Tiếng Việt
NovelToon NovelToon

Muzan X Tanjiro X Muichirou [Em Bé] (MuiTan) (MuzTan)

CHAPTER 1

Trong một đêm mưa bão tuyết
Có một cậu bé đi bán than về
Tên là Kamado Tanjiro
Cậu sống trong gia đình không cha không mẹ
Chỏ có mỗi một em gái
Tên là Kamado Nezuko
Khi ba mẹ Tanjiro bị giết
(Hắn) Kibutsuji Muzan đã biển Nezuko thành một con quỷ
Nhưng khi trên đường em đã gặp hắn
Nhưng em không sợ hãi mà bắt chuyện
竈門 炭治郎[Kamado Tanjirou]
竈門 炭治郎[Kamado Tanjirou]
Chào ngài
竈門 炭治郎[Kamado Tanjirou]
竈門 炭治郎[Kamado Tanjirou]
Sao trong đêm ngài không về nhà mà lại đứng ở đây
鬼舞辻 無惨 [Kibutsuji Muzan]
鬼舞辻 無惨 [Kibutsuji Muzan]
Tôi chuẩn bị về nhà nhưng tuyết dày quá
鬼舞辻 無惨 [Kibutsuji Muzan]
鬼舞辻 無惨 [Kibutsuji Muzan]
Tôi không về được
竈門 炭治郎[Kamado Tanjirou]
竈門 炭治郎[Kamado Tanjirou]
Vậy nếu ngài không ngại thì em mời ngài về nhà ngủ một đêm
鬼舞辻 無惨 [Kibutsuji Muzan]
鬼舞辻 無惨 [Kibutsuji Muzan]
Ờ...ờm cũng được//đỏ mặt//
Trên đường đi họ cũng trò chuyện rất như đã rất thân thiết từ trước
Trong lúc đi thì...
竈門 炭治郎[Kamado Tanjirou]
竈門 炭治郎[Kamado Tanjirou]
//vấp cục đá//
竈門 炭治郎[Kamado Tanjirou]
竈門 炭治郎[Kamado Tanjirou]
//té//
鬼舞辻 無惨 [Kibutsuji Muzan]
鬼舞辻 無惨 [Kibutsuji Muzan]
//nắm lấy áo em//
竈門 炭治郎[Kamado Tanjirou]
竈門 炭治郎[Kamado Tanjirou]
Cảm ơn ngài Muzan
鬼舞辻 無惨 [Kibutsuji Muzan]
鬼舞辻 無惨 [Kibutsuji Muzan]
*Em...em ấy biết tên mình sao*
Sau khi về tới nhà
竈門 炭治郎[Kamado Tanjirou]
竈門 炭治郎[Kamado Tanjirou]
Anh về rồi này
竈門 禰豆子 [Kamado Nezuko]
竈門 禰豆子 [Kamado Nezuko]
Aaa...aa anh hai về nhà rồi
竈門 炭治郎[Kamado Tanjirou]
竈門 炭治郎[Kamado Tanjirou]
Em vào nhà lấy nước cho khách đi
竈門 炭治郎[Kamado Tanjirou]
竈門 炭治郎[Kamado Tanjirou]
Hôm nay nhà mình có khách ở nhờ
竈門 禰豆子 [Kamado Nezuko]
竈門 禰豆子 [Kamado Nezuko]
Dạ...dạ//nói dài//
竈門 炭治郎[Kamado Tanjirou]
竈門 炭治郎[Kamado Tanjirou]
Mời ngài vào trong ạ//mở cửa//
鬼舞辻 無惨 [Kibutsuji Muzan]
鬼舞辻 無惨 [Kibutsuji Muzan]
Cảm ơn //bước vào//
竈門 炭治郎[Kamado Tanjirou]
竈門 炭治郎[Kamado Tanjirou]
//bật máy sưởi lên//
竈門 禰豆子 [Kamado Nezuko]
竈門 禰豆子 [Kamado Nezuko]
Con mời chú uống trà//đưa ly nước//
竈門 炭治郎[Kamado Tanjirou]
