Tiếng Việt
NovelToon NovelToon

Ngưng Làm Bạn !

1

Minh Triết (Míng Zhé - 明哲)
Minh Triết (Míng Zhé - 明哲)
//thức dậy//
Minh Triết (Míng Zhé - 明哲)
Minh Triết (Míng Zhé - 明哲)
Oaaa
Minh Triết (Míng Zhé - 明哲)
Minh Triết (Míng Zhé - 明哲)
//vscn//
Cẩn Mai (Jǐn Méi - 瑾梅)
Cẩn Mai (Jǐn Méi - 瑾梅)
Dậy r à
Minh Triết (Míng Zhé - 明哲)
Minh Triết (Míng Zhé - 明哲)
Dạ
Minh Triết (Míng Zhé - 明哲)
Minh Triết (Míng Zhé - 明哲)
Mà mẹ ơi
Cẩn Mai (Jǐn Méi - 瑾梅)
Cẩn Mai (Jǐn Méi - 瑾梅)
Hả
Cẩn Mai (Jǐn Méi - 瑾梅)
Cẩn Mai (Jǐn Méi - 瑾梅)
Gì con
Minh Triết (Míng Zhé - 明哲)
Minh Triết (Míng Zhé - 明哲)
Số nợ nhà mình trả chưa ạ
Cẩn Mai (Jǐn Méi - 瑾梅)
Cẩn Mai (Jǐn Méi - 瑾梅)
Còn thiếu 90tr thôi
Minh Triết (Míng Zhé - 明哲)
Minh Triết (Míng Zhé - 明哲)
Dạ
Minh Triết (Míng Zhé - 明哲)
Minh Triết (Míng Zhé - 明哲)
Tại con thấy lâu quá
Cẩn Mai (Jǐn Méi - 瑾梅)
Cẩn Mai (Jǐn Méi - 瑾梅)
Cẩn Mai (Jǐn Méi - 瑾梅)
Cẩn Mai (Jǐn Méi - 瑾梅)
Con đi học đi
Minh Triết (Míng Zhé - 明哲)
Minh Triết (Míng Zhé - 明哲)
Dạ
Tại trường
Minh Triết (Míng Zhé - 明哲)
Minh Triết (Míng Zhé - 明哲)
//vào chỗ ngồi//
Minh Triết (Míng Zhé - 明哲)
Minh Triết (Míng Zhé - 明哲)
Hà lô
Trí Viễn (Zhì Yuǎn - 智远)
Trí Viễn (Zhì Yuǎn - 智远)
Hi
Trí Viễn (Zhì Yuǎn - 智远)
Trí Viễn (Zhì Yuǎn - 智远)
Sao nay m ts trường trễ v
Minh Triết (Míng Zhé - 明哲)
Minh Triết (Míng Zhé - 明哲)
Tại hôm qua t quên soạn tập phải soạn tập nx á
Trí Viễn (Zhì Yuǎn - 智远)
Trí Viễn (Zhì Yuǎn - 智远)
V hả
Minh Triết (Míng Zhé - 明哲)
Minh Triết (Míng Zhé - 明哲)
Ò
Gia Di (Jiā Yí - 佳怡)
Gia Di (Jiā Yí - 佳怡)
Chào các em
Gia Di (Jiā Yí - 佳怡)
Gia Di (Jiā Yí - 佳怡)
Nay chúng ta học bài ms nhé
Minh Triết (Míng Zhé - 明哲)
Minh Triết (Míng Zhé - 明哲)
Dạ
Minh Triết (Míng Zhé - 明哲)
Minh Triết (Míng Zhé - 明哲)
Em xem trc ở nhà òi
Gia Di (Jiā Yí - 佳怡)
Gia Di (Jiā Yí - 佳怡)
Ai hỏi ?
Minh Triết (Míng Zhé - 明哲)
Minh Triết (Míng Zhé - 明哲)
...
