[Countryhumans]Take Love
1. Introduce
Sương đầu ngọn cỏ,
Lửa đỏ bếp hồng.
Anh nghĩ đường vòng,
Em đòi đi thẳng.
Anh ưa vị đắng,
Em thích ngọt ngào.
Anh chỉ vì sao,
Em nhìn ngọn cỏ.
Gió thổi chiều nọ,
Mây bay hướng kia.
Lúc đón lúc đưa,
Sao mà vênh quá!
Tính anh thong thả,
Tính em vội vàng.
Anh bước sang ngang,
Em đi bước một.
Ấy thế mà tốt,
Ấy thế mà hay.
Tay lại nắm tay,
Chẳng rời một bước.
Ngược xuôi, xuôi ngược,
Trái dấu hút nhau.
Ai trước ai sau,
Chung một mái nhà!
Union of Soviet Socialist Republics
Đầu hàng đi
Union of Soviet Socialist Republics
Ngươi hết đường thoát rồi
Nazi Germany
Đừng chọc ta cười chứ anh bạn à
Union of Soviet Socialist Republics
Vậy ngươi muốn?
/ Nhướng mày /
Nazi Germany
/ Đưa khẩu súng ngang với tai xương /
Union of Soviet Socialist Republics
ĐM!!!
/ Đưa súng lên nhắm vào tay Nazi /
Union of Soviet Socialist Republics
Không được đê-
Hai tiếng súng vang lên cùng nhau.
Union of Soviet Socialist Republics
/ Bàng hoàng /
Nazi Germany
/ Ngã xuống với vết thương ở đầu và vai /
Union of Soviet Socialist Republics
Ý chúng mày là gì đây hả?
/ Đập bàn đứng dậy /
United States of America
Ây yo!?
United States of America
Ông bạn Cộng sản nghe vẻ chỉ được cái to xác chứ cái này thì không được nhanh cho lắm rồi
/ Chỉ tay vào đầu mình /
Socialist Federal Republic of Yugoslavia
Anh xin lỗi…China..
/ Nằm trong lòng China thoi thóp /
Socialist Federal Republic of Yugoslavia
Đừng khóc…
/ Cố đưa tay lau nước mắt cho cậu nhưng bất lực /
People's Republic of China
Không-không-Á!!!!
People's Republic of China
Em van anh!!!
/ Khóc không thành lời /
Russian Federation
Tao đã nói rồi
Russian Federation
Mẹ mày không là không
Russian Federation
Hồi sinh cái mặt giặc nhà Tư bản chúng mày
United States of America
Nào nào
United States of America
Bình tĩnh đi chứ
People's Republic of China
Thế mắc gì hồi sinh cả phe Trục làm gì?
/ Nghi hoặc /
United States of America
Ừm hứm
United States of America
Vui mà
Russian Federation
Mả mẹ vui cái đầu nhà mi ấy
/ Cầm ghế ném về phía American /
Nazi Germany
Ặc- Đây là đâu
/ Từ từ mở mắt /
Union of Soviet Socialist Republics
Địa phủ
Nazi Germany
Ngươi là ai?
Union of Soviet Socialist Republics
Cha ngươi
Russian Federation
Cái lũ Tư bản bây đầu chứa phân à mà để anh ta và lão Nazi sống chung vậy hả?
United States of America
Nào nào vui mà vui mà cậu nhóc
Russian Federation
Vui cái mặt giặc
Russian Federation
Ta ạ ngươi luôn ấy
Russian Federation
Lẹ lẹ không họ chết giờ
United States of America
Đâu tới nỗi đâu
Russian Federation
Ra đây ta cho ngươi giống họ luôn
Union of Soviet Socialist Republics
Này French
Union of Soviet Socialist Republics
Tán tỉnh một người phải làm thế nào?
French Republic
Ta nghĩ là cần sự chân thành, quan tâm
French Republic
Kiểu như là nấu ăn hay trò chuyện gì gì đó
French Republic
Chắc vậy tại ta không chủ động trong truyện tình cảm
Union of Soviet Socialist Republics
Cảm ơn ngươi
People's Republic of China
Sao nay boss sang đây vậy?
Union of Soviet Socialist Republics
À thì…ngươi dạy ta nấu ăn được không?
People's Republic of China
Hả?
Union of Soviet Socialist Republics
Ngươi hết đường thoát rồi Nazi Germany
Nazi Germany
Ta hết đường thoát rồi
Union of Soviet Socialist Republics
Ta yêu em, Nazi Germany
Nazi Germany
Ta cũng yêu ngươi lắm
Russian Federation
Tại ngươi mà ta mất cả anh trai lẫn em trai rồi
Russian Federation
Ngươi đền cho ta đi
United States of America
Đền?
