Tiếng Việt
NovelToon NovelToon

Từ Anh Em Rể Thành Bạn Trai.

chương 1

Tg
Tg
hẹ
Tg
Tg
ko ra mấy bộ kia nữa ra bộ này định drop bộ cũ
Tg
Tg
tại bí ý tưởng ý
Tg
Tg
__________
Ở cái đất Bắc Kinh
Có hai Thái Tử gia ngông cuồng bậc nhất
nhưng chẳng ai giám soi mói vì hậu thuẫn của hai người này quá mạnh
quá quyền lực
vị Thái tử gia vừa ngông cuồng vừa có sắc đẹp đó là Tống Á Hiên
Con út của Đinh gia
vị thứ hai là Lưu Diệu Văn người ngông cuồng mang gương mặt đẹp đến nỗi như 1 bức tranh con út Mã gia
và hậu thuẫn của hai người đó là
là ko bt ko nói
người đời tưởng hai vị Thái tử gia này rất ghét nhau nhưng họ ko thể ngờ
họ lại trong mối quan hệ mập mờ
_________
Tg
Tg
thế là
Tg
Tg
vt tiếp
Tg
Tg
còn nha chưa hết
_______
hôm nay trời râm gió mát thì tại Mã gia nó lại vô cùng buồn cười
Lưu Diệu Văn người đc cho là ngông cuồng giờ đây đang giãy đành đạch giữa phòng khách
trên ghế là vị hậu thuẫn cao cao tại thượng
đang bình thản thưởng thức ấm trà hôm qua vừa đấu giá đc
Lưu Diêu Văn
Lưu Diêu Văn
ko ko em muốn sang hỏi cưới Hiên Hiên
bí ẩn
bí ẩn
này còn gia dáng Thái tử gia nữa ko
Lưu Diêu Văn
Lưu Diêu Văn
dù mất hình tượng nhưng em phải cưới đc Á Hiên
người đàn ông đó cũng bất lực xoa xoa thái dương
bí ẩn
bí ẩn
đc rồi
bí ẩn
bí ẩn
sang cùng là đc chứ gì
Lưu Diêu Văn
Lưu Diêu Văn
cả síng lễ nữa
bí ẩn
bí ẩn
đc
_________
Tg
Tg
thôi tạm vậy
Tg
Tg
để ý tưởng cho chap sau ko bí mất
Tg
Tg
我 (wǒ): Tôi, tao, tớ 你 (nǐ): Bạn, cậu, anh, chị 他 (tā): Anh ấy, ông ấy 她 (tā): Cô ấy, bà ấy 我们 (wǒmen): Chúng tôi, chúng ta 这 (zhè): Đây, này 那 (nà): Kia, đó 哪 (nǎ): Nào 谁 (shéi): Ai 什么 (shénme): Cái gì 多少 (duōshǎo): Bao nhiêu 几 (jǐ): Mấy 怎么 (zěnme): Thế nào, làm sao2. Số từ (Numbers) 一 (yī): Một 二 (èr): Hai 三 (sān): Ba 四 (sì): Bốn 五 (wǔ): Năm 六 (liù): Sáu 七 (qī): Bảy 八 (bā): Tám 九 (jiǔ): Chín 十 (shí): Mười 零 (líng): Số không. Lượng từ (Measurable words) 个 (gè): Cái, chiếc (lượng từ phổ biến nhất) 岁 (suì): Tuổi 本 (běn): Cuốn, quyển (sách, vở) 些 (xiē): Một vài, một số 块 (kuài): Đồng (đơn vị tiền tệ), miếng, mẩu4. Phó từ & Thán từ (Adverbs & Interjections) 不 (bù): Không 没 (méi): Không, chưa 很 (hěn): Rất 太 (tài): Quá, lắm 都 (dōu): Đều 喂 (wèi): Alo (khi nghe điện thoại) Danh từ chỉ Thời gian & Phương vị (Time & Directions) 现在 (xiànzài): Bây giờ 今天 (jīntiān): Hôm nay 明天 (míngtiān): Ngày mai 昨天 (zuótiān): Hôm qua 上午 (shàngwǔ): Buổi sáng 中午 (zhōngwǔ): Buổi trưa 下午 (xiàwǔ): Buổi