[ĐN Blue Lock] Cùng Con Bạn Cosplay Nào!!!
^^
houzuki hime [冯佳丽]
bộ truyện thứ hai mà tớ làm
houzuki hime [冯佳丽]
mình ko được giỏi về phần viết truyện nên các đọc giả thấy có sai xót gì thì nhắn cho mình nha
houzuki hime [冯佳丽]
vì mình làm biến kiếm nhân vật với hay quên tên nhân vật trong blue lock
houzuki hime [冯佳丽]
nên có bạn nào rảnh thì tìm phụ mình được ko
houzuki hime [冯佳丽]
mình sẽ giới thiệu bạn mình
秦 (Tần): họ Tần – một họ cổ của Trung Quốc (liên quan đến thời Nhà Tần)
玄武 (Huyền Vũ): linh thú phương Bắc trong tứ tượng (rùa đen quấn rắn), tượng trưng cho sức mạnh, sự bảo hộ và yếu tố nước
梦林 (Mộng Lâm): “rừng mộng” / “khu rừng trong giấc mơ”“Tần Huyền Vũ Mộng Lâm” có thể hiểu là:
“Khu rừng mộng huyền bí của Huyền Vũ (thuộc Tần)”
hoặc mang sắc thái huyền ảo như:
“Giấc mộng trong rừng của Huyền Vũ họ Tần”
Feng jiali [kamisaki mie]
Chào nha
Feng = 冯 (Féng) – họ phổ biến
Jia = 佳 (Jiā) – nghĩa là “đẹp, tốt”
Li = 丽 (Lì) – nghĩa là “xinh đẹp”
冯佳丽 (Phùng Giai Lệ) mang nghĩa:
“Người con gái xinh đẹp, tốt đẹp và rực rỡ”
Đây là một cái tên nữ rất mềm mại, mang ý nghĩa tích cực và thanh nhã.
Vì “Feng Jiali” là phiên âm Latin nên có thể có biến thể khác như:
凤佳丽 (Phượng Giai Lệ – “phượng hoàng xinh đẹp”)
风佳丽 (Phong Giai Lệ – “vẻ đẹp như gió”)
houzuki hime [冯佳丽]
mình rất vui khi các đọc giả đọc chuyện của mình
houzuki hime [冯佳丽]
mình còn một bộ truyện chưa đăng
houzuki hime [冯佳丽]
nên mình sẽ ít viết truyện vì mình còn rất nhiều việc phải làm nên vậy nha
houzuki hime [冯佳丽]
tạm biệt và rất vui khi Chào đón các bạn
houzuki hime [冯佳丽]
見,希望下次再見。
sharyx putin[秦玄武梦林]
見,希望下次再見。
Feng jiali [kamisaki mie]
見,希望下次再見。
Chap One
houzuki hime [冯佳丽]
tôi đã quay lại rồi đây
sharyx putin[秦玄武梦林]
sharyx putin cute hột que chào các bợn
Feng jiali [kamisaki mie]
ê chán quá cos đi chơi đi
yaring shira
dưỡng da đi rồi trang điểm
Feng jiali [kamisaki mie]
oke okee
Feng jiali [kamisaki mie]
//chạy vô nhà vệ sinh//
yaring shira
//đi lấy đồ trang điểm rồi đi dưỡng da//
Feng jiali [kamisaki mie]
//phóng từ nhà vệ sinh ra//hú hú
hai má này ngồi trang điểm
Feng jiali [kamisaki mie]
@gheyeucuamie:á skibidi em yêu chị
@35:ôi con ghệ đẹp thế
@shira_012:ầy chụp đâu đẹp thế
@mie_冯佳丽 đã trả lời @shira_012: chỉnh sửa đấy
~~~7749 bình luận khác~~~
đã đăng thì t cũng đăng @mie_冯佳丽
@mie_冯佳丽:hẹ hẹ góc chụp đẹp đấy
@shira_012 đã trả lời @mie_冯佳丽:úi t mà lị
@hagiyeuchi:oii ai cũng đẹp hết
@mie_冯佳丽 đã trả lời @hagiyeuchi:cảm ơn cưng nha
@maiyeuhaichi:khẹc khẹc
~7749 bình luận khác ~
tua~~cho đến khi tới trung TTTM
Feng jiali [kamisaki mie]
há há há //chạy vô//
yaring shira
chạy từ từ thôi//chạy theo//
nhân vật phụ
31:ê chị đẹp kìa
nhân vật phụ
14: //chạy tới//hai chị cho em xin line
Feng jiali [kamisaki mie]
okee bé//👇//
yaring shira
được thôi/đưa line cho nhỏ//
sau khi đi mua sắm xong thì cả hai đi về
sharyx putin[秦玄武梦林]
bớt lại đi má
houzuki hime [冯佳丽]
rồi rồi
houzuki hime [冯佳丽]
tất cả các con vợ tôi có
houzuki hime [冯佳丽]
Hẹ hẹ hẹ
sharyx putin[秦玄武梦林]
ớn quá má //né ra xa//
冯 (Feng / Phùng): họ (một họ khá phổ biến ở Trung Quốc)
佳 (Jia / Giai): tốt đẹp, ưu tú, xinh xắn
丽 (Li / Lệ): xinh đẹp, rực rỡ冯佳丽 (Phùng Giai Lệ) mang nghĩa:
“Người con gái xinh đẹp, tốt đẹp và rực rỡ”
Đây là một cái tên nữ rất mềm mại, mang ý nghĩa tích cực và thanh nhã.
