Tiếng Việt
NovelToon NovelToon

| ĐN Tokyo Revengers | Cánh Tay Đắc Lực

01

bà Murakami
bà Murakami
Katsuo à...
bà nhìn điểm học kì của nó rồi nhìn nó
Katsuo Murakami •children•
Katsuo Murakami •children•
...!
bà Murakami
bà Murakami
tao cho mày ăn học mà mày đang làm cái đéo gì vậy?
bà Murakami
bà Murakami
có việc thi mỗi môn 100 điểm mà mãi không xong?
bà cầm tờ điểm ném thẳng vào mặt của Katsuo, có lẽ vẫn chưa thấy đủ. Bà vớ lấy cái cốc thủy tinh trên bàn ném thẳng vào người nó
"choang!"
bà Murakami
bà Murakami
tốn tiền cho ăn học mà nuôi ra cái loại ăn hại
bà Murakami
bà Murakami
biết thế lúc mới sinh tao dìm chết mẹ mày luôn cho rồi
Katsuo vẫn đứng đó. Đờ đẫn nhìn những mảnh thủy tinh ở dưới đất. Chân nó bị thủy tinh đâm phải, nhưng không hề có phản ứng
bà Murakami
bà Murakami
cút về phòng học làm đủ 5 đề toán
bà Murakami
bà Murakami
không xong đừng hòng hôm nay tao cho mày ăn cơm
Katsuo Murakami •children•
Katsuo Murakami •children•
...dạ
Katsuo tự giác quay về phòng
bà Murakami
bà Murakami
đừng hòng đóng cửa
bà Murakami
bà Murakami
mày mà đóng là tao gọi thợ gỡ cái cửa đó đấy
____
Katsuo Murakami •children•
Katsuo Murakami •children•
"chậc..."
Katsuo, một cậu nhóc 6 tuổi.
là một thành phần học sinh ưu tú của trường tiểu học ở Yokohama.
Katsuo Murakami •children•
Katsuo Murakami •children•
"có lẽ...chết oách đi cho rảnh nợ"
nó ngồi vào bàn học rồi vò đầu
cuối cùng nó cũng chịu mở đề ra để hoàn thành nhiệm vụ mẹ giao
bề ngoài là một học sinh ưu tú. Nhưng mà đằng sau mặt nạ đó là bạo lực gia đình, cơ thể của nó do không ăn uống đủ bữa nên bị suy dinh dưỡng, lúc nào cũng có vết thương bầm tím ở trên người
do chính tay người mẹ ruột của nó làm ra
còn cha nó đâu à?
ông ấy bị tai nạn dẫn tới tử vong rồi. Nên là bây giờ chỉ còn mẹ và nó nương tựa nhau mà sống qua ngày thôi
có lẽ mọi chuyện sẽ không sao, nhưng có lẽ từ sau cái chết của cha nó. Bà bắt đầu thay đổi rồi
Katsuo Murakami •children•
Katsuo Murakami •children•
"chiều mai có tiết học thêm"
nó nhìn đống đề trên bàn mà thở dài
đôi mắt nó có chút quầng thâm do thức đêm lâu mà có
một dáng vẻ mệt mỏi không dành cho những đứa trẻ cấp học sinh tiểu học
______
vào một buổi chủ nhật nọ
Katsuo đang ngồi ở nhà làm bài tập, bỗng có tiếng chuông cửa reo lên ở ngoài
nó phải đặt bút xuống rồi chầm chậm tiến tới cửa
"cạch"
Katsuo Murakami •children•
Katsuo Murakami •children•
các chú tìm ai vậy?
NVP
NVP
cảnh sát: đây là nhà của bà Murakami phải không
Katsuo Murakami •children•
Katsuo Murakami •children•
vâng?
NVP
NVP
cảnh sát: mẹ cháu bị tai nạn giao thông dẫn tới tử vong rồi
Katsuo Murakami •children•
Katsuo Murakami •children•
...!
"cuối cùng"
"cũng được thở rồi!"
hết chương 01

