mẹ Hiếu
Bảng tuần hoàn hóa học dạng chữ
Chu kì 1
H — He
Chu kì 2
Li Be — B C N O F Ne
Chu kì 3
Na Mg — Al Si P S Cl Ar
Chu kì 4
K Ca — Sc Ti V Cr Mn Fe Co Ni Cu Zn — Ga Ge As Se Br Kr
Chu kì 5
Rb Sr — Y Zr Nb Mo Tc Ru Rh Pd Ag Cd — In Sn Sb Te I Xe
Chu kì 6
Cs Ba — La Hf Ta W Re Os Ir Pt Au Hg — Tl Pb Bi Po At Rn
Họ Lantan:
La Ce Pr Nd Pm Sm Eu Gd Tb Dy Ho Er Tm Yb Lu
Chu kì 7
Fr Ra — Ac Rf Db Sg Bh Hs Mt Ds Rg Cn — Nh Fl Mc Lv Ts Og
Họ Actini:
Ac Th Pa U Np Pu Am Cm Bk Cf Es Fm Md No Lr
Một số nhóm nguyên tố quan trọng
Kim loại kiềm: Li, Na, K, Rb, Cs, Fr
Kim loại kiềm thổ: Be, Mg, Ca, Sr, Ba, Ra
Halogen: F, Cl, Br, I, At, Ts
Khí hiếm: He, Ne, Ar, Kr, Xe, Rn, Og
Mẹo nhớ nhanh
Cột dọc = nhóm
Hàng ngang = chu kì
Càng xuống dưới nguyên tử càng to
Kim loại nằm bên trái, phi kim nằm bên phải