Tua
Canteen
Minh Triết (Míng Zhé - 明哲)
Minh Triết (Míng Zhé - 明哲)
Ra căn tin ăn kh
Trí Viễn (Zhì Yuǎn - 智远)
Trí Viễn (Zhì Yuǎn - 智远)
M đi trc đi
Trí Viễn (Zhì Yuǎn - 智远)
Trí Viễn (Zhì Yuǎn - 智远)
T chép xong cái này cái t đi
Minh Triết (Míng Zhé - 明哲)
Minh Triết (Míng Zhé - 明哲)
Minh Triết (Míng Zhé - 明哲)
Minh Triết (Míng Zhé - 明哲)
//cầm nhầm đth //
Minh Triết (Míng Zhé - 明哲)
Minh Triết (Míng Zhé - 明哲)
Haizz
Minh Triết (Míng Zhé - 明哲)
Minh Triết (Míng Zhé - 明哲)
Đuma
Minh Triết (Míng Zhé - 明哲)
Minh Triết (Míng Zhé - 明哲)
Lâu v
Minh Triết (Míng Zhé - 明哲)
Minh Triết (Míng Zhé - 明哲)
Để gọi nó
Minh Triết (Míng Zhé - 明哲)
Minh Triết (Míng Zhé - 明哲)
Ê ủa
Minh Triết (Míng Zhé - 明哲)
Minh Triết (Míng Zhé - 明哲)
Đth của nó mà
Minh Triết (Míng Zhé - 明哲)
Minh Triết (Míng Zhé - 明哲)
Chít mẹ
Minh Triết (Míng Zhé - 明哲)
Minh Triết (Míng Zhé - 明哲)
Mà sao nó để hình nền mih v tar
Trí Viễn (Zhì Yuǎn - 智远)
Trí Viễn (Zhì Yuǎn - 智远)
//đi xuống canteen's//
Minh Triết (Míng Zhé - 明哲)
Minh Triết (Míng Zhé - 明哲)
Ê thg lồ.n
Trí Viễn (Zhì Yuǎn - 智远)
Trí Viễn (Zhì Yuǎn - 智远)
Minh Triết (Míng Zhé - 明哲)
Minh Triết (Míng Zhé - 明哲)
Sao đth m để hình nền t đây ?
Minh Triết (Míng Zhé - 明哲)
Minh Triết (Míng Zhé - 明哲)
???
Trí Viễn (Zhì Yuǎn - 智远)
Trí Viễn (Zhì Yuǎn - 智远)
Hog biết
Trí Viễn (Zhì Yuǎn - 智远)
Trí Viễn (Zhì Yuǎn - 智远)
Mà m lấy đth t chi v
Minh Triết (Míng Zhé - 明哲)
Minh Triết (Míng Zhé - 明哲)
T cầm nhầm
Minh Triết (Míng Zhé - 明哲)
Minh Triết (Míng Zhé - 明哲)
Thôi ăn gì gọi
Minh Triết (Míng Zhé - 明哲)
Minh Triết (Míng Zhé - 明哲)
T rủ m bao ??
Trí Viễn (Zhì Yuǎn - 智远)
Trí Viễn (Zhì Yuǎn - 智远)
Khg
Minh Triết (Míng Zhé - 明哲)
Minh Triết (Míng Zhé - 明哲)
M nói lại
Trí Viễn (Zhì Yuǎn - 智远)
Trí Viễn (Zhì Yuǎn - 智远)
Ừ ừ dc
Nhã Tịnh (Yǎ Jìng - 雅静)
Nhã Tịnh (Yǎ Jìng - 雅静)
Minh Triết (Míng Zhé - 明哲)
Minh Triết (Míng Zhé - 明哲)
Đụ à
Trí Viễn (Zhì Yuǎn - 智远)
Trí Viễn (Zhì Yuǎn - 智远)
Eeee
Trí Viễn (Zhì Yuǎn - 智远)
Trí Viễn (Zhì Yuǎn - 智远)
Miệng xinh kh nói bậy
Minh Triết (Míng Zhé - 明哲)
Minh Triết (Míng Zhé - 明哲)
Tại nhỏ Nhã Tịnh á
Nhã Tịnh (Yǎ Jìng - 雅静)
Nhã Tịnh (Yǎ Jìng - 雅静)
Sao tại t tr
Tùng tùng tùng
Minh Triết (Míng Zhé - 明哲)
Minh Triết (Míng Zhé - 明哲)
Đụ má
Minh Triết (Míng Zhé - 明哲)
Minh Triết (Míng Zhé - 明哲)
Chưa kịp ăn gì
Minh Triết (Míng Zhé - 明哲)
Minh Triết (Míng Zhé - 明哲)
Đói thấy mẹ
Nhã Tịnh (Yǎ Jìng - 雅静)
Nhã Tịnh (Yǎ Jìng - 雅静)
Ừ thiệt
Trí Viễn (Zhì Yuǎn - 智远)
Trí Viễn (Zhì Yuǎn - 智远)
Thiệt luôn á trớ
Tại lớp
Gia Di (Jiā Yí - 佳怡)
Gia Di (Jiā Yí - 佳怡)
Lấy vở văn ra chép cái lờ này cái
Gia Di (Jiā Yí - 佳怡)
Gia Di (Jiā Yí - 佳怡)
Nghe - viết , ok ???
