Tiếng Việt
NovelToon NovelToon

Cảm Ơn Vì Là Chúng Ta

1

tác giả
tác giả
xin chào mọi người
tác giả
tác giả
Giới thiệu nha
vào ngày 24/10 anh ôm tôi vào lòng kể lại cho tôi nghe chuyện tình của chúng tôi
force jiratchapong
force jiratchapong
Lúc đó anh sợ chết mất
force jiratchapong
force jiratchapong
Nếu anh không níu em lại có lẽ em đã rời khỏi anh mãi rôi
Book Kasidet
Book Kasidet
/cười/ em cũng không biết sau mà chúng ta vượt qua được nữa
force jiratchapong
force jiratchapong
/xoa tóc book/
Book Kasidet
Book Kasidet
Mà anh anh còn nhớ lần đầu chúng ta gặp nhau không
force jiratchapong
force jiratchapong
Hửm hay là em kể cho anh nghe đi
Book Kasidet
Book Kasidet
được ạ
vào ngày 8/9 năm book và force 16 tuổi
lần đầu gặp nhau là ở lớp học thêm tiếng anh
Book là người mới vào vốn tiếng Anh còn yếu
Force học ở đây đã lâu vốn tiếng Anh của anh khá vững
giáo viên tiếng anh(học thêm)
giáo viên tiếng anh(học thêm)
Xin chào các em
hồng nhung
hồng nhung
helo cô
force jiratchapong
force jiratchapong
ủa nay cô dạy đầu hả
giáo viên tiếng anh(học thêm)
giáo viên tiếng anh(học thêm)
Không có mấy má ơi
giáo viên tiếng anh(học thêm)
giáo viên tiếng anh(học thêm)
nay lớp có học sinh mới
giáo viên tiếng anh(học thêm)
giáo viên tiếng anh(học thêm)
Vô đây em
Book Kasidet
Book Kasidet
Xin chào mọi người
Book Kasidet
Book Kasidet
À em tên là Kasidet Plookphol cứ gọi là Book ạ
giáo viên tiếng anh(học thêm)
giáo viên tiếng anh(học thêm)
Em nhiêu tuổi đây bé
Book Kasidet
Book Kasidet
da em 16 ạ
giáo viên tiếng anh(học thêm)
giáo viên tiếng anh(học thêm)
à vậy em bằng tuổi với force/ hướng tay là phía force/
Book Kasidet
Book Kasidet
/Nhìn theo / à da
Book Kasidet
Book Kasidet
Vậy còn
giáo viên tiếng anh(học thêm)
giáo viên tiếng anh(học thêm)
à còn nhiêu là 14 đấy
giáo viên tiếng anh(học thêm)
giáo viên tiếng anh(học thêm)
Thôi em về chỗ ngồi đi
Book Kasidet
Book Kasidet
Ngồi đâu ạ cô
giáo viên tiếng anh(học thêm)
giáo viên tiếng anh(học thêm)
trước force đi
Book Kasidet
Book Kasidet
da/nói nhỏ, gật đầu/
Book Kasidet
Book Kasidet
/ngồi/
hồng nhung
hồng nhung
Helooo anh
Book Kasidet
Book Kasidet
à chào em
Book Kasidet
Book Kasidet
/cười/
giáo viên tiếng anh(học thêm)
giáo viên tiếng anh(học thêm)
à các bạn lấy tập viết ra nhá
hồng nhung
hồng nhung
nay viết bài hả cô/ chán nản/
giáo viên tiếng anh(học thêm)
giáo viên tiếng anh(học thêm)
đúng rồi má
Book Kasidet
Book Kasidet
/lây hoay không biết tập viết là cuốn nào/
tác giả
tác giả
Tại vì chỗ trung tâm học tiếng anh đồ á có 2 cuốn tập
santa
santa
à cuốn này nè book/lấy cuốn tập bự ra dơ lên /
Book Kasidet
Book Kasidet
/quay qua/ à cảm ơn
santa
santa
/cười/
santa
santa
Book học trường nào mình thấy quen lắm
Book Kasidet
Book Kasidet
à tôi học trường # á
Book Kasidet
Book Kasidet
Mà cậu tên j
santa
santa
à cứ gọi tôi là santa
santa
santa
ở đây thì ngoài force ra thì còn tôi với cậu đó là bằng tuổi cậu/chỉ hướng perth/
Book Kasidet
Book Kasidet
à à
santa
santa
tôi với bạn với 2 người kia chung trường đó
Book Kasidet
Book Kasidet
Hả sao tôi không biết/ngơ/
perth
perth
/Khều force hất mắt về hướng book và Santa/