chiều 年 (nián): Năm 月 (yuè): Tháng 日 (rì) / 号 (hào): Ngày 星期 (xīngqī): Tuần, thứ 点 (diǎn): Giờ 分钟 (fēnzhōng): Phút 时候 (shíhou): Lúc, khi 上 (shàng): Trên 下 (xià): Dưới 前 (qián): Trước 后 (hòu): Sau 里 (lǐ): Trong, bên trong. Danh từ chỉ Người & Địa điểm (People & Places) 爸爸 (bàba): Bố, ba 妈妈 (māma): Mẹ 儿子 (érzi): Con trai 女儿 (nǚ'ér): Con gái 老师 (lǎoshī): Thầy/cô giáo 学生 (xuéshēng): Học sinh, sinh viên 同学 (tóngxué): Bạn cùng học 朋友 (péngyou): Bạn bè 医生 (yīshēng): Bác sĩ 先生 (xiānsheng): Ông, ngài, chồng 小姐 (xiǎojiě): Cô, tiểu thư 家 (jiā): Nhà, gia đình 学校 (xuéxiào): Trường học 饭馆 (fàngguǎn): Nhà hàng, quán ăn 商店 (shāngdiàn): Cửa hàng 医院 (yīyuàn): Bệnh viện 火车站 (huǒchēzhàn): Ga tàu hỏa 中国 (Zhōngguó): Trung Quốc 北京 (Běijīng): Bắc Kinh. Danh từ chỉ Đồ vật & Con vật (Objects & Animals) 桌子 (zhuōzi): Cái bàn 椅子 (yǐzi): Cái ghế 杯子 (bēizi): Cái cốc, cái ly 书 (shū): Sách 电脑 (diànnǎo): Máy tính 电视 (diànshì): Tivi 电影 (diànyǐng): Phim điện ảnh 飞机 (fēijī): Máy bay 出租车 (chūzūchē): Xe taxi 衣服 (yīfu): Quần áo 水 (shuǐ): Nước 茶 (chá): Trà 菜 (cài): Rau, món ăn 米饭 (mǐfàn): Cơm 苹果 (píngguǒ): Quả táo 猫 (māo): Con mèo 狗 (gǒu): Con chó 钱 (qián): Tiền 名字 (míngzi): Tên 字 (zì): Chữ, chữ Hán. Động từ (Verbs) 谢谢 (xièxie): Cảm ơn 再见 (zàijiàn): Tạm biệt 是 (shì): Là, vâng, phải 有 (yǒu): Có 看 (kàn): Nhìn, xem, đọc 听 (tīng): Nghe 说话 (shuōhuà): Nói chuyện 读 (dú): Đọc 写 (xiě): Viết 看见 (kànjiàn): Nhìn thấy 叫 (jiào): Gọi, tên là 来 (lái): Đến 去 (qù): Đi 回 (huí): Về 吃 (chī): Ăn 喝 (hē): Uống 买 (mǎi): Mua 开 (kāi): Mở, lái (xe) 坐 (zuò): Ngồi, đi (xe, tàu, máy bay) 住 (zhù): Ở, trú ngụ 学习 (xuéxí): Học tập 工作 (gōngzuò): Làm việc 下雨 (xiàyǔ): Mưa 爱 (ài): Yêu 喜欢 (xǐhuān): Thích 想 (xiǎng): Muốn, nhớ, nghĩ 认识 (rènshi): Quen biết 会 (huì): Biết (qua học tập), sẽ 能 (néng): Có thể 请 (qǐng): Mời, xin vui lòng. Tính từ (Adjectives) 好 (hǎo): Tốt, ngon, đẹp, được 大 (dà): To, lớn 小 (xiǎo): Nhỏ, bé 多 (duō): Nhiều 少 (shǎo): Ít 冷 (lěng): Lạnh 热 (rè): Nóng 高兴 (gāoxìng): Vui vẻ 漂亮 (piàoliang): Xinh đẹp10. Trợ từ (Particles) 的 (de): Của (trợ từ sở hữu) 了 (le): Rồi (biểu thị hành động đã xảy ra) 吗 (ma): Không? (dùng cuối câu hỏi) 呢 (ne): Nhỉ, nhé, còn... thì sao女儿 (nǚ'ér): Con gái 老师 (lǎoshī): Thầy/cô giáo 学生 (xuéshēng): Học sinh, sinh viên 同学 (tóngxué): Bạn cùng học 朋友 (péngyou): Bạn bè女儿 (nǚ'ér): Con gái 老师 (lǎoshī): Thầy/cô giáo 学生 (xuéshēng): Học sinh, sinh viên 同学 (tóngxué): Bạn cùng học 朋友 (péngyou): Bạn bè

