[Countryhumans] Bộ Ngũ Xuyên Qua Thế Giới Song Song
Chương I
Socialist Republic of Vietnam
//Đọc tài liệu// Ổn rồi
Socialist Republic of Vietnam
Họ tên: Socialist Republic of Vietnam
Tên khác: S.R.V, Việt Nam, Nam
Đặc điểm nhận dạng: Tóc đỏ nhạt, đeo kính, mắt đen bên trái, mắt vàng kim bên phải
Tuổi: 81
Gia tộc: Bách Việt
Giới tính: Nữ
Chiều cao: 1m79
Cân nặng: 51kg
Câu cửa miệng: Mệt quá
Socialist Republic of Vietnam
//Nằm dựa vào ghế// Đất nước tương đối ổn
Socialist Republic of Vietnam
Nhưng mà đối với các cường quốc thì còn non
Socialist Republic of Vietnam
//Chỉnh lại biểu cảm// Ngươi đến làm gì?
Republic of Vietnam
Chừng nào có họp với America
Republic of Vietnam
Họ tên: Republic of Vietnam
Tên khác: Việt Hoà, Hoà, South Vietnam, S.V.N, Cali
Đặc điểm nhận dạng: Tóc vàng nhạt, mắt vàng kim
Tuổi: 71
Gia tộc: Bách Việt
Giới tính: Nam
Chiều cao: 1m85
Cân nặng: 75kg
Câu cửa miệng: Làm gì mà căng
Socialist Republic of Vietnam
Chiều
Republic of Vietnam
Mấy giờ?
Socialist Republic of Vietnam
17
Republic of Vietnam
Về cái gì?
Socialist Republic of Vietnam
Không liên quan
Republic of Vietnam
Này, sao không nói
Socialist Republic of Vietnam
Mật
Republic of Vietnam
Nói cho ra hồn giùm
Socialist Republic of Vietnam
//Phất tay// Tiễn
Republic of Vietnam
//Lấy tách trà//
Socialist Republic of Vietnam
//Đánh vào tay R.V.N// Tiễn
Socialist Republic of Vietnam
Không nhắc lại
Republic of Vietnam
Ra ngoài thì ra ngoài//đi ra ngoài//
Socialist Republic of Vietnam
Cửa
Republic of Vietnam
Biết rồi//dựng cái cửa lên//
Socialist Republic of Vietnam
//Nằm xuống bàn// Mệt quá
Socialist Republic of Vietnam
//Mở điện thoại// Họp trực tuyến
Socialist Republic of Vietnam
//Đứng dậy// [Mệt thật]
Socialist Republic of Vietnam
//Cầm tài liệu đi theo//
National Liberation Front of South Vietn
//Đạp cửa//
National Liberation Front of South Vietn
Họ tên: National Liberation Front of South Vietnam
Tên khác: Mặt Trận, N.L.F, Trận
Đặc điểm nhận dạng: Tóc đen, mắt vàng kim
Tuổi: 66
Gia tộc: Bách Việt
Giới tính: Nam
Chiều cao: 1m80
Cân nặng: 72kg
Câu cửa miệng: Tên USA đâu?
Socialist Republic of Vietnam
[Cái cửa gây thù với mọi người à?]
National Liberation Front of South Vietn
Hai, chừng nào họp với America
Socialist Republic of Vietnam
17
National Liberation Front of South Vietn
À ok//bỏ đi//
Socialist Republic of Vietnam
//Đi qua phòng họp//
Socialist Republic of Vietnam
//Mở cửa đi vào//
Socialist Republic of Vietnam
//Đóng cửa//
Socialist Republic of Vietnam
//Vào chỗ ngồi//
•Connection request sent.
Socialist Republic of Vietnam
//Nhìn đồng hồ//
Socialist Republic of Vietnam
[Chợp mắt chút]//gục xuống bàn ngủ//
Association of Southeast Asian Nations
Ngài Vietnam
Association of Southeast Asian Nations
Ngài Vietnam
Association of Southeast Asian Nations
Ngài Vietnam!//đập bàn//
Socialist Republic of Vietnam
//Bật dậy//
Association of Southeast Asian Nations
Nãy giờ ngài có chú tâm đến cuộc họp không vậy?!