2

force jiratchapong
force jiratchapong
sao
perth
perth
chung trường học với tao với mày
force jiratchapong
force jiratchapong
Chả biết
giáo viên tiếng anh(học thêm)
giáo viên tiếng anh(học thêm)
Nè nè viết này vô xong rồi làm bài tập
hồng nhung
hồng nhung
Hả!!
santa
santa
Noo
santa
santa
Cô à...
giáo viên tiếng anh(học thêm)
giáo viên tiếng anh(học thêm)
Suỵtttt
giáo viên tiếng anh(học thêm)
giáo viên tiếng anh(học thêm)
Im lặng và viết bài đi các chàng gái
lúc đó mọi người đều viết bài thì tôi vô tình chạm mắt với anh
Chỉ là thoáng qua
Nhưng trong tim tôi hơi khẽ run
giáo viên tiếng anh(học thêm)
giáo viên tiếng anh(học thêm)
xong chưa
giáo viên tiếng anh(học thêm)
giáo viên tiếng anh(học thêm)
book phát ra giùm cô
Book Kasidet
Book Kasidet
da/ lên lấy bài cô đưa/
Book Kasidet
Book Kasidet
/nhìn xuống phần tên thì ngơ ra/
force jiratchapong
force jiratchapong
/cười/
giáo viên tiếng anh(học thêm)
giáo viên tiếng anh(học thêm)
/nhìn thấy book lúng túng/ đó là tên tiếng anh của mấy bạn đó em sẵn làm quen nha book
Book Kasidet
Book Kasidet
/cười ngượng / da..
Book Kasidet
Book Kasidet
Deken là ai vậy ạ/ngượng/
perth
perth
đây/ giơ tay/
Book Kasidet
Book Kasidet
/đi xuống đưa cho perth/
Book Kasidet
Book Kasidet
Danny là ai ạ
hồng nhung
hồng nhung
Em em
Book Kasidet
Book Kasidet
/lại đưa cho nhung/
Book Kasidet
Book Kasidet
P là ai ạ
santa
santa
đây đâyy
Book Kasidet
Book Kasidet
/cười đưa cho Santa/
Book Kasidet
Book Kasidet
Booki là /nhìn force/
force jiratchapong
force jiratchapong
/nhìn ngược lại book/
Book Kasidet
Book Kasidet
/bước xuống đưa cho force/
force jiratchapong
force jiratchapong
/kéo tay book xuống tí /
Book Kasidet
Book Kasidet
/ giật mình nhẹ/ /nhìn force/
force jiratchapong
force jiratchapong
Hình như tôi từng thấy cậu
force jiratchapong
force jiratchapong
/thả tay book ra/
Book Kasidet
Book Kasidet
/ngơ quay về chỗ/
Book Kasidet
Book Kasidet
" quen sau không tôi không nghĩ là tên đó biết tôi nhưng cũng khá quen "
Book Kasidet
Book Kasidet
"aizzz không thể nào"
Book Kasidet
Book Kasidet
" chuyện đó không thể"
santa
santa
Nè book / khều/
Book Kasidet
Book Kasidet
à hả hả
santa
santa
không biết làm câu đó hả
Book Kasidet
Book Kasidet
à đúng rồi /cười/
Book Kasidet
Book Kasidet
Tôi mới vào mà
Book Kasidet
Book Kasidet
hi/cười/
santa
santa
nhích qua đây đi tôi chỉ cho
force jiratchapong
force jiratchapong
Cô tới giờ ra chơi rồi cô
giáo viên tiếng anh(học thêm)
giáo viên tiếng anh(học thêm)
Cái j
giáo viên tiếng anh(học thêm)
giáo viên tiếng anh(học thêm)
chết chưa tôi quên mấy mấy em chơi đi nhớ 6h30 vô nha mấy đứa
tác giả
tác giả
Là trung tâm nên học từ 5h30 tới 7h á
giáo viên tiếng anh(học thêm)
giáo viên tiếng anh(học thêm)
khúc sau giáo viên nước ngoài mới dạy đó nha
giáo viên tiếng anh(học thêm)
giáo viên tiếng anh(học thêm)
/xách vỏ lên đi ra khỏi lớp/ pai mấy đứa
giáo viên tiếng anh(học thêm)
giáo viên tiếng anh(học thêm)
/mở cửa ra / âu
giáo viên tiếng anh(học thêm)
giáo viên tiếng anh(học thêm)
ô chào thầy ( nói tiếng anh nha...)
perth
perth
nay giáo viên mới ông này mới về trung tâm
perth
perth
Nghe nói ở chỗ làm cũ tiếng tâm không tốt
force jiratchapong
force jiratchapong
Vậy sao vô được trung tâm này
force jiratchapong
force jiratchapong
/nhướng mày/
santa
santa
Tiền đó đút vào
perth
perth
/ngước lên/
force jiratchapong
force jiratchapong
/nhìn/
santa
santa
Book xuống đây /ngoắc tay lại/
Book Kasidet
Book Kasidet
Hả
Book Kasidet
Book Kasidet
Kêu tôi hả/chỉ tay vào người mình/
santa
santa
đúng rồi
santa
santa
xuống đây chơi nè
santa
santa
Ngồi đó chán lắm
Book Kasidet
Book Kasidet
/bước xuống/
force jiratchapong
force jiratchapong
/nhìn book /
Book Kasidet
Book Kasidet
Sau kêu tôi xuống vậy
santa
santa
à đây đây là perth/chỉ perth/
santa
santa
còn đây force chắc cậu biết rồi
Book Kasidet
Book Kasidet
à vậy tôi giới thiệu lại
Book Kasidet
Book Kasidet
mọi người cứ gọi tôi là book
santa
santa
/kéo cậu xích lại/ này
Book Kasidet
Book Kasidet
Hả/nói nhỏ/
santa
santa
Cậu biết ông đó chứ
Book Kasidet
Book Kasidet
ông nào
perth
perth
ông thầy mới /hất cằm về phía ổng ngồi/
Book Kasidet
Book Kasidet
không tôi không biết
force jiratchapong
force jiratchapong
Vậy mà ông ta ***