chương 2

Tg
Tg
hẹ
Tg
Tg
vào app mà ko thấy bộ chuyện yêu thích của mình ra nên vt chuyện
_____
Đinh gia
Tống Á Hiên
Tống Á Hiên
cưa
bí ẩn
bí ẩn
Tống Á Hiên
Tống Á Hiên
tí có người sang á
bí ẩn
bí ẩn
ai
Tống Á Hiên
Tống Á Hiên
chồng tương lai của em
bí ẩn
bí ẩn
tên
Tống Á Hiên
Tống Á Hiên
tí bt sau nha
bí ẩn
bí ẩn
bí ẩn
bí ẩn
quen mấy thằng công tử bột thì mày chết với tao
Tống Á Hiên
Tống Á Hiên
người đàng hoàng gia thế cứ phải là 102
bí ẩn
bí ẩn
bí ẩn
bí ẩn
cứ chờ xem//quay ra đọc sách tiếp//
30 phút sau
cốc cốc
Tống Á Hiên
Tống Á Hiên
éi//định chạy ra mở cửa//
bí ẩn
bí ẩn
ngồi xuống
Tống Á Hiên
Tống Á Hiên
dạ
bí ẩn
bí ẩn
ra mở cửa đi
bí ẩn
bí ẩn
//nói với giúp vc//
người hầu
người hầu
dạ
cạch
người hầu
người hầu
cho hỏi cậu tìm ai
Lưu Diêu Văn
Lưu Diêu Văn
à tôi tìm tống thiếu
người hầu
người hầu
mời ngài vào
Lưu Diêu Văn
Lưu Diêu Văn
ừm
Lưu Diêu Văn
Lưu Diêu Văn
ca
bí ẩn
bí ẩn
sao
Lưu Diêu Văn
Lưu Diêu Văn
em sợ
bí ẩn
bí ẩn
thì để anh
bí ẩn
bí ẩn
//nói rồi thì bước vào//
Lưu Diêu Văn
Lưu Diêu Văn
ca
Tống Á Hiên
Tống Á Hiên
ếi
Tống Á Hiên
Tống Á Hiên
líu
Lưu Diêu Văn
Lưu Diêu Văn
chào hin
bí ẩn
bí ẩn
ra dáng chút
bí ẩn
bí ẩn
//nhìn người mặc chiếc áo sơ mi xám tro quần đen ngồi vắt chéo chân trên ghế đơn đang đọc sách//
bí ẩn
bí ẩn
//cảm nhận đc ánh nhìn mình liền ngẩng lên//
bí ẩn
bí ẩn
hôm nay cơn gió nào đưa Mã tổng đến đây
Mã Gia Kỳ
Mã Gia Kỳ
hôm nay ko nhờ gió chỉ là sang đây hỏi cưới cho em trai
bí ẩn
bí ẩn
bí ẩn
bí ẩn
vậy sao
Lưu Diêu Văn
Lưu Diêu Văn
dạ
bí ẩn
bí ẩn
//nhìn Lưu Diệu Văn bao quát từ đầu đến chân//
bí ẩn
bí ẩn
người như này mà cũng muốn làm rể đinh gia sao...
Tống Á Hiên
Tống Á Hiên
Đinh ca
Đinh Trình Hâm
Đinh Trình Hâm
làm sao
Đinh Trình Hâm
Đinh Trình Hâm
im
Tống Á Hiên
Tống Á Hiên
dạ
Lưu Diêu Văn
Lưu Diêu Văn
Đinh tổng tuy tôi hơi ăn chơi nhưng tôi chưa bao giờ làm Á Hiên buồn chưa bao giờ chửi mắng em ấy
Đinh Trình Hâm
Đinh Trình Hâm
từ từ nào sao phải gắt
Đinh Trình Hâm
Đinh Trình Hâm
ngồi xuống nói chuyện đã
Đinh Trình Hâm
Đinh Trình Hâm
Á hiên vào trong lấy nước
Tống Á Hiên
Tống Á Hiên
nhưng
Đinh Trình Hâm
Đinh Trình Hâm
nhanh
Tống Á Hiên
Tống Á Hiên
dạ
Tống Á Hiên
Tống Á Hiên
//lủi thủi đi vào bếp//
________
ý là ý tưởng tôi hơi bí nên hôm nay 2 chap đã nha
时代少年团时代少年团时代少年团时代少年团时代少年团时代少年团时代少年团时代少年团时代少年团时代少年团时代少年团时代少年团

