TTAP,PeoDoramKi,VTV7[Những Người Sẽ Bị Phạt]
Đi Đá Bóng U23 của Nguyễn Đình Bắc
Tại một khu phố cao -Tầng 1
Diệu Hiền
//vỗ vai Nghi//
Nghi ơi
Diệu Hiền
Lên tầng 1 chs game ko
Phan Thị Phương Nghi
ok ok
Nam Nam-Meo Peow
lên ké với
Diệu Hiền
có 2 máy duy nhất thôi meowpeo
Nam Nam-Meo Peow
vậy hả t xuống chơi với KeyD nha
Trần Nguyễn Hoàng Huy-KeyD
//đang ăn tối//
Nam Nam-Meo Peow
//chạy lại ôm KeyD,bị KeyD tát//
Trần Nguyễn Hoàng Huy-KeyD
//tát vào mặt Meowpeo//
Nam Nam-Meo Peow
gì vậy Ki
Trần Nguyễn Hoàng Huy-KeyD
srry nha
Đào Bảo Khánh
// tỉnh giấc//
Ng Thị Thanh Tâm-Tồ
học đi cha
Ng Thị Thanh Tâm-Tồ
làm j khó coi vậy
Trần Nguyễn Hoàng Huy-KeyD
gì Tloo
Tloo
mai cho t vô game dc ko
Trần Nguyễn Hoàng Huy-KeyD
ok ok
Tr Thị Việt Trinh
ê,lát nữa tụi bây thức khuya ko
Đào Bảo Khánh
có ngày thâm mắt chứ mà thức j má
Ng Thị Thanh Tâm-Tồ
thôi bây đừng cãi nhau~suỵt mấy anh chị đang làm việc mà m cứ nói thế
Phan Thị Phương Nghi
rồi tiếng ồn ở phòng học hả tr
Đào Bảo Khánh
// cãi nhau đến bị nhắc //
Phan Thị Phương Nghi
MẤY ĐỨA KIAAAAAAAAA💢
Phan Thị Phương Nghi
MẤY ĐỨA IM MIỆNG HẾT ĐỂ C LÀM VIỆC NÀO
Ng Thị Thanh Tâm-Tồ
dạ dạ tụi em biết r
Đào Bảo Khánh
hên nọ bị j hết
Hà An
//ngủ// tiếng ồn đâu v tr?
Tr Thị Việt Trinh
có ồn đâu
Hà An
ủa tưởng chưa ồn trời
Ng Thị Thanh Tâm-Tồ
-)))))
Ng Đình Bắc-Còi
ơ,cái j vậy
Lại Nguyên Bình Khang
ê còi
Lại Nguyên Bình Khang
mai đi chơi ko
Ng Đình Bắc-Còi
T bận r Khang
Lại Nguyên Bình Khang
vậy hả
Ng Đình Bắc-Còi
lát bóng đá t mời tụi bây cũng vs các em lên đá bóng ở Xã cho vui nhe
Lại Nguyên Bình Khang
mấy giờ đi Bắc còi
Ng Đình Bắc-Còi
7-12h trưa nha
Trần Tấn Vinh
đi ké dc ko bắc còi
Trần Tấn Vinh
cho Lộc đi luôn nha
Trần Tấn Vinh
ms xong ta đi ăn trưa
Lại Nguyên Bình Khang
ok Vinh
6h30 sang-Thứ 6 ngày 8 tháng 2
Ng Thị Thanh Tâm-Tồ
đi đá bóng a ĐB7 ko
công thức tiếng anh mai test english

Ng Thị Thanh Tâm-Tồ
1. Thì Hiện Tại Đơn (Present Simple)
Dùng để nói về thói quen, sở thích hoặc sự thật hiển nhiên.
Với động từ TO BE:
(+) S + am/is/are + \dots
(-) S + am/is/are + not + \dots
(?) Am/Is/Are + S + \dots?
