Hnay Ta Có Chuyện J =>>
Ngày đầu học vocab TA
Niềm vui của tui khi tìm đc ng lạ học chung
. Tối 19/6
D_Hương < NTDH >
// Nhắn tin vs bn ý //
D_Hương < NTDH >
// Tán gẫu cute//
D_Hương < NTDH >
// Đòi thách thức bn ý //
Tâm
// Chấp thuận và ai dậy muộn 5 h là heo //
D_Hương < NTDH >
// Ngồi đến 28' vô mes nt thấy bả thức 3h sáng //
D_Hương < NTDH >
// Ròi nt gọi bả//
Sáng tầm gần 5h sáng học TA
D_Hương < NTDH >
Local /ˈləʊkl/
(adj) (thuộc) địa phương
D_Hương < NTDH >
Community /kəˈmjuːnəti/
(n) cộng đồng
D_Hương < NTDH >
Move (to) /muːv/
(v) di chuyển
D_Hương < NTDH >
Suburb /ˈsʌbɜːb/
(n) ngoại ô
D_Hương < NTDH >
Neighbour /ˈneɪbə(r)/
(n) hàng xóm
3 từ còn lại gần 9h ms xg
Còn n~ từ trg Unit 1 Local Community
D_Hương < NTDH >
Facility /fəˈsɪləti/
(n) cơ sở vật chất
D_Hương < NTDH >
Shopping mall /ˈʃɒp.ɪŋ ˌmɔːl/
(n) trung tâm mua sắm
D_Hương < NTDH >
Look for /lʊk. fɔːr/
(v) tìm kiếm
D_Hương < NTDH >
Bus station /bʌs ˈsteɪʃən/
(n) trạm xe buýt
D_Hương < NTDH >
Remind somebody of something /rɪˈmaɪnd ˈsʌmbədi əv ˈsʌmθɪŋ/
(phr.v) gợi nhớ cho ai về điều gì
D_Hương < NTDH >
Advice /ədˈvaɪs/
(n) lời khuyên
D_Hương < NTDH >
Get on (well) with someone /ɡet ɒn (wel) wɪðˈsʌmwn/
(phr.v) có mối quan hệ tốt với ai
Phần Vocab bên closer look 1
Đây toàn từ học trên gg nên ko thắc mắc từ nha
Cuối năm nay là 2 cổ lên L9 sắp thi THPT
D_Hương < NTDH >
Police officer /pəˈliːs ˌɑː.fɪ.sɚ/
(n) nhân viên cảnh sát
D_Hương < NTDH >
Garbage collector /ˈɡɑːbɪdʒ kəˈlektər/
(n) người thu gom rác
D_Hương < NTDH >
Electrician /ɪˌlekˈtrɪʃn/
(n) thợ điện
D_Hương < NTDH >
Firefighter /ˈfaɪəfaɪtə(r)/
(n) nhân viên cứu hỏa
D_Hương < NTDH >
Delivery person /dɪˈlɪvəri ˈpɜːrsən/
(n) người giao hàng
D_Hương < NTDH >
Artisan /ˌɑːtɪˈzæn/
(n) thợ thủ công
D_Hương < NTDH >
Speciality food /ˌspeʃiˈæləti fuːd/
(n) đặc sản địa phương
D_Hương < NTDH >
Break down /breɪk daʊn/
(phr.v) bị hỏng
D_Hương < NTDH >
Take (rubbish) away /teɪk (ˈrʌbɪʃ) əˈweɪ/
(ph.v) vứt/ đổ (rác)
D_Hương < NTDH >
Lantern /ˈlæntən/
(n) đèn lồng
D_Hương < NTDH >
Tourist attraction /ˈtʊərɪst əˈtrækʃ(ə)n/
(n) địa điểm du lịch
D_Hương < NTDH >
Pottery /ˈpɒtəri/
(n) đồ gốm
D_Hương < NTDH >
