Tiếng Việt
NovelToon NovelToon

Hnay Ta Có Chuyện J =>>

Ngày đầu học vocab TA

Niềm vui của tui khi tìm đc ng lạ học chung . Tối 19/6
D_Hương  < NTDH >
D_Hương < NTDH >
// Nhắn tin vs bn ý //
Tâm
Tâm
// Bảo kb fb //
Tìm đc acc fb
D_Hương  < NTDH >
D_Hương < NTDH >
// Tán gẫu cute//
Tâm
Tâm
// Hẹn học //
D_Hương  < NTDH >
D_Hương < NTDH >
// Đòi thách thức bn ý //
Tâm
Tâm
// Chấp thuận và ai dậy muộn 5 h là heo //
Sáng hôm sau 20/6
Chuông báo thức reo
4h 23' sáng
D_Hương  < NTDH >
D_Hương < NTDH >
// Ngồi đến 28' vô mes nt thấy bả thức 3h sáng //
D_Hương  < NTDH >
D_Hương < NTDH >
// Ròi nt gọi bả//
2 đứa cùng dậy
Sáng tầm gần 5h sáng học TA
2 đứa chốt học bài đầu
Phát âm từ vựng
D_Hương  < NTDH >
D_Hương < NTDH >
Local /ˈləʊkl/ (adj) (thuộc) địa phương
D_Hương  < NTDH >
D_Hương < NTDH >
Community /kəˈmjuːnəti/ (n) cộng đồng
D_Hương  < NTDH >
D_Hương < NTDH >
Move (to) /muːv/ (v) di chuyển
D_Hương  < NTDH >
D_Hương < NTDH >
Suburb /ˈsʌbɜːb/ (n) ngoại ô
D_Hương  < NTDH >
D_Hương < NTDH >
Neighbour /ˈneɪbə(r)/ (n) hàng xóm
H chỉnh phát âm TA cho T
2 từ đầu trg 2 tiếng
3 từ còn lại gần 9h ms xg
Còn n~ từ trg Unit 1 Local Community
nhg chx phát âm
D_Hương  < NTDH >
D_Hương < NTDH >
Facility /fəˈsɪləti/ (n) cơ sở vật chất
D_Hương  < NTDH >
D_Hương < NTDH >
Shopping mall /ˈʃɒp.ɪŋ ˌmɔːl/ (n) trung tâm mua sắm
D_Hương  < NTDH >
D_Hương < NTDH >
Look for /lʊk. fɔːr/ (v) tìm kiếm
D_Hương  < NTDH >
D_Hương < NTDH >
Bus station /bʌs ˈsteɪʃən/ (n) trạm xe buýt
D_Hương  < NTDH >
D_Hương < NTDH >
Remind somebody of something /rɪˈmaɪnd ˈsʌmbədi əv ˈsʌmθɪŋ/ (phr.v) gợi nhớ cho ai về điều gì
D_Hương  < NTDH >
D_Hương < NTDH >
Advice /ədˈvaɪs/ (n) lời khuyên
D_Hương  < NTDH >
D_Hương < NTDH >
Get on (well) with someone /ɡet ɒn (wel) wɪðˈsʌmwn/ (phr.v) có mối quan hệ tốt với ai
Phần Vocab bên closer look 1
Đây toàn từ học trên gg nên ko thắc mắc từ nha
Cuối năm nay là 2 cổ lên L9 sắp thi THPT
D_Hương  < NTDH >
D_Hương < NTDH >
Police officer /pəˈliːs ˌɑː.fɪ.sɚ/ (n) nhân viên cảnh sát
D_Hương  < NTDH >
D_Hương < NTDH >
Garbage collector /ˈɡɑːbɪdʒ kəˈlektər/ (n) người thu gom rác
D_Hương  < NTDH >
D_Hương < NTDH >
Electrician /ɪˌlekˈtrɪʃn/ (n) thợ điện
D_Hương  < NTDH >
D_Hương < NTDH >
Firefighter /ˈfaɪəfaɪtə(r)/ (n) nhân viên cứu hỏa
D_Hương  < NTDH >
D_Hương < NTDH >
Delivery person /dɪˈlɪvəri ˈpɜːrsən/ (n) người giao hàng
D_Hương  < NTDH >
D_Hương < NTDH >
Artisan /ˌɑːtɪˈzæn/ (n) thợ thủ công
D_Hương  < NTDH >
D_Hương < NTDH >
Speciality food /ˌspeʃiˈæləti fuːd/ (n) đặc sản địa phương
D_Hương  < NTDH >
D_Hương < NTDH >
Break down /breɪk daʊn/ (phr.v) bị hỏng
D_Hương  < NTDH >
D_Hương < NTDH >
Take (rubbish) away /teɪk (ˈrʌbɪʃ) əˈweɪ/ (ph.v) vứt/ đổ (rác)
D_Hương  < NTDH >
D_Hương < NTDH >
Lantern /ˈlæntən/ (n) đèn lồng
D_Hương  < NTDH >
D_Hương < NTDH >
Tourist attraction /ˈtʊərɪst əˈtrækʃ(ə)n/ (n) địa điểm du lịch
D_Hương  < NTDH >
D_Hương < NTDH >
Pottery /ˈpɒtəri/ (n) đồ gốm
D_Hương  < NTDH >
D_Hương < NTDH >