3

force jiratchapong
force jiratchapong
Vậy mà ông ta nhìn mày nảy giờ đây
Book Kasidet
Book Kasidet
Hả tôi á/ chỉ vào mình/
force jiratchapong
force jiratchapong
Chứ ai không lẽ tao
giáo viên tiếng anh (học thêm)
giáo viên tiếng anh (học thêm)
(Nào nào)/đứng dậy đập tay/
tác giả
tác giả
(ssss) là nói bằng tiếng anh nha
giáo viên tiếng anh (học thêm)
giáo viên tiếng anh (học thêm)
(tới giờ học rồi các bạn)
santa
santa
đi về chỗ nè book/ kéo book /
Book Kasidet
Book Kasidet
à à
giáo viên tiếng anh (học thêm)
giáo viên tiếng anh (học thêm)
/nhìn cả hai chằm chằm/
giáo viên tiếng anh (học thêm)
giáo viên tiếng anh (học thêm)
/đi lại chỗ book/
giáo viên tiếng anh (học thêm)
giáo viên tiếng anh (học thêm)
/gõ tay xuống bàn của book/
giáo viên tiếng anh (học thêm)
giáo viên tiếng anh (học thêm)
(bạn tên gì)
Book Kasidet
Book Kasidet
(à tôi tên book)
giáo viên tiếng anh (học thêm)
giáo viên tiếng anh (học thêm)
(hả)
giáo viên tiếng anh (học thêm)
giáo viên tiếng anh (học thêm)
( viết lên đây đi)
Book Kasidet
Book Kasidet
/viết họ tên lên bảng/
giáo viên tiếng anh (học thêm)
giáo viên tiếng anh (học thêm)
(hả)
force jiratchapong
force jiratchapong
(cậu ấy là học sinh mới nên chưa có tên tiếng anh )
giáo viên tiếng anh (học thêm)
giáo viên tiếng anh (học thêm)
(à à mới bạn về chỗ)
Book Kasidet
Book Kasidet
/gật đầu với thầy/ / bước về chỗ mình/
giáo viên tiếng anh (học thêm)
giáo viên tiếng anh (học thêm)
(rồi hôm nay chúng ta sẽ chơi trò chơi nha )
giáo viên tiếng anh (học thêm)
giáo viên tiếng anh (học thêm)
(các bạn kéo bàn thành hình tròn giùm thầy)
Book Kasidet
Book Kasidet
/ khều Santa/ ổng nói gì vậy
Book Kasidet
Book Kasidet
Tôi không hiểu
santa
santa
à kêu tụi mình kéo bàn thành hình tròn
giáo viên tiếng anh (học thêm)
giáo viên tiếng anh (học thêm)
(rồi luật chơi là có 1 quả bóng chúng ta sẽ chuyền bóng theo tiếng nhạc nhạc tắt ở ai người đó lên đây sẽ có một câu hỏi dành cho người đó)
giáo viên tiếng anh (học thêm)
giáo viên tiếng anh (học thêm)
(được chưa các bạn)
santa
santa
(Vâng ạ)
hồng nhung
hồng nhung
(da thầy )
giáo viên tiếng anh (học thêm)
giáo viên tiếng anh (học thêm)
/ bật nhạc / / thẩy bóng cho book/
Book Kasidet
Book Kasidet
/chụp lại truyền qua force/
force jiratchapong
force jiratchapong
/truyền qua perth/
perth
perth
/truyền qua Santa/
perth
perth
/truyền qua thầy /
giáo viên tiếng anh (học thêm)
giáo viên tiếng anh (học thêm)
/truyền qua book/
Book Kasidet
Book Kasidet
/truyền qua force/