Minh Triết (Míng Zhé - 明哲)
Minh Triết (Míng Zhé - 明哲)
*dume nghe viết quài*
Cả lớp đều lấy vở văn ra hết
Gia Di (Jiā Yí - 佳怡)
Gia Di (Jiā Yí - 佳怡)
//đọc//
Minh Triết (Míng Zhé - 明哲)
Minh Triết (Míng Zhé - 明哲)
//viết // *dume viết gì lâu vãi*
Tua x2
Minh Triết (Míng Zhé - 明哲)
Minh Triết (Míng Zhé - 明哲)
Haizz
Minh Triết (Míng Zhé - 明哲)
Minh Triết (Míng Zhé - 明哲)
Cuối cùng cx ra về
Minh Triết (Míng Zhé - 明哲)
Minh Triết (Míng Zhé - 明哲)
Đuối quá 😩
Trí Viễn (Zhì Yuǎn - 智远)
Trí Viễn (Zhì Yuǎn - 智远)
Ê đi về nè
Trí Viễn (Zhì Yuǎn - 智远)
Trí Viễn (Zhì Yuǎn - 智远)
T chở
Minh Triết (Míng Zhé - 明哲)
Minh Triết (Míng Zhé - 明哲)
T chở cho
Trí Viễn (Zhì Yuǎn - 智远)
Trí Viễn (Zhì Yuǎn - 智远)
Ok
Minh Triết (Míng Zhé - 明哲)
Minh Triết (Míng Zhé - 明哲)
//lên xe đạp điện//
Trí Viễn (Zhì Yuǎn - 智远)
Trí Viễn (Zhì Yuǎn - 智远)
//ngồi lên xe//
Minh Triết (Míng Zhé - 明哲)
Minh Triết (Míng Zhé - 明哲)
//phóng//
Trí Viễn (Zhì Yuǎn - 智远)
Trí Viễn (Zhì Yuǎn - 智远)
Ê ê má chạy từ từ
Minh Triết (Míng Zhé - 明哲)
Minh Triết (Míng Zhé - 明哲)
//phóng x2//
Trí Viễn (Zhì Yuǎn - 智远)
Trí Viễn (Zhì Yuǎn - 智远)
Oa huhu
Minh Triết (Míng Zhé - 明哲)
Minh Triết (Míng Zhé - 明哲)
Ha vui ghê
Trí Viễn (Zhì Yuǎn - 智远)
Trí Viễn (Zhì Yuǎn - 智远)
//ôm eo cho đỡ sợ ^^//
Minh Triết (Míng Zhé - 明哲)
Minh Triết (Míng Zhé - 明哲)
Ê GÌ ZẬY CHA
Minh Triết (Míng Zhé - 明哲)
Minh Triết (Míng Zhé - 明哲)
TỰ NHIÊN ÔM T CHA
Trí Viễn (Zhì Yuǎn - 智远)
Trí Viễn (Zhì Yuǎn - 智远)
cho ôm xíu chứ hồi rớt xuống đất liền á
Minh Triết (Míng Zhé - 明哲)
Minh Triết (Míng Zhé - 明哲)
//phóng x4//
Trí Viễn (Zhì Yuǎn - 智远)
Trí Viễn (Zhì Yuǎn - 智远)
Á
Minh Triết (Míng Zhé - 明哲)
Minh Triết (Míng Zhé - 明哲)
//phóng x8//
Trí Viễn (Zhì Yuǎn - 智远)
Trí Viễn (Zhì Yuǎn - 智远)
R r ts nhà t r
Minh Triết (Míng Zhé - 明哲)
Minh Triết (Míng Zhé - 明哲)
Xuống
Trí Viễn (Zhì Yuǎn - 智远)
Trí Viễn (Zhì Yuǎn - 智远)
//xuống//
Minh Triết (Míng Zhé - 明哲)
Minh Triết (Míng Zhé - 明哲)
//phóng//
Trí Viễn (Zhì Yuǎn - 智远)
