
Anh ấy đột nhiên xuất hiện trước cửa.
刀
安排
安全
帮助
变化
参加
差不多
成功
成绩
出差
出现
11 từ vựng HSK cùng tớ nhé!
Download MangaToon APP on App Store and Google Play