Socialist Republic of Vietnam
Xin lỗi
Association of Southeast Asian Nations
Haizz
Association of Southeast Asian Nations
Phiền ngài chú tâm vào cuộc họp
Socialist Republic of Vietnam
//Gật đầu//
Association of Southeast Asian Nations
Cuộc họp tiếp tục
National Liberation Front of South Vietn
Hai! Thấy sao trong người rồi
Socialist Republic of Vietnam
//Pha ly cà phê// Mệt
Socialist Republic of Vietnam
Xin phép//cầm ly cà phê đi ra ngoài//
National Liberation Front of South Vietn
//Lắc đầu ngao ngán//Càng lớn càng ít nói và khó hiểu
Socialist Republic of Vietnam
//Mở cửa phòng họp// Hm?
The United States of America
Hello~
The United States of America
Họ tên: The United States of America
Tên khác: The USA, America
Đặc điểm nhận dạng: Tóc vàng nhạt(nhạt hơn R.V.N), mắt xanh, đeo kính râm
Tuổi: 250
Gia tộc: Anh Quốc
Giới tính: Nam
Chiều cao: 1m92
Cân nặng: 80
Câu cửa miệng: Hello~
The United States of America
Have a nice day~
Socialist Republic of Vietnam
//Ngồi xuống ghế//
The United States of America
Nào nào~
The United States of America
Nói gì đi chứ~
Socialist Republic of Vietnam
//Sắp xếp lại tài liệu// Còn sớm mà?
The United States of America
Ý ngươi là sao ta đến sớm như vậy đúng không?~
Socialist Republic of Vietnam
//Gật đầu//
The United States of America
Vì ta và ngươi sẽ tham gia một cuộc thí nghiệm~
Socialist Republic of Vietnam
Thí nghiệm?
Socialist Republic of Vietnam
?
The United States of America
WTF!
Japan
//Chui ra khỏi gầm bàn//
Japan
Họ tên: Japan
Tên khác: Jap
Đặc điểm nhận dạng: Tóc trắng, nhuộm đỏ ở đuôi, mắt đỏ, có tai mèo và răng nanh
Tuổi: 79
Gia tộc: Nhật Bản
Giới tính: Nữ
Chiều cao: 1m62
Cân nặng: 51kg
Câu cửa miệng: Còn mị nữa!
Socialist Republic of Vietnam
Ngài Neko
Socialist Republic of Vietnam
Phiền đi ra
Socialist Republic of Vietnam
Là Vietnam hoặc S.R.V
Japan
Ame-kun chắc đồng ý cho mị tham gia mà nhỉ~
The United States of America
Ta nể ngươi đó
National Liberation Front of South Vietn
//Mở cửa// Hai, hai quên tài liệu-//khựng lại//
National Liberation Front of South Vietn
//Cười// Ô, USA~
The United States of America
//Ớn lạnh// Hello, lâu không gặp
National Liberation Front of South Vietn
//Đặt tài liệu xuống bàn// Tài liệu của hai nè
Socialist Republic of Vietnam
Cảm ơn
National Liberation Front of South Vietn
//Sắn tay áo//Để ta tặng ngươi một món quà
Socialist Republic of Vietnam
//Cúi mặt xuống// [Cái cửa thứ 30 trong tuần]
Republic of Vietnam
N.L.F, ngươi quê-
Republic of Vietnam
Ủa sếp
The United States of America
//Trèo lên cửa sổ// CỨU TA
National Liberation Front of South Vietn
Ngươi xuống cho ta!
Japan
//Xé bịch bách// Ăn hông?
Socialist Republic of Vietnam
Không ăn trong phòng họp
Republic of Vietnam
Sếp ơi, mất giá
The United States of America
Ngươi coi đi kìa!
Japan
//Thấy gì đó trên bàn//
Japan
Ame-kun, cái này là gì vậy?//cầm lên//
The United States of America
//Nhìn xuống// What?
The United States of America
Này đừ-
Socialist Republic of Vietnam
//Nhìn xung quanh// [Một cuộc họp?]
Japan
//Nhìn qua nhìn lại// [Ụa, nhớ đang ở nước của Vie-chan mà]
The United States of America
//Nhìn một lượt// [Japan, sao ngươi báo thế hả?]