Trí Viễn (Zhì Yuǎn - 智远)
/ói/
End

2

Minh Triết (Míng Zhé - 明哲)
Minh Triết (Míng Zhé - 明哲)
💬Ê
Trí Viễn (Zhì Yuǎn - 智远)
Trí Viễn (Zhì Yuǎn - 智远)
💬Hả gì
Minh Triết (Míng Zhé - 明哲)
Minh Triết (Míng Zhé - 明哲)
💬Qua nhà t chs kh
Trí Viễn (Zhì Yuǎn - 智远)
Trí Viễn (Zhì Yuǎn - 智远)
💬Ok
Trí Viễn (Zhì Yuǎn - 智远)
Trí Viễn (Zhì Yuǎn - 智远)
💬Để t hỏi mẹ t
Minh Triết (Míng Zhé - 明哲)
Minh Triết (Míng Zhé - 明哲)
💬Ừ
Minh Triết (Míng Zhé - 明哲)
Minh Triết (Míng Zhé - 明哲)
💬Nhanh nha
Minh Triết (Míng Zhé - 明哲)
Minh Triết (Míng Zhé - 明哲)
💬T chờ
Trí Viễn (Zhì Yuǎn - 智远)
Trí Viễn (Zhì Yuǎn - 智远)
💬Ok
Cẩn Mai (Jǐn Méi - 瑾梅)
Cẩn Mai (Jǐn Méi - 瑾梅)
Con ơiiiii
Cẩn Mai (Jǐn Méi - 瑾梅)
Cẩn Mai (Jǐn Méi - 瑾梅)
Xuống ăn cơm
Minh Triết (Míng Zhé - 明哲)
Minh Triết (Míng Zhé - 明哲)
Dạaaaa
Minh Triết (Míng Zhé - 明哲)
Minh Triết (Míng Zhé - 明哲)
//bước xuống cầu thang//
Minh Triết (Míng Zhé - 明哲)
Minh Triết (Míng Zhé - 明哲)
//vấp ngã//
Cẩn Mai (Jǐn Méi - 瑾梅)
Cẩn Mai (Jǐn Méi - 瑾梅)
Cẩn Mai (Jǐn Méi - 瑾梅)
Cẩn Mai (Jǐn Méi - 瑾梅)
Con có sao kh
Minh Triết (Míng Zhé - 明哲)
Minh Triết (Míng Zhé - 明哲)
Dạ con ổn
Cẩn Mai (Jǐn Méi - 瑾梅)
Cẩn Mai (Jǐn Méi - 瑾梅)
Trí Viễn (Zhì Yuǎn - 智远)
Trí Viễn (Zhì Yuǎn - 智远)
//kêu lênn//
Trí Viễn (Zhì Yuǎn - 智远)
Trí Viễn (Zhì Yuǎn - 智远)
Ê ê t ts r nè
Minh Triết (Míng Zhé - 明哲)
Minh Triết (Míng Zhé - 明哲)
Minh Triết (Míng Zhé - 明哲)
Minh Triết (Míng Zhé - 明哲)
Để con ra mở cửa
Cẩn Mai (Jǐn Méi - 瑾梅)
Cẩn Mai (Jǐn Méi - 瑾梅)
Minh Triết (Míng Zhé - 明哲)
Minh Triết (Míng Zhé - 明哲)
//mở cửa//
Minh Triết (Míng Zhé - 明哲)
Minh Triết (Míng Zhé - 明哲)
Hà lô
Trí Viễn (Zhì Yuǎn - 智远)
Trí Viễn (Zhì Yuǎn - 智远)
Há lô
Minh Triết (Míng Zhé - 明哲)
Minh Triết (Míng Zhé - 明哲)
Ăn cơm kh
Trí Viễn (Zhì Yuǎn - 智远)
Trí Viễn (Zhì Yuǎn - 智远)
Ok
Minh Triết (Míng Zhé - 明哲)
Minh Triết (Míng Zhé - 明哲)
*Bộ m chết đói lắm hả ??!?*
Minh Triết (Míng Zhé - 明哲)
Minh Triết (Míng Zhé - 明哲)
*Hết chỗ ăn r hả mẹ*
Minh Triết (Míng Zhé - 明哲)