Bamboo bed /ˌbæmˈbuː bed/ (n) giường tre
D_Hương  < NTDH >
D_Hương < NTDH >
Artist /ˈɑːtɪst/ (n) nghệ nhân
Vocab Closer look 2
D_Hương  < NTDH >
D_Hương < NTDH >
Handicraft /ˈhændikrɑːft/ (n) đồ thủ công
D_Hương  < NTDH >
D_Hương < NTDH >
House - warming party /ˈhaʊs wɔːrmɪŋ ˈpɑːrti/ (n) tiệc tân gia
D_Hương  < NTDH >
D_Hương < NTDH >
Decide /dɪˈsaɪd/ (v) quyết định
D_Hương  < NTDH >
D_Hương < NTDH >
Go out /gəʊ aʊt/ (phr.v) ra ngoài (để đi chơi)
D_Hương  < NTDH >
D_Hương < NTDH >
Pass down /pɑ:s daʊn/ (phr.v) truyền lại
D_Hương  < NTDH >
D_Hương < NTDH >
Cut down on /kʌt/ /daʊn/ /ɒn/ (phr.v) cắt giảm
D_Hương  < NTDH >
D_Hương < NTDH >
Run out of /rʌn aʊt ɒv/ (phr.v) cạn kiệt, hết
D_Hương  < NTDH >
D_Hương < NTDH >
Look around /lʊk əˈraʊnd/ (phr.v) nhìn chung quanh
D_Hương  < NTDH >
D_Hương < NTDH >
Come back /kʌm bæk/ (phr.v) quay trở lại, trở về
D_Hương  < NTDH >
D_Hương < NTDH >
Find out /faɪnd ˈaʊt/ (phr.v) tìm kiếm
D_Hương  < NTDH >
D_Hương < NTDH >
Take care of /teɪk ker ɒv/ (phr.v) chăm sóc
Phần communication
D_Hương  < NTDH >
D_Hương < NTDH >
Seagull /ˈsiːɡʌl/ (n) mòng biển (chim)
D_Hương  < NTDH >
D_Hương < NTDH >
Suitcase /ˈsuːtkeɪs/ (n) va li
D_Hương  < NTDH >
D_Hương < NTDH >
Pedestrian street /pəˈdestriən striːt/ (n) phố đi bộ
D_Hương  < NTDH >
D_Hương < NTDH >
Favourite place /ˈfeɪvərɪt pleɪs/ (n) nơi yêu thích
Vocab skill 1
D_Hương  < NTDH >
D_Hương < NTDH >
Preserve /prɪˈzɜːv/ (v) gìn giữ
D_Hương  < NTDH >
D_Hương < NTDH >
Shorten /ˈʃɔːrtən/ (v) rút ngắn lại
D_Hương  < NTDH >
D_Hương < NTDH >
Fragrance /ˈfreɪ.ɡrəns/ (n) mùi thơm
D_Hương  < NTDH >
D_Hương < NTDH >
Original /əˈrɪdʒənl/ (adj) ban đầu, đầu tiên
D_Hương  < NTDH >
D_Hương < NTDH >
Function /ˈfʌŋkʃn/ (n) chức năng
D_Hương  < NTDH >
D_Hương < NTDH >
Worldwide /ˌwɜːldˈwaɪd/ (adv) toàn cầu
D_Hương  < NTDH >
D_Hương < NTDH >
Symbolize /ˈsɪmbəlaɪz/ (v) biểu tượng
D_Hương  < NTDH >
D_Hương < NTDH >
Traditional technique /trəˈdɪʃənl tekˈniːk/ (n) kỹ thuật truyền thống
D_Hương  < NTDH >
D_Hương < NTDH >
Consumer /kənˈsuːmər/ (n) người tiêu thụ, khách hàng
Vocab skill 2
D_Hương  < NTDH >
D_Hương < NTDH >
importance /ɪmˈpɔːrtəns/ (n) tầm quan trọng
D_Hương  < NTDH >
D_Hương < NTDH >
Hard-working /ˌhɑːd ˈwɜːkɪŋ/ (adj) chăm chỉ
D_Hương  < NTDH >
D_Hương < NTDH >
Responsible /rɪˈspɒnsəbl/ (adj) có trách nhiệm
D_Hương  < NTDH >
D_Hương < NTDH >
Stop from /stɒp frəm/ (phr.v) cản trở, ngăn chặn
D_Hương  < NTDH >
D_Hương < NTDH >
Paper fan /ˈpeɪpər fæn/ (n) quạt giấy
D_Hương  < NTDH >
D_Hương < NTDH >
Famous for /ˈfeɪməs fɔː/ (adj) nổi tiếng
D_Hương  < NTDH >
D_Hương < NTDH >
Sort rubbish /sɔːrtˈrʌbɪʃ/ (v) phân loại rác thải
Phần project
D_Hương  < NTDH >
D_Hương < NTDH >
improve /ɪmˈpruːv/ (v) cải thiện
Ghi xg gãy tay
sao chép đc có phần ( phát âm ) à
Này dành cho lớp 9 nhé mn

Download MangaToon APP on App Store and Google Play

novel PDF download
NovelToon
Step Into A Different WORLD!
Download MangaToon APP on App Store and Google Play