ASEAN
Ngài Vietnam, tôi mong ngài bình tĩnh và kiểm soát cơn giận
ASEAN
Nếu ngài cứ nóng tính như vầy thì tôi buột phải mạnh tay
Socialist Republic of Vietnam
[Kiểm soát cơn giận?]
Socialist Republic of Vietnam
[Mình kiểm soát tốt lắm mà sao ASEAN biết]
Japan
[Wth? Vie-chan mà nóng tính]
Japan
[Vie-chan bất cần thấy mẹ luôn vậy ấy]
The United States of America
//Đứng dậy// Ta có chuyện cần nói riêng một chút//bước ra khỏi chỗ ngồi//
The United States of America
//Túm cổ áo Jap đi//
The United States of America
S.R.V, ngươi đi theo nốt!
Socialist Republic of Vietnam
//Đứng dậy// Xin phép//bước ra chỗ ngồi//
The United States of America
//Đi ra ngoài//
Socialist Republic of Vietnam
//Đi đằng sau//
The United States of America
Nhưng chân ngươi ngắn!
The United States of America
Ta bắt ngươi vầy nhanh hơn nhiều!
Socialist Republic of Vietnam
Là Vietnam hoặc S.R.V
The United States of America
//Nhìn qua phòng kế bên// Phòng hút thuốc
The United States of America
Vào đây vậy//mở cửa đi vào//
Socialist Republic of Vietnam
//Đi theo//
Socialist Republic of Vietnam
//Đóng cửa lại//
The United States of America
//Thả Jap xuống//
The United States of America
Japan! Nhờ ơn ngươi hết đấy!
Japan
Mà tại sao ASEAN lại gọi Vie-chan là nóng tính?
Socialist Republic of Vietnam
Là Vietnam hoặc S.R.V
The United States of America
Vì đây là thế giới song song
Socialist Republic of Vietnam
?
The United States of America
Tính cách gần như được đổi lại
The United States of America
Và trái ngược hoàn toàn với chúng ta
Socialist Republic of Vietnam
[Hoá ra đây là lý do ASEAN kêu mình nóng tính]
Socialist Republic of Vietnam
[Ủa khoang]
Socialist Republic of Vietnam
Trận?
The United States of America
N.L.F với R.V.N chắc ở đây ngỏm mẹ nó rồi
Japan
Đ* bà nội ch-//nhìn xuống dưới đất//
Japan
Bới người ta có con tiểu cường!//nhảy lên người USA//
Socialist Republic of Vietnam
Gián?
Socialist Republic of Vietnam
//Lấy ra bình xịt côn trùng//
Russia
Ba người làm cái gì đấy?//lấy ra điện thoại//
Japan
Russia, có con gián!
Russia
Trời có con gián cũng sợ
Russia
Cô Nam hút thuốc không?//lấy bao thuốc ra//
Socialist Republic of Vietnam
[Cô? Mình có cháu từ lúc nào]
Socialist Republic of Vietnam
Không
Russia
Sao vậy? Bình thường khi bị ASEAN nhắc nhở thì cô sẽ ra đây hút thuốc mà
Russia
Bộ cô không khoẻ trong người hả?
Russia
Cần cháu kêu chú Cuba hay W.H.O không?
Russia
Mà sao tên USA vẫn bình thường vậy?
Russia
Đáng lý là bị cô đập rồi chứ
Russia
Thôi kệ đi, giờ để cháu thỉnh W.H.O qua khám cho cô
Russia
Chứ không Cộng Sản lại mất một máy chửi lộn nữa//chạy ra ngoài//
The United States of America
What? Tên Russia nói nhiều thế
Socialist Republic of Vietnam
[Ngài Russia kêu mình là cô]
Socialist Republic of Vietnam
[???]
Japan
Sao Russia nói nhiều vậy?
Japan
Não load không kịp luôn ấy
Chương II
Socialist Republic of Vietnam
[Cứ về phòng họp trước]//đi ra ngoài//
Japan
//Kéo tay S.R.V lại// Vie-chan, xịt ch€t con gián cái đi!
Socialist Republic of Vietnam
[Xém quên]//xịt con gián//
Socialist Republic of Vietnam
Xong rồi
Socialist Republic of Vietnam
Là Vietnam hoặc S.R.V
Japan
Hay là giờ mình cúp họp đi chơi đi
Socialist Republic of Vietnam
Không//bước đi//
Japan
//Bám chân S.R.V// Đồng ý đi!