Với động từ thường:
(+) S + V(s/es) + \dots (Chủ ngữ số ít: he, she, it -> thêm s/es)
(-) S + do/does + not + V(inf) + \dots
(?) Do/Does + S + V(inf) + \dots?
2. Thì Hiện Tại Tiếp Diễn (Present Continuous)
Dùng để nói về hành động đang xảy ra ngay lúc nói.
(+) S + am/is/are + V\text{-ing} + \dots
(-) S + am/is/are + not + V\text{-ing} + \dots
(?) Am/Is/Are + S + V\text{-ing} + \dots?
Dấu hiệu: now, at the moment, look!, listen!
3. Các cấu trúc mô tả và sở hữu
Thường dùng khi nói về gia đình, bạn bè hoặc trường học.Cấu trúc "Có":
There is + danh từ số ít / danh từ không đếm được.
There are + danh từ số nhiều.4. Lời gợi ý và Yêu cầu (Suggestions & Requests)
Rất hay gặp trong các bài hội thoại đi chơi, mua sắm.Cấu trúc Cách dùng
Let's + V(inf) Chúng ta hãy...
Why don't we + V(inf)? Tại sao chúng ta không...?
How about + V-ing? Còn việc... thì sao?
Can/Could I have...? Cho tôi hỏi/lấy... (lịch sự)Mô tả ngoại hình:5. Danh từ đếm được và không đếm được
Dùng khi nói về đồ ăn, thức uống (Unit: Food and Drinks).
A/An: Dùng cho danh từ số ít đếm được.
Some: Dùng trong câu khẳng định (cho cả đếm được số nhiều và không đếm được).
Any: Dùng trong câu phủ định và nghi vấn.
How many + N (đếm được số nhiều): Hỏi về số lượng.
How much + N (không đếm được): Hỏi về lượng hoặc giá tiền.
6. Trạng từ chỉ tần suất (Adverbs of Frequency)
Dùng để nói mức độ thường xuyên của hành động (Always, usually, often, sometimes, never).
Vị trí: * Đứng trước động từ thường: S + \text{Adv} + V.
Đứng sau động từ TO BE: S + be + \text{Adv}.
7. Các giới từ chỉ vị trí (Prepositions of Place)
Giúp bạn tả vị trí đồ vật trong nhà hoặc trên bản đồ.
In: Trong
On: Trên
Under: Dưới
Next to: Bên cạnh
Between... and...: Ở giữa... và...
In front of: Phía trước
Behind: Phía sauĐại từ sở hữu (Possessive Pronouns):
Ng Thị Thanh Tâm-Tồ
sútttttttt
Lại Nguyên Bình Khang
Việt nam vô địch
Tr Thị Việt Trinh
ngon thí
Ng Thị Thanh Tâm-Tồ
về bây
Thanh Tâm Creator
lặn tiếp đây
Những lớp học kỳ quặc
Sơ đồ lớp 11A8
💓Minh Thương- Lớp Trưởng
😊Thái Phương
👩Thanh Tâm(Trần)-Tổ Trưởng Tổ 1
💗Thanh Tâm(Nguyễn)-lớp phó
🍓Thanh Nhã
💜Bảo Khánh
🥑Hà An-tổ Trưởng tổ 2
🥰My Mie
🍑Ng Thị Thảo Trăm
⚽️Đình Bắc(còi)-tổ Trưởng tổ 3
🩵Việt Trinh
💚Sỹ An
❤️Văn Phúc
🫐Bình Khanggg
🍓Thảo Vy Hồ
🥥Vinh Trần- Tổ Trưởng tổ 4
🍒Hoàng Huy-KeyD
🎀Phan Thị Phương Nghi
🎄Ng Thị Diệu Hiền
🎉 Nam Nam
😍Tấn Lộc(Tloo)
Ng Thị Thanh Tâm-Tồ
//gục xuống bàn ngủ//
Trần Thị Thanh Tâm-Trứng Rán(Po)
ê ê ê em Tâm dậy đi
Ng Thị Thanh Tâm-Tồ
em mệt cj ạ
Trần Thị Thanh Tâm-Trứng Rán(Po)
thế ở trong lớp nha cj ra Chào cờ tí rồi cj vô
Trần Thị Thanh Tâm-Trứng Rán(Po)
hả
Ng Thị Thanh Nhã
rồi cái em đó giống tên m cx là Tâm ln hả?