United States of America
Kiểu gì?
Russian Federation
Vị trí top 1 sever
United States of America
Ừm
/ Đưa tay xoa cằm tỏ vẻ khó xử /
United States of America
Cái này thì hơi khó đấy
United States of America
Thôi thì ngoan ngoãn ở top 2 đi nhé
/ Bước đi /
Russian Federation
Sao chỉ mình ta lỗ vậy hả tên già khụ kia
Russian Federation
Đứng lại nào
/ Đi theo sau càu nhàu /
2. Dã tâm
Russian Federation
Well well
Russian Federation
Brat à
Russian Federation
Nhìn mà xem nè
Russian Federation
Hội tư bản trông thật chật vật với cuộc khủng hoảng mà chúng gây ra
/ Cầm tờ báo, vừa xem vừa cười khúc khích /
Union of Soviet Socialist Republics
Ừ
/ Gõ bàn phím máy đánh chữ /
Russian Federation
Thôi đi nào Brat
Russian Federation
Anh lúc nào cũng chăm chăm vào mấy cái công việc nhàm chán khô khốc này
/ Gập tờ báo để lên bàn, càm ràm /
Union of Soviet Socialist Republics
Nó không nhàm chán đâu Rus
Union of Soviet Socialist Republics
Và thay vì ở đây tán chuyện phiếm sao em không đi quản lý vùng RSFSR đi?
Russian Federation
Brat chán òm à
/ Ngửa cổ ra sau /
Russian Federation
Mà thôi
Russian Federation
Em đi đây
/ Bật dậy, đi ra ngoài, đóng cửa /
French Republic
Cuộc khủng hoảng lần này tác động nghiêm trọng thật
United Kingdom
Cung quá cầu
United Kingdom
Làm ăn cẩu thả
United States of America
Này nhá đừng cái gì cũng đổ hết lên đầu ta vậy chứ
United Kingdom
Ta đâu chỉ đích danh
United Kingdom
Có trách thì trách ngài USA đây có cái tôi cao quá mà thôi
/ Cười khẩy /
United States of America
Ngươi-!!!
/ Đứng bật dậy /
French Republic
Được rồi hai người
French Republic
Quan trọng là làm sao giải quyết tình trạng này
United Kingdom
Cùng lắm là bánh trướng diện tích
United States of America
Việc này thì ta giải quyết được
United States of America
Nhưng là đối với cá nhân ta còn các nhân quốc khác thì không chắc
/ Nhún vai /
United Kingdom
Vô trách nhiệm
United States of America
Không nói không ai bảo ngươi câm đâu
United Kingdom
Biết sao được
United Kingdom
Nếu ta nhớ không nhầm thì cuộc đại khủng hoảnh này là do ngài đây gây ra kia mà
/ Nhướng mày, khích đểu /
United States of America
“Chả lẽ cho nó làm vật thử nghiệm”
/ Gân xanh nổi đầy mặt nhưng vẫn nở nụ cười /
French Republic
“Tao nguyền hai đứa bây bị yếu”
/ Lông mày skinship /
Union of Soviet Socialist Republics
Ngươi tới đây để làm gì?
/ Đối diện với người trước mắt /
Nazi Germany
Ta nghĩ ngươi sẽ thích
/ Đẩy một bản thoả thuận đến gần /
Union of Soviet Socialist Republics
Republic of Poland?
/ Nhận lấy /
Union of Soviet Socialist Republics
Cuộc giao dịch năm năm?
Union of Soviet Socialist Republics
Được rồi
Union of Soviet Socialist Republics
Thành giao
/ Đưa tay ra /
Nazi Germany
Hợp tác vui vẻ
/ Nắm lấy tay gã /
Union of Soviet Socialist Republics
“Vui cái đầu mày”
/ Mỉm cười ôn hoà /
Nazi Germany
“Đợi xong là tao đá mày luôn”
/ Mỉm cười /
Russian Federation
Gì đây gì đây?
/ Cầm lấy bản thoả thuận /
Russian Federation
Poland?
Russian Federation
Lách luật ghê ta
Union of Soviet Socialist Republics
Ừ
Russian Federation
Không sợ hắn chơi sỏ à?
