[Sabito×Giyuu] Ánh Sao Rực Rỡ
chap giới thiệu:33
小さな桃 (t/g)
Mình lần đầu làm truyện á có j sai mn nhắc mình nha:33
小さな桃 (t/g)
Mình đu tùm lum nên để avt z ó=))))
//...//: hành động
*...*:suy nghĩ
"...": nói nhỏ
ABO: nói lớn, hét
Abc~~~~: dẹo
💤: ngủ
💦: lúng túng,chảy mồ hôi
👆: như trên
💬: nhắn tin
Giyuu Tomioka (yuu)
Tên: Tomioka Giyuu
Ngày sinh: 8/2/2008
Tuổi:18
Thích: cá hồi hầm củ cải , Sabito
Ghét: senko
Sợ: bị ghét bỏ ,bị bỏ rơi
Sở thích: ở một mình
Tên trường: Trường THPT kny
小さな桃 (t/g)
Kệ viết cho hết
Sabito Urokodaki (sả)
Tên: Urokodaki Sabito
Ngày sinh: 10/11/2007(ghi đại chớ ko bt)
Tuổi:19
Thích: Giyuu , bảo vệ ngkh,sự thẳng thắn
Ghét: senko
Sợ: ko bảo vệ đc ngkh
Sở thích: Giúp đỡ và bảo vệ ngkh ( trừ senko vì nó là green tea)
Tên trường: Trường THPT kny
小さな桃 (t/g)
senko thì nó bằng tuổi hai ng đó nhg thik gọi bằng anh-em
Giyuu Tomioka (yuu)
ê con t/g
Giyuu Tomioka (yuu)
Cho xin tiền mua kẹo ik
小さな桃 (t/g)
Ko//nói z tay vẫn đưa 50k//
Giyuu Tomioka (yuu)
Thank you mama
Sabito Urokodaki (sả)
ê vk tôi sến hồi nào
Giyuu Tomioka (yuu)
ủa xin tiền mua kẹo cx nói hả
小さな桃 (t/g)
Lí do tui viết sabigiyuu vì đây
小さな桃 (t/g)
Vòng quay may mắn quyết định
Giyuu Tomioka (yuu)
//chạy đi mua kẹo//
小さな桃 (t/g)
Cái j vừa chạy ngang z
小さな桃 (t/g)
Ai cần ảnh Sakura Haruka thì xin tui tui có 3-4 ảnh đẹp còn lại thì toàn là suo×sakura =)))
小さな桃 (t/g)
7 hằng đẳng thức đáng nhớ!
1.(a+b)²=2ab+a²+b²
2.(a-b)²=-2ab+a²+b²
3.(x+y)³=x³+3x²y+3y²x+y³
4.(x+y)³=x³-3x²y+3y²x-y³
5.a²-b²=(a+b).(a-b)
6.a³-b³=(a²+b²+ab).(a-b)
7.a³+ b³=(a²-ab+b².(a+b)

小さな桃 (t/g)
Lọ 7 hằng đẳng thức đáng nhớ:
1. (a + b)² = a² + 2ab + b²
2. (a - b)² = a² - 2ab + b²
3. a² - b² = (a - b)(a + b)
4. (a + b)³ = a³ + 3a²b + 3ab² + b³
5. (a - b)³ = a³ - 3a²b + 3ab² - b³
6. a³ + b³ = (a + b)(a² - ab + b²)
7. a³ - b³ = (a - b)(a² + ab + b²)Chu kỳ 1
H (Hydro)
He (Heli)
Chu kỳ 2
Li (Liti)
Be (Beri)
B (Bo)
C (Cacbon)
N (Nitơ)
O (Oxi)
F (Flo)
Ne (Neon)
Chu kỳ 3
Na (Natri)
Mg (Magie)
Al (Nhôm)
Si (Silic)
P (Photpho)
S (Lưu huỳnh)
Cl (Clo)
Ar (Argon)
Chu kỳ 4
K (Kali)
Ca (Canxi)
Sc (Scandi)
Ti (Titan)
V (Vanadi)
Cr (Crom)
Mn (Mangan)
Fe (Sắt)
Co (Coban)
Ni (Niken)
Cu (Đồng)
Zn (Kẽm)
Ga (Gali)
Ge (Gecmani)
As (Asen)
Se (Selen)
Br (Brom)
Kr (Krypton)
Chu kỳ 5
Rb (Rubidi)
Sr (Stronti)
Y (Ytri)
Zr (Zirconi)
Nb (NioBi)
Mo (Molipđen)
Tc (Tekneti)
Ru (Rutheni)
Rh (Rodi)
Pd (Palađi)
Ag (Bạc)
Cd (Cadimi)
In (Indi)