竈門 炭治郎[Kamado Tanjirou]
Nezuko em đói chưa anh nấu gì anh nha
竈門 禰豆子 [Kamado Nezuko]
竈門 禰豆子 [Kamado Nezuko]
Dạ
竈門 炭治郎[Kamado Tanjirou]
竈門 炭治郎[Kamado Tanjirou]
//đi vào bếp//
竈門 炭治郎[Kamado Tanjirou]
竈門 炭治郎[Kamado Tanjirou]
//mở nắp cơm ra//
竈門 炭治郎[Kamado Tanjirou]
竈門 炭治郎[Kamado Tanjirou]
//cho cơm vào nồi//
竈門 炭治郎[Kamado Tanjirou]
竈門 炭治郎[Kamado Tanjirou]
//đổ nước vào//
竈門 炭治郎[Kamado Tanjirou]
竈門 炭治郎[Kamado Tanjirou]
//cắm cơm//
Ở bên ngoài
竈門 禰豆子 [Kamado Nezuko]
竈門 禰豆子 [Kamado Nezuko]
//quét nhà//
竈門 禰豆子 [Kamado Nezuko]
竈門 禰豆子 [Kamado Nezuko]
//dọn bàn ra//
竈門 禰豆子 [Kamado Nezuko]
竈門 禰豆子 [Kamado Nezuko]
//lấy khăn lau bàn//
竈門 禰豆子 [Kamado Nezuko]
竈門 禰豆子 [Kamado Nezuko]
Chú muốn uống thêm nước không ạ
鬼舞辻 無惨 [Kibutsuji Muzan]
鬼舞辻 無惨 [Kibutsuji Muzan]
Ờ...ờm có
竈門 禰豆子 [Kamado Nezuko]
竈門 禰豆子 [Kamado Nezuko]
//đi lấy//
竈門 禰豆子 [Kamado Nezuko]
竈門 禰豆子 [Kamado Nezuko]
//đưa cho hắn//
鬼舞辻 無惨 [Kibutsuji Muzan]
鬼舞辻 無惨 [Kibutsuji Muzan]
Cảm ơn //lấy ly nước//
竈門 炭治郎[Kamado Tanjirou]
竈門 炭治郎[Kamado Tanjirou]
//lấy bịch cà ri ra//
竈門 炭治郎[Kamado Tanjirou]
竈門 炭治郎[Kamado Tanjirou]
//bỏ vào nước sôi//
1 tiếng sau
Ting...tinh
竈門 炭治郎[Kamado Tanjirou]
竈門 炭治郎[Kamado Tanjirou]
//lấy cơm ra//Cuối cùng cùng chính
竈門 炭治郎[Kamado Tanjirou]
竈門 炭治郎[Kamado Tanjirou]
//tắt bếp//
竈門 炭治郎[Kamado Tanjirou]
竈門 炭治郎[Kamado Tanjirou]
//lấy gắp+gắp bịch cà ri ra//
竈門 炭治郎[Kamado Tanjirou]
竈門 炭治郎[Kamado Tanjirou]
//lấy một cái tô thật to//
竈門 炭治郎[Kamado Tanjirou]
竈門 炭治郎[Kamado Tanjirou]
//bỏ cơm vào//
竈門 炭治郎[Kamado Tanjirou]
竈門 炭治郎[Kamado Tanjirou]
//bỏ sốt cà ri vô//Mùi thơm quá
竈門 炭治郎[Kamado Tanjirou]
竈門 炭治郎[Kamado Tanjirou]
//trộn đều//
竈門 炭治郎[Kamado Tanjirou]
竈門 炭治郎[Kamado Tanjirou]
Nezuko ơi//hét ra//
竈門 禰豆子 [Kamado Nezuko]
竈門 禰豆子 [Kamado Nezuko]
Dạ
竈門 炭治郎[Kamado Tanjirou]
竈門 炭治郎[Kamado Tanjirou]
Hái cho anh mấy cọng rau nhé
竈門 禰豆子 [Kamado Nezuko]
竈門 禰豆子 [Kamado Nezuko]
Vâng
竈門 禰豆子 [Kamado Nezuko]
竈門 禰豆子 [Kamado Nezuko]
//chạy ra vườn//
竈門 禰豆子 [Kamado Nezuko]
竈門 禰豆子 [Kamado Nezuko]
//hái rau cải//đây rồi
竈門 禰豆子 [Kamado Nezuko]
竈門 禰豆子 [Kamado Nezuko]
