Tiếng Việt
NovelToon NovelToon

[Nobita] Câu Cá Vạn Cân! Cần Thủ

cần câu

.
mưa
những giọt nước mắt rơi xuống trước mắt một cậu bé là cảnh cha mẹ mình bị một con cá lớn hung dữ da vây màu xanh lục nhạt kích thước rất lớn
ước chừng 1triệu cân
.
.
nobisuke ba nobita từng là cần thủ giỏi nhất nhưng đã bị chơi xấu khi đang câu một con cá..1triệu cân
.
.
.
"khó thể quên sự mất mát đó..."
.
"tôi nghĩ là bỏ qua chuyện đó cứ tiến về trước sẽ có ngày... "
.
"tôi lấy lại tất cả!"
.
.
chuyện đó đã qua được nhiều năm và ba nobita đã từng cai quản vùng biển đông nhưng sau khi mất để lại một người bạn thân cai quản
cho tới giờ...
.
.
10 NĂM SAU
nobita[haruki]
nobita[haruki]
/vác cần câu đi/
NovelToon
nobi nobita 19 tuổi nghề: câu cá cậu từ nhỏ đã bỏ qua chuyện của cha và quyết định theo ý nguyện của ông là trở thành cần thủ cậu có người em trai nohara và bạn thân doraemon cũng đã thành cần thủ
cậu rời nhà năm 13 tuổi để câu cá liên lục không liên lạc
.
tokyo
nobita[haruki]
nobita[haruki]
lâu rồi không về lại quê nhà/bước đi/
nobita[haruki]
nobita[haruki]
không biết có cá nào lớn không nhỉ
nobita[haruki]
nobita[haruki]
à mình cần phải luyện thêm tuyệt kĩ câu cá
nobita[haruki]
nobita[haruki]
/chạy nhanh về nhà/
.
.
.
[cửa mở]
nobita[haruki]
nobita[haruki]
có ai không /nhìn vào/
...
...
nobita[haruki]
nobita[haruki]
ồ /đi vào/
nobita[haruki]
nobita[haruki]
Doraemon và nohara đâu rồi nhỉ/lên phòng/
trong phòng cậu vẫn được dọn sạch và trên tủ đầy bụi
nobita[haruki]
nobita[haruki]
còn bụi sao/phủi tủ /
cạch
một quyển sách rớt xuống
nobita[haruki]
nobita[haruki]
hửm /nhìn thấy/
tuyệt kĩ câu cá thất truyền
cha nobita đã tạo ra tuyệt kĩ câu cá cho riêng mình và truyền lại cho cậu sau khi mất
-tuyệt kĩ: thiên vực thập ngũ-
nobita[haruki]
nobita[haruki]
hở [thiên vực thập ngũ]?
nobita[haruki]
nobita[haruki]
tuyệt kĩ gì đây
nobita[haruki]
nobita[haruki]
không phải [tường vân 18] à
[tuyệt kĩ câu cá] [tuyệt chiêu] /hành động/ *nói nhỏ* "suy nghĩ "
.
.
📲reng reng bắt máy đê
📲reng reng bắt máy đê
nobita[haruki]
nobita[haruki]
/bắt máy/
nobita[haruki]
nobita[haruki]
📲nghe nohara
nohara
nohara
📲anh trai anh về rồi
nobita[haruki]
nobita[haruki]
📲ừ
nohara
nohara
📲anh câu cá không
nobita[haruki]
nobita[haruki]
📲to không
nohara
nohara
📲1000 cân
nobita[haruki]
nobita[haruki]
📲vậy à được anh sẽ tới
nobita[haruki]
nobita[haruki]
📲địa điểm
nohara
nohara
📲hồ chứa bỏ hoang 50 năm sau núi
nobita[haruki]
nobita[haruki]
📲ờ chờ nha
nobita[haruki]
nobita[haruki]
/tắt máy /
nobita[haruki]
nobita[haruki]
chuẩn b...
📲reng reng
📲reng reng
nobita[haruki]
nobita[haruki]
nữa /nản/
nobita[haruki]
nobita[haruki]
có việc rồi đó/bắt máy/
all character
all character
?: 📲là cậu haruki đúng chứ
nobita[haruki]
nobita[haruki]
📲ờ
nobita[haruki]
nobita[haruki]
"coi bộ cái tên giả này cũng được "
all character
all character
?:📲tôi có nhiệm vụ cho cậu
all character
all character
📲nhiệm vụ ở núi cao 5000m
all character
all character
câu cho được con cá...đó
nobita[haruki]
nobita[haruki]
📲thời hạn
all character
all character
📲vô tư
nobita[haruki]
nobita[haruki]
📲được
all character
all character
📲làm xong nhận được 5 tr
nobita[haruki]
nobita[haruki]
📲chấp thuận
nobita[haruki]
nobita[haruki]
/tắt máy/
nobita[haruki]
nobita[haruki]
/xách cần câu/
nobita[haruki]
nobita[haruki]
...
nobita[haruki]
nobita[haruki]
/nhìn vào cuốn sách/
nobita[haruki]
nobita[haruki]
/mở ra/
vụt-
.
nohara
nohara
hự/kéo/
Doraemon
Doraemon
rahhhh/lái máy cày /
rèeeeee
Doraemon
Doraemon
đậu xanh nặng thế
nohara
nohara
mé xem đây/giơ cần/
nohara
nohara
[tường vân 18: phi thiên vô cực]
nohara
nohara
/xoay cần bay lên/
ở dưới nước
bạch cá ngàn cân
bạch cá ngàn cân
/kéo mạnh dây/
bạch cá ngàn cân
bạch cá ngàn cân
còn yếu lắm/kéo mạnh thêm/
nohara
nohara
á á á /bị kéo sát nước/
keng
nohara
nohara
ah/bay lên bờ /
nohara
nohara
cần gãy mợ rồi
Doraemon
Doraemon
trời ạ
NÀY!
nohara
nohara
a anh trai
nobita[haruki]
nobita[haruki]
nào cá ở đâu vậy/lấy cần ra/
.
___________