Socialist Republic of Vietnam
//Nhìn về phía USA// Nhìn cấp dưới đi
The United States of America
//Nhún vai// Chịu, ngươi tự xử đi
Socialist Republic of Vietnam
Japan, buông
Japan
Đ€o, đi chơi với mị đi!!
The United States of America
//Chạm vai y// Thôi mà S.R.V, đi một lúc lại về
Socialist Republic of Vietnam
Nhưng-
The United States of America
//Đặt ngón tay lên miệng S.R.V// Thư giãn đi, khi về thì làm tài liệu
Socialist Republic of Vietnam
Cái máy hồi nãy
The United States of America
Cái máy đó hả?
The United States of America
Đồ xài 1 lần
Socialist Republic of Vietnam
Sao về?
The United States of America
Làm lại
Japan
Ủa mà sao Ame-kun lại cho cái máy đó xài 1 lần
The United States of America
Ban đầu ta thử nghiệm thì thấy chỉ dịch chuyển tầm 3-4km
The United States of America
Nên mới cho thành hàng dùng 1 lần
Socialist Republic of Vietnam
Vậy là đã bị sửa
The United States of America
Ai được?
Japan
Bữa họp hôm bữa thấy tên "bồ cầu" đó lấy xong đem về nghiên cứu
The United States of America
Cái tên báo này
The United States of America
Tên đó không còn là "bồ câu" nữa mà là báo rồi!
Socialist Republic of Vietnam
Làm mất bao lâu
The United States of America
Nhanh nhất 6 tháng
Socialist Republic of Vietnam
[Tận 6 tháng]
Socialist Republic of Vietnam
[Đất nước có quốc hội nên cũng ổn]
Japan
Vậy phải chơi cho đã!
The United States of America
Chưa chắc
The United States of America
Ở đây cũng giống như ở thế giới chúng ta
The United States of America
Chỉ bị khác về tính cách thôi
The United States of America
Thôi giờ đi//kéo S.R.V và Jap đi//
Socialist Republic of Vietnam
//Uống cà phê//
Japan
//Giựt ly cà phê của S.R.V//
Socialist Republic of Vietnam
?
Japan
Ngoài cà phê ra thì Vie-chan còn uống cái gì nữa?!
Socialist Republic of Vietnam
Trà
Socialist Republic of Vietnam
Nước tăng lực
Japan
//Bất lực// Sao cùng là con gái với nhau mà Vie-chan lại không thèm quan tâm sức khỏe vậy?
The United States of America
//Đẩy đứa bánh cho S.R.V// Hốc nhiều vô
The United States of America
Ta xem lén hồ sơ bệnh án của ngươi thì thấy ngươi không ổn chút nào
Socialist Republic of Vietnam
Không thích đồ ngọt
The United States of America
Vậy ngươi muốn ăn gì? America đây không thiếu tiền
Socialist Republic of Vietnam
Không muốn
The United States of America
//Chống cằm// Ngươi không muốn ăn gì hết à
Socialist Republic of Vietnam
Ừ
The United States of America
Vậy sao ngươi có thể sống được đến bây giờ
Socialist Republic of Vietnam
Nhân quốc không ch€t đói
Japan
Uống cà phê mãi cũng chả tốt
Japan
//Đưa S.R.V ổ bánh mì//Hốc đê
Socialist Republic of Vietnam
??[Lấy đâu ra vậy trời?]
Japan
Mị lấy trong phòng chờ á
Socialist Republic of Vietnam
//Lấy//
The United States of America
Ăn là ăn hết nguyên ổ chứ không có vụ nửa ổ
Socialist Republic of Vietnam
??
The United States of America
Hồi ngươi còn ở cùng Xã Hội Chủ Nghĩa ấy
The United States of America
Ta lâu lâu qua có việc thì lại nghe N.L.F là lên
National Liberation Front of South Vietn
"Hai ơi là hai, có ổ bánh mì mà chị ăn có nửa ổ là sao?"
