Tiếng Việt
NovelToon NovelToon

「Đn Dr.Stone」»Phong Linh Hoa Tịch«

NovelToon
»Hoa chuông gió ゚°☆
»Xinh đẹp nhưng lại nhạt nhòa.
_
雪代 風鈴 ⋆ Yukishiro Fuurin
雪代 風鈴 ⋆ Yukishiro Fuurin
" Lại nữa rồi... "
雪代 風鈴 ⋆ Yukishiro Fuurin
雪代 風鈴 ⋆ Yukishiro Fuurin
" Cuối cùng mình vẫn trượt giải nhất. " /thở dài chán nản/
⊰Fuurin là "một vua về nhì".
⊰Bất kể những gì cô nàng phấn đấu muốn lấy giải nhất thì luôn tuột khỏi tầm tay.
⊰Mà ở mọi cuộc thi, người ta sẽ luôn dành sự chú ý đến người nhận giải nhất, nổi bật nhất.
⊰Sẽ chẳng ai hứng thú với giải nhì đang đứng ở ngoài kia.
⊰Cảm giác của một kẻ chỉ vì thiếu một chút may mắn.
雪代 風鈴 ⋆ Yukishiro Fuurin
雪代 風鈴 ⋆ Yukishiro Fuurin
" Thật khó chịu.. "
雪代 風鈴 ⋆ Yukishiro Fuurin
雪代 風鈴 ⋆ Yukishiro Fuurin
" Lại nhớ Kie rồi.. "
⊰Một chú mèo trắng của nàng.
⊰Có lẽ đó chính là điểm tựa duy nhất với Fuurin trong những lúc gục ngã..hay thất bại.
克己 勝利 ⋆ Katsumi Shouri
克己 勝利 ⋆ Katsumi Shouri
Xin lỗi nhé.
克己 勝利 ⋆ Katsumi Shouri
克己 勝利 ⋆ Katsumi Shouri
Lần này tớ hơi tung quá sức.
克己 勝利 ⋆ Katsumi Shouri
克己 勝利 ⋆ Katsumi Shouri
NovelToon
克己 勝利 ⋆ Katsumi Shouri
克己 勝利 ⋆ Katsumi Shouri
Định bụng sẽ nhường cậu cơ mà.. /cúi đầu ủ rũ/
雪代 風鈴 ⋆ Yukishiro Fuurin
雪代 風鈴 ⋆ Yukishiro Fuurin
/rùng mình nhẹ/ " A..nữa à? "
⊰Trước mặt chính là "giải nhất".
⊰Không phải lần đầu, họ đã có thể xem như quen thuộc với nhau.
⊰Bởi vì hơn số nửa cuộc thi mà Fuurin tham gia, Shouri luôn luôn là người thắng.
»Điều này cũng không lạ, cái tên ' Katsumi Shouri ' cũng đã nói lên tất cả rồi.
»Nhìn trước chiến thắng°
雪代 風鈴 ⋆ Yukishiro Fuurin
雪代 風鈴 ⋆ Yukishiro Fuurin
Đừng nói thế nữa.
雪代 風鈴 ⋆ Yukishiro Fuurin
雪代 風鈴 ⋆ Yukishiro Fuurin
Có gì đâu mà xin lỗi.
雪代 風鈴 ⋆ Yukishiro Fuurin
雪代 風鈴 ⋆ Yukishiro Fuurin
Thật lòng đi.
雪代 風鈴 ⋆ Yukishiro Fuurin
雪代 風鈴 ⋆ Yukishiro Fuurin
" Xin đừng giả tạo. "
雪代 風鈴 ⋆ Yukishiro Fuurin
雪代 風鈴 ⋆ Yukishiro Fuurin
" Tôi dị ứng. "
克己 勝利 ⋆ Katsumi Shouri
克己 勝利 ⋆ Katsumi Shouri
/cười ngượng/ À thì..
「Npc」
「Npc」
: Yukishiro-chan, về thôi.
「Npc」
「Npc」
: Đi ăn lẩu nào !!
雪代 風鈴 ⋆ Yukishiro Fuurin
雪代 風鈴 ⋆ Yukishiro Fuurin
Ừm.
雪代 風鈴 ⋆ Yukishiro Fuurin
雪代 風鈴 ⋆ Yukishiro Fuurin
Chúng mình về thôi.
雪代 風鈴 ⋆ Yukishiro Fuurin
雪代 風鈴 ⋆ Yukishiro Fuurin
/quay sang/ Tạm biệt.
克己 勝利 ⋆ Katsumi Shouri
克己 勝利 ⋆ Katsumi Shouri
Hẹn gặp lại !
雪代 風鈴 ⋆ Yukishiro Fuurin
雪代 風鈴 ⋆ Yukishiro Fuurin
" Không hẹn gặp lại. "
⊰Rời đi cùng bạn bè với những lời an ủi, những cái ôm, những câu chuyện cười.
⊰Nó làm cho cô nàng không còn ủ rũ vì bản thân nữa mà phấn chấn lên hẳn.