Trần Thị Thanh Tâm-Trứng Rán(Po)
ừ
Ng Thị Thanh Nhã
omgg...hết hồn
Cô Thúy Anh GVCN 12A7
cả lớp lấy sách ra chúng ta vào bài mới
Đào Bảo Khánh
sao cái j tối như 8h tối v tr?
Ng Thị Thanh Tâm-Tồ
có nghĩa là bão gita á
Cô Thúy Anh GVCN 12A7
Bảo Khánh trừ 1đ
Ng Thị Thanh Tâm-Tồ
bó tay
Cô Thúy Anh GVCN 12A7
các em cho cô bt......
Ng Thị Thanh Tâm-Tồ
ê lát ra chs kh bây
Cô Thúy Anh GVCN 12A7
lớp trừ 1đ
Cô Thúy Anh GVCN 12A7
lớp trưởng ghi tên bạn nào nói chuyện nhiều nhất nhe
Ng Minh Thương
Bảo Khánh,Việt Trinh,Hà An,Thanh Tâm(Ng),....
Ng Thị Thanh Tâm-Tồ
sao cj ghi em
Ng Minh Thương
ủa lộn sorry em nha
Ng Minh Thương
//xóa tên//
Hồ Sỹ An
mai ra chs vs cả xóm nhe
Cô Thúy Anh GVCN 12A7
cô xin gửi công thức tiếng anh nhé

Cô Thúy Anh GVCN 12A7
1. Thì Hiện Tại Đơn (Present Simple)
Dùng để nói về thói quen, sở thích hoặc sự thật hiển nhiên.
Với động từ TO BE:
(+) S + am/is/are + \dots
(-) S + am/is/are + not + \dots
(?) Am/Is/Are + S + \dots?
Với động từ thường:
(+) S + V(s/es) + \dots (Chủ ngữ số ít: he, she, it -> thêm s/es)
(-) S + do/does + not + V(inf) + \dots
(?) Do/Does + S + V(inf) + \dots?
2. Thì Hiện Tại Tiếp Diễn (Present Continuous)
Dùng để nói về hành động đang xảy ra ngay lúc nói.
(+) S + am/is/are + V\text{-ing} + \dots
(-) S + am/is/are + not + V\text{-ing} + \dots
(?) Am/Is/Are + S + V\text{-ing} + \dots?
Dấu hiệu: now, at the moment, look!, listen!
3. Các cấu trúc mô tả và sở hữu
Thường dùng khi nói về gia đình, bạn bè hoặc trường học.Ví dụ: This book is mine.Đại từ sở hữu (Possessive Pronouns):Cấu trúc "Có":
There is + danh từ số ít / danh từ không đếm được.
There are + danh từ số nhiều.Mô tả ngoại hình:4. Lời gợi ý và Yêu cầu (Suggestions & Requests)
Rất hay gặp trong các bài hội thoại đi chơi, mua sắm.5. Danh từ đếm được và không đếm được
Dùng khi nói về đồ ăn, thức uống (Unit: Food and Drinks).
A/An: Dùng cho danh từ số ít đếm được.
Some: Dùng trong câu khẳng định (cho cả đếm được số nhiều và không đếm được).
Any: Dùng trong câu phủ định và nghi vấn.
How many + N (đếm được số nhiều): Hỏi về số lượng.
How much + N (không đếm được): Hỏi về lượng hoặc giá tiền.
6. Trạng từ chỉ tần suất (Adverbs of Frequency)
Dùng để nói mức độ thường xuyên của hành động (Always, usually, often, sometimes, never).
Vị trí: * Đứng trước động từ thường: S + \text{Adv} + V.
Đứng sau động từ TO BE: S + be + \text{Adv}.