//bức bắp cải ra//
竈門 禰豆子 [Kamado Nezuko]
竈門 禰豆子 [Kamado Nezuko]
//chạy vào trong//
竈門 禰豆子 [Kamado Nezuko]
竈門 禰豆子 [Kamado Nezuko]
Của anh hai đây
竈門 炭治郎[Kamado Tanjirou]
竈門 炭治郎[Kamado Tanjirou]
Cảm ơn Nezuko nhé
竈門 禰豆子 [Kamado Nezuko]
竈門 禰豆子 [Kamado Nezuko]
Dạ không có gì
Ở Vô Hạn Thành
妓夫太郎 [Gyotaro]
妓夫太郎 [Gyotaro]
Sao thượng đế về lâu thế
    猗窩座 [Akaza]
猗窩座 [Akaza]
Đúng ròi á
    堕姫 [Daki]
堕姫 [Daki]
Chắc đóng cửa đi
    童磨 [Douma]
童磨 [Douma]
Tui nghĩ hôm nay thượng không về đâu
    堕姫 [Daki]
堕姫 [Daki]
Ê thằng l*n ai cho mày nói lời của tao
    童磨 [Douma]
童磨 [Douma]
Á á há há nói chậm thì chịu nhé bạn
    堕姫 [Daki]
堕姫 [Daki]
Đuổi Douma
    童磨 [Douma]
童磨 [Douma]
Á anh Akaza ơi cíu em
    黒死牟 [Kokushibou]
黒死牟 [Kokushibou]
Thôi đi
—————
T/g
T/g
NovelToon
T/g
T/g
Có ảnh cho mn xem nek
T/g
T/g
T kím trên pinterest á
T/g
T/g
NovelToon
T/g
T/g
Tụi bây thích cái nào nhất
T/g
T/g
Nhắn ô này nek
T/g
T/g
Thôi mai viết tiếp lười qué
T/g
T/g
Bai nhé

CHAPTER2

T/g
T/g
Quay lại rồi
T/g
T/g
NovelToon
T/g
T/g
Cái bản mẫu ảnh bìa t làm nè mà đao vaiz
T/g
T/g
Thôi kệ vô chuyện
————————-
竈門 炭治郎[Kamado Tanjirou]
竈門 炭治郎[Kamado Tanjirou]
//lấy nồi đổ nước vào//
竈門 炭治郎[Kamado Tanjirou]
竈門 炭治郎[Kamado Tanjirou]
//bỏ lên bếp + đun sôi//
Sau khi nước sôi
竈門 炭治郎[Kamado Tanjirou]
竈門 炭治郎[Kamado Tanjirou]
//bỏ bắp cải vào//
竈門 炭治郎[Kamado Tanjirou]
竈門 炭治郎[Kamado Tanjirou]
//thêm gia vị//
Tua
T/g lười viết khúc nấu ăn
竈門 炭治郎[Kamado Tanjirou]
竈門 炭治郎[Kamado Tanjirou]
//bưng cơm ra//
竈門 炭治郎[Kamado Tanjirou]
竈門 炭治郎[Kamado Tanjirou]
Mọi người ăn cơm nè
竈門 炭治郎[Kamado Tanjirou]
竈門 炭治郎[Kamado Tanjirou]
//lấy đũa và chén//
竈門 炭治郎[Kamado Tanjirou]
竈門 炭治郎[Kamado Tanjirou]
//bới cơm cho Muzan//
竈門 炭治郎[Kamado Tanjirou]
竈門 炭治郎[Kamado Tanjirou]
Em mời ngài //đưa bát cơm//
鬼舞辻 無惨 [Kibutsuji Muzan]
鬼舞辻 無惨 [Kibutsuji Muzan]
Cảm ơn nhé
竈門 炭治郎[Kamado Tanjirou]
竈門 炭治郎[Kamado Tanjirou]
Của em//đưa Nezuko//
竈門 禰豆子 [Kamado Nezuko]
竈門 禰豆子 [Kamado Nezuko]
Em cảm ơn
竈門 炭治郎[Kamado Tanjirou]
竈門 炭治郎[Kamado Tanjirou]
Mời mọi người dùng bữa nhé
竈門 炭治郎[Kamado Tanjirou]