Sn (Thiếc)
Sb (Antimon)
Te (Tellu)
I (Iot)
Xe (Xenon)
Chu kỳ 6
Cs (Xesi)
Ba (Bari)
La (Lantan)
Ce (Xeri)
Pr (Praseodymi)
Nd (Neodim)
Pm (Prometi)
Sm (Samari)
Eu (Europi)
Gd (Gadolini)
Tb (Terbi)
Dy (Disprosi)
Ho (Holmi)
Er (Erbi)
Tm (Thuli)
Yb (Ytecbi)
Lu (Lutexi)
Hf (Hafni)
Ta (Tantan)
W (Vonfram)
Re (Rheni)
Os (Osmium)
Ir (Iridi)
Pt (Bạch kim)
Au (Vàng)
Hg (Thủy ngân)
Tl (Tali)
Pb (Chì)
Bi (Bitmut)
Po (Poloni)
At (Astatin)
Rn (Radon)
Chu kỳ 7
Fr (Franci)
Ra (Radi)
Ac (Actini)
Th (Thori)
Pa (Protactini)
U (Uran)
Np (Neptuni)
Pu (Plutoni)
Am (Americi)
Cm (Curium)
Bk (Berkeli)
Cf (Californi)
Es (Einsteini)
Fm (Fermium)
Md (Mendelevi)
No (Nobeli)
Lr (Lawrenci)
Rf (Rutherfordi)
Db (Dubni)
Sg (Seaborgi)
Bh (Bohri)
Hs (Hassi)
Mt (Meitneri)
Ds (Darmstadi)
Rg (Roentgeni)
Cn (Copernixi)
Nh (Nihoni)
Fl (Flerovi)
Mc (Moscovi)
Lv (Livermori)
Ts (Tenessi)
Og (Oganesson)1/ HÌNH VUÔNG:
82%
Chu vi : P = a * 4
P: chu vi
Cạnh : a = P / 4
a: cạnh
Diện tích :
S = axa
S : diện tích
2/ HÌNH CHỮ NHẬT:
Chu vi : P = (a + b) * 2
P: chu vi
Chiều dài : a = 1/2 * P - b
a : chiều dài
Chiều rộng: b = 1/2 * xP - a
b : chiều rộng
Diện tích : Saxb
S : diện tích
Chiều dài : a-S:b
Chiều rộng:
b=S:a
3/ HÌNH BÌNH HÀNH :
Chu vi : P = (a + b) * 2
a : độ dài đáy
Diện tích : Saxh
h : chiều cao
Độ dài đáy :
a= S:h
b : cạnh bên
Chiều cao : h=Sa
4/ HÌNH THOI :
Diện tích :
S = (mn) / 2
m : đường chéo thứ nhất
Tích 2 đường
chéo: (mn) = S * 2
n: đường chéo thứ hai
5/ HÌNH TAM GIÁC:
Chu vi :
P=a+b+c
a : cạnh thứ nhất
Diện tích: S = (ah) / 2
a: cạnh đáy
Chiều cao :
h = (S * 2) a
h: chiều cao
Cạnh đáy :
a = (S * 2) :h
c: cạnh thứ ba
b: cạnh thứ hai
6/ HÌNH TAM GIÁC VUÔNG :
Diện tích :
S=(bxa):2
a & b là 2 cạnh góc vuông
7/ HÌNH THANG:
Diện tích : S = (a + b) * h / 2
Chiều cao :
h = (S * 2) / (a + b)
a & b : 2 cạnh đáy
h: chiều cao
8/ HÌNH THANG
Có một cạnh bên vuông góc với hai đáy, cạnh bên đó chính là chiều cao hình thang vuông. Khi tính diện tích hình thang vuông ta tính như cách tìm hình thang. (theo công thức )
9/ HÌNH TRÒN :
Bán kính hình tròn :
r = d / 2 hoặc r = C / 3, 14/2 Đường kính hình tròn: d = r * 2 hoặc d = C / 3, 1411/ HÌNH LẬP PHƯƠNG :
* Diện tích xung quanh: Sxq (axa) x 4
* Cạnh
(axa)=Sxq: 4-Stp: 6
* Diện tích toàn phần
Stp (axa) x 6
* Thể tích
V = axaxа
II – CÔNG THỨC TOÁN CHUYỂN ĐỘNG
1/ TÍNH VẬN TÓC (km/giờ):
2/ TÍNH QUÃNG ĐƯỜNG (km): S=Vxt
V S:t
t=S:V
3/ TÍNH THỜI GIAN (giờ) :