⊰Nhưng cuộc vui rồi cũng sẽ tàn.
⊰Chia tay nhau ở đầu ngõ, mỗi người về với mái ấm của mình.
* Cạch *
雪代 風鈴 ⋆ Yukishiro Fuurin
雪代 風鈴 ⋆ Yukishiro Fuurin
Thưa mẹ con mới về.
⊰Đáp lại nàng không phải một câu nói ' Chào mừng con đã về ' hay đại loại như vậy.
⊰Mà là một tràn tiếng vỗ tay mang theo sự phấn khích đang chạy tới gần.
雪代 樹翠 ⋆ Yukishiro Jusui
雪代 樹翠 ⋆ Yukishiro Jusui
/ôm chầm lấy Fuurin/
雪代 樹翠 ⋆ Yukishiro Jusui
雪代 樹翠 ⋆ Yukishiro Jusui
Trời đẹp..mệt không?
雪代 風鈴 ⋆ Yukishiro Fuurin
雪代 風鈴 ⋆ Yukishiro Fuurin
/cười nhẹ/ Con không mệt.
雪代 風鈴 ⋆ Yukishiro Fuurin
雪代 風鈴 ⋆ Yukishiro Fuurin
Mà mẹ chưa ăn cơm đúng không? /cất giày lên kệ/
雪代 樹翠 ⋆ Yukishiro Jusui
雪代 樹翠 ⋆ Yukishiro Jusui
/buông ra, vỗ tay/
雪代 樹翠 ⋆ Yukishiro Jusui
雪代 樹翠 ⋆ Yukishiro Jusui
Ăn cơm, ăn cơm !
雪代 風鈴 ⋆ Yukishiro Fuurin
雪代 風鈴 ⋆ Yukishiro Fuurin
Con có mang về một chút đây, để hâm lại cho nóng.
雪代 風鈴 ⋆ Yukishiro Fuurin
雪代 風鈴 ⋆ Yukishiro Fuurin
Mẹ chờ tí nhé.
⊰Nói xong Fuurin liền vào bếp hâm lại đồ ăn lúc nãy mang về.
⊰Định để một phần cho Kie, nhưng nàng chợt nhớ ra là đã gửi chú mèo đến trung tâm sức khỏe, tuần sau mới về.
⊰Jusui thì cứ lẽo đẽo theo sau, thấy nàng làm gì cũng thích thú mà nhìn chằm chằm.
⊰Cho đến khi cô nàng định vươn tay bật máy nước sôi.
雪代 樹翠 ⋆ Yukishiro Jusui
雪代 樹翠 ⋆ Yukishiro Jusui
/đẩy/ A !
雪代 樹翠 ⋆ Yukishiro Jusui
雪代 樹翠 ⋆ Yukishiro Jusui
Đừng đụng mà, nóng !
⊰Bà ấy đứng chắn trước thiết bị, nhất quyết không cho Fuurin đụng vào.
雪代 風鈴 ⋆ Yukishiro Fuurin
雪代 風鈴 ⋆ Yukishiro Fuurin
Mẹ à.. /thở dài/
雪代 風鈴 ⋆ Yukishiro Fuurin
雪代 風鈴 ⋆ Yukishiro Fuurin
/lấy túi đồ/ Kẹo đây !
雪代 樹翠 ⋆ Yukishiro Jusui
雪代 樹翠 ⋆ Yukishiro Jusui
Kẹo ! /liền bước tới/
⊰Vừa thấy viên kẹo, Jusui đã rất nhanh mà bước lên, chẳng còn chú ý gì khác ngoài nó.
⊰Fuurin để kẹo bánh đã mua lên mặt bếp đối diện rồi nhân lúc đó bật chiếc máy.
⊰Rồi quay đi hâm đồ ăn tiếp, mặc cho mẹ mình đứng đó chọn kẹo.
雪代 樹翠 ⋆ Yukishiro Jusui
雪代 樹翠 ⋆ Yukishiro Jusui
Bánh kẹo quá trời.
雪代 樹翠 ⋆ Yukishiro Jusui
雪代 樹翠 ⋆ Yukishiro Jusui
Kẹo dâu nè !
雪代 樹翠 ⋆ Yukishiro Jusui
雪代 樹翠 ⋆ Yukishiro Jusui
Có kẹo dừa...
雪代 風鈴 ⋆ Yukishiro Fuurin
雪代 風鈴 ⋆ Yukishiro Fuurin
Ăn tối xong mới ăn nha mẹ.
雪代 樹翠 ⋆ Yukishiro Jusui
雪代 樹翠 ⋆ Yukishiro Jusui
Yah, ăn tối với kẹo !
雪代 風鈴 ⋆ Yukishiro Fuurin
雪代 風鈴 ⋆ Yukishiro Fuurin
/cười trừ/ " Mẹ lại hiểu sai rồi. "
⊰Như mọi người đã thấy.
»' Yukishiro Jusui ' mẹ của Fuurin.