2

nobita[haruki]
nobita[haruki]
nào cá ở đâu vậy/lấy cần ra/
nohara
nohara
ở ngay kia
Doraemon
Doraemon
lâu quá không gặp nha nobita
nobita[haruki]
nobita[haruki]
lâu không gặp doraemon
nobita[haruki]
nobita[haruki]
/thả cần/
nohara
nohara
nè anh câu được khi vậy 1000 cân lận đó
nobita[haruki]
nobita[haruki]
nói ai vậy/tập trung /
nobita[haruki]
nobita[haruki]
dễ lắm
bạch cá ngàn cân
bạch cá ngàn cân
hừ còn có sức à
bạch cá ngàn cân
bạch cá ngàn cân
/đớp lấy lao mạnh/
pực
nobita[haruki]
nobita[haruki]
cắn rồi/gồng lên kéo/
nobita[haruki]
nobita[haruki]
hự
ầm
ần
nobita[haruki]
nobita[haruki]
cũng cũng đấy
nobita[haruki]
nobita[haruki]
ahh/kéo/
bạch cá ngàn cân
bạch cá ngàn cân
hahhhh/lao nhanh/
nobita[haruki]
nobita[haruki]
con cá này!
nobita[haruki]
nobita[haruki]
rahh/kéo/
nohara
nohara
anh dùng tuyệt kĩ [tường vân 18 ] đi
nobita[haruki]
nobita[haruki]
không /kéo/
nohara
nohara
hả
Doraemon
Doraemon
hả
Doraemon
Doraemon
không dùng sao kéo
nobita[haruki]
nobita[haruki]
xem đi/kéo/
nobita[haruki]
nobita[haruki]
[tuyệt kĩ thiên vực thập ngũ]
nobita[haruki]
nobita[haruki]
[ nhất chiêu: loạn lực thiên]
vừa dứt lời hai tay cậu cầm chắc cần dùng lực gồng sức quay ngược 180° vòng nhanh ra sau quật thật mạnh
nobita[haruki]
nobita[haruki]
rahhhh/quật cần/
bạch cá ngàn cân
bạch cá ngàn cân
!/bay lên/
VỤT
ầm
nháy mắt con cá 1000 cân đã được câu lên
nobita[haruki]
nobita[haruki]
đơn giản/gác hai tay lên cần trên vai/
nohara
nohara
WAO
nohara
nohara
chiêu gì ngầu vậy anh trai chỉ em đi
nohara
nohara
muốn học quá
Doraemon
Doraemon
đỉnh thiệt đó/trầm trồ/
nobita[haruki]
nobita[haruki]
cái này.. được gọi là [thiên vực thập ngũ]
nobita[haruki]
nobita[haruki]
thôi anh đi đây con cá này...
nobita[haruki]
nobita[haruki]
em xử lí
nohara
nohara
ể nhiều tiền lắm đó
Doraemon
Doraemon
cậu không cần sao
nobita[haruki]
nobita[haruki]
không
nobita[haruki]
nobita[haruki]
mình sẽ câu con lớn
nobita[haruki]
nobita[haruki]
và sinh ra là để câu cá
nobita[haruki]
nobita[haruki]
chẳng cần tiền lắm đấu/rời đi/
.
.
.
giới thiệu tuyệt kĩ thiên vực thập ngũ
[thiên vực thập ngũ]
[nhất chiêu: loạn lực thiên]
