[Pokémon] Xin Chào! Tớ Là Hanzoko!
chương 1 - Stutarja, pokemon đầu tiên!
1 buổi sáng tại vùng kanto
hanzoko
•mở mắt thức dậy• hả!? trễ giờ rồi!
hanzoko
trời ơi ngày nhận pokemon đầu tiên của mình! •lật đật thay đồ chạy đi•
tôi hanzoko 1 cô bé vừa tròn 10 tuổi ở vùng kanto
và hôm nay, là ngày mà tôi được nhận pokemon đầu tiên
hanzoko
•chạy đến phòng thí nghiệm• xin lỗi giáo sư cháu đến muộn!
giáo sư okido
à hanzoko cháu đến rồi đấy à
giáo sư okido
thật may ta còn 2 pokemon
tsutarja ( hanzoko )
tarja •bước ra•
mijumaru
miju...•bước ra theo•
hanzoko
cháu lấy stutarja ạ! •chỉ stutarja•
tsutarja ( hanzoko )
•nhìn cô•
hanzoko
chào cậu tớ là hanzoko
hanzoko
cậu có đồng ý đi theo tớ trong chặng đường sắp tới không..?
tsutarja ( hanzoko )
tarja...•bước đến chỗ cô•
hanzoko
vậy là coi như cậu đồng ý rồi nhá
giáo sư okido
•đưa cô pokedex, bóng chứa...•
giáo sư okido
đây là những cháu cần trong chặn đường của mình
giáo sư okido
đây là 1 pokedex rất đặc biệt, nó có thông tin của tất cả pokemon. và khi có pokemon mới nó sẽ tự cập nhật cho cháu
hanzoko
dạ cháu cảm ơn giáo sư
hanzoko
•thảy bóng chứa pokemon vào stutarja•
tsutarja ( hanzoko )
•chui vào bóng chứa•
hanzoko
đã bắt được stutarja!
hanzoko
•chạy vào khu rừng phía sau phòng thí nghiệm•
hanzoko
mình phải test sức mạnh của cậu ấy!
hanzoko
•la lên• SPEAR ƠI, TAO Ở ĐÂY NÈ!
hanzoko
•nhìn thẳng vào mắt spear•
hanzoko
Stutarja! dùng bão lá!
tsutarja ( hanzoko )
TARRRR...JA!
tsutarja ( hanzoko )
•phóng bão lá•
spear
spear!? •trúng bão lá•
hanzoko
chưa xong đâu! dùng lá cắt!
tsutarja ( hanzoko )
TARJA! •phóng lá cắt về phía spear•
hanzoko
cậu mạnh thật đó stutarja
tsutarja ( hanzoko )
tarja •tự hào•
hanzoko
cậu vào lại bóng chứa nhé •thu vào•
hanzoko bắt đầu chuyến đi của mình
hanzoko
để coi...thành phố đầu tiên...
hanzoko
nằm hướng này •đi theo bản đồ•
hanzoko
thành phố này có nhà thi đấu hệ cỏ sao?
hanzoko
phải thử thôi •chạy tiến vào thành phố•
chương 2 - Kaneki người bạn mới!
trong chuyến hành trình của mình, hanzoko đã đến thành phố tiếp theo nơi có nhà thi đấu hệ cỏ
hanzoko
chắc nghĩ tạm ở đây đã
hanzoko
•thả stutarja ra ngoài•
tsutarja ( hanzoko )
tarja
tsutarja ( hanzoko )
•đang ăn thì nhìn vào bụi cỏ gần đó•
hanzoko
có chuyện gì vậy stutarja
tsutarja ( hanzoko )
tarja...•bước lại bụi cỏ•
tsutarja ( hanzoko )
tarja!? •phóng ra•
denchula
tula! •nhảy ra từ bụi cỏ•
denchula
TULAAA! •phóng điện•
hanzoko
stutarja cẩn thận!
tsutarja ( hanzoko )
tarja!? •trúng điện•
tsutarja ( hanzoko )
ja...•cố gắng ngồi vậy•
Kaneki
Leafeon dùng bão lá! •chạy đến•
leafia ( kaneki )
feon! FEE-ONNN •phóng bão lá•
denchula
tula! •trúng bão lá• •chạy đi•
Kaneki
•chạy đến• cậu có sao không ?
Kaneki
khu vực này nhiều galvantula hoang dã lắm
Kaneki
theo tôi về khu cắm trại rồi hẵng nói
sau khi về tới khu cắm trại của Kaneki
hanzoko
cảm ơn anh lúc nãy đã giúp tôi
hanzoko
mà cho tôi hỏi anh là...?