竈門 炭治郎[Kamado Tanjirou]
//ăn cơm//
竈門 禰豆子 [Kamado Nezuko]
竈門 禰豆子 [Kamado Nezuko]
//ăn cơm//
鬼舞辻 無惨 [Kibutsuji Muzan]
鬼舞辻 無惨 [Kibutsuji Muzan]
//Ăn cơm//
Bên đội diệt quỷ
甘露寺 蜜璃 [Kanrouji Mitsuri]
甘露寺 蜜璃 [Kanrouji Mitsuri]
Khi nào Tanjiro mới về đây
甘露寺 蜜璃 [Kanrouji Mitsuri]
甘露寺 蜜璃 [Kanrouji Mitsuri]
Lo cho em ấy quá
伊黒 小芭内 [Iguro Obanai]
伊黒 小芭内 [Iguro Obanai]
Thôi mà em ấy cũng sẽ trở về thôi
伊黒 小芭内 [Iguro Obanai]
伊黒 小芭内 [Iguro Obanai]
//an ủi Mitsuri//
不死川 玄弥 [Shinazugawa Genya]
不死川 玄弥 [Shinazugawa Genya]
Em ấy mà không về chắc chết quá
胡蝶 しのぶ [Kochou Shinobu]
胡蝶 しのぶ [Kochou Shinobu]
Thôi mọi người đi ngủ tối rồi
産屋敷 耀哉 [Ubuyasaki Kagaya]
産屋敷 耀哉 [Ubuyasaki Kagaya]
Tôi muốn nói cái này với mọi người trước khi đi ngủ
不死川 玄弥 [Shinazugawa Genya]
不死川 玄弥 [Shinazugawa Genya]
Chuyện gì vậy thưa chúa công
産屋敷 耀哉 [Ubuyasaki Kagaya]
産屋敷 耀哉 [Ubuyasaki Kagaya]
Từ này Tanjiro sẽ rời khỏi đội diệt quỷ của chúng ta
胡蝶 しのぶ [Kochou Shinobu]
胡蝶 しのぶ [Kochou Shinobu]
Hả...hả sao lại như vậy chứ
宇髄 天元 [Tengen Uzui]
宇髄 天元 [Tengen Uzui]
Cậu ấy...cậu ấy sao lại rời khỏi đội chúng ta chứ
産屋敷 耀哉 [Ubuyasaki Kagaya]
産屋敷 耀哉 [Ubuyasaki Kagaya]
Tôi chỉ nói vậy thôi , ngày mai sẽ có người mới
産屋敷 耀哉 [Ubuyasaki Kagaya]
産屋敷 耀哉 [Ubuyasaki Kagaya]
Mọi người đi ngủ đi
Ò ó ò o..................
[すべての柱 AllTrụ cột]
[すべての柱 AllTrụ cột]
//quỳ một gối//
産屋敷 耀哉 [Ubuyasaki Kagaya]
産屋敷 耀哉 [Ubuyasaki Kagaya]
Hôm nay ta tập họp mọi người hôm nay
産屋敷 耀哉 [Ubuyasaki Kagaya]
産屋敷 耀哉 [Ubuyasaki Kagaya]
Là để giới thiệu thành viên mới trong đội diệt quỷ của chúng ta
    雨宮 カイ [Amemiya Kai]
雨宮 カイ [Amemiya Kai]
Chào mọi người mình tên là
    雨宮 カイ [Amemiya Kai]
雨宮 カイ [Amemiya Kai]
Ameiya Kai
    雨宮 カイ [Amemiya Kai]
雨宮 カイ [Amemiya Kai]
Mong mọi người giúp đỡ
冨岡 義勇 [Tomioka Giyu]
冨岡 義勇 [Tomioka Giyu]
*má ơi nhìn đẹp trai vậy trời*
冨岡 義勇 [Tomioka Giyu]
冨岡 義勇 [Tomioka Giyu]
//nhìn trăm chú//
不死川 実弥 [Shinazugawa Sanemi]
不死川 実弥 [Shinazugawa Sanemi]
Khưm khưn//ho//
産屋敷 耀哉 [Ubuyasaki Kagaya]
産屋敷 耀哉 [Ubuyasaki Kagaya]
Rồi mọi người giải tán nhé
    雨宮 カイ [Amemiya Kai]
雨宮 カイ [Amemiya Kai]