Minh Triết (Míng Zhé - 明哲)
*tự nhiên ăn trực nhà ngta*
Trí Viễn (Zhì Yuǎn - 智远)
Trí Viễn (Zhì Yuǎn - 智远)
V t vô ăn nha
Minh Triết (Míng Zhé - 明哲)
Minh Triết (Míng Zhé - 明哲)
Ừ vô ăn đi
Trí Viễn (Zhì Yuǎn - 智远)
Trí Viễn (Zhì Yuǎn - 智远)
Ò
Nhã Tịnh (Yǎ Jìng - 雅静)
Nhã Tịnh (Yǎ Jìng - 雅静)
Hé llo
Trí Viễn (Zhì Yuǎn - 智远)
Trí Viễn (Zhì Yuǎn - 智远)
Hu's hoo`n bà nội
Nhã Tịnh (Yǎ Jìng - 雅静)
Nhã Tịnh (Yǎ Jìng - 雅静)
Há há hú hồn kìa
Minh Triết (Míng Zhé - 明哲)
Minh Triết (Míng Zhé - 明哲)
Má này hay chọc ghê
Minh Triết (Míng Zhé - 明哲)
Minh Triết (Míng Zhé - 明哲)
Hai tụi bây vô ăn cơm đi
Minh Triết (Míng Zhé - 明哲)
Minh Triết (Míng Zhé - 明哲)
T ăn r
Nhã Tịnh (Yǎ Jìng - 雅静)
Nhã Tịnh (Yǎ Jìng - 雅静)
Oke
Nhã Tịnh (Yǎ Jìng - 雅静)
Nhã Tịnh (Yǎ Jìng - 雅静)
Nhìn cơm ngon vl
Nhã Tịnh (Yǎ Jìng - 雅静)
Nhã Tịnh (Yǎ Jìng - 雅静)
Kh dám từ chối ^^
Trí Viễn (Zhì Yuǎn - 智远)
Trí Viễn (Zhì Yuǎn - 智远)
Thiệt
Minh Triết (Míng Zhé - 明哲)
Minh Triết (Míng Zhé - 明哲)
Ăn đi
Cẩn Mai (Jǐn Méi - 瑾梅)
Cẩn Mai (Jǐn Méi - 瑾梅)
Ăn đi tụi con
Cẩn Mai (Jǐn Méi - 瑾梅)
Cẩn Mai (Jǐn Méi - 瑾梅)
Cô đi làm cái
Trí Viễn (Zhì Yuǎn - 智远)
Trí Viễn (Zhì Yuǎn - 智远)
Dạ
Nhã Tịnh (Yǎ Jìng - 雅静)
Nhã Tịnh (Yǎ Jìng - 雅静)
Dạ
Nhã Tịnh (Yǎ Jìng - 雅静)
Nhã Tịnh (Yǎ Jìng - 雅静)
Cơm ngon v mạy
Nhã Tịnh (Yǎ Jìng - 雅静)
Nhã Tịnh (Yǎ Jìng - 雅静)
🍚//hốt rụp rụp đéo kịp nhai//
Trí Viễn (Zhì Yuǎn - 智远)
Trí Viễn (Zhì Yuǎn - 智远)
//nuốt luôn//
Nhã Tịnh (Yǎ Jìng - 雅静)
Nhã Tịnh (Yǎ Jìng - 雅静)
Thoi tụi t no r
Trí Viễn (Zhì Yuǎn - 智远)
Trí Viễn (Zhì Yuǎn - 智远)
Ừ t cx v
Minh Triết (Míng Zhé - 明哲)
Minh Triết (Míng Zhé - 明哲)
Lên phòng chs
Nhã Tịnh (Yǎ Jìng - 雅静)
Nhã Tịnh (Yǎ Jìng - 雅静)
Ê t muốn chỗ riêng
Nhã Tịnh (Yǎ Jìng - 雅静)
Nhã Tịnh (Yǎ Jìng - 雅静)
Cho t ngủ ở phòng riêng nhee
Minh Triết (Míng Zhé - 明哲)
Minh Triết (Míng Zhé - 明哲)
Trí Viễn (Zhì Yuǎn - 智远)
Trí Viễn (Zhì Yuǎn - 智远)
T vs thk này ngủ chung
Nhã Tịnh (Yǎ Jìng - 雅静)
Nhã Tịnh (Yǎ Jìng - 雅静)
Ừ hai tụi bây ngủ chung đi