giáo viên tiếng anh (học thêm)
giáo viên tiếng anh (học thêm)
" đệch nhóc này nhanh quá đi mất"
giáo viên tiếng anh (học thêm)
giáo viên tiếng anh (học thêm)
/dừng nhạc/
force jiratchapong
force jiratchapong
/đi lên giữa vòng tròn /
giáo viên tiếng anh (học thêm)
giáo viên tiếng anh (học thêm)
(bạn tên gì)
force jiratchapong
force jiratchapong
(tôi tên bookki)
giáo viên tiếng anh (học thêm)
giáo viên tiếng anh (học thêm)
(bookki câu hỏi của bạn là)
giáo viên tiếng anh (học thêm)
giáo viên tiếng anh (học thêm)
(bạn thích môn thể thao nào và tại sao )
force jiratchapong
force jiratchapong
(tôi thích tất cả không vì gì cả)
giáo viên tiếng anh (học thêm)
giáo viên tiếng anh (học thêm)
/nhướng mày/( cảm ơn mời bạn về chỗ)
giáo viên tiếng anh (học thêm)
giáo viên tiếng anh (học thêm)
/bật nhạc/
force jiratchapong
force jiratchapong
/truyền qua perth/
perth
perth
/truyền qua Santa/
santa
santa
/truyền qua book/
Book Kasidet
Book Kasidet
/truyền qua force/
force jiratchapong
force jiratchapong
/truyền qua perth/
giáo viên tiếng anh (học thêm)
giáo viên tiếng anh (học thêm)
/dừng nhạc/
perth
perth
/bước lên giữa vòng tròn/
giáo viên tiếng anh (học thêm)
giáo viên tiếng anh (học thêm)
(bạn tên gì)
perth
perth
(Tôi tên Deken )
giáo viên tiếng anh (học thêm)
giáo viên tiếng anh (học thêm)
(bạn yêu thích món ăn nào )
perth
perth
(tôi cảm thấy món nào cũng bình thường)
giáo viên tiếng anh (học thêm)
giáo viên tiếng anh (học thêm)
( mời bạn về chỗ)
perth
perth
/ bước về chỗ/
giáo viên tiếng anh (học thêm)
giáo viên tiếng anh (học thêm)
/mở nhạc/
giáo viên tiếng anh (học thêm)
giáo viên tiếng anh (học thêm)
" phải canh được nhóc đó"
perth
perth
/truyền qua Santa/
santa
santa
/truyền qua book/
giáo viên tiếng anh (học thêm)
giáo viên tiếng anh (học thêm)
/ngưng nhạc/
Book Kasidet
Book Kasidet
ơ /ngơ/
Book Kasidet
Book Kasidet
/bước lên giữa vòng tròn/
giáo viên tiếng anh (học thêm)
giáo viên tiếng anh (học thêm)
(xin chào) /cười/
Book Kasidet
Book Kasidet
(chào ạ)
giáo viên tiếng anh (học thêm)
giáo viên tiếng anh (học thêm)
(anh hỏi em nha)
Book Kasidet
Book Kasidet
(vâng)
force jiratchapong
force jiratchapong
"what anh anh cái gì mà anh"
giáo viên tiếng anh (học thêm)
giáo viên tiếng anh (học thêm)
(em ****)
force jiratchapong
force jiratchapong
"cái gì" /nhăn mặt/

Download MangaToon APP on App Store and Google Play

novel PDF download
NovelToon
Step Into A Different WORLD!
Download MangaToon APP on App Store and Google Play