Cậu ơi
    雨宮 カイ [Amemiya Kai]
雨宮 カイ [Amemiya Kai]
//chọt Shinobou//
冨岡 義勇 [Tomioka Giyu]
冨岡 義勇 [Tomioka Giyu]
Sao vậy cậu
    雨宮 カイ [Amemiya Kai]
雨宮 カイ [Amemiya Kai]
Cho cậu cái này nè
    雨宮 カイ [Amemiya Kai]
雨宮 カイ [Amemiya Kai]
//đưa cho Shinobou cục chocolate//
冨岡 義勇 [Tomioka Giyu]
冨岡 義勇 [Tomioka Giyu]
Cảm...cảm ơn cậu//ngại + đỏ mặt//
冨岡 義勇 [Tomioka Giyu]
冨岡 義勇 [Tomioka Giyu]
//định nhận lấy//
不死川 実弥 [Shinazugawa Sanemi]
不死川 実弥 [Shinazugawa Sanemi]
//lấy + ném ra//
不死川 実弥 [Shinazugawa Sanemi]
不死川 実弥 [Shinazugawa Sanemi]
Bớt định vào vợ tao đi nha
不死川 実弥 [Shinazugawa Sanemi]
不死川 実弥 [Shinazugawa Sanemi]
Mới vô mà định cướp bồ hả mày
不死川 実弥 [Shinazugawa Sanemi]
不死川 実弥 [Shinazugawa Sanemi]
Ngầu quá ha
不死川 実弥 [Shinazugawa Sanemi]
不死川 実弥 [Shinazugawa Sanemi]
Lạnh lùng đồ ha
    雨宮 カイ [Amemiya Kai]
雨宮 カイ [Amemiya Kai]
Kệ tôi liên quan gì tới cậu
不死川 実弥 [Shinazugawa Sanemi]
不死川 実弥 [Shinazugawa Sanemi]
Mà muốn var không
不死川 実弥 [Shinazugawa Sanemi]
不死川 実弥 [Shinazugawa Sanemi]
//rút kiểm ra//
    雨宮 カイ [Amemiya Kai]
雨宮 カイ [Amemiya Kai]
Được//rút kiếm ra//
冨岡 義勇 [Tomioka Giyu]
冨岡 義勇 [Tomioka Giyu]
Này hai người định có đấu nhau
冨岡 義勇 [Tomioka Giyu]
冨岡 義勇 [Tomioka Giyu]
Dừng lại đi
不死川 実弥 [Shinazugawa Sanemi]
不死川 実弥 [Shinazugawa Sanemi]
//đẩy Gyiu ra//
不死川 実弥 [Shinazugawa Sanemi]
不死川 実弥 [Shinazugawa Sanemi]
Cậu né ra đi để tôi xử thằng này
    雨宮 カイ [Amemiya Kai]
雨宮 カイ [Amemiya Kai]
//chuẩn bị đâm kiểm vào bụng anh//
冨岡 義勇 [Tomioka Giyu]
冨岡 義勇 [Tomioka Giyu]
Sanemi cẩn thận//chạy lại đỡ//
冨岡 義勇 [Tomioka Giyu]
冨岡 義勇 [Tomioka Giyu]
//bị đâm xuyên bụng//
不死川 実弥 [Shinazugawa Sanemi]
不死川 実弥 [Shinazugawa Sanemi]
Gyiu
    雨宮 カイ [Amemiya Kai]
雨宮 カイ [Amemiya Kai]
//thả kiếm xuống//
    雨宮 カイ [Amemiya Kai]
雨宮 カイ [Amemiya Kai]
Hoàn thành mục tiêu
不死川 実弥 [Shinazugawa Sanemi]
不死川 実弥 [Shinazugawa Sanemi]
Mục tiêu GÌ HẢ//nắm áo Ameiya//
不死川 実弥 [Shinazugawa Sanemi]
不死川 実弥 [Shinazugawa Sanemi]
MÀY TRẢ LỜI ĐI
    雨宮 カイ [Amemiya Kai]
雨宮 カイ [Amemiya Kai]
Ngài Muzan kêu ta đến đây thì ta đi thôi
    雨宮 カイ [Amemiya Kai]
雨宮 カイ [Amemiya Kai]