Nhã Tịnh (Yǎ Jìng - 雅静)
Nhã Tịnh (Yǎ Jìng - 雅静)
Tối tự nhiên t nghe bịch bịch bịch à ^^
Minh Triết (Míng Zhé - 明哲)
Minh Triết (Míng Zhé - 明哲)
Ê nha mẹ
Minh Triết (Míng Zhé - 明哲)
Minh Triết (Míng Zhé - 明哲)
Kh có vậy
Trí Viễn (Zhì Yuǎn - 智远)
Trí Viễn (Zhì Yuǎn - 智远)
^^ xàm
Minh Triết (Míng Zhé - 明哲)
Minh Triết (Míng Zhé - 明哲)
Hậu quả của việc coi bl quá 18.000 tiếng ^^
Nhã Tịnh (Yǎ Jìng - 雅静)
Nhã Tịnh (Yǎ Jìng - 雅静)
Hog có ghiền v đâu ^^
Trí Viễn (Zhì Yuǎn - 智远)
Trí Viễn (Zhì Yuǎn - 智远)
M nói xàm nữa t bem m á
Minh Triết (Míng Zhé - 明哲)
Minh Triết (Míng Zhé - 明哲)
Ừ thiệt
Minh Triết (Míng Zhé - 明哲)
Minh Triết (Míng Zhé - 明哲)
Thoi t vô phòng ngủ trc
Minh Triết (Míng Zhé - 明哲)
Minh Triết (Míng Zhé - 明哲)
//đi vào phòng//
Minh Triết (Míng Zhé - 明哲)
Minh Triết (Míng Zhé - 明哲)
//đóng cửa//
Trí Viễn (Zhì Yuǎn - 智远)
Trí Viễn (Zhì Yuǎn - 智远)
Ê chờ t
Trí Viễn (Zhì Yuǎn - 智远)
Trí Viễn (Zhì Yuǎn - 智远)
//đạp cửa//
Trí Viễn (Zhì Yuǎn - 智远)
Trí Viễn (Zhì Yuǎn - 智远)
//dựng cửa lên//
Minh Triết (Míng Zhé - 明哲)
Minh Triết (Míng Zhé - 明哲)
Sao m kh nói chuyện vs nhỏ kia đi
Trí Viễn (Zhì Yuǎn - 智远)
Trí Viễn (Zhì Yuǎn - 智远)
Có gì đâu mà nói
Trí Viễn (Zhì Yuǎn - 智远)
Trí Viễn (Zhì Yuǎn - 智远)
Nó cũng về phòng r
Minh Triết (Míng Zhé - 明哲)
Minh Triết (Míng Zhé - 明哲)
Minh Triết (Míng Zhé - 明哲)
Minh Triết (Míng Zhé - 明哲)
//chia ranh giới giữa giường//
Minh Triết (Míng Zhé - 明哲)
Minh Triết (Míng Zhé - 明哲)
R m không có qua bên t nha
Trí Viễn (Zhì Yuǎn - 智远)
Trí Viễn (Zhì Yuǎn - 智远)
Tr tt
Trí Viễn (Zhì Yuǎn - 智远)
Trí Viễn (Zhì Yuǎn - 智远)
Kĩ ts v luôn á
Minh Triết (Míng Zhé - 明哲)
Minh Triết (Míng Zhé - 明哲)
Chớ sao
Minh Triết (Míng Zhé - 明哲)
Minh Triết (Míng Zhé - 明哲)
Chứ để đêm nay m ăn tao :8
Trí Viễn (Zhì Yuǎn - 智远)
Trí Viễn (Zhì Yuǎn - 智远)
Bớt ảo tưởng đi cha
Trí Viễn (Zhì Yuǎn - 智远)
Trí Viễn (Zhì Yuǎn - 智远)
Ai thèm m đâu
Trí Viễn (Zhì Yuǎn - 智远)
Trí Viễn (Zhì Yuǎn - 智远)