Russian Federation
Liều vậy
Union of Soviet Socialist Republics
Anh tự có tính toán
Russian Federation
Em nói Brat đừng tự ái chứ
Russian Federation
Sự sáng suốt của anh tỉ lệ nghịch với thân hình đấy
/ Ánh mắt viết lên hai chữ khinh bỉ /
Union of Soviet Socialist Republics
Đi mà làm việc của mình đi
Russian Federation
Biết rồi
/ Đi đến cửa thì dừng lại mà quay đầu /
Russian Federation
Khi nào đánh đấy?
Union of Soviet Socialist Republics
Đang chuẩn bị
Union of Soviet Socialist Republics
Không biết khi nào nữa
Russian Federation
Vậy mà cũng kí
Union of Soviet Socialist Republics
Ừ
Russian Federation
Hết nói Brat rồi
/ Đi ra ngoài /
Nazi Germany
Chào nhé anh bạn^^
Union of Soviet Socialist Republics
Ờ
Nazi Germany
Nhìn mà xem lính của ta đang sục sôi tinh thần
Nazi Germany
Bọn ta thực sự rất muốn băm chằm tên đỏ trắng đó ra đấy
Union of Soviet Socialist Republics
Ừ
Nazi Germany
Bớt nhạt nhẽo lại đi chứ
Nazi Germany
Đôi khi phải cười lên
/ Đi đến, đưa tay kéo giãn khoé miệng gã ra /
Union of Soviet Socialist Republics
Bớt phiền
/ Hất tay hắn ra /
Nazi Germany
Rồi rồi
/ Thu tay về /
Union of Soviet Socialist Republics
Nói gì nói đi
Union of Soviet Socialist Republics
Kiếm chuyện thì cửa kia, không tiễn
Nazi Germany
Tch- anh bạn nhạt nhẽo ghê
Nazi Germany
Mà thôi ta có ít việc
Nazi Germany
Đi trước đây
Nazi Germany
Chào anh bạn, ta đến thăm ngươi đấy
Union of Soviet Socialist Republics
Muốn gì?
Nazi Germany
Chỉ là muốn nhắc ngươi thời điểm chín muồi đã đến
/ Đưa tay khoác vai gã, dồn toàn bộ trọng lượng mình nên người gã /
Union of Soviet Socialist Republics
Ừ
/ Nhíu mày vì sức nặng của hắn /
Tiếng súng rền vang khắp nơi
Máu đỏ nhuộm cả con đường
Republic of Poland
Mẹ chứ cái bọn Phát xít!
Republic of Poland
Tiến lên không được để chúng tiến thêm nữa
Union of Soviet Socialist Republics
Cuộc chiến chỗ ngươi đang tiến vào thế giằng co nhỉ?
Nazi Germany
Cũng không hẳn
Nazi Germany
Cơ mà giúp chút đi chứ nhỉ?
Nazi Germany
Đồng minh?
/ Nhếch mép /
Union of Soviet Socialist Republics
/ Nhướng mày /
Nhân vật
1: Cấp báo ngài Poland
/ Hớt hải /
Republic of Poland
Chuyện gì!?
/ Gắt gỏng, gương mặt tiều tuỵ /
Nhân vật
1: Ở phía Đông-phía Đông…
/ Lắp bắp /
Republic of Poland
Phía Đông làm sao?!
Nhân vật
1: Ngài Soviet đã kéo quân bao vây rồi
Republic of Poland
Cái quái!!!
/ Trợn tròn mắt /
Nhân vật
2: Báo ngài Poland!!!
Nhân vật
2: Chúng ta đang rơi vào thế gọng kìm giữa Nazi và Soviet thưa ngài!!
Republic of Poland
Chết tiệt!!!
Republic of Poland
Mau cầu cứu trợ tới các nước khác đi!
