Học Hóa
chương 1
//cả lớp chúng em Chào cô ạ
cô giáo hóa
thôi ngồi xuống
cô giáo hóa
hôm nay chúng ta sẽ học về...
cô giáo hóa
hóa học như chúng em mới lên lớp 8 rồi chúng ta sẽ học bảng tuần hoàn
cô giáo hóa
cô nhắc nhé về nhà nhớ học thuộc bảng tuần hoàn mai cô kiểm tra!
học sinh ngu hóa
/ê mày bài này làm sao(nói xì xầm nhỏ tiếng)
học sinh
/ai biết chứ tự làm đi
cô giáo hóa
ùm hưm em đang nói gì đấy?
học sinh ngu hóa
Dạ không có gì ạ...
cô giáo hóa
tôi nghe thấy rồi đứng lên trên bảng học thuộc bảng tuần hoàn cho tôi!
học sinh ngu hóa
/ôi ôi ôi ôi ôi ôi ôi ôi ôi rồi rồi rồi rồi rồi rồi luôn luôn luôn luôn luôn luôn luôn cứu cứu cứu cứu cứu cứu cứu tôi tôi tôi tôi tôi tôi tôi tôi
cô giáo hóa
em nói gì đấy mau học thuộc không tôi trả bài đấy
học sinh ngu hóa
#@%@%%%@₫@₫@ e xong rồi
cô giáo hóa
tôi kiểm tra nào
học sinh ngu hóa
cô ơi giáo viên không nói bậy ạ
cô giáo hóa
tôi nói cu là một kim loại màu cam mà anh có biết đâu mà nói?
cô giáo hóa
về chỗ đứng hết tiết cho tôi!
ôi xin lỗi tác giả gửi nhầm😈
cô giáo hóa
các em hãy học thuộc bảng tuần hoàn tôi sẽ kiểm tra
cô giáo hóa
ai thuộc đầu tôi mời chị
học bóa
Dạ vâng em xin phép nói...

học bóa
1. Hydro (H)
2. Hêli (He)
3. Liti (Li)
4. Berili (Be)
5. Bo (B)
6. Cacbon (C)
7. Nitơ (N)
8. Oxi (O)
9. Flo (F)
10. Neon (Ne)
11. Natri (Na)
12. Magie (Mg)
13. Nhôm (Al)
14. Silic (Si)
15. Photpho (P)
16. Lưu huỳnh (S)
17. Clo (Cl)
18. Agon (Ar)
19. Kali (K)
20. Canxi (Ca)
21. Scandi (Sc)
22. Titan (Ti)
23. Vanadi (V)
24. Crom (Cr)
25. Mangan (Mn)
26. Sắt (Fe)
27. Coban (Co)
28. Niken (Ni)
29. Đồng (Cu)
30. Kẽm (Zn)
31. Gali (Ga)
32. Germani (Ge)
33. Asen (As)
34. Selen (Se)
35. Brom (Br)
36. Krypton (Kr)
37. Rubidi (Rb)
38. Stronti (Sr)
39. Ytri (Y)
40. Zirconi (Zr)
41. Niobi (Nb)
42. Molypden (Mo)
43. Techneti (Tc)
44. Rutheni (Ru)
45. Rhodi (Rh)
46. Paladi (Pd)
47. Bạc (Ag)
48. Cadmi (Cd)
49. Indi (In)
50. Thiếc (Sn)
51. Antimon (Sb)
52. Telu (Te)
53. Iot (I)
54. Xenon (Xe)
55. Xesi (Cs)
56. Bari (Ba)
57–71. Nhóm Lantan (các nguyên tố đất hiếm)
72. Hafni (Hf)
73. Tantan (Ta)
74. Vonfram (W)
75. Reni (Re)
76. Osmi (Os)
77. Iridi (Ir)
78. Platin (Pt)
79. Vàng (Au)
80. Thủy ngân (Hg)
81. Tali (Tl)
82. Chì (Pb)
83. Bitmut (Bi)
84. Poloni (Po)
85. Atatin (At)
86. Radon (Rn)
87. Franci (Fr)
88. Radi (Ra)
89–103. Nhóm Actini
104. Rutherfordi (Rf)
105. Dubni (Db)
106. Seaborgi (Sg)
107. Bohri (Bh)
108. Hasium (Hs)
109. Meitneri (Mt)
110. Darmstadti (Ds)
111. Roentgeni (Rg)
112. Copernici (Cn)
113. Nihoni (Nh)
114. Flerovi (Fl)
115. Moscovi (Mc)
116. Livermori (Lv)
117. Tenesi (Ts)
118. Oganesson (Og)
/mọi người bán tàn xôn xao ôi bài này ez mà ủa thấy khó mà ôi dồi ôi...