⊰Và bà ấy bị ngốc, trí tuệ dừng lại ở thời quá khứ, như một đứa trẻ.
»Trong sáng và rất ngây thơ°
雪代 風鈴 ⋆ Yukishiro Fuurin
雪代 風鈴 ⋆ Yukishiro Fuurin
/bưng dĩa ra/ Ăn cơm thôi mẹ.
雪代 樹翠 ⋆ Yukishiro Jusui
雪代 樹翠 ⋆ Yukishiro Jusui
À, ăn cơm hả ?
雪代 樹翠 ⋆ Yukishiro Jusui
雪代 樹翠 ⋆ Yukishiro Jusui
/lon ton chạy theo sau/
⊰Ra tới bàn ăn, chiếc dĩa vừa đặt xuống thì Jusui đã vì đói bụng mà ngồi xuống ăn rất là nhanh.
⊰Đang ăn thì bỗng bà ấy ngước lên nhìn Fuurin chằm chằm.
雪代 樹翠 ⋆ Yukishiro Jusui
雪代 樹翠 ⋆ Yukishiro Jusui
NovelToon
雪代 樹翠 ⋆ Yukishiro Jusui
雪代 樹翠 ⋆ Yukishiro Jusui
/cười tươi/ Hì hì.
雪代 樹翠 ⋆ Yukishiro Jusui
雪代 樹翠 ⋆ Yukishiro Jusui
Ờ..con lớn rồi ha !
雪代 風鈴 ⋆ Yukishiro Fuurin
雪代 風鈴 ⋆ Yukishiro Fuurin
...
雪代 風鈴 ⋆ Yukishiro Fuurin
雪代 風鈴 ⋆ Yukishiro Fuurin
/cười nhẹ/
雪代 風鈴 ⋆ Yukishiro Fuurin
雪代 風鈴 ⋆ Yukishiro Fuurin
Vâng, con lớn rồi.
雪代 風鈴 ⋆ Yukishiro Fuurin
雪代 風鈴 ⋆ Yukishiro Fuurin
NovelToon
雪代 風鈴 ⋆ Yukishiro Fuurin
雪代 風鈴 ⋆ Yukishiro Fuurin
Nhưng con vẫn thương mẹ lắm.
雪代 風鈴 ⋆ Yukishiro Fuurin
雪代 風鈴 ⋆ Yukishiro Fuurin
Mẹ yêu của con.
雪代 樹翠 ⋆ Yukishiro Jusui
雪代 樹翠 ⋆ Yukishiro Jusui
/cười khúc khích quay đi/
雪代 樹翠 ⋆ Yukishiro Jusui
雪代 樹翠 ⋆ Yukishiro Jusui
Ngon quá !
────୨ৎ────
Tg_✧
Tg_✧
Chào mừng đến với: ༒「Dr.Stone」 »Phong Linh Hoa Tịch«
Tg_✧
Tg_✧
Bộ đầu tay với fanfic Dr.Stone.
Tg_✧
Tg_✧
Nội dung sẽ không quá chuyên sâu về ngành học của nu9 và vẫn bám sát cốt truyện nguyên tác, dù đã đến hồi kết.
Tg_✧
Tg_✧
Mong có gì sai sót, mọi người sẽ thông cảm và giúp đỡ kngan.
Tg_✧
Tg_✧
Luôn nhận góp ý và những lời khuyên chân thành đến từ các độc giả thân yêu. 🫶
Tg_✧
Tg_✧
Xin chào và chúc các bạn có một hành trình đọc thật tuyệt vời !!!

⊰Một buổi sáng đẹp trời, những chú chim hót líu lo và ánh nắng ấm xuyên qua từng khẽ lá.
⊰Như đang báo hiệu cho một ngày mới lại bắt đầu, quỹ đạo cứ tiếp tục quay đều.
* Cạch *
朝霧 幻 ⋆ Asagiri Gen
朝霧 幻 ⋆ Asagiri Gen
Chào buổi sáng, chị Fuurin.
雪代 風鈴 ⋆ Yukishiro Fuurin
雪代 風鈴 ⋆ Yukishiro Fuurin
/giật mình/ !
雪代 風鈴 ⋆ Yukishiro Fuurin
雪代 風鈴 ⋆ Yukishiro Fuurin
" A...hết hồn à.. "
雪代 風鈴 ⋆ Yukishiro Fuurin
雪代 風鈴 ⋆ Yukishiro Fuurin
Chào buổi sáng Gen.
朝霧 幻 ⋆ Asagiri Gen
朝霧 幻 ⋆ Asagiri Gen
Em làm chị giật mình à...
朝霧 幻 ⋆ Asagiri Gen
朝霧 幻 ⋆ Asagiri Gen
Xin lỗi nhé !
雪代 風鈴 ⋆ Yukishiro Fuurin
雪代 風鈴 ⋆ Yukishiro Fuurin
/lắc đầu/ Mà mới sáng sớm, qua đây làm chi đấy?
朝霧 幻 ⋆ Asagiri Gen
朝霧 幻 ⋆ Asagiri Gen
/đưa ra/ Bánh cho cô và chị.