Bọn yếu đuối//bỏ đi//
———————-
T/g
T/g
Bây ơi t viết khúc
T/g
T/g
Đó
T/g
T/g
T đếch biết t viết j
T/g
T/g
Viết đại á
T/g
T/g
Ra thành như vậy luôn
T/g
T/g
Lúc tao đọc lại á
T/g
T/g
Nổi cả da gà
T/g
T/g
Thôi bai
T/g
T/g
NovelToon

CHAPTER3

T/g
T/g
T quay lại rồi
T/g
T/g
Giờ vô he
———
産屋敷 耀哉 [Ubuyasaki Kagaya]
産屋敷 耀哉 [Ubuyasaki Kagaya]
//đứng ở ngoài thấy hết//
産屋敷 耀哉 [Ubuyasaki Kagaya]
産屋敷 耀哉 [Ubuyasaki Kagaya]
//đi vào phòng Obanai//
産屋敷 耀哉 [Ubuyasaki Kagaya]
産屋敷 耀哉 [Ubuyasaki Kagaya]
Tôi muốn nói cái này với cậu
伊黒 小芭内 [Iguro Obanai]
伊黒 小芭内 [Iguro Obanai]
Dạ được thưa chúa công
伊黒 小芭内 [Iguro Obanai]
伊黒 小芭内 [Iguro Obanai]
Mà sao loại người như vậy mà chúa côngl lại chấp nhận vào đây
産屋敷 耀哉 [Ubuyasaki Kagaya]
産屋敷 耀哉 [Ubuyasaki Kagaya]
Đừng hỏi nhiều
伊黒 小芭内 [Iguro Obanai]
伊黒 小芭内 [Iguro Obanai]
Dạ
伊黒 小芭内 [Iguro Obanai]
伊黒 小芭内 [Iguro Obanai]
//cầm kiếm//
伊黒 小芭内 [Iguro Obanai]
伊黒 小芭内 [Iguro Obanai]
//ra trước cửa đợi hắn//
    雨宮 カイ [Amemiya Kai]
雨宮 カイ [Amemiya Kai]
//vừa đi ra//
伊黒 小芭内 [Iguro Obanai]
伊黒 小芭内 [Iguro Obanai]
//đâm vào lưng hắn//
    雨宮 カイ [Amemiya Kai]
雨宮 カイ [Amemiya Kai]
Ặc//sặc ra máu//
伊黒 小芭内 [Iguro Obanai]
伊黒 小芭内 [Iguro Obanai]
Chào cậu bé
    雨宮 カイ [Amemiya Kai]
雨宮 カイ [Amemiya Kai]
Sao mày đâm tao
伊黒 小芭内 [Iguro Obanai]
伊黒 小芭内 [Iguro Obanai]
Vậy tại sao mày đâm Shinobou
    雨宮 カイ [Amemiya Kai]
雨宮 カイ [Amemiya Kai]
Tao...tao
伊黒 小芭内 [Iguro Obanai]
伊黒 小芭内 [Iguro Obanai]
//lấy kiếm + chặt cổ hắn//
    雨宮 カイ [Amemiya Kai]
雨宮 カイ [Amemiya Kai]
//chết//
    雨宮 カイ [Amemiya Kai]
雨宮 カイ [Amemiya Kai]
//tan xác//
Bên nhà
竈門 炭治郎[Kamado Tanjirou]
竈門 炭治郎[Kamado Tanjirou]
Ưm...ưn //ngồi dậy//
竈門 炭治郎[Kamado Tanjirou]
竈門 炭治郎[Kamado Tanjirou]
Ngài Muzan đi rồi sao
竈門 炭治郎[Kamado Tanjirou]
竈門 炭治郎[Kamado Tanjirou]
Nezuko ơi dậy đi em
竈門 禰豆子 [Kamado Nezuko]
竈門 禰豆子 [Kamado Nezuko]
Dạ...ưm//ngồi dậy//
竈門 禰豆子 [Kamado Nezuko]
竈門 禰豆子 [Kamado Nezuko]
Anh ơi có mảnh giấy gì ở đây nè
竈門 炭治郎[Kamado Tanjirou]
竈門 炭治郎[Kamado Tanjirou]
//lấy mảnh giấy//