Lưu ý: Vì “Feng Jiali” là phiên âm Latin nên có thể có biến thể khác như:
凤佳丽 (Phượng Giai Lệ – “phượng hoàng xinh đẹp”)
风佳丽 (Phong Giai Lệ – “vẻ đẹp như gió”)
秦 (Tần): họ Tần – một họ cổ của Trung Quốc (liên quan đến thời Nhà Tần)
玄武 (Huyền Vũ): linh thú phương Bắc trong tứ tượng (rùa đen quấn rắn), tượng trưng cho sức mạnh, sự bảo hộ và yếu tố nước
梦林 (Mộng Lâm): “rừng mộng” / “khu rừng trong giấc mơ”“Tần Huyền Vũ Mộng Lâm” có thể hiểu là:
“Khu rừng mộng huyền bí của Huyền Vũ (thuộc Tần)”
hoặc mang sắc thái huyền ảo như:
“Giấc mộng trong rừng của Huyền Vũ họ Tần”
skibidi iar ra sịp
À nhỏ mie theo phong cách gothicnên nó mua luôn ngôi nhà thứ hai
Feng jiali [kamisaki mie]
há há há
Feng jiali [kamisaki mie]
về tới nhà rồi nè
Feng jiali [kamisaki mie]
yaring shira
chạy từ từ thôi
Feng jiali [kamisaki mie]
//phóng thẳng vô nhà//
//ABC//: hành động,cảm xúc
"ABC" :nói nhỏ
#ABC#:suy nghĩ
ABC~~:dẹo
ABC~:🙈🥵🤡 tự hiểu ha
Feng jiali [kamisaki mie]
T đi tẩy trang đây
yaring shira
t cũng đi tẩy trang luôn
Feng jiali [kamisaki mie]
ăn gì t nấu?
Feng jiali [kamisaki mie]
oke
Feng jiali [kamisaki mie]
皆さん、お食事をお楽しみください!
yaring shira
皆さん、お食事をお楽しみください!
trong lúc hai chúng nó ăn thì mình nên làm gì
houzuki hime [冯佳丽]
đẹp ko mẫu nè
houzuki hime [冯佳丽]
cũng cũng ha
Feng jiali [kamisaki mie]
T đi rửa bát đây
yaring shira
//lướt top top//
Feng jiali [kamisaki mie]
//rửa bát xong đi ra//có gì mới ko
yaring shira
chán chả có gì chơi
Feng jiali [kamisaki mie]
để t kiếm gì chơi coi
khạc khạc khạc khạc khạc khạc
gâu gâu gâu gâu gâu gâu ẳng ẳng ẳng ẳng
Feng jiali [kamisaki mie]
//chán quá má này đi làm bánh//
Feng jiali [kamisaki mie]
Feng jiali [kamisaki mie]
Feng jiali [kamisaki mie]
ý lỡ làm hơi nhiều rồi đem đi cho hàng xóm thôi
tua cho lẹ sợ con tui đi ko nổi
Feng jiali [kamisaki mie]
Feng jiali [kamisaki mie]
tớ làm hơi nhiều nên đêm cho cậu
Feng jiali [kamisaki mie]
cậu nhận nha
Feng jiali [kamisaki mie]
//đưa xong chạy một mạch về nhà//
ltoshi Rin
//chỉ đơ cái mặt chỉ ra//
ltoshi Rin
một con nhỏ hàng xóm cho bánh
ltoshi Rin
//nói xong trở lại vào nhà rồi đặt hộp bánh xuống bàn//còn nhỏ hời hợt
Feng jiali [kamisaki mie]
//thở như chưa từng được thở//
yaring shira
làm gì mà thở như dog thế
Feng jiali [kamisaki mie]
Không có gì
Download MangaToon APP on App Store and Google Play