*^^ khỏi kẻ ranh giới cũng dc mà*
Một lát sau
Trí Viễn (Zhì Yuǎn - 智远)
Trí Viễn (Zhì Yuǎn - 智远)
//ngủ//
Minh Triết (Míng Zhé - 明哲)
Minh Triết (Míng Zhé - 明哲)
Khò khò
Trí Viễn (Zhì Yuǎn - 智远)
Trí Viễn (Zhì Yuǎn - 智远)
//tỉnh dậy//
Minh Triết (Míng Zhé - 明哲)
Minh Triết (Míng Zhé - 明哲)
*Nóng quá~*
Minh Triết (Míng Zhé - 明哲)
Minh Triết (Míng Zhé - 明哲)
//vén áo lên//
Trí Viễn (Zhì Yuǎn - 智远)
Trí Viễn (Zhì Yuǎn - 智远)
Hửm /nói nhỏ/
Trí Viễn (Zhì Yuǎn - 智远)
Trí Viễn (Zhì Yuǎn - 智远)
Ha~
Trí Viễn (Zhì Yuǎn - 智远)
Trí Viễn (Zhì Yuǎn - 智远)
Có eo v mà kh nói vs tao à ~
Minh Triết (Míng Zhé - 明哲)
Minh Triết (Míng Zhé - 明哲)
Ưmmm
Trí Viễn (Zhì Yuǎn - 智远)
Trí Viễn (Zhì Yuǎn - 智远)
Hửm~~
Trí Viễn (Zhì Yuǎn - 智远)
Trí Viễn (Zhì Yuǎn - 智远)
//chạm điểm G //
Minh Triết (Míng Zhé - 明哲)
Minh Triết (Míng Zhé - 明哲)
//lấy tay ra//
Minh Triết (Míng Zhé - 明哲)
Minh Triết (Míng Zhé - 明哲)
Ưm~~ làm gì vậy~
Trí Viễn (Zhì Yuǎn - 智远)
Trí Viễn (Zhì Yuǎn - 智远)
//Nựng má cậu//
Minh Triết (Míng Zhé - 明哲)
Minh Triết (Míng Zhé - 明哲)
Aaaa
Minh Triết (Míng Zhé - 明哲)
Minh Triết (Míng Zhé - 明哲)
Đừng coiii
Trí Viễn (Zhì Yuǎn - 智远)
Trí Viễn (Zhì Yuǎn - 智远)
//ôm chặt eo cậu//
Trí Viễn (Zhì Yuǎn - 智远)
Trí Viễn (Zhì Yuǎn - 智远)
*Sao eo nó nhỏ vậy*
Minh Triết (Míng Zhé - 明哲)
Minh Triết (Míng Zhé - 明哲)
/vùng vẫy/
Minh Triết (Míng Zhé - 明哲)
Minh Triết (Míng Zhé - 明哲)
Thả raaaa
Trí Viễn (Zhì Yuǎn - 智远)
Trí Viễn (Zhì Yuǎn - 智远)
//ôm chặt hơn//
Minh Triết (Míng Zhé - 明哲)
Minh Triết (Míng Zhé - 明哲)
Aaaa
Minh Triết (Míng Zhé - 明哲)
Minh Triết (Míng Zhé - 明哲)
Ngạt thở
Minh Triết (Míng Zhé - 明哲)
Minh Triết (Míng Zhé - 明哲)
Thả ra
Minh Triết (Míng Zhé - 明哲)
Minh Triết (Míng Zhé - 明哲)
Pls
Trí Viễn (Zhì Yuǎn - 智远)
Trí Viễn (Zhì Yuǎn - 智远)
//chạm mũi và trán//
Bên Nhã Tịnh
Nhã Tịnh (Yǎ Jìng - 雅静)
Nhã Tịnh (Yǎ Jìng - 雅静)
Ê ủa
Nhã Tịnh (Yǎ Jìng - 雅静)
Nhã Tịnh (Yǎ Jìng - 雅静)
Sao bên kia kêu dẹo dẹo v
Nhã Tịnh (Yǎ Jìng - 雅静)
Nhã Tịnh (Yǎ Jìng - 雅静)
Có khi nào