雪代 風鈴 ⋆ Yukishiro Fuurin
雪代 風鈴 ⋆ Yukishiro Fuurin
Hửm ?
朝霧 幻 ⋆ Asagiri Gen
朝霧 幻 ⋆ Asagiri Gen
Hôm qua sinh nhật của cô em họ nhà em, con bé Saina ấy.
雪代 風鈴 ⋆ Yukishiro Fuurin
雪代 風鈴 ⋆ Yukishiro Fuurin
À..chị nhớ rồi.
雪代 風鈴 ⋆ Yukishiro Fuurin
雪代 風鈴 ⋆ Yukishiro Fuurin
Cảm ơn nhé, hôm qua chị bận không đi dự được. /nhận lấy/
雪代 風鈴 ⋆ Yukishiro Fuurin
雪代 風鈴 ⋆ Yukishiro Fuurin
Gửi lời chúc mừng tuổi mới đến Saina dùm chị nhé !
朝霧 幻 ⋆ Asagiri Gen
朝霧 幻 ⋆ Asagiri Gen
Vâng.
朝霧 幻 ⋆ Asagiri Gen
朝霧 幻 ⋆ Asagiri Gen
Vậy em đi học đây.
雪代 風鈴 ⋆ Yukishiro Fuurin
雪代 風鈴 ⋆ Yukishiro Fuurin
Đi đường cẩn thận nhé !
⊰ ' Asagiri Gen ' - một cậu học sinh cấp ba, là cậu bé sống ở ngôi nhà ngay sát bên cạnh.
⊰Từ nhỏ hay gặp nhau, thời gian trôi qua Fuurin và Gen trở thành chị em láng giềng thân thiết.
⊰Những lúc vắng nhà vì chuyện gấp, nàng hay ngỏ lời giúp đỡ từ nhà Asagiri.
⊰Họ không những đồng ý, mỗi bữa cơm đều rủ bà Jusui qua; mà còn không nhận tiền hậu tạ.
⊰Thật đáng quý.
雪代 風鈴 ⋆ Yukishiro Fuurin
雪代 風鈴 ⋆ Yukishiro Fuurin
" Phải mua một món quà sinh nhật cho Saina mới được.. "
⊰Và rồi Fuurin đi đến trường.
»Trường Đại học Nhân văn, chuyên ngành nghiên cứu nhân học, khảo cổ học°
旋律 羽萌 ⋆ Senritsu Hamoni
旋律 羽萌 ⋆ Senritsu Hamoni
Fuurin-chan !
旋律 羽萌 ⋆ Senritsu Hamoni
旋律 羽萌 ⋆ Senritsu Hamoni
Xin chàoo. /chạy đến/
雪代 風鈴 ⋆ Yukishiro Fuurin
雪代 風鈴 ⋆ Yukishiro Fuurin
Chào buổi sáng, Hamoni.
旋律 羽萌 ⋆ Senritsu Hamoni
旋律 羽萌 ⋆ Senritsu Hamoni
Hồi tối tớ coi trên tivi rồi.
旋律 羽萌 ⋆ Senritsu Hamoni
旋律 羽萌 ⋆ Senritsu Hamoni
Giỏi lắm bé Rin.
雪代 風鈴 ⋆ Yukishiro Fuurin
雪代 風鈴 ⋆ Yukishiro Fuurin
/cười/ Cũng không giỏi lắm..
旋律 羽萌 ⋆ Senritsu Hamoni
旋律 羽萌 ⋆ Senritsu Hamoni
...
旋律 羽萌 ⋆ Senritsu Hamoni
旋律 羽萌 ⋆ Senritsu Hamoni
/thở dài/ Fuurin nhà ta đã cố gắng hết mình rồi, dù như thế nào thì cũng đã làm rất tốt.
旋律 羽萌 ⋆ Senritsu Hamoni
旋律 羽萌 ⋆ Senritsu Hamoni
Fuurin của tớ còn rất nhiều cơ hội, lần sau chắc chắn sẽ đạt thành tích cao nhất.
雪代 風鈴 ⋆ Yukishiro Fuurin
雪代 風鈴 ⋆ Yukishiro Fuurin
" Lần sau... "
雪代 風鈴 ⋆ Yukishiro Fuurin
雪代 風鈴 ⋆ Yukishiro Fuurin
Nói thật là không còn để tâm một milimet nào đâu.
旋律 羽萌 ⋆ Senritsu Hamoni
旋律 羽萌 ⋆ Senritsu Hamoni
Biết rồi, đi ăn sáng thôi !
⊰' Hamoni ' bạn thân của Fuurin.
»Giai điệu của hòa âm゚°☆
⊰Khác hẳn với một cô nàng nhẹ nhàng, từ tốn có chút nghiêm túc.
⊰Cô gái này lại là một người mang đầy năng lượng và cực kỳ thẳng tính.
⊰Mang đến cho người khác cảm giác như những nốt nhạc đang nhảy múa.