Bamboo bed /ˌbæmˈbuː bed/
(n) giường tre
D_Hương < NTDH >
Artist /ˈɑːtɪst/
(n) nghệ nhân
D_Hương < NTDH >
Handicraft /ˈhændikrɑːft/
(n) đồ thủ công
D_Hương < NTDH >
House - warming party /ˈhaʊs wɔːrmɪŋ ˈpɑːrti/
(n) tiệc tân gia
D_Hương < NTDH >
Decide /dɪˈsaɪd/
(v) quyết định
D_Hương < NTDH >
Go out /gəʊ aʊt/
(phr.v) ra ngoài (để đi chơi)
D_Hương < NTDH >
Pass down /pɑ:s daʊn/
(phr.v) truyền lại
D_Hương < NTDH >
Cut down on /kʌt/ /daʊn/ /ɒn/
(phr.v) cắt giảm
D_Hương < NTDH >
Run out of /rʌn aʊt ɒv/
(phr.v) cạn kiệt, hết
D_Hương < NTDH >
Look around /lʊk əˈraʊnd/
(phr.v) nhìn chung quanh
D_Hương < NTDH >
Come back /kʌm bæk/
(phr.v) quay trở lại, trở về
D_Hương < NTDH >
Find out /faɪnd ˈaʊt/
(phr.v) tìm kiếm
D_Hương < NTDH >
Take care of /teɪk ker ɒv/
(phr.v) chăm sóc
D_Hương < NTDH >
Seagull /ˈsiːɡʌl/
(n) mòng biển (chim)
D_Hương < NTDH >
Suitcase /ˈsuːtkeɪs/
(n) va li
D_Hương < NTDH >
Pedestrian street /pəˈdestriən striːt/
(n) phố đi bộ
D_Hương < NTDH >
Favourite place /ˈfeɪvərɪt pleɪs/
(n) nơi yêu thích
D_Hương < NTDH >
Preserve /prɪˈzɜːv/
(v) gìn giữ
D_Hương < NTDH >
Shorten /ˈʃɔːrtən/
(v) rút ngắn lại
D_Hương < NTDH >
Fragrance /ˈfreɪ.ɡrəns/
(n) mùi thơm
D_Hương < NTDH >
Original /əˈrɪdʒənl/
(adj) ban đầu, đầu tiên
D_Hương < NTDH >
Function /ˈfʌŋkʃn/
(n) chức năng
D_Hương < NTDH >
Worldwide /ˌwɜːldˈwaɪd/
(adv) toàn cầu
D_Hương < NTDH >
Symbolize /ˈsɪmbəlaɪz/
(v) biểu tượng
D_Hương < NTDH >
Traditional technique /trəˈdɪʃənl tekˈniːk/
(n) kỹ thuật truyền thống
D_Hương < NTDH >
Consumer /kənˈsuːmər/
(n) người tiêu thụ, khách hàng
D_Hương < NTDH >
importance /ɪmˈpɔːrtəns/
(n) tầm quan trọng
D_Hương < NTDH >
Hard-working /ˌhɑːd ˈwɜːkɪŋ/
(adj) chăm chỉ
D_Hương < NTDH >
Responsible /rɪˈspɒnsəbl/
(adj) có trách nhiệm
D_Hương < NTDH >
Stop from /stɒp frəm/
(phr.v) cản trở, ngăn chặn
D_Hương < NTDH >
Paper fan /ˈpeɪpər fæn/
(n) quạt giấy
D_Hương < NTDH >
Famous for /ˈfeɪməs fɔː/
(adj) nổi tiếng
D_Hương < NTDH >
Sort rubbish /sɔːrtˈrʌbɪʃ/
(v) phân loại rác thải
D_Hương < NTDH >
improve /ɪmˈpruːv/
(v) cải thiện
sao chép đc có phần ( phát âm ) à
Này dành cho lớp 9 nhé mn
Download MangaToon APP on App Store and Google Play