học bá
1. Hydro (H)
2. Hêli (He)
3. Liti (Li)
4. Berili (Be)
5. Bo (B)
6. Cacbon (C)
7. Nitơ (N)
8. Oxi (O)
9. Flo (F)
10. Neon (Ne)
11. Natri (Na)
12. Magie (Mg)
13. Nhôm (Al)
14. Silic (Si)
15. Photpho (P)
16. Lưu huỳnh (S)
17. Clo (Cl)
18. Agon (Ar)
19. Kali (K)
20. Canxi (Ca)
21. Scandi (Sc)
22. Titan (Ti)
23. Vanadi (V)
24. Crom (Cr)
25. Mangan (Mn)
26. Sắt (Fe)
27. Coban (Co)
28. Niken (Ni)
29. Đồng (Cu)
30. Kẽm (Zn)
31. Gali (Ga)
32. Germani (Ge)
33. Asen (As)
34. Selen (Se)
35. Brom (Br)
36. Krypton (Kr)
37. Rubidi (Rb)
38. Stronti (Sr)
39. Ytri (Y)
40. Zirconi (Zr)
41. Niobi (Nb)
42. Molypden (Mo)
43. Techneti (Tc)
44. Rutheni (Ru)
45. Rhodi (Rh)
46. Paladi (Pd)
47. Bạc (Ag)
48. Cadmi (Cd)
49. Indi (In)
50. Thiếc (Sn)
51. Antimon (Sb)
52. Telu (Te)
53. Iot (I)
54. Xenon (Xe)
55. Xesi (Cs)
56. Bari (Ba)
57–71. Nhóm Lantan (các nguyên tố đất hiếm)
72. Hafni (Hf)
73. Tantan (Ta)
74. Vonfram (W)
75. Reni (Re)
76. Osmi (Os)
77. Iridi (Ir)
78. Platin (Pt)
79. Vàng (Au)
80. Thủy ngân (Hg)
81. Tali (Tl)
82. Chì (Pb)
83. Bitmut (Bi)
84. Poloni (Po)
85. Atatin (At)
86. Radon (Rn)
87. Franci (Fr)
88. Radi (Ra)
89–103. Nhóm Actini
104. Rutherfordi (Rf)
105. Dubni (Db)
106. Seaborgi (Sg)
107. Bohri (Bh)
108. Hasium (Hs)
109. Meitneri (Mt)
110. Darmstadti (Ds)
111. Roentgeni (Rg)
112. Copernici (Cn)
113. Nihoni (Nh)
114. Flerovi (Fl)
115. Moscovi (Mc)
116. Livermori (Lv)
117. Tenesi (Ts)
118. Oganesson (Og)
cô giáo hóa
à 2 em được đấy mời em
học sinh cá biệt
#%#^#^%#%#%#
cô giáo hóa
em nói cái gì thế?
học sinh cá biệt
#%@%@₫@₫@₫#
cô giáo hóa
em nói cái gì hay em không thuộc😡
học sinh cá biệt
Không thuộc ạ
cô giáo hóa
đứng góc cuối bảng cho tôi!!!😡😡😡😡
học sinh ngu hóa
/sao cô cứ gọi mình thế chán..
học sinh ngu hóa
Dạ vâng là...
học sinh ngu hóa
/nói nhỏ tiếng(ai nhắc bài cho tui đi)

học sinh
/đây suỵt 1. Hydro (H)
2. Hêli (He)
3. Liti (Li)
4. Berili (Be)
5. Bo (B)
6. Cacbon (C)
7. Nitơ (N)
8. Oxi (O)
9. Flo (F)
10. Neon (Ne)
11. Natri (Na)
12. Magie (Mg)
13. Nhôm (Al)
14. Silic (Si)
15. Photpho (P)
16. Lưu huỳnh (S)
17. Clo (Cl)
18. Agon (Ar)
19. Kali (K)
20. Canxi (Ca)
21. Scandi (Sc)
22. Titan (Ti)
23. Vanadi (V)
24. Crom (Cr)
25. Mangan (Mn)
26. Sắt (Fe)
27. Coban (Co)
28. Niken (Ni)
29. Đồng (Cu)
30. Kẽm (Zn)
31. Gali (Ga)
32. Germani (Ge)
33. Asen (As)
34. Selen (Se)
35. Brom (Br)
36. Krypton (Kr)
37. Rubidi (Rb)
38. Stronti (Sr)
39. Ytri (Y)
40. Zirconi (Zr)
41. Niobi (Nb)
42. Molypden (Mo)
43. Techneti (Tc)
44. Rutheni (Ru)
45. Rhodi (Rh)
46. Paladi (Pd)
47. Bạc (Ag)
48. Cadmi (Cd)
49. Indi (In)
50. Thiếc (Sn)
51. Antimon (Sb)
52. Telu (Te)
53. Iot (I)
54. Xenon (Xe)
55. Xesi (Cs)
56. Bari (Ba)
57–71. Nhóm Lantan (các nguyên tố đất hiếm)
72. Hafni (Hf)
73. Tantan (Ta)
74. Vonfram (W)
75. Reni (Re)
76. Osmi (Os)
77. Iridi (Ir)
78. Platin (Pt)
79. Vàng (Au)
80. Thủy ngân (Hg)
81. Tali (Tl)
82. Chì (Pb)
83. Bitmut (Bi)
84. Poloni (Po)
85. Atatin (At)
86. Radon (Rn)
87. Franci (Fr)
88. Radi (Ra)
89–103. Nhóm Actini
104. Rutherfordi (Rf)
105. Dubni (Db)
106. Seaborgi (Sg)
107. Bohri (Bh)
108. Hasium (Hs)
109. Meitneri (Mt)
110. Darmstadti (Ds)
111. Roentgeni (Rg)
112. Copernici (Cn)
113. Nihoni (Nh)
114. Flerovi (Fl)
115. Moscovi (Mc)
116. Livermori (Lv)
117. Tenesi (Ts)
118. Oganesson (Og)
cô giáo hóa
á à em giám nghe lén à 2 em kia đứng cuối góc luôn!😡😡😡😡
hết chương 1 tác giả làm biếng quá mai làm
Download MangaToon APP on App Store and Google Play