7. Các giới từ chỉ vị trí (Prepositions of Place)
Giúp bạn tả vị trí đồ vật trong nhà hoặc trên bản đồ.
In: Trong
On: Trên
Under: Dưới
Next to: Bên cạnh
Between... and...: Ở giữa... và...
In front of: Phía trước
Behind: Phía sauCấu trúc Cách dùng
Let's + V(inf) Chúng ta hãy...
Why don't we + V(inf)? Tại sao chúng ta không...?
How about + V-ing? Còn việc... thì sao?
Can/Could I have...? Cho tôi hỏi/lấy... (lịch sự)
Ng Đình Bắc-Còi
u23 giỏi gục ngã
Trần Nguyễn Hoàng Huy-KeyD
.......
Nam Nam-Meo Peow
bài j á bây
Phan Thị Phương Nghi
bài tập tiếng anh
Trần Thị Thanh Tâm-Trứng Rán(Po)
ko bít lmj nhỉ
Ng Thị Thanh Nhã
bài tập thôi-))
Tr Thị Việt Trinh
cái khó hiểu là bài tập test
Thanh Tâm Creator
Love all
Lớp Học Kỉ Yếu
Sơ đồ lớp 11A8
💓Minh Thương- Lớp Trưởng
😊Thái Phương
👩Thanh Tâm(Trần)-Tổ Trưởng Tổ 1
💗Thanh Tâm(Nguyễn)-lớp phó
🍓Thanh Nhã
💜Bảo Khánh
🥑Hà An-tổ Trưởng tổ 2
🥰My Mie
🍑Ng Thị Thảo Trăm
⚽️Đình Bắc(còi)-tổ Trưởng tổ 3
🩵Việt Trinh
💚Sỹ An
❤️Văn Phúc
🫐Bình Khanggg
🍓Thảo Vy Hồ
🥥Vinh Trần- Tổ Trưởng tổ 4
🍒Hoàng Huy-KeyD
🎀Phan Thị Phương Nghi
🎄Ng Thị Diệu Hiền
🎉 Nam Nam
😍Tấn Lộc (Tloo)
🩷Hoàng Anh
giáo viên kêu các bạn lên kiểm tra bài cũ
Cô Thúy Anh GVCN 12A7
cô mời bạn...ờm....ờ..ờm...
Trần Nguyễn Hoàng Huy,Phan Thị Phương Nghi,Ng Thị Thanh Tâm,Tr Thị Việt Trinh,Đào Bảo Khánh, Trần Thị Thanh Tâm(Po) lên trả bài
Cô Thúy Anh GVCN 12A7
cả bạn Nhã nha
Đào Bảo Khánh
cái j vậy...t chưa...chưa...làm bài tập.....
Tr Thị Việt Trinh
ủa rõ ràng mik lm bt r mà ta?
Tr Thị Việt Trinh
S lại chuyện đến thế vậy
Ng Thị Thanh Nhã
what tờ...
Trần Thị Thanh Tâm-Trứng Rán(Po)
tứk bùm lổ
Trần Nguyễn Hoàng Huy-KeyD
hả thôiiiiii
Phan Thị Phương Nghi
ô mai gót
Cô Thúy Anh GVCN 12A7
cả bạn mà cô gọi lên trả bài các em chưa làm hả?