Socialist Republic of Vietnam
Nhớ dai//gặm bánh mì//
Japan
//Lấy máy ảnh ra chụp// Nhìn đáng yêu vl
The United States of America
//Nhìn// Đúng là đáng yêu thật
Socialist Republic of Vietnam
//Đặt ổ bánh mì xuống//
Socialist Republic of Vietnam
//Lấy ra cái máy tính//
Socialist Republic of Vietnam
//Mở lên// Nợ khá nhiều tài liệu
The United States of America
//Đóng máy tính S.R.V// Ngươi hốc hết cái ổ bánh mì này rồi làm gì thì làm
Socialist Republic of Vietnam
Chút
Japan
Chút của Vie-chan là đợi cho cái bánh thiêu luôn ấy
Socialist Republic of Vietnam
//Miễn cưỡng ăn//
Sau khoảng 30' (do S.R.V cà nhê cái ổ bánh mì nên hơi lâu)
Japan
Giờ đi đâu chơi giờ?
Socialist Republic of Vietnam
30' rồi
The United States of America
Do riêng ngươi cà nhê ổ bánh mì lâu quá trời
Socialist Republic of Vietnam
[Lâu đến tận mức này hả?]
Japan
Đi chơi thôi//kéo S.R.V đi//
Japan
Wow, rộng quá trời luôn á
The United States of America
Này S.R-ủa người đâu rồi?
The United States of America
Chắc là lại trốn đi đâu đó làm tài liệu
Japan
Hình như Vie-chan bên kia kìa//chỉ//
Socialist Republic of Vietnam
//Dựa vào thân cây làm việc//
Socialist Republic of Vietnam
//Nhìn lên// [USA và Japan đang ở đó]
Socialist Republic of Vietnam
[Đi qua chỗ khác vậy]//cầm máy tính đứng dậy//
Socialist Republic of Vietnam
[Hoa hướng dương? Làm mình lại nhớ đến boss]
"Nhưng mà boss cũng mất được 30 mấy năm rồi"
Socialist Republic of Vietnam
[Đồng thanh?]
???
Nam, chị cũng ra đây gặp boss nữa hả?
Socialist Republic of Vietnam
[Chị? Dù mình lớn hơn tên √25 sao này nhưng xưng chị thấy kì quá] Tình cờ
China
Mà chị có biết gì không?//cúi xuống lấy một bông hoa//
China
Chị rất hợp với tất cả loài hoa
China
Kể cả hoa tang//giơ súng lên//
Socialist Republic of Vietnam
[Nãy còn xưng chị mà giờ lại nói câu rủa như vầy]…
China
Chính bản thân ngươi gián tiếp dẫn đến sự tan rã của boss tan rã mà giờ còn dám vác mặt đến gặp boss
Socialist Republic of Vietnam
[Cái gì? Mình gián tiếp dẫn đến sự tan rã của boss?]
China
Hay là ngươi đến để chế nhạo boss//tiến lại gần S.R.V//
Socialist Republic of Vietnam
[Không đúng]
Socialist Republic of Vietnam
[Rõ ràng ngươi mới là kẻ phản bội]…
Japan
//Đá bay cây súng của China//
The United States of America
//Lượm cây súng của China// Ta xin//nhét vào áo khoác//
Japan
//Ôm chầm lấy S.R.V// Vie-chan sao lại bỏ mị
China
Ngươi//chỉ S.R.V// gia nhập Tư Bản rồi à?
Socialist Republic of Vietnam
//Gỡ tay Jap ra//
Socialist Republic of Vietnam
[Diễn thì phải diễn cho tròn vai phản diện]//nhặt hoa lên//
Socialist Republic of Vietnam
//Ném vào mặt China// Vậy thì sao
Socialist Republic of Vietnam
Ngươi làm gì được ta?
ASEAN
//Chạy lại// Ngài Vietnam ngài đây rồi
Socialist Republic of Vietnam
ASEAN về, ta không thích hít thở chung bầu không khí với kẻ vô dụng//bỏ đi//
ASEAN
Tôi hiểu rồi//đi theo//
The United States of America
//Nhìn Jap// 👀: Lần đầu tiên ta thấy S.R.V nói nhiều đến vậy
Japan
👀: Vie-chan diễn quá hay
Japan
👀: Mị xém bị lừa luôn
The United States of America
👀: Ngươi xém quên là S.R.V diễn rất hay à?
ASEAN
Sao ngài lại tự ý bỏ đi khỏi cuộc họp vậy?
