Dành Cho Mấy Cục Vàng Ms Lên Cấp 2
chap1: S+V+O
tạo cho zui
hello 2k15 _ 2k....
tạo cho zui
bây h mn đang nghỉ hè hả
tạo cho zui
oki bh cùng Tạo cho zui học TA nhoa hok là lên cấp 2 mat goc
y chang ở trên
đầu tiên là "SIMPLEPRESET : thì hiện tại đơn" nha
y chang ở trên
1. Cột Tân ngữ (Object Pronouns)Me /miː/: Phát âm giống chữ "mi" trong tiếng Việt nhưng kéo dài hơi một chút.Us /ʌs/: Phát âm gần giống từ "ắt" nhưng bật âm "s" rõ ở cuối (ớ-s).You /juː/: Phát âm giống chữ "du" hoặc "iu", kéo dài hơi.Them /ðem/: Đặt đầu lưỡi giữa hai hàm răng, thổi nhẹ rồi phát âm giống chữ "đem".Her /hɜːr/: Phát âm giống chữ "hơ" nhưng uốn cong lưỡi ở cuối âm.Him /hɪm/: Phát âm gần giống chữ "him" ngắn, gọn trong tiếng Việt.It /ɪt/: Phát âm gần giống chữ "ít" nhưng âm "i" ngắn và bật hơi chữ "t" ở cuối.
tạo cho zui
có dich nghĩa vs phát âm đó nha
tạo cho zui
2. Cột Tính từ sở hữu (Possessive Adjectives)My /maɪ/: Phát âm giống chữ "mai" trong tiếng Việt.Our /ˈaʊər/: Phát âm gần giống chữ "ao-ờ".Your /jɔːr/: Phát âm giống chữ "đo" hoặc "jo" nhưng uốn cong lưỡi ở cuối âm.Their /ðeər/: Đặt lưỡi giữa hai răng, thổi nhẹ và phát âm gần giống chữ "đeo-ờ".Her /hɜːr/: Phát âm giống hệt từ "her" ở cột tân ngữ (hơ + uốn lưỡi).His /hɪz/: Phát âm gần giống chữ "hít" nhưng kết thúc bằng âm "z" (hít-z).Its /ɪts/: Phát âm giống từ "it" ở trên nhưng thêm âm "s" ở cuối (ít-s).
tạo cho zui
Cách phát âm Đại từ sở hữuMine /maɪn/: Phát âm giống chữ "mai" nhưng khép môi để ngân nhẹ âm "n" ở cuối (mai-n).Ours /ˈaʊərz/: Phát âm gần giống chữ "ao-ờ", rồi bật âm "z" ở cuối (ao-ờ-z).Yours /jɔːrz/: Phát âm gần giống chữ "đo-z" hoặc "jo-z", uốn lưỡi và bật âm "z" rõ ở cuối.Theirs /ðeərz/: Đặt lưỡi giữa hai hàm răng thổi nhẹ, phát âm giống "đeo-ờ" rồi bật âm "z" ở cuối.Hers /hɜːrz/: Phát âm giống chữ "hơ", uốn cong lưỡi và bật âm "z" ở cuối.His /hɪz/: Phát âm giống chữ "hít" nhưng kết thúc bằng âm kéo dài "z" (hít-z).Its /ɪts/: Phát âm giống chữ "ít" và bật âm "s" thật nhanh ở cuối (ít-s).
y chang ở trên
3 cột trên là nghĩa của cái này
y chang ở trên
tôi
họ:We
bạn: you
chúng nó: they
cô ấy : she
anh ấy : he
it: nó
ongvangbiitbay
oki bayyyyyy
Download MangaToon APP on App Store and Google Play