Nazi Germany
Nhìn mà xem nè
Nazi Germany
Lũ chúng nó chạy tán loạn hết lên rồi
Union of Soviet Socialist Republics
Ừ
/ Châm điếu thuốc /
Nazi Germany
Hửm? Còn không xin điếu
/ Đưa tay ra /
Union of Soviet Socialist Republics
Đây
/ Đưa hắn bao thuốc /
Nazi Germany
/ Lấy điếu thuốc đưa vào miệng, lại gần gã /
Nazi Germany
/ Nhả khói /
Nazi Germany
Poland này sẽ thuộc quyền kiểm soát của chúng ta
Union of Soviet Socialist Republics
/ Rũ mi, nhìn hắn /
Nazi Germany
Sao vậy
/ Quay lại nhìn gã /
Union of Soviet Socialist Republics
Không
Union of Soviet Socialist Republics
Chuẩn bị cho ngày mai đi
Union of Soviet Socialist Republics
Ta không thích con mồi thoát khỏi lưới đâu
/ Rời đi /
Nazi Germany
Nói thật chứ ngươi cứ như cục đá ấy^^
/ Đi theo sau /
3. Poland đã bị chiếm đóng
• Warsaw - Republic of Poland •
Nazi Germany
Xin chào nhé anh bạn nhỏ
Nazi Germany
Ngươi thua rồi nhóc ạ
Republic of Poland
Mẹ lũ chúng mày-Ặc
Nazi Germany
Không nói được lời hay thì ngậm cái mồm lại
/ Đá vào bụng cậu /
Union of Soviet Socialist Republics
Theo hiệp ước mà làm Nazi
/ Bước vào /
Nazi Germany
Tất nhiên rồi
Nazi Germany
Phía Đông là của ngươi
Nazi Germany
Và tên nhãi này cũng cho ngươi đấy
Nazi Germany
Ta không thích phải thuần phục một kẻ nhát cáy
/ Bước ra ngoài /
Union of Soviet Socialist Republics
Ờ
/ Liếc nhìn Poland đang co quắp dưới đất /
Republic of Poland
“Lũ chó chết”
/ Nghiến răng, trừng mắt /
• Paris - French Republic •
French Republic
Republic of Poland thất thố
French Republic
Liên minh Xô Đức chiếm đóng Poland?
/ Siết chật tờ báo, khớp ngón tay trắng bệch /
French Republic
Thảm họa Holocaust?
/ Gân xanh nổi trên trán /
French Republic
Ha? Cái mẹ
/ Ném tờ báo xuống đất /
French Republic
Đúng là cha nào thì con nấy cái nhà Germany toàn là lò mổ chiến tranh
/ Vò tóc /
• London - United Kingdom •
United Kingdom
Poland bại rồi à
/ Vừa đọc báo vừa nhâm nhi tách trà /
United Kingdom
Thảm sát Katyn?
/ Nhấp môi /
United Kingdom
Tên USSR lần này chơi ác thật
/ Đặt tách trà xuống /
United Kingdom
Truyền lệnh ta, chuẩn bị quân sĩ bao vây đường biên giới giữa Poland và France
/ Khoác áo, bước ra ngoài /
Nazi Germany
Ôi vậy là ngươi sẽ xâm chiếm Finland sao?
Union of Soviet Socialist Republics
Ừ
Nazi Germany
Chúc ngươi may mắn nhé
Union of Soviet Socialist Republics
Ngươi cũng vậy
Republic of Belarus
Nói đi cũng phải nói lại chứ em vẫn thấy anh hai lần này liều thật
Russian Federation
Kệ Brat đi, anh ấy toàn nghĩ mấy cái điều mà ta chẳng thể hiểu được
Ukraine
Mà người hôm nay hai đưa về là ai vậy?
Russian Federation
Vật định tình giữa Brat và lão Nazi thì có ấy
Ukraine
Cậu ta trông rất khoẻ
Russian Federation
Nhìn bầm dập, thân tàn ma dại thế khoẻ cái chi?
Republic of Belarus
Khá đẹp nhưng không bằng em
/ Tự luyến, đưa tay vuốt tóc /
Russian Federation
Nhìn mà khiếp
/ Bỏ đi /
Ukraine
Nay sao cọc vậy
/ Thì thầm với Belarus /
Republic of Belarus
Này vừa cãi nhau với hai xong
Ukraine
Lại là vì cái hiệp ước đấy à
Republic of Belarus
Ừm ừm
/ Gật đầu /
People's Republic of China
Đến để hợp tác
People's Republic of China
Ta đoán ngươi cũng đang đau đầu với tên JE đó phải không?
People's Republic of China
Và tại sao chúng ta không hợp tác để phản công nhỉ?
Taiwan
Một kẻ như ngươi mà cũng có thể nói ra những lời như vậy à?
People's Republic of China
Ồu, ta chưa muốn chết
People's Republic of China
Và ta chắc chắn rằng ngươi còn quý cái mạng mình hơn cả ta, phải chứ?
Taiwan
Hợp tác vui vẻ
/ Đưa tay ra /
People's Republic of China
Vinh dự
/ Đưa tay ra, siết chặt /
Taiwan
/ Mặt cười nhưng trên trán nổi gân xanh /
People's Republic of China
/ Cười nhưng mặt tối sầm /
Download MangaToon APP on App Store and Google Play