Nhã Tịnh (Yǎ Jìng - 雅静)
Nhã Tịnh (Yǎ Jìng - 雅静)
Ê nha hôg giỡn
Nhã Tịnh (Yǎ Jìng - 雅静)
Nhã Tịnh (Yǎ Jìng - 雅静)
//đi ra ngoài//
Nhã Tịnh (Yǎ Jìng - 雅静)
Nhã Tịnh (Yǎ Jìng - 雅静)
//đạp cửa phòng cậu//
Nhã Tịnh (Yǎ Jìng - 雅静)
Nhã Tịnh (Yǎ Jìng - 雅静)
i
Nhã Tịnh (Yǎ Jìng - 雅静)
Nhã Tịnh (Yǎ Jìng - 雅静)
Vãi cả
Minh Triết (Míng Zhé - 明哲)
Minh Triết (Míng Zhé - 明哲)
//thả raa//
Minh Triết (Míng Zhé - 明哲)
Minh Triết (Míng Zhé - 明哲)
Ưm ~~
Minh Triết (Míng Zhé - 明哲)
Minh Triết (Míng Zhé - 明哲)
Ngạt thở
Trí Viễn (Zhì Yuǎn - 智远)
Trí Viễn (Zhì Yuǎn - 智远)
//thả ra//
Nhã Tịnh (Yǎ Jìng - 雅静)
Nhã Tịnh (Yǎ Jìng - 雅静)
Ê ủa
Trí Viễn (Zhì Yuǎn - 智远)
Trí Viễn (Zhì Yuǎn - 智远)
...
Minh Triết (Míng Zhé - 明哲)
Minh Triết (Míng Zhé - 明哲)
//đánh vào bụng hắn//
Trí Viễn (Zhì Yuǎn - 智远)
Trí Viễn (Zhì Yuǎn - 智远)
Ui za đau
Minh Triết (Míng Zhé - 明哲)
Minh Triết (Míng Zhé - 明哲)
//kéo áo lôi xuống//
Trí Viễn (Zhì Yuǎn - 智远)
Trí Viễn (Zhì Yuǎn - 智远)
Ui za //ngã xuống giường//
Minh Triết (Míng Zhé - 明哲)
Minh Triết (Míng Zhé - 明哲)
//đánh vào ngực hắn//
Trí Viễn (Zhì Yuǎn - 智远)
Trí Viễn (Zhì Yuǎn - 智远)
Ui za đau mà
Minh Triết (Míng Zhé - 明哲)
Minh Triết (Míng Zhé - 明哲)
Đi qua ranh giới r kìa
Trí Viễn (Zhì Yuǎn - 智远)
Trí Viễn (Zhì Yuǎn - 智远)
Quên mà
Nhã Tịnh (Yǎ Jìng - 雅静)
Nhã Tịnh (Yǎ Jìng - 雅静)
Thốn :)
Minh Triết (Míng Zhé - 明哲)
Minh Triết (Míng Zhé - 明哲)
Tao hôg ngủ nữa
Minh Triết (Míng Zhé - 明哲)
Minh Triết (Míng Zhé - 明哲)
Hồi nãy m ms sờ vào điểm G của t chứ gì :(
Trí Viễn (Zhì Yuǎn - 智远)
Trí Viễn (Zhì Yuǎn - 智远)
Hôg có
Minh Triết (Míng Zhé - 明哲)
Minh Triết (Míng Zhé - 明哲)
Xạo
Nhã Tịnh (Yǎ Jìng - 雅静)
Nhã Tịnh (Yǎ Jìng - 雅静)
Tr tr
Nhã Tịnh (Yǎ Jìng - 雅静)
Nhã Tịnh (Yǎ Jìng - 雅静)
Thiệt hả
Nhã Tịnh (Yǎ Jìng - 雅静)
Nhã Tịnh (Yǎ Jìng - 雅静)
Omaigot
End

Download MangaToon APP on App Store and Google Play

novel PDF download
NovelToon
Step Into A Different WORLD!
Download MangaToon APP on App Store and Google Play