a) Tính thời gian đi :
TG đi
TG khởi hành TG đến TG nghi (nếu có)
- TG đi b) Tính thời gian khởi hành : TG khởi hành = TG đến
c) Tính thời gian đến: TG đến = TG khở hành + TG đi
A - Cùng chiều - Đi cùng lúc - Đuổi kịp nhau
- Tìm hiệu vận tốc: V = V1-V2
- Tìm TG đi đuổi kịp nhau :
TG đi đuổi kịp nhau = Khoảng cách 2 xe: Hiệu vận tốc
- Chỗ kịp đuổi nhau cách điểm khởi hành = Vận tốc × TG đi đuổi kịp nhau
B – Cùng chiều - Đi không cùng lúc - Đuổi kịp nhau
Tìm TG xe (người) đi trước (nếu có)
- Tìm quãng đường xe đi trước: S=Vxt
- Tìm TG đi đuổi kịp nhau = quãng đường xe (người) đi trước : hiệu vận tốc
- Ô tô đuổi kịp xe máy lúc – Thời điểm khởi hành của ô tô + TG đi đuổi kịp nhau
* Lưu ý: TG xe đi trước = TG xe ô tô khởi hành – TG xe máy khởi
hành
C - Ngược chiều - Đi cùng lúc - Đi lại gặp nhau
- Tìm tổng vận tốc : V = V1 + V2
- Tìm TG đi để gặp nhau :
TG đi để gặp nhau = S khoảng cách 2 xe: Tổng vận tốc
- Ô tô gặp xe máy lúc :
Thời điểm khởi hành của ô tô (xe máy) + TG đi gặp nhau
- Chỗ gặp nhau cách điểm khởi hành = Vận tốc × TG đi gặp nhau
* Lưu ý: TG xe đi trước = TG xe ô tô khởi hành – TG xe máy khởi hành
D - Ngược chiều - Đi trước - Đi lại gặp nhau
Tìm TG xe (người) đi trước ( nếu có )
Tìm quãng đường xe đi trước : S=VxtChu vi hình tròn :Crx 2 x 3,14 hoặc C= d x 3,14
Diện tích hình tròn : Crxrx3,14
Tìm diện tích thành giếng :
Tìm diện tích hình tròn nhỏ ( miệng giếng): Srxrx 3,14
Bán kính hình tròn lớn thành giếng) bán kính hình tròn nhỏ + chiều rộng
Diện tích hình tròn lớn : S = r x rx 3,14
Tìm diện tích thành giếng = diện tích hình tròn lớn - diện tích hình tròn nhỏ
10/ HÌNH HỘP CHỮ NHẬT :
* Diện tích xung quanh:
Sxq Pdayx h
* Chu vi đ
小さな桃 (t/g)
Lại bạn chơi mà nó ngủ r=)))
小さな桃 (t/g)
đợi nó dậy r bame nó nx
小さな桃 (t/g)
Bye nha nhiều chữ r
lần đầu gặp nhau:3
小さな桃 (t/g)
50% muốn làm 50% ko muốn làm:))
小さな桃 (t/g)
bị bà kia ép làm=)))
小さな桃 (t/g)
Nay rảnh nên làm
小さな桃 (t/g)
ủa viết sao ta:)) quên lời r=)))))
trong 1 buổi sáng ngày 12 tháng 3 có hai cậu bé có mái tóc xanh dương đen và hồng anh đào và một cô bé tóc hồng.
Cô bé tóc hồng đem lòng yêu cậu bé tóc hồng anh đào nhưng ai ngờ cậu bé tóc hồng anh đào lại mang lòng yêu cậu bé tóc xanh dương đen.
Sau khi Giyuu vào lớp thì....
all nhân vật nữ
Lớp trưởng: học sinh
all
chúng em kính chào cô ạ
cô chủ nhiệm
Ngồi xuống đi tụi em
cô chủ nhiệm
Hôm nay lớp chúng ta có học sinh mới!
