Hikari Mizuki
Tên : Hikari Mizuki
Tuổi : 12
Sinh nhật : 6/9
Cao : 1m55
Nặng : 45 kg
Thích : Bướm , Trăng , Ngắm đủ thứ ( - mấy thứ kinh , bẩn ) , Hoa màu tím ( thích nhất là Bằng Lăng , Tử Đằng ) , Đủ Thứ về Matcha , Buôn truyện , Nói Xấu , Ăn , ngủ , diệt quỷ , đi Báo với Yuki và Nakiko , quả Đào , chế thuốc ( học lỏm từ Shinobu và Kanae ) , họp trụ cột , đi ghép OTP ( những cặp có trong nguyên tác , ko Boy / girl love )
Ghét : Đậu Má ( Douma ) , Mụ Zán ( Muzan ) , Quỷ (- Nezuko ) , Gián , mấy con nhiều chân, bị trêu quá mức .
Sợ : Nhện ( to ,nhỏ , gì cũng sợ )
Thân : Yuki , Nakiko , Shinobu , Kanae , Kanao , Mitsuri , Aoi
Vai vế : Em nuôi của Kocho , Bạn thân của Yuki và Nakiko , kế tử của Shinobu , trụ cột
Trụ : Nguyệt trụ
Hơi thở của : Nguyệt Quang
Tổng : 12 thức
月光の呼吸
Gekkō no Kokyū
Hơi Thở Nguyệt Quang
壱ノ型・月星
Ichi no Kata – Gessei
Nhất Hình – Nguyệt Sao
Tạo quỹ đạo kiếm xoay quanh đối thủ như dải sao, khống chế chuyển động và tầm nhìn, tựa như những sợi dây ánh sáng trói buộc mục tiêu.
弐ノ型・月斬り
Ni no Kata – Tsukigiri
Nhị Hình – Nguyệt Trảm
Tạo lớp kiếm ảnh như lá chắn, dùng để phòng thủ và đỡ đòn trực diện, giữ thế ổn định trước khi phản công.
参ノ型・白月光
San no Kata – Byaku Gekkō
Tam Hình – Bạch Nguyệt Quang
Một nhát chém siêu nhanh kèm dư ảnh ánh trăng, đánh lạc hướng và khiến đối phương mất cảnh giác.
肆ノ型・天六の月
Shi no Kata – Tenroku no Tsuki
Tứ Hình – Thiên Lục Nguyệt
Đâm liên tiếp sáu nhát vào các điểm trọng yếu, kết hợp độc gây sát thương dồn dập.
伍ノ型・月風雅
Go no Kata – Tsuki Fūga
Ngũ Hình – Nguyệt Phong Nhã
Đòn đâm mang độc, làm suy giảm khả năng hồi phục và chiến đấu của đối phương.
陸ノ型・月無音
Roku no Kata – Tsuki Muon
Lục Hình – Nguyệt Mù Âm
Ẩn thân và di chuyển không phát ra âm thanh, dùng để đánh lén hoặc thoát khỏi nguy hiểm.
漆ノ型・金月羅
Shichi no Kata – Kingetsura
Thất Hình – Kim Nguyệt La
Một nhát đâm duy nhất gây cảm giác đau lan rộng gấp nhiều lần, làm đối thủ mất khả năng tập trung.
捌ノ型・月中囲
Hachi no Kata – Gecchūi
Bát Hình – Nguyệt Trung Vĩ
Chém xoay quanh đối thủ, khóa mọi đường thoát và ép vào thế không thể phản kháng.
玖ノ型・月下独行
Ku no Kata – Gekka Dokkō
Cửu Hình – Nguyệt Hạ Độc Hành
Một đường chém vòng cung chậm rãi nhưng biến ảo, tựa ánh trăng phản chiếu trên mặt nước.
拾ノ型・残月斬り
Jū no Kata – Zangetsugiri
Thập Hình – Tàn Nguyệt Trảm
Chém liên hoàn tạo nhiều vệt sáng, khiến đối phương khó xác định đường kiếm thật.
拾壱ノ型・月光普照
Jūichi no Kata – Gekkō Fushō
Thập Nhất Hình – Nguyệt Quang Phổ Chiếu
Chém xoay 360 độ từ trên cao, tạo ánh trăng lan rộng, áp chế và đánh bật mọi đòn tấn công xung quanh.
拾弐ノ型・月旋風
Jūni no Kata – Tsuki Senpū
Thập Nhị Hình – Nguyệt Toàn Phong
Kết hợp đâm và chém trong chuyển động xoáy, lưỡi kiếm mang độc để kết liễu nhanh chóng.