Từ : Kibutsuji Muzan đến: Kamado Tanjiro và Kamado Nezuko Chào nhóc , cảm ơn nhóc đã cho tôi vào nhà trú, cảm ơn vì bữa ăn Hôm nay tôi đi rồi, nhưng tôi có món quà tặng nhóc ở ban công nhà Trân thành cảm ơn Kí tên Muzan
竈門 炭治郎[Kamado Tanjirou]
竈門 炭治郎[Kamado Tanjirou]
//lụm mảnh giấy thứhai//
Nếu nhóc muốn tìm tôi hãy đến nơi này Địa chỉ:XXXX.XXXXX nếu nhóc muốn ở lại hãy mang đồ qua
竈門 炭治郎[Kamado Tanjirou]
竈門 炭治郎[Kamado Tanjirou]
Nezuko ơi
竈門 禰豆子 [Kamado Nezuko]
竈門 禰豆子 [Kamado Nezuko]
Sao vậy anh
竈門 炭治郎[Kamado Tanjirou]
竈門 炭治郎[Kamado Tanjirou]
Em muốn có nhà mới ở không
竈門 禰豆子 [Kamado Nezuko]
竈門 禰豆子 [Kamado Nezuko]
Có ạ //sáng mắt//
竈門 炭治郎[Kamado Tanjirou]
竈門 炭治郎[Kamado Tanjirou]
Vậy chúng ta đến nơi của người hôm qua nhé
竈門 炭治郎[Kamado Tanjirou]
竈門 炭治郎[Kamado Tanjirou]
Hình như có 1 phòng cho em
竈門 禰豆子 [Kamado Nezuko]
竈門 禰豆子 [Kamado Nezuko]
Nhưng còn anh thì sao
竈門 炭治郎[Kamado Tanjirou]
竈門 炭治郎[Kamado Tanjirou]
Anh cũng không biết
竈門 炭治郎[Kamado Tanjirou]
竈門 炭治郎[Kamado Tanjirou]
Vậy chúng ta đi nhé
Bên đội diệt quỷ
産屋敷 耀哉 [Ubuyasaki Kagaya]
産屋敷 耀哉 [Ubuyasaki Kagaya]
Tôi xin lỗi vì sự sai sót này
産屋敷 耀哉 [Ubuyasaki Kagaya]
産屋敷 耀哉 [Ubuyasaki Kagaya]
Hôm nay tôi muốn mời hay người mới này
    神代 夜 [Kamishiro Yoru]
神代 夜 [Kamishiro Yoru]
//bước vào//
    [月城 蓮 Tsukishiro Ren]
[月城 蓮 Tsukishiro Ren]
//bước vào//
    [月城 蓮 Tsukishiro Ren]
[月城 蓮 Tsukishiro Ren]
Chào mọi người tôi tên là Tsukishiro Ren
    神代 夜 [Kamishiro Yoru]
神代 夜 [Kamishiro Yoru]
Còn tôi tên là Kamishiro Yoru
    [月城 蓮 Tsukishiro Ren]
[月城 蓮 Tsukishiro Ren]
Tôi sử dụng hơi thở khói
    神代 夜 [Kamishiro Yoru]
神代 夜 [Kamishiro Yoru]
Tôi sử dụng hơi thở của lá
産屋敷 耀哉 [Ubuyasaki Kagaya]
産屋敷 耀哉 [Ubuyasaki Kagaya]
Giải tán đi
冨岡 義勇 [Tomioka Giyu]
冨岡 義勇 [Tomioka Giyu]
//đi vào phòng bệnh//
冨岡 義勇 [Tomioka Giyu]
冨岡 義勇 [Tomioka Giyu]
Cậu đỡ hơn chưa
胡蝶 しのぶ [Kochou Shinobu]
胡蝶 しのぶ [Kochou Shinobu]
Tớ rồi
———-
T/g
T/g
Áaaaaaaaaa
T/g
T/g
T lười quá
T/g
T/g
Nhưng phải viết thoai

Download MangaToon APP on App Store and Google Play

novel PDF download
NovelToon
Step Into A Different WORLD!
Download MangaToon APP on App Store and Google Play