chương 3

Mã Gia Kỳ
Mã Gia Kỳ
đinh tổng
Mã Gia Kỳ
Mã Gia Kỳ
tuy em trai tôi hơi ngỗ nghịch nhưng cũng bt chút mong ko chê
Mã Gia Kỳ đẩy 1 bản hợp đồng qua chỗ Đinh Trình Hâm
Đinh Trình Hâm
Đinh Trình Hâm
//cầm lên xem//
đó là hợp đồng thu mua mảnh đất phía tây
mảnh đất đó đã đc đinh gia nhắm đến từ lâu nhưng do có cuộc họp ở Anh nên đã bỏ lỡ
Đinh Trình Hâm
Đinh Trình Hâm
hừ
Đinh Trình Hâm
Đinh Trình Hâm
cũng bt đây
Đinh Trình Hâm
Đinh Trình Hâm
nhưng muốn rước em trai tôi thì ko đủ
Đinh Trình Hâm
Đinh Trình Hâm
nó là cành vàng lá ngọc của cái Đinh gia này
Đinh Trình Hâm
Đinh Trình Hâm
dù tôi có đồng ý đi chăng nữa thì chắc dì đã nhận cái gật đầu từ bố mẹ tôi
Mã Gia Kỳ
Mã Gia Kỳ
Ông Bà Đinh dù đc cho là khó tính nhưng anh trai vẫn là người khó tính nhất nhà
Tống Á Hiên
Tống Á Hiên
ca nước
Đinh Trình Hâm
Đinh Trình Hâm
để bàn và ngồi xuống
Tống Á Hiên
Tống Á Hiên
dạ
Tống Á Hiên
Tống Á Hiên
//vừa ngồi xuống ghế//
Lưu Diêu Văn
Lưu Diêu Văn
//định dịch lại cạnh Hiên//
Đinh Trình Hâm
Đinh Trình Hâm
cậu ngồi im đấy
Đinh Trình Hâm
Đinh Trình Hâm
hừ
Đinh Trình Hâm
Đinh Trình Hâm
//vẻ mặt có chút ko ưa vì bị nói là khó tính//
Mã Gia Kỳ
Mã Gia Kỳ
Đinh tổng đừng nóng vội
Đinh Trình Hâm
Đinh Trình Hâm
hứ
Mã Gia Kỳ
Mã Gia Kỳ
bản hợp đồng này là chưa đủ xứng
Mã Gia Kỳ
Mã Gia Kỳ
tôi sẽ thêm 500 vạn sính lễ
Mã Gia Kỳ
Mã Gia Kỳ
nếu chưa hài lòng
Mã Gia Kỳ
Mã Gia Kỳ
tôi có thể lấy 5% cổ phần mã thị chuyển nhượng sang cho tống thiếu đây
Đinh Trình Hâm
Đinh Trình Hâm
hửm
Mã Gia Kỳ
Mã Gia Kỳ
còn nếu..
Đinh Trình Hâm
Đinh Trình Hâm
đc
Đinh Trình Hâm
Đinh Trình Hâm
cũng đc rồi
Lưu Diêu Văn
Lưu Diêu Văn
yes//ăn mừng trong lòng//
Tống Á Hiên
Tống Á Hiên
dạ
Đinh Trình Hâm
Đinh Trình Hâm
nhưng
Đinh Trình Hâm
Đinh Trình Hâm
tôi đã đồng ý còn bố mẹ tôi thì ko bt đâu
Mã Gia Kỳ
Mã Gia Kỳ
đc chúng tôi sẽ nói chuyện sau với ông bà Đinh
Đinh Trình Hâm
Đinh Trình Hâm
nhưng tôi vẫm cảnh cáo cậu
Đinh Trình Hâm
Đinh Trình Hâm
//chỉ tay vào mặt Líu//
_____
女儿 (nǚ'ér): Con gái 老师 (lǎoshī): Thầy/cô giáo 学生 (xuéshēng): Học sinh, sinh viên 同学 (tóngxué): Bạn cùng học 朋友 (péngyou): Bạn bè
我 你 他 她 我们 这 那 哪 谁 什么 多少 几 怎么 一 二 三 四 五 六 七 八 九 十 零 个 岁 本 些 块 不 没 很 太 都 喂 现在 今天 明天 昨天 上午 中午 下午 年 月 日 星期 点 分钟 时候 上 下 前 后 里 爸爸 妈妈 儿子 女儿 老师 学生 同学 朋友 医生 先生 小姐 家 学校 饭馆 商店 医院 火车站 中国 北京 桌子 椅子 杯子 书 电脑 电视 电影 飞机 出租车 衣服 水 茶 菜 米饭 苹果 猫 狗 钱 名字 字 谢谢 再见 是 有 看 听 说话 读 写 看见 叫 来 去 回 吃 喝 买 开 坐 住 学习 工作 下雨 爱 喜欢 想 认识 会 能 请 好 大 小 多 少 冷 热 高兴 漂亮 的 了 吗 呢

Download MangaToon APP on App Store and Google Play

novel PDF download
NovelToon
Step Into A Different WORLD!
Download MangaToon APP on App Store and Google Play