Socialist Republic of Vietnam
[Mình ở đây nóng tính nên là] Liên quan đ€o đến ngươi à
Socialist Republic of Vietnam
//Mở cửa//
ASEAN
Wtf? Nay ngài không đạp cửa hả?
Socialist Republic of Vietnam
Ừ//đi vào// [Sao ồn vậy nhỉ?]
Laos
//Ngồi xuống// Cha ơi cha!
Laos
Cha muốn gi€t người hả?!
Socialist Republic of Vietnam
//Xém trúng//
Socialist Republic of Vietnam
[Nãy nhìn sơ qua đống tài liệu thì cũng biết đêm nay lại khỏi ngủ]
Socialist Republic of Vietnam
[Trước tiên làm ly cà phê cái]
Thailand
//Lấy ra trái lựu đạn// Mày tin bố nhét "trái lựu" vào miệng mày không?
Socialist Republic of Vietnam
[Mệt quá]//đi ngang qua chỗ Indonesia//
Socialist Republic of Vietnam
Hm?[ngủ chill ghê nhỉ?]
Socialist Republic of Vietnam
[Cái nhà sắp thành bãi chiến trường rồi]//vỗ vào đầu Indonesia//
Indonesia
//Tỉnh dậy// Gì?
Socialist Republic of Vietnam
//Chỉ// Quản
Indonesia
//nhìn// Trời má đ* tụi mày!
Indonesia
Coi cái nhà còn ra cái nhà không?!
Socialist Republic of Vietnam
[Nó thua cái chiến trường mỗi cái không có x@c-]
"Ch€t bà rồi, thằng Timor nó thành cái x@c rồi!!"
Chương III
"Ch€t bà rồi, thằng Timor nó thành cái x@c rồi!!"
Socialist Republic of Vietnam
[Giờ là chiến trường rồi]//đi vào bếp//
"Ối dồi ôi, bây làm cái gì vậy hả?!"
"Trời mẹ, đứa nào ném cái bình vậy?!"
Socialist Republic of Vietnam
//Nhìn quang phòng bếp// [Cà phê ở đâu nhỉ?]
Socialist Republic of Vietnam
[Thấy rồi] Cao quá
ASEAN
Ngài tìm gì//đang rửa rau//
Socialist Republic of Vietnam
Cà phê
ASEAN
Bình thường ngài lấy tới mà ngài Singapore-ủa?//nhìn S.R.V//
ASEAN
Ngài tìm cà phê để làm gì?
Socialist Republic of Vietnam
Uống
ASEAN
Ngài ăn gì chưa mà uống, hay đợi tôi nấu cơm xong rồi ngài ăn?
Socialist Republic of Vietnam
Không cần//kéo ghế qua//
Socialist Republic of Vietnam
//Đứng lên ghế// [Vẫn không tới]
Socialist Republic of Vietnam
[Mẹ nó]//với tay lấy//
Socialist Republic of Vietnam
[Nói cao thì lại cãi]
Socialist Republic of Vietnam
…
Socialist Republic of Vietnam
[Sao lấy cái một vậy?]
Socialist Republic of Vietnam
Ừ//đi xuống//
ASEAN
Của ngài đây//đặt lên tay S.R.V//
Socialist Republic of Vietnam
Cảm ơn
ASEAN
Lại vụ gì nữa đây//đi ra//
Socialist Republic of Vietnam
//Cầm bịch cà phê đi ra//
ASEAN
Ngài đến tìm tôi có chuyện gì?
The United States of America
Không, ta không kiếm ngươi
The United States of America
Ta kiếm//nhìn một vòng// S.R.V đi!
Socialist Republic of Vietnam
USA?
Socialist Republic of Vietnam
Bận
The United States of America
Không sao, đi giải quyết chút chuyện thôi
Socialist Republic of Vietnam
Không//đi vào bếp lại//
The United States of America
Vậy thì//đi vào nhà// xin phép
The United States of America
Khi nào ngươi hết bận thì đi
Socialist Republic of Vietnam
//Pha cà phê//
The United States of America
Oáp~ S.R.V, chừng nào ngươi mới hết bận?
Socialist Republic of Vietnam
Không biết//gõ máy tính//
The United States of America
//Nhảy lên giường// Đã quá
Socialist Republic of Vietnam
Mới dọn
The United States of America
Mới dọn luôn hả?