[nhị chiêu: bát lục huyền pháp]
[tam chiêu: THIÊN!]
[ngũ chiêu: xoáy vực đại lực]
[lục chiêu: ngũ ảnh chi đạo]
[thất chiêu: thiên vô cực]
[bát chiêu: thái vực gió lốc]
[cửu chiêu: hơi thở long trời]
[ thập chiêu: ĐẠI UY TỎA LỰC!KHAI MÔN!
.
5 chiêu còn lại đã bị biến mất và nobita đã sở hữu hai chiêu còn 3 chiêu đã biến mất
chiêu thức bị thất lạc
[thập nhất chiêu: vòng lặp ngục sâu]
[thập nhị chiêu: hồi hỏa thiên ảnh]
[thập tam chiêu: thiên tháp ngũ lưu]
[thập tứ chiêu: ĐỊA LỤC ĐẠO MỞ]
[thập ngũ chiêu: THIÊN VỰC ĐẠO LUÂN HỒI CHI VŨ]
.
.
.
nobita[haruki]
nobita[haruki]
trong sách chỉ có 11 chiêu thức
nobita[haruki]
nobita[haruki]
và chiêu thứ tư đâu nhỉ
[tứ chiêu: nguyệt ảnh xoáy huyền ảo] tuyệt chiêu này đã bị biến mất và được xếp là chiêu mạnh thứ nhì trong tuyệt kĩ này
nobita[haruki]
nobita[haruki]
haiz kệ vậy
nobita[haruki]
nobita[haruki]
tới chỗ này câu ít cá/bước đi /
cậu vừa đến bên bờ hồ và có một cô gái đang câu cá
rin
rin
yahhh/kéo lên/
VỤT
một con cá 1500 cân đã bị lên
nhìn nhỏ nhưng không yếu
.
.
cô ây cũng học tường vân 18
nobita[haruki]
nobita[haruki]
ồ [tường vân 18 chiêu thứ 15 hồi ảnh chi vũ sao]
nobita[haruki]
nobita[haruki]
tuyệt đó/đi tới /
rin
rin
aha cậu cũng câu cá à/nhìn cậu/
nobita[haruki]
nobita[haruki]
ờ tôi tới câu lớn
rin
rin
tôi là rin còn cậu...?
nobita[haruki]
nobita[haruki]
haruki
nobita[haruki]
nobita[haruki]
hân hạnh/ném cần/
rin
rin
ồ/ném cần/
rin
rin
này cậu biết [ tường vân 18] phải không
nobita[haruki]
nobita[haruki]
nobita[haruki]
nobita[haruki]
nhưng tôi ít dùng
rin
rin
vậy cậu dùng gì
nobita[haruki]
nobita[haruki]
hửm/nhìn cần/
nobita[haruki]
nobita[haruki]
con này tần 1500cân
nobita[haruki]
nobita[haruki]
muốn biết không
rin
rin
?
nobita[haruki]
nobita[haruki]
[thiên vực thập ngũ]
rin
rin
hả!
nobita[haruki]
nobita[haruki]
[nhị chiêu: bát lục huyền pháp]
nobita[haruki]
nobita[haruki]
/đứng vững gồng sức /
xung quanh cậu tỏa ra luồn khí tạo ra những ảo ảnh cần câu và một kéo
VỤT
nobita[haruki]
nobita[haruki]
ngon lên rồi/mừng/
rin
rin
!"tuyệt kĩ này là của chú ấy mà"
rin
rin
"sao cậu ta..."
__________