Kaneki
à tôi là kaneki, còn đây là leafeon bạn đồng hành của tôi
hanzoko
còn đây là stutarja
tsutarja ( hanzoko )
tarja
Kaneki
khu rừng này khá nhiều galvantula
Kaneki
tôi là 1 cư dân tại đây
hanzoko
tôi đang trên đường đi đến nhà thi đấu hệ cỏ
hanzoko
nhưng không biết ở đâu nên tôi nghĩ lại ở đây
hanzoko
nhưng tôi không biết nó ở đâu
Kaneki
•đến bật 1 cái nút gì đó•
Kaneki
•sàn nhà từ từ hạ xuống• nhà thi đấu đó ở đây
hanzoko
cậu là chủ nhà thi đấu?
hanzoko
nhưng tôi chỉ mới có 1 pokemon...
Kaneki
cô muốn đấu lúc nào cũng được
hanzoko
à cho tôi xem tất cả pokemon của anh được không
Kaneki
•thả tất cả pokemon ra ngoài•
stutarja ( kaneki )
tarja!
hanzoko
ủa có stutarja giống tôi kìa
stutarja ( kaneki )
tarja? •nhìn stutarja của hanzoko•
tsutarja ( hanzoko )
tarja...•nhìn stutarja của Kaneki•
yanappu (Kaneki )
Yanappu? •nhìn cả hai stutarja•
hanzoko
chắc yanappu đang không biết đâu là stutarja của cậu đấy
yanappu (Kaneki )
nappu... •gật đầu•
chương 3 - yayakoma, pokemon đáng thương
Kaneki
à để tôi dắt cô ra khu vườn nhỏ của tôi •bước ra phía sau khu cắm trại•
nazonokusa
kusa kusa...•nhảy ra chào đón Kaneki•
kusaihana
kusai...•bước ra theo•
kireihana
kirei...kirei •bước ra•
ruffresia
fresia...•bước ra•
hanzoko
tất cả đều dạng tiếng hóa của nazonokusa
all pokemon hoang dã
1 đàn lilligant : •chạy ra•
Kaneki
tôi còn 1 khu dành cho pokemon hệ bay nữa
Kaneki
đây •dừng trước 1 khu rừng•
Kaneki
bên trong chỉ có pokemon hệ bay và hệ bọ thôi
hanzoko
tất cả pokemon ở đây đều là anh bắt hết hả?
Kaneki
vì chúng bị người xấu săn bắt, có duyên cứu được nên tôi xây lên cho chúng 1 mái nhà
hanzoko
tôi muốn vào trong được không
cả hai cùng vào trong khu rừng
kenhallow ( Kaneki )
growwww •bay ra•
Kaneki
cậu cần con nào không, tôi tặng cậu
yayakoma ( hanzoko )
yama yama •bước đi•
hanzoko
ủa sao con yayakoma đó?...
Kaneki
nó bị mẹ bỏ lúc còn trong trứng
Kaneki
nên sinh ra đã không biết bay
Kaneki
các con yayakoma khác thấy nó khác loài nên xa lánh nó
yayakoma ( hanzoko )
yama yama
hanzoko
•bước tới chỗ yayakoma 1 cách nhẹ nhàng•
hanzoko
cậu có muốn đi cùng tớ không
yayakoma ( hanzoko )
•nghiên đầu•
yayakoma ( hanzoko )
•mổ xuống tay cô 1 cái•
hanzoko
vậy là không chịu rồi
yayakoma ( hanzoko )
•chạy đi•
hanzoko
•suy nghĩ• -cậu ấy có vẻ sợ người lạ-
hanzoko
-mình phải có bằng được cậu ấy-
tsutarja ( hanzoko )
tarja
hanzoko
cậu giúp mình 1 chút nha •thì thầm 1 gì đó với stutarja•
yayakoma ( hanzoko )
yama yama •đang đi bộ•
tsutarja ( hanzoko )
tarja •nhảy đến trước mặt yayakoma•
yayakoma ( hanzoko )
yama...•nhìn stutarja 1 cách sợ hãi•
tsutarja ( hanzoko )
TAR-JAAA •phóng bão lá•
yayakoma ( hanzoko )
yama! •tìm cách né•
hanzoko
•ra đỡ cho yayakoma•
tsutarja ( hanzoko )
tarja •rời đi•
hanzoko
cậu có sao không yayakoma
yayakoma ( hanzoko )
yama yama •lắc đầu•
Download MangaToon APP on App Store and Google Play