Nguyễn Thanh Pháp - Pháp Kiều
Hiện tại đơn: S + V(s/es) / am/is/are → thói quen, sự thật, lịch trình cố định (always, usually, every day).
Hiện tại tiếp diễn: S + am/is/are + V-ing → đang xảy ra ngay lúc nói, tạm thời (now, at the moment, look!).
Hiện tại hoàn thành: S + have/has + V3/ed → bắt đầu quá khứ còn liên quan hiện tại, kinh nghiệm đời (just, already, yet, ever, never, since, for).
Hiện tại hoàn thành tiếp diễn: S + have/has + been + V-ing → nhấn mạnh kéo dài tới hiện tại (for, since + all day).
Quá khứ đơn: S + V2/ed / was/were → hành động xong hẳn trong quá khứ (yesterday, last week, ago, in 1990).
Quá khứ tiếp diễn: S + was/were + V-ing → đang diễn ra tại thời điểm quá khứ, hoặc 2 hành động song song (while, when + xen vào).
Quá khứ hoàn thành: S + had + V3/ed → xảy ra trước 1 hành động/hiện tượng khác trong quá khứ (before, after, by the time, already).
Quá khứ hoàn thành tiếp diễn: S + had + been + V-ing → nhấn kéo dài trước 1 mốc quá khứ (for, since + until).
Tương lai đơn: S + will + V → quyết định lúc nói, dự đoán, lời hứa (tomorrow, next week, I think).
Tương lai tiếp diễn: S + will + be + V-ing → đang xảy ra tại thời điểm tương lai (at this time tomorrow).
Tương lai hoàn thành: S + will + have + V3/ed → xong trước 1 mốc tương lai (by 2027, by the time).
Tương lai hoàn thành tiếp diễn: S + will + have + been + V-ing → kéo dài liên tục tới 1 thời điểm tương lai (by then + for/since).