Socialist Republic of Vietnam
Ừ
The United States of America
Ta ngủ luôn vậy//nhắm mắt ngủ//
Socialist Republic of Vietnam
Ừ
Socialist Republic of Vietnam
//Nhìn đồng hồ// [12h mà ai gõ cửa thế không biết]
"Chị ơi, em Laos nè, sos em chị ơi!"
Socialist Republic of Vietnam
[Ngài Laos?]//đi ra mở cửa//
Socialist Republic of Vietnam
Có chuyện gì sao n-Laos?
Laos
Không có gì hết á, chỉ là em muốn ngủ với chị thôi
Socialist Republic of Vietnam
Hả?
Laos
Lâu rồi mình chưa ngủ chung
Socialist Republic of Vietnam
Xin lỗi, tô-chị bận
Laos
Em biết ời, bữa sau nha
Socialist Republic of Vietnam
Ừ
Socialist Republic of Vietnam
//Đóng cửa lại// Xém nữa thì nhầm
Socialist Republic of Vietnam
May
The United States of America
//Ngồi dậy//Mấy giờ rồi S.R.V?
Socialist Republic of Vietnam
//Sấy tóc// 8h
The United States of America
Ngươi làm xong đống tài liệu đó hồi nào?
Socialist Republic of Vietnam
6h
The United States of America
Ngươi là quái vật hả? Làm nhiêu đó trong vòng 12 tiếng
Socialist Republic of Vietnam
Rảnh nhỉ?
The United States of America
Đương nhiên, vì ở đây ta làm hết rồi
Socialist Republic of Vietnam
//Đặt máy sấy xuống// ừ
The United States of America
Xém quên, đi//kéo S.R.V đi//
Socialist Republic of Vietnam
[Phòng của Japan?]
The United States of America
//Đạp cửa// Japan! Dậy đê!
Socialist Republic of Vietnam
[Mạnh bạo quá]
Socialist Republic of Vietnam
//Đi vào//
The United States of America
//Kéo Jap ra khỏi chăn// Dậy nhanh!
The United States of America
Đ* má đừng để ta lớn tiếng!
Japan
//Bám thành giường// Đ€o đ€o và đ€o!!
Japan
Làm sếp mà sao bốc lột nhân viên vậy!
Socialist Republic of Vietnam
Này, d-
S.K
//Chạy qua// Đ* má! Có cho tao nghỉ ngơi không hả con mồm lèo kia!
Socialist Republic of Vietnam
//Chui vào góc// [Mình tàn hình rồi×3]
Socialist Republic of Vietnam
[Điều gì cần nhắc lại 3 lần]
The United States of America
Ngươi giúp ta lôi cái con này ra coi!
S.K
Kêu Italy hay Germany gì đi!
S.K
Mẹ nó, ngày nghỉ cũng đếch yên//đo về phòng//
Socialist Republic of Vietnam
//Lấy ra cái điện thoại//
Socialist Republic of Vietnam
//Tìm số trên điện thoại bên phải// [Italy]//điện//
Italy
//Giọng ngái ngủ// /Alo, điện có chuyện chi/
Socialist Republic of Vietnam
//Đưa cam về phía hỗn loạn//
Italy
/Wtf? Ai làm cái gì khó coi vậy?/
Socialist Republic of Vietnam
/Japan, USA/
Italy
/5' sau có mặt/ //cúp máy//
Socialist Republic of Vietnam
//Cất hai cái điện thoại//
The United States of America
Ngươi sao lười thế hả?!
Japan
Lười cũng là một ưu điểm đó sếp!
The United States of America
Ưu ưu con c**!
Socialist Republic of Vietnam
[Ồn quá]//đi ra ngoài//
Socialist Republic of Vietnam
[Mình ghét tiếng ồn]
N.K
//Chĩa súng vào S.R.V// Ngươi qua đây kiếm China có chuyện gì à?
Socialist Republic of Vietnam
Không
N.K
Vậy ngươi qua đây làm gì?
Socialist Republic of Vietnam
Bất đắc dĩ
N.K
//Nhìn vào// Ta tưởng ngươi cũng phải vào nhập hội chứ
N.K
Dù sao ngươi cũng vào Tư Bản rồi mà
Socialist Republic of Vietnam
[Ch€t bà, hôm qua lỡ diễn hơi nhập tâm]
Socialist Republic of Vietnam
Không
Socialist Republic of Vietnam
Diễn đấy
N.K
Diễn? Từ bao giờ ngươi diễn giỏi vậy?