「Npc」
「Npc」
1. Katsumi giỏi quá đi mất !
「Npc」
「Npc」
2. Đúng vậy đó, tuyệt quá trời !!
克己 勝利 ⋆ Katsumi Shouri
克己 勝利 ⋆ Katsumi Shouri
/cười nhẹ/
克己 勝利 ⋆ Katsumi Shouri
克己 勝利 ⋆ Katsumi Shouri
Mình không giỏi đến thế đâu.
克己 勝利 ⋆ Katsumi Shouri
克己 勝利 ⋆ Katsumi Shouri
Vẫn còn phải học hỏi thêm nhiều điều lắm !
⊰Trước hành lang đã chật ních sinh viên, họ đang quay quanh Shouri - cô nàng về nhất trong cuộc thi quốc gia hôm qua.
⊰Toàn những lời khen và xu nịnh, họ chen chúc nhau muốn bắt tay người nổi tiếng, dãy đường đi chẳng còn chỗ để qua.
旋律 羽萌 ⋆ Senritsu Hamoni
旋律 羽萌 ⋆ Senritsu Hamoni
Ôi trời !
旋律 羽萌 ⋆ Senritsu Hamoni
旋律 羽萌 ⋆ Senritsu Hamoni
Vô ý thức quá, cùng lắm phải xếp hàng chứ ?
雪代 風鈴 ⋆ Yukishiro Fuurin
雪代 風鈴 ⋆ Yukishiro Fuurin
/kéo Hamoni/ Thôi chúng ta đi vòng lên tầng trên đi.
⊰Cuối và đầu của mỗi dãy hàng lang đều có cầu thang đi lên và xuống, cả hai vừa định quay đi lên tầng trên thì chợt bị gọi lại.
克己 勝利 ⋆ Katsumi Shouri
克己 勝利 ⋆ Katsumi Shouri
Yukishiro-chan !
雪代 風鈴 ⋆ Yukishiro Fuurin
雪代 風鈴 ⋆ Yukishiro Fuurin
/khựng lại/ " Sao thấy hay vậy trời..nên đi hay quay lại nhỉ ? "
雪代 風鈴 ⋆ Yukishiro Fuurin
雪代 風鈴 ⋆ Yukishiro Fuurin
... " Mình không được bất lịch sự. " /quay người lại/
雪代 風鈴 ⋆ Yukishiro Fuurin
雪代 風鈴 ⋆ Yukishiro Fuurin
Có chuyện gì sao bạn học Katsumi?
旋律 羽萌 ⋆ Senritsu Hamoni
旋律 羽萌 ⋆ Senritsu Hamoni
? /quay lại theo/
克己 勝利 ⋆ Katsumi Shouri
克己 勝利 ⋆ Katsumi Shouri
À ừm..
克己 勝利 ⋆ Katsumi Shouri
克己 勝利 ⋆ Katsumi Shouri
Tớ muốn nói cảm ơn cậu !
克己 勝利 ⋆ Katsumi Shouri
克己 勝利 ⋆ Katsumi Shouri
Về cây bút trong phòng thi, nên có làm chút bánh... /đưa tới/
雪代 風鈴 ⋆ Yukishiro Fuurin
雪代 風鈴 ⋆ Yukishiro Fuurin
/chặn lại/ Không cần đâu, cảm ơn, tôi dị ứng với sữa.
克己 勝利 ⋆ Katsumi Shouri
克己 勝利 ⋆ Katsumi Shouri
A..vậy sao !? /lúng túng/
克己 勝利 ⋆ Katsumi Shouri
克己 勝利 ⋆ Katsumi Shouri
Xin lỗi, tớ không biết..
克己 勝利 ⋆ Katsumi Shouri
克己 勝利 ⋆ Katsumi Shouri
Có lỗi quá..lỡ lấy mất hạng nhất rồi còn không biết Yukishiro dị ứng.. /buồn bã cúi mặt/
「Npc」
「Npc」
3. Nè, Katsumi cũng chỉ có lòng tốt thôi mà ?
「Npc」
「Npc」
4. Đúng đó, thua cũng không cần quá đáng như vậy chứ !
「Npc」
「Npc」
2. Uổng công nãy giờ cậu ấy thấy có lỗi với cậu, luôn miệng nhắc đến cậu mà xin lỗi !
克己 勝利 ⋆ Katsumi Shouri
克己 勝利 ⋆ Katsumi Shouri
/vội giải thích/ Thôi mà..do mình, đừng trách cậu ấy nữa.
「Npc」
「Npc」
5. Vừa đẹp người vừa đẹp nết, đúng là tội nghiệp quá đi mất.
雪代 風鈴 ⋆ Yukishiro Fuurin
雪代 風鈴 ⋆ Yukishiro Fuurin
...
旋律 羽萌 ⋆ Senritsu Hamoni
旋律 羽萌 ⋆ Senritsu Hamoni
/kéo tay Fuurin đi/
旋律 羽萌 ⋆ Senritsu Hamoni
旋律 羽萌 ⋆ Senritsu Hamoni
Bị mù thì đừng có khoe ra là mình thấy cái gì.
