Hệ (Family) Danh sách tất cả giống loài tiêu biểu Khu vực xuất hiện (Worlds/Levels) Giá PvZ 1 (Gốc + Nâng cấp) Giá PvZ 2 (Level 1 \rightarrow Max) Giá PvZ 3 Đặc điểm Nâng cấp & Thể loại
Enlighten (Ánh sáng) Sunflower, Twin Sun, Sun-shroom, Moonflower, Gold Bloom, Shine Vine, Solar Sage Sân cỏ, Ai Cập, Ban đêm, Đầm lầy hiện đại 50 \rightarrow 200 50 \rightarrow 0 0 - 1 Kinh tế: Sản xuất mặt trời. Càng lên cấp càng tạo nhiều Sun và giá đặt về 0.
Appease (Bắn đậu) Peashooter, Repeater, Gatling, Threepeater, Starfruit, Bowling Bulb, Torchwood, Pea Vine Sân ngày, Viễn Tây, Tương lai, Bãi biển 100 \rightarrow 450 100 \rightarrow 25 3 - 5 Xạ thủ: Bắn thẳng. Nâng cấp tăng số lượng đạn, tốc độ bắn và sát thương.
Arma (Vũ khí nặng) Cabbage-pult, Kernel, Melon, Cob Cannon, Apple Mortar, Turkey Pult, Sling Pea Mái nhà, Hải tặc, Trung cổ, Cổ đại 100 \rightarrow 700 100 \rightarrow 300 4 - 7 Quăng: Bắn cầu vồng qua vật cản. Nâng cấp tăng sát thương diện rộng và hiệu ứng khống chế.
Bombard (Chất nổ) Cherry Bomb, Potato Mine, Jalapeno, Doom-shroom, Grapeshot, Primal Mine, Strawburst Mọi khu vực, Kỷ Jura, Công trường 25 \rightarrow 150 25 \rightarrow 150 2 - 5 Hủy diệt: Sát thương 1 lần cực lớn. Nâng cấp giảm thời gian chuẩn bị và tăng bán kính nổ.
Reinforce (Phòng thủ) Wall-nut, Tall-nut, Infi-nut, Pumpkin, Primal Wall-nut, Gumnut, Chard Guard Sân cỏ, Tương lai, Đầm lầy, Sự kiện 50 \rightarrow 125 50 \rightarrow 125 2 - 4 Lá chắn: Chặn zombie. Nâng cấp tăng độ bền (máu) và khả năng phản sát thương.
Fila (Điện năng) Lightning Reed, Citron, Electric Pea, Electric Blueberry, Filamint Tương lai, Miền hoang dã, Đầm lầy - 125 \rightarrow 350 5 - 6 Điện: Tấn công lan/xuyên thấu. Nâng cấp tăng số lượng mục tiêu bị giật điện cùng lúc.
Pepper (Lửa) Torchwood, Fire Pea, Snapdragon, Lava Guava, Pyre Vine, Fire Bloom Hang động băng, Viễn Tây, Sân ngày 175 75 \rightarrow 175 4 - 5 Nhiệt: Gây cháy và làm tan băng. Nâng cấp tăng tầm nhiệt và sát thương đốt theo giây.
Winter (Băng) Snow Pea, Winter Melon, Iceberg Lettuce, Cold Snapdragon, Ice-shroom Hang động băng, Sân cỏ, Sự kiện 175 \rightarrow 500 0 \rightarrow 500 3 - 5 Khống chế: Làm chậm/Đóng băng. Nâng cấp tăng thời gian làm chậm vĩnh viễn hoặc đóng băng lâu hơn.
Enforce (Cận chiến) Bonk Choy, Squash, Pokra, Chomper, Guacodile, Headbutter Lettuce Công trường, Bãi biển, Hang động 50 \rightarrow 150 50 \rightarrow 175 3 - 4 Vật lý: Đấm, đè, cắn. Nâng cấp tăng tốc độ đánh và thêm hiệu ứng đẩy lùi.
Spear (Xuyên thấu) Laser Bean, Spikeweed, Spikerock, Cactus, Dartichoke, Bramble Bush Hải tặc, Tương lai, Mái nhà 100 \rightarrow 225 100 \rightarrow 250 3 - 5 Xuyên giáp: Tấn công nhiều zombie trên 1 hàng. Nâng cấp tăng sát thương xuyên thấu.
Conceal (Bóng tối) Nightshade, Shadow Pea, Dusk Lobber, Grimrose, Shadow-shroom Đầm lầy hiện đại - 50 \rightarrow 150 - Liên kết: Chỉ mạnh khi đứng cạnh Moonflower. Nâng cấp tăng các chỉ số ẩn và tầm đánh.
Enchant (Ma thuật) Hypno-shroom, Caulipower, Zoybean, Witch Hazel, Hocus Crocus Trung cổ, Ban đêm, Sự kiện 75 125 \rightarrow 250 - Biến dị: Thôi miên hoặc biến đổi zombie. Nâng cấp tăng tỉ lệ thành công và sức mạnh zombie mới.
Ail (Độc/Nấm) Puff-shroom, Fume-shroom, Garlic, Goo Pea, Spore-shroom, Puffball Ban đêm, Đầm lầy, Trung cổ 0 \rightarrow 75 0 \rightarrow 150 2 - 4 Độc tố: Gây độc rút máu. Nâng cấp tăng lượng độc tích tụ và thời gian tác dụng.
Contain (Hỗ trợ) Blover, Magnet-shroom, Stunion, Stallia, Hurrikale, Thyme Warp Sương mù, Kỷ Jura, Hải tặc 100 0 \rightarrow 100 2 - 3 Tiện ích: Thổi bay, làm choáng, đảo ngược thời gian. Nâng cấp giảm mạnh hồi chiêu (Cooldown).