all nhân vật nữ
1:Mong là trai đẹp
all nhân vật nam
3: mong là gái đẹp ha
thế là cả lớp xì xào bàn tán và bị cô nhắc nhở
Sabito Urokodaki (sả)
//đi vào//xin chào mn mình là hs mới tên là Sabito Urokodaki 19tuổi
cô chủ nhiệm
Em ngồi cạnh bạn tóc xanh đen nhé//chỉ Giyuu//
Sabito Urokodaki (sả)
vâng//đi xuống bên Giyuu+ngồi xuống//
Sabito Urokodaki (sả)
Cậu tên j bao nhiêu tuổi
Giyuu Tomioka (yuu)
tớ tên Giyuu 18 tuổi
Sabito Urokodaki (sả)
z cậu học vượt lớp hỏ
Giyuu Tomioka (yuu)
Chắc z á
Sabito Urokodaki (sả)
Cậu đi canteen ko:33
Giyuu Tomioka (yuu)
Đi đi//kéo Sabito đi xuống canteen//
Sabito Urokodaki (sả)
Chậm thôi té//bị kéo/
Tua tới lúc xuống canteen
Sabito Urokodaki (sả)
Cậu ăn j tớ bao
Giyuu Tomioka (yuu)
cá hồi hầm củ cải nha
sau khi ăn xong hai cậu bé đã lên lớp
Cả hai vừa lên lớp là chuông vừa reo
Giyuu Tomioka (yuu)
Dume m à//giật mình //
Sabito Urokodaki (sả)
Cha t có ck hả//giật mình//
all
Nam mô a di đà lạt//giật mình//
小さな桃 (t/g)
Hết r bye nha:33
小さな桃 (t/g)
Yêu mn nhiều:33
小さな桃 (t/g)
Moaz moaz//hun má các độc giả //
thông báo
小さな桃 (t/g)
hiện tại là tui đag bị bệnh
小さな桃 (t/g)
Nên ít làm truyện
小さな桃 (t/g)
H tui sẽ trả đơn nhó
小さな桃 (t/g)
//cười như con khùng //
//...//: hành động
*...*:suy nghĩ
"...": nói nhỏ
ABO: nói lớn, hét
Abc~~~~: dẹo
💤: ngủ
💦: lúng túng,chảy mồ hôi
👆: như trên
💬: nhắn tin
小さな桃 (t/g)
Tặng mn một bài:33
小さな桃 (t/g)
Ngày thay đêm
Vội trôi giấc mơ êm đềm
Tôi lên đênh trên biển vắng,
Hoàng hôn chờ em chx buông nắng
Đừng tìm nhau vào hôm gió mưa tơi bời
Sợ lời sắp nói vỡ tan thương đau, hẹn kiếp sau có nhau trọn đời
Liệu ng có còn ở đây với tôi thật lâu?
Ngày rộng tháng dài ,sợ mai ko còn thấy nhau
Ngày em đến,áng mây xanh thêm, ngày em đi,nắng vương cuối thềm
Thiếu em tôi sợ bơ vơ,vắng em như tàn cơn mơ...
Chẳng phải phép màu,tại sao chúng ta gặp nhau?
Một ng khẽ cười,ng kia cx dịu nỗi đau
Gọi tôi thức giấc cơn ngủ mê, dìu tôi đi lúc quên lối về
Quãng đời mai sau luôn gặp nhau
R ngày mai còn ai với ai ở lại?
小さな桃 (t/g)
Nếu có ai lụy mega smp thì bỏ qua bài này dùm:33
小さな桃 (t/g)
Tui có quen một cj trên message:33
小さな桃 (t/g)
Chỉ 2k7 tên Hương sinh 23/05/2007
小さな桃 (t/g)
Chỉ daaaa với tui mà tui sắp xỉu tại chỗ ln á
小さな桃 (t/g)
Tui đã bỏ lỡ một tin nhắn cute từ chỉ r
小さな桃 (t/g)
Mai hoặc nay tui lên cho bạn tép 1 chap:3
小さな桃 (t/g)
đây là tui khi nghe cái j mà nói lộn kiểu:
小さな桃 (t/g)
//chui dô cái lu trốn//
小さな桃 (t/g)
Giỡn á//ngôi lên//
小さな桃 (t/g)
H tui sẽ thêm nv nx=))) để làm otp mới trong đây=)
senko
Cho con ng đó ik~~~~~~//từ đâu bay tới//
小さな桃 (t/g)
Con này con nào//đạp bay tới trời// cút mẹ mày đê
senko
//nhảy lên ng giyuu//
Giyuu Tomioka (yuu)
//né// non
senko
//té đập mặt xuống đất//
Sabito Urokodaki (sả)
Sao em ko đỡ bạn//đỡ senko//
Giyuu Tomioka (yuu)
//kéo tay sabito ra//biết là ko muốn giúp r làm màu quài
Giyuu Tomioka (yuu)
Tôi ko phải má bạn nếu bạn nhớ má thì về kiếm má đi
小さな桃 (t/g)
hơi thở của t/g
小さな桃 (t/g)
R ok hết chap r
Download MangaToon APP on App Store and Google Play