旋律 羽萌 ⋆ Senritsu Hamoni
旋律 羽萌 ⋆ Senritsu Hamoni
Nhảm lắm !
⊰Nói xong Hamoni kéo tay Fuurin đi thẳng qua đám đông.
⊰Tuy nhiều người nhưng chỉ có vài cô gái là bạn của Shouri lên tiếng, còn lại đều đứng im xem.
⊰Rồi khi thấy hai người bước tới, họ cũng chủ động nhường đường cho, đến khi Fuurin và Hamoni khuất bóng ở cuối dãy thì cả đám cũng giải tán.
「Npc」
「Npc」
: Bọn tớ cũng về lớp trước đây, bai cậu nha, Katsumi !
克己 勝利 ⋆ Katsumi Shouri
克己 勝利 ⋆ Katsumi Shouri
/cười/ Ừm, tạm biệt mấy cậu.
⊰Nói xong những cô gái ấy cũng chạy đi, vừa nãy hùng hồn lắm nhưng họ cũng đã nhận ra mình vừa chọc vào hạng nhất Judo.
克己 勝利 ⋆ Katsumi Shouri
克己 勝利 ⋆ Katsumi Shouri
...
克己 勝利 ⋆ Katsumi Shouri
克己 勝利 ⋆ Katsumi Shouri
" Chẳng có hữu dụng chút nào. "
克己 勝利 ⋆ Katsumi Shouri
克己 勝利 ⋆ Katsumi Shouri
" Tốn thời gian. "
────୨ৎ────

⊰Một ngày trôi qua rất nhanh, chẳng mấy chốc đã đến chiều.
旋律 羽萌 ⋆ Senritsu Hamoni
旋律 羽萌 ⋆ Senritsu Hamoni
Giờ Fuurin-chan qua chỗ giáo sư Taishi à ?
雪代 風鈴 ⋆ Yukishiro Fuurin
雪代 風鈴 ⋆ Yukishiro Fuurin
Ừm.
旋律 羽萌 ⋆ Senritsu Hamoni
旋律 羽萌 ⋆ Senritsu Hamoni
Vậy học sớm về sớm nhé.
旋律 羽萌 ⋆ Senritsu Hamoni
旋律 羽萌 ⋆ Senritsu Hamoni
Tối về đi đường cẩn thận.
雪代 風鈴 ⋆ Yukishiro Fuurin
雪代 風鈴 ⋆ Yukishiro Fuurin
/gật đầu/
雪代 風鈴 ⋆ Yukishiro Fuurin
雪代 風鈴 ⋆ Yukishiro Fuurin
Bai, Hamoni-chan.
⊰Đến phòng nghiên cứu, cánh cửa mở ra, mùi hương quen thuộc lan tỏa trong không khí.
雪代 風鈴 ⋆ Yukishiro Fuurin
雪代 風鈴 ⋆ Yukishiro Fuurin
Chào mọi người ạ !
「Nghiên cứu sinh」
「Nghiên cứu sinh」
Ồ, Fuurin tới rồi.
「Nghiên cứu sinh」
「Nghiên cứu sinh」
Chào bé nha !
雪代 風鈴 ⋆ Yukishiro Fuurin
雪代 風鈴 ⋆ Yukishiro Fuurin
Ơ..thầy chưa tới ạ ?
「Nghiên cứu sinh」
「Nghiên cứu sinh」
Ừm.
「Nghiên cứu sinh」
「Nghiên cứu sinh」
Thầy có việc tí.
「Nghiên cứu sinh」
「Nghiên cứu sinh」
Mà Fuurin-chan, em thấy sao ?
雪代 風鈴 ⋆ Yukishiro Fuurin
雪代 風鈴 ⋆ Yukishiro Fuurin
Thơm lắm ạ, cực kì dịu !
「Nghiên cứu sinh」
「Nghiên cứu sinh」
Ỏ, thật vậy sao !?
「Nghiên cứu sinh」
「Nghiên cứu sinh」
Chị sẽ mua thêm nhiều mùi hương khác nhau nữa.
»Chị ấy là tiền bối của Fuurin, cũng là một nghiên cứu sinh học dưới sự dẫn dắt của giáo sư Taishi.
»Chỉ rất thích sự ngọt ngào, do tính chất nghiên cứu mà phòng lúc đầu mang mùi ầm mốc khó chịu.
⊰Từ khi chị ấy vào thì căn phòng lại ngập trong mùi thơm bởi những túi hương khắp các ngóc ngách.
「Nghiên cứu sinh」
「Nghiên cứu sinh」
Đừng khen nữa Fuurin.
「Nghiên cứu sinh」
「Nghiên cứu sinh」
Anh cháy túi.
「Nghiên cứu sinh」
「Nghiên cứu sinh」
Tiền của anh cũng là của em mà, anh trai ~
「Nghiên cứu sinh」
「Nghiên cứu sinh」
/thở dài/ Được rồi.