Cô Thúy Anh GVCN 12A7
0 điểm
Ng Thị Thanh Tâm-Tồ
má t dell lm bài bây
Ng Thị Thanh Tâm-Tồ
chịu thôi sao giờ
Đào Bảo Khánh
con này là Tồ chắc luôn
Ng Thị Thanh Tâm-Tồ
what s m bt bd t
Đào Bảo Khánh
tên m là Tâm,thì biệt danh của m là Tồ chứ
Ng Thị Thanh Tâm-Tồ
ừ t bt mà
Ng Thị Thanh Tâm-Tồ
ê lớp đó có cô ác lắm á
Tr Thị Việt Trinh
ủa lớp đó ác hả
Ng Thị Thanh Tâm-Tồ
toàn hs ác th
Ng Thị Thanh Tâm-Tồ
về lớp ta đi
Tập Thể Lớp 7A
lại phs bậy-))
Hồ Sỹ An
ê mà t nhận ra lớp A9 ác vl
Ng Thị Thanh Tâm-Tồ
thật quá ác vs lp A9
Hồ Sỹ An
nói chung là lớp bên kia ác cực
Phan Thị Phương Nghi
Ki ơi
Trần Nguyễn Hoàng Huy-KeyD
hả
Phan Thị Phương Nghi
lớp A9 bên tê ác vl
Trần Nguyễn Hoàng Huy-KeyD
thì mấy em đó nói đúng r á
Trần Thị Thanh Tâm-Trứng Rán(Po)
gì vậy có chuyện gì vậy Ki và Nghi
Phan Thị Phương Nghi
lớp A9 bên tê ác
Trần Nguyễn Hoàng Huy-KeyD
đr đó Po
Trần Thị Thanh Tâm-Trứng Rán(Po)
là thật hả?
Trần Nguyễn Hoàng Huy-KeyD
ừm
Trần Nguyễn Hoàng Huy-KeyD
lớp ta 11A8 mà
***TÙNG TÙNG TÙNG TÙNG TÙNG TÙNGGGGGG****
Tập Thể Lớp 7A
chúng em chào cô ạaaaa
Cô Kim Tiếng Anh
sitdown class
Cô Kim Tiếng Anh
where are you?
Tập Thể Lớp 7A
im fine thanks you and you
Cô Kim Tiếng Anh
okay fine let go school
Cô Kim Tiếng Anh
who is monitor
Ng Minh Thương
is me teacher
Cô Kim Tiếng Anh
bạn Thương hả
Cô Kim Tiếng Anh
who is class vice president?
Ng Thị Thanh Tâm-Tồ
is me teacher
Hồ Sỹ An
cô ơi bên dưới có chị Trần T.Tâm và dì em họ Nguyễn ạ
Cô Kim Tiếng Anh
cô vào test nha
Cô Kim Tiếng Anh
5. Danh từ đếm được và không đếm được
Dùng khi nói về đồ ăn, thức uống (Unit: Food and Drinks).
A/An: Dùng cho danh từ số ít đếm được.
Some: Dùng trong câu khẳng định (cho cả đếm được số nhiều và không đếm được).
Any: Dùng trong câu phủ định và nghi vấn.
How many + N (đếm được số nhiều): Hỏi về số lượng.
How much + N (không đếm được): Hỏi về lượng hoặc giá tiền.
6. Trạng từ chỉ tần suất (Adverbs of Frequency)
Dùng để nói mức độ thường xuyên của hành động (Always, usually, often, sometimes, never).
Vị trí: * Đứng trước động từ thường: S + \text{Adv} + V.
Đứng sau động từ TO BE: S + be + \text{Adv}.
7. Các giới từ chỉ vị trí (Prepositions of Place)
Giúp bạn tả vị trí đồ vật trong nhà hoặc trên bản đồ.
In: Trong
On: Trên
Under: Dưới
Next to: Bên cạnh
Between... and...: Ở giữa... và...
In front of: Phía trước
Behind: Phía sau
Cô Kim Tiếng Anh
4. Lời gợi ý và Yêu cầu (Suggestions & Requests)
Rất hay gặp trong các bài hội thoại đi chơi, mua sắm.
Cô Kim Tiếng Anh
Cấu trúc "Có":
There is + danh từ số ít / danh từ không đếm được.
There are + danh từ số nhiều.