Socialist Republic of Vietnam
Không biết
Socialist Republic of Vietnam
Không
Socialist Republic of Vietnam
[Thấy mẹ, quen mồm]
N.K
Ngươi định đánh nước nào hả?
Socialist Republic of Vietnam
[Có ác đến mức đó đâu]
Socialist Republic of Vietnam
Không phải
Socialist Republic of Vietnam
Đang bình thường
N.K
Chứ ngươi mỗi lần như vậy thì là đang toan tính sắp đánh nước nào đó
N.K
Dù sao cũng ở cùng một nơi khá lâu
Socialist Republic of Vietnam
[Ngoài nóng tính và gián tiếp khiến boss tan rã thì mình ở đây còn hay gây chiến tranh]
Socialist Republic of Vietnam
[Đúng là tính cách nó ngược hết[
Italy
//Chạy lại// V-Vietnam, Jap đâu?
Socialist Republic of Vietnam
Bên trong//chỉ//
Japan
//Nhìn qua// Ita, cứu tao!
Italy
[Tao? Bình thường xưng tôi mà nhỉ?]
Italy
Ngài America phiền ngài-
The United States of America
//Vác Jap lên vai// Cho ta mượn con nhân miêu này chút//đi ra ngoài//
Socialist Republic of Vietnam
Xin phép//đi theo America//
The United States of America
Là why chứ đếch phải quai!
The United States of America
Rất khác!
Socialist Republic of Vietnam
[Ôi, ai đó cứu tôi với]…
Socialist Republic of Vietnam
Đi đâu?
The United States of America
Nghĩa trang
Japan
WTF, SẾP GIỠN MẶT HẢ?!
The United States of America
Giỡn gì mà giỡn
The United States of America
This is true~
Japan
Chu chu cái l** má nhà sếp!
The United States of America
Là true không phải chu!
The United States of America
Như cục c** á!
Socialist Republic of Vietnam
[Ở đây mà có tai nghe chống tiếng ồn là khoẻ rồi]
Socialist Republic of Vietnam
[Có Cuba ở đây thì khoẻ rồi]
Cuba
Vietnam, ngươi ổn không đấy
Cuba
Ta thấy ngươi đang hơi khó chịu
America, Japan
//Tạm dừng cuộc cãi nhau//
Socialist Republic of Vietnam
[Mới nhắc]
Socialist Republic of Vietnam
Không ổn
Socialist Republic of Vietnam
Ồn
Cuba
Bình thường ngươi thích náo nhiệt lắm mà
Socialist Republic of Vietnam
Đừng quan tâm//đi tiếp//
Socialist Republic of Vietnam
?
Cuba
//Nói nhỏ vào tai S.R.V// 17h, trang viên Cộng Sản
Socialist Republic of Vietnam
[Là Xã Hội Chủ Nghĩa ấy à?]
Cuba
Nhớ đó//buông S.R.V ra//
Cuba
//Quay lưng bỏ đi//[Vẫn vô cùng lùn]
(Ngài hơn có 1 cái đầu chứ nhiêu)
America, Japan
//Tiếp tục cãi nhau//
Socialist Republic of Vietnam
[Yên tĩnh không tới 5']
The United States of America
//Mở cửa xe// Ngươi im hay ta ném ngươi vào ổ gián!
The United States of America
//Ném vào ghế sau// Ngồi đàng hoàng
Socialist Republic of Vietnam
//Nhìn lãi quãng đường vừa đi// [Bình thường đâu lâu đến vầy]
Socialist Republic of Vietnam
[Đúng là có Tư Bản một cái thời gian thay đổi liền]
Japan
Vie-chan, qua ngồi với mị
Socialist Republic of Vietnam
[Riết không muốn sửa luôn quá]
Socialist Republic of Vietnam
//Vào chỗ ngồi//
Japan
Yeah hú, được ngồi với Vie-chan rồi
Socialist Republic of Vietnam
//Đóng cửa lại// USA
The United States of America
Okay~ Let's go~//đạp ga//
Download MangaToon APP on App Store and Google Play