「Nghiên cứu sinh」
「Nghiên cứu sinh」
Chỉ 5 túi nữa thôi.
「Nghiên cứu sinh」
「Nghiên cứu sinh」
/cười ranh mãnh/ Ehe.
雪代 風鈴 ⋆ Yukishiro Fuurin
雪代 風鈴 ⋆ Yukishiro Fuurin
/nhìn quanh/ " Thấy thiếu thiếu cái gì ấy nhỉ ? "
「Nghiên cứu sinh」
「Nghiên cứu sinh」
Em tìm Kou hả ?
「Nghiên cứu sinh」
「Nghiên cứu sinh」
Thằng nhóc ấy lại đi trễ rồi.
雪代 風鈴 ⋆ Yukishiro Fuurin
雪代 風鈴 ⋆ Yukishiro Fuurin
À..vậy ạ.
* Cạch *
⊰Cánh cửa đóng lại, vừa đúng 17 giờ, một chàng trai phi thẳng vào trong và...nhào lộn vài vòng.
情熱 恒一 ⋆ Jounetsu Kou
情熱 恒一 ⋆ Jounetsu Kou
Yes !
情熱 恒一 ⋆ Jounetsu Kou
情熱 恒一 ⋆ Jounetsu Kou
Kịp giờ. /cười hớn hở/
「Nghiên cứu sinh」
「Nghiên cứu sinh」
/vỗ tay/ Adu- đỉnh quá, ngầu bá cháy bọ chét !
情熱 恒一 ⋆ Jounetsu Kou
情熱 恒一 ⋆ Jounetsu Kou
Chào anh chị, em có chút việc bận nên tới hơi trễ.
雪代 風鈴 ⋆ Yukishiro Fuurin
雪代 風鈴 ⋆ Yukishiro Fuurin
Vừa kịp giờ mà không sao đâu.
⊰Vừa dứt câu, cách cửa lại được mở ra, mọi người đồng loạt quay đầu nhìn rồi vội cúi chào.
Giáo Sư • 大志 ⋆ Taishi
Giáo Sư • 大志 ⋆ Taishi
Như vậy vẫn rất nguy hiểm đấy !
Giáo Sư • 大志 ⋆ Taishi
Giáo Sư • 大志 ⋆ Taishi
Thầy thừa biết việc bận của em là ra cổng sau cho mèo ăn.
Giáo Sư • 大志 ⋆ Taishi
Giáo Sư • 大志 ⋆ Taishi
Lần sau phải đi sớm hơn, Kou.
情熱 恒一 ⋆ Jounetsu Kou
情熱 恒一 ⋆ Jounetsu Kou
/gãi má/ Vâng..
Giáo Sư • 大志 ⋆ Taishi
Giáo Sư • 大志 ⋆ Taishi
Được rồi, hôm nay thầy có việc quan trọng thông báo.
Giáo Sư • 大志 ⋆ Taishi
Giáo Sư • 大志 ⋆ Taishi
Vào ngày thứ hai tuần sau, mấy đứa sẽ theo thầy đi thao giảng ở trường trung học Hirosue.
Giáo Sư • 大志 ⋆ Taishi
Giáo Sư • 大志 ⋆ Taishi
Chuyện còn lại là thời hạn nộp dự án nghiên cứu là cuối tuần này. /hướng mắt vào cả bốn/
「Nghiên cứu sinh」
「Nghiên cứu sinh」
Ể..
「Nghiên cứu sinh」
「Nghiên cứu sinh」
Sớm vậy sao..
「Nghiên cứu sinh」
「Nghiên cứu sinh」
Con còn chưa tìm được ảnh ưng ý. /than vãn/
Giáo Sư • 大志 ⋆ Taishi
Giáo Sư • 大志 ⋆ Taishi
Mấy đứa nhớ phải kiểm tra sai sót trước khi nộp, đổi tất cả các tài khoản và mật khẩu của bản thân khi đã hoàn thành.
Giáo Sư • 大志 ⋆ Taishi
Giáo Sư • 大志 ⋆ Taishi
Còn con, lo phần nội dung cho tốt đi cô nương, đừng để lão thái gia ta bẽ mặt.
「Nghiên cứu sinh」
「Nghiên cứu sinh」
Cách cách xin tuân chỉ !
雪代 風鈴 ⋆ Yukishiro Fuurin
雪代 風鈴 ⋆ Yukishiro Fuurin
" Vẫn như mọi ngày ha " /cười/
「Nghiên cứu sinh」
「Nghiên cứu sinh」
/thở dài nhìn họ/
「Nghiên cứu sinh」
「Nghiên cứu sinh」
" Chẳng ăn nhập gì hết trơn "
情熱 恒一 ⋆ Jounetsu Kou
情熱 恒一 ⋆ Jounetsu Kou
Chị Fuurin.
雪代 風鈴 ⋆ Yukishiro Fuurin
雪代 風鈴 ⋆ Yukishiro Fuurin
Hửm ?