Cô Kim Tiếng Anh
cả lớp làm bài
Cô Kim Tiếng Anh
à cô mời bạn Nghi,Huy,Tâm(Trần) lên bảng làm
Trần Nguyễn Hoàng Huy-KeyD
Po ơi lên làm
Trần Thị Thanh Tâm-Trứng Rán(Po)
ok
Phan Thị Phương Nghi
ké nha bn Po
Trần Thị Thanh Tâm-Trứng Rán(Po)
ok
Trần Thị Thanh Tâm-Trứng Rán(Po)
// viết bài trên bảng// câu hỏi(question)
Cô Kim Tiếng Anh
xong rồi đúng ko
Cô Kim Tiếng Anh
lớp ai tên Tâm ko
Trần Thị Thanh Tâm-Trứng Rán(Po)
em ạ
Cô Kim Tiếng Anh
2 bạn thôi hả
Ng Minh Thương
mai cj đưa sổ nha
Ng Thị Thanh Tâm-Tồ
sổ j cj
Ng Minh Thương
vs Khánh cũng làm luôn nha
Ng Minh Thương
2 em nhớ tổng điểm đó
Cô Kim Tiếng Anh
cô gửi công thức nha

Cô Kim Tiếng Anh
1. Thì Hiện Tại Đơn (Present Simple)
Dùng để nói về thói quen, sở thích hoặc sự thật hiển nhiên.
Với động từ TO BE:
(+) S + am/is/are + \dots
(-) S + am/is/are + not + \dots
(?) Am/Is/Are + S + \dots?
Với động từ thường:
(+) S + V(s/es) + \dots (Chủ ngữ số ít: he, she, it -> thêm s/es)
(-) S + do/does + not + V(inf) + \dots
(?) Do/Does + S + V(inf) + \dots?
2. Thì Hiện Tại Tiếp Diễn (Present Continuous)
Dùng để nói về hành động đang xảy ra ngay lúc nói.
(+) S + am/is/are + V\text{-ing} + \dots
(-) S + am/is/are + not + V\text{-ing} + \dots
(?) Am/Is/Are + S + V\text{-ing} + \dots?
Dấu hiệu: now, at the moment, look!, listen!
3. Các cấu trúc mô tả và sở hữu
Thường dùng khi nói về gia đình, bạn bè hoặc trường học.Đại từ sở hữu (Possessive Pronouns):Cấu trúc "Có":
There is + danh từ số ít / danh từ không đếm được.
There are + danh từ số nhiều.Mô tả ngoại hình:4. Lời gợi ý và Yêu cầu (Suggestions & Requests)
Rất hay gặp trong các bài hội thoại đi chơi, mua sắm.Cấu trúc Cách dùng
Let's + V(inf) Chúng ta hãy...
Why don't we + V(inf)? Tại sao chúng ta không...?
How about + V-ing? Còn việc... thì sao?
Can/Could I have...? Cho tôi hỏi/lấy... (lịch sự)5. Danh từ đếm được và không đếm được
Dùng khi nói về đồ ăn, thức uống (Unit: Food and Drinks).
A/An: Dùng cho danh từ số ít đếm được.
Some: Dùng trong câu khẳng định (cho cả đếm được số nhiều và không đếm được).
Any: Dùng trong câu phủ định và nghi vấn.
How many + N (đếm được số nhiều): Hỏi về số lượng.
How much + N (không đếm được): Hỏi về lượng hoặc giá tiền.
6. Trạng từ chỉ tần suất (Adverbs of Frequency)
Dùng để nói mức độ thường xuyên của hành động (Always, usually, often, sometimes, never).
Vị trí: * Đứng trước động từ thường: S + \text{Adv} + V.
Đứng sau động từ TO BE: S + be + \text{Adv}.
7. Các giới từ chỉ vị trí (Prepositions of Place)
Giúp bạn tả vị trí đồ vật trong nhà hoặc trên bản đồ.
In: Trong
On: Trên
Under: Dưới
Next to: Bên cạnh
Between... and...: Ở giữa... và...
In front of: Phía trước
Behind: Phía sau
Cô Kim Tiếng Anh
lớp nghỉ cô cho về nha
Thanh Tâm Creator
Truyện nhiều chữ nên tcam
Thanh Tâm Creator
bye bye and love all
Download MangaToon APP on App Store and Google Play