3

nobita[haruki]
nobita[haruki]
sao ngạc nhiên thế/nhìn cô/
rin
rin
c..cậu biết tuyệt kĩ đó!
nobita[haruki]
nobita[haruki]
lạ à
rin
rin
không phải
rin
rin
đó là tuyệt kĩ mà người được mệnh danh là thần câu cá đã tạo ra đấy
rin
rin
cậu rốt cuộc là ai vậy
nobita[haruki]
nobita[haruki]
"ra vậy "
nobita[haruki]
nobita[haruki]
"hóa ra đây là tuyệt kĩ cha mình tạo ra"
nobita[haruki]
nobita[haruki]
xin lỗi nhé tôi là ai cũng được
nobita[haruki]
nobita[haruki]
nhưng tôi muốn tìm lại vị thần câu cá kia
.
.
rin
rin
tại sao
nobita[haruki]
nobita[haruki]
tôi có điều cần nói
nobita[haruki]
nobita[haruki]
cần hỏi
nobita[haruki]
nobita[haruki]
tôi phải tự tìm ra câu trả lời từ việc câu cá này
rin
rin
v..vậy sao
nobita[haruki]
nobita[haruki]
ừm
rin
rin
thế cứ tưởng cậu là đệ tử hay con ông ấy chứ
rin
rin
nghe ông ấy nói là có một người con trai sau này sẽ truyền lại kỹ năng cho
rin
rin
nhưng ai dè lại mất như này
nobita[haruki]
nobita[haruki]
con cá đó...
nobita[haruki]
nobita[haruki]
có 1 triệu cân thôi à
rin
rin
1 triệu á
rin
rin
đó còn quá dễ
rin
rin
con cá mà đã ăn ông ấy là trên 2 triệu cân cơ
nobita[haruki]
nobita[haruki]
hả
nobita[haruki]
nobita[haruki]
tr...ên 2triệu cân á
rin
rin
ừm nghe cha mình nói vậy đó
nobita[haruki]
nobita[haruki]
"chuyện gì thế này!?"
nobita[haruki]
nobita[haruki]
"vậy...ba mình không phải bị con cá đó sao"
rin
rin
nè câu chung không
nobita[haruki]
nobita[haruki]
hửm
nobita[haruki]
nobita[haruki]
được thôi
nobita[haruki]
nobita[haruki]
dù gì câu một mình cũng chán
rin
rin
được
rin
rin
mình biết một chỗ câu cá lớn đi không
nobita[haruki]
nobita[haruki]
chỗ nào
rin
rin
đi theo đi/nắm tay kéo cậu đi/
nobita[haruki]
nobita[haruki]
này/bị kéo đi/
.
.
.
bên nohara và Doraemon
nohara
nohara
haha bán được con cá này kiếm nhiều tiền ghê
Doraemon
Doraemon
đúng đúng
Doraemon
Doraemon
bán tiền nhiều ghê á
Doraemon
Doraemon
1tr cơ
nohara
nohara
này mua cần câu mới thôi
Doraemon
Doraemon
ừm/lái rẽ vào tiệm cần câu/
.
.
nobita[haruki]
nobita[haruki]
này tới chưa /vẫn bị kéo/
rin
rin
tới rồi/kéo cậu đứng kế/
nobita[haruki]
nobita[haruki]
/nhìn trước /
phía trước là một khu vực câu cá bị ô nhiễm chất độc và trong đây có nhiều cá biến dị
nobita[haruki]
nobita[haruki]
ồ nơi nhiều cá biến dị là đây sao
rin
rin
ừm
rin
rin
câu thử không /giơ cần/
nobita[haruki]
nobita[haruki]
được thôi
nobita[haruki]
nobita[haruki]
chẳng gì sợ/cầm lấy cần/
cả hai thả cần
.
nobita[haruki]
nobita[haruki]
nè cá nào là lớn nhất vậy
rin
rin
cá mập đỏ biến dị 1triệu cân
nobita[haruki]
nobita[haruki]
ồ/dây rung/
nobita[haruki]
nobita[haruki]
có cá!/kéo/
.
cá 1000 cân
cá 1000 cân
/kéo mạnh lao nhanh/
nobita[haruki]
nobita[haruki]
oái/kéo/
rin
rin
này không sao chứ
nobita[haruki]
nobita[haruki]
không sao
nobita[haruki]
nobita[haruki]
[tường vân 18 chiêu 14]
nobita[haruki]
nobita[haruki]
[đà ngư phụng pháp]
rin
rin
hể biết luôn chiêu đó!/ngạc nhiên /
nobita[haruki]
nobita[haruki]
hah/đập/
cậu dùng sức đập cần câu 4 lần ra phía sau tạo lực để kéo
nobita[haruki]
nobita[haruki]
tốt
nobita[haruki]
nobita[haruki]
ăn nè/kéo mạnh lên/
VỤT
con cá 2000 cân bị kéo lên
nobita[haruki]
nobita[haruki]
ngon
rin
rin
g..ghê thiệt
.
___________

Download MangaToon APP on App Store and Google Play

novel PDF download
NovelToon
Step Into A Different WORLD!
Download MangaToon APP on App Store and Google Play