情熱 恒一 ⋆ Jounetsu Kou
情熱 恒一 ⋆ Jounetsu Kou
Tặng chị ! /đưa túi quà/
⊰Nãy giờ mới để ý, trên tay Kou là một chiếc túi rất xinh xắn.
雪代 風鈴 ⋆ Yukishiro Fuurin
雪代 風鈴 ⋆ Yukishiro Fuurin
Cho chị hả..?
情熱 恒一 ⋆ Jounetsu Kou
情熱 恒一 ⋆ Jounetsu Kou
/mong chờ gật đầu/
⊰Mở ra, bên trong là một chiếc nơ phụ kiện lớn, được đan bằng len.
雪代 風鈴 ⋆ Yukishiro Fuurin
雪代 風鈴 ⋆ Yukishiro Fuurin
Đẹp quá !
情熱 恒一 ⋆ Jounetsu Kou
情熱 恒一 ⋆ Jounetsu Kou
Để em đeo cho chị nhé.
⊰Kou vươn tay lấy chiếc nơ size lớn ấy kẹp phía sau một cách cẩn thận và rất chú tâm.
雪代 風鈴 ⋆ Yukishiro Fuurin
雪代 風鈴 ⋆ Yukishiro Fuurin
/sờ lên/
雪代 風鈴 ⋆ Yukishiro Fuurin
雪代 風鈴 ⋆ Yukishiro Fuurin
Nó...có hợp với chị không ?
情熱 恒一 ⋆ Jounetsu Kou
情熱 恒一 ⋆ Jounetsu Kou
Rất hợp. /cười tươi/
⊰Bản nhạc giao hưởng lãng mạn vang lên, như có hiệu ứng mà xung quanh họ rất màu hồng.
* Tách * 📸
「All」
「All」
/nhìn qua/
「Nghiên cứu sinh」
「Nghiên cứu sinh」
/cười, phẩy tay/ Đừng quan tâm, hai đứa cứ tiếp tục đi.
「Nghiên cứu sinh」
「Nghiên cứu sinh」
/chụp lia lịa mọi góc độ/
雪代 風鈴 ⋆ Yukishiro Fuurin
雪代 風鈴 ⋆ Yukishiro Fuurin
" Ôi..trời " (///)
情熱 恒一 ⋆ Jounetsu Kou
情熱 恒一 ⋆ Jounetsu Kou
Senpai à../cười trừ/
「Nghiên cứu sinh」
「Nghiên cứu sinh」
/chép miệng quay đi/ " Đúng là tình yêu loài người. "
Giáo Sư • 大志 ⋆ Taishi
Giáo Sư • 大志 ⋆ Taishi
E hèm !
Giáo Sư • 大志 ⋆ Taishi
Giáo Sư • 大志 ⋆ Taishi
Thôi, cất điện thoại đi nào.
Giáo Sư • 大志 ⋆ Taishi
Giáo Sư • 大志 ⋆ Taishi
Còn hai cậu trai, ra lấy cho thầy dụng cụ. /chỉ góc tủ/
「Nghiên cứu sinh」
「Nghiên cứu sinh」
/cất điện thoại/
⊰Nghe được chỉ thị, tất cả liền thay đổi vẻ đùa cợt mà tập trung cao độ, sẵn sàng cho buổi học.
⊰Thời gian trống mọi người giỡn với nhau vui vẻ như vậy thôi, nhưng đến lúc học tập và làm việc lại rất nghiêm túc.
雪代 風鈴 ⋆ Yukishiro Fuurin
雪代 風鈴 ⋆ Yukishiro Fuurin
Hôm nay mình học gì ạ ?
Giáo Sư • 大志 ⋆ Taishi
Giáo Sư • 大志 ⋆ Taishi
Én hóa đá.
雪代 風鈴 ⋆ Yukishiro Fuurin
雪代 風鈴 ⋆ Yukishiro Fuurin
/khựng/ ...??
「Nghiên cứu sinh」
「Nghiên cứu sinh」
Con biết nè !
「Nghiên cứu sinh」
「Nghiên cứu sinh」
Là vụ những con chim én đột nhiên một phần ba cá thể biến thành đá đúng không thầy ?
Giáo Sư • 大志 ⋆ Taishi
Giáo Sư • 大志 ⋆ Taishi
Ừm, đúng rồi đấy.
雪代 風鈴 ⋆ Yukishiro Fuurin
雪代 風鈴 ⋆ Yukishiro Fuurin
/ngạc nhiên, nghi hoặc/ " Thật có chuyện hoang đường vậy sao ? "
「Nghiên cứu sinh」
「Nghiên cứu sinh」
/mang dụng cụ, nhìn Fuurin/ Chuyện này mới xuất hiện vài ngày thôi nên chưa lên tin tức.
「Nghiên cứu sinh」
「Nghiên cứu sinh」
Em không biết cũng phải.
────୨ৎ────

Download MangaToon APP on App Store and Google Play

novel PDF download
NovelToon
Step Into A Different WORLD!
Download MangaToon APP on App Store and Google Play