02

sau đám tang của mẹ nó, nó cũng được chuyển tới trại trẻ mồ côi ở Yokohama
NVP
NVP
cháu là Katsuo Murakami phải không
Katsuo Murakami •children•
Katsuo Murakami •children•
dạ
NVP
NVP
đứa trẻ tội nghiệm
NVP
NVP
để ta dẫn con về phòng của mình nhé
Katsuo Murakami •children•
Katsuo Murakami •children•
/gật nhẹ/
Katsuo Murakami •children•
Katsuo Murakami •children•
...
nói rồi người ấy liền dẫn Katsuo lên tầng hai và đi tới căn phòng gần cuối dãy
"cạch"
ở bên trong có hai đứa trẻ đang vẽ cái gì đó
NVP
NVP
Izana, Kakuchou
NVP
NVP
lại đây giới thiệu với bạn mới nào
hai đứa trẻ đó ngẩn đầu lên nhìn về phía của nó
Kakuchou •children •
Kakuchou •children •
bạn mới?
NVP
NVP
đúng rồi đó, từ giờ em ấy sẽ ở cùng phòng với hai đứa
NVP
NVP
mấy đứa làm quen đi nhé
NVP
NVP
cô đi xuống dưới làm việc đây
người phụ nữ ấy đưa tay xoa đầu của Katsuo
Katsuo Murakami •children•
Katsuo Murakami •children•
....?
Katsuo Murakami •children•
Katsuo Murakami •children•
"đã bao nhiêu lâu rồi mình mới được xoa đầu nhỉ?"
cạch
Kurokawa Izana • children •
Kurokawa Izana • children •
thằng nhóc người mới!
nó ngước mắt lên nhìn Izana
Katsuo Murakami •children•
Katsuo Murakami •children•
gọi tôi?
Kurokawa Izana • children •
Kurokawa Izana • children •
chả lẽ gọi ma
Katsuo Murakami •children•
Katsuo Murakami •children•
có chuyện gì...?
Kurokawa Izana • children •
Kurokawa Izana • children •
giới thiệu đi
Katsuo Murakami •children•
Katsuo Murakami •children•
Katsuo Murakami, 6 tuổi
Katsuo Murakami •children•
Katsuo Murakami •children•
còn hai người?
Kurokawa Izana • children •
Kurokawa Izana • children •
tao là Kurokawa Izana
Kakuchou •children •
Kakuchou •children •
Kakuchou
Kurokawa Izana • children •
Kurokawa Izana • children •
mày là bé nhất ở đây
Kurokawa Izana • children •
Kurokawa Izana • children •
mà quầng thâm mắt như người lớn ấy nhỉ
nó đang cất gọn đồ của nó lên giường
Katsuo Murakami •children•
Katsuo Murakami •children•
cuộc sống nó hành thế thôi
Kurokawa Izana • children •
Kurokawa Izana • children •
làm sao mà vào đây?
Katsuo Murakami •children•
Katsuo Murakami •children•
cha mẹ đều tai nạn
Kurokawa Izana • children •
Kurokawa Izana • children •
Kurokawa Izana • children •
Kurokawa Izana • children •
vậy giống thằng Kakuchou rồi
nói rồi nó nhìn sang cậu nhóc bên cạnh, vết sẹo lớn trên khuôn mặt đã làm sự thu hút của nó về chúng
Kakuchou •children •
Kakuchou •children •
...!
Kakuchou •children •
Kakuchou •children •
x-xấu lắm phải không
Katsuo Murakami •children•
Katsuo Murakami •children•
nó không xấu
Katsuo Murakami •children•
Katsuo Murakami •children•
khá đẹp
Kakuchou •children •
Kakuchou •children •
"đây là người thứ hai khen vết sẹo này đẹp ngoài Izana"
Kakuchou •children •
Kakuchou •children •
mà mày gầy ghê
Katsuo Murakami •children•
Katsuo Murakami •children•
ăn uống thiếu hiểu biết thì gầy là chuyện bình thường
lúc này Kakuchou mới để ý vài vết bầm ở trên người của Katsuo
Kakuchou •children •
Kakuchou •children •
mày bị bạo lực à
Katsuo Murakami •children•
Katsuo Murakami •children•
...
Katsuo Murakami •children•
Katsuo Murakami •children•
nói ra thì lại bị chê cười
Katsuo Murakami •children•
Katsuo Murakami •children•
đấy là tác phẩm của mẹ tao đó
Kurokawa Izana • children •
Kurokawa Izana • children •
...!
Kurokawa Izana • children •
Kurokawa Izana • children •
gì?
Kurokawa Izana • children •
Kurokawa Izana • children •
thế bố mày đâu?
Katsuo Murakami •children•
Katsuo Murakami •children•
tai nạn từ lúc tao 3 tuổi
Katsuo Murakami •children•
Katsuo Murakami •children•
nghe như đứa trẻ đang thương phải không?
căn phòng chìm vào trong yên lặng
Kurokawa Izana • children •
Kurokawa Izana • children •
Katsuo
Kurokawa Izana • children •
Kurokawa Izana • children •
từ giờ mày là bạn với bọn tao
Katsuo Murakami •children•
Katsuo Murakami •children•
...!
Katsuo Murakami •children•
Katsuo Murakami •children•
thật à...?
Katsuo Murakami •children•
Katsuo Murakami •children•
nghe kiêu hãnh thật
Kakuchou •children •
Kakuchou •children •
đừng sợ bị ai bắt nạt ở trong này
Kakuchou •children •
Kakuchou •children •
bọn tao sẽ bảo vệ mày
Kakuchou •children •
Kakuchou •children •
mà mày bé tuổi nhất đó em út
Katsuo Murakami •children•
Katsuo Murakami •children•
bé tuổi chứ đầu óc không bé như trẻ con lên 3 đâu
_____
thế là ba đứa bọn nó chơi thân với nhau nhất ở cái trại trẻ ấy
có lẽ là vì thoát khỏi mẹ nó, nên là cuộc sống của nó giống một đứa trẻ 6 tuổi hẳn
mắt nó cũng không còn giấu vết của quầng thâm nữa, những vết bầm tím trên người cũng đã biến mất trả lại cho nó làn da trắng giống mẹ nó
người cũng có da có thịt hơn trước
Kurokawa Izana • children •
Kurokawa Izana • children •
oi!!!
Kurokawa Izana • children •
Kurokawa Izana • children •
Katsuo
Kurokawa Izana • children •
Kurokawa Izana • children •
mày đang làm gì đó
Katsuo Murakami •children•
Katsuo Murakami •children•
tao đang làm bài tập
Kurokawa Izana • children •
Kurokawa Izana • children •
Kurokawa Izana • children •
Kurokawa Izana • children •
suốt ngày học
Kurokawa Izana • children •
Kurokawa Izana • children •
học có ăn được không?
Katsuo Murakami •children•
Katsuo Murakami •children•
học để sau này có tương lai sáng lạng mà
Katsuo Murakami •children•
Katsuo Murakami •children•
tao không muốn mình thất học đâu
Kakuchou •children •
Kakuchou •children •
làm nhanh đi xong ra sân chơi
Katsuo Murakami •children•
Katsuo Murakami •children•
biết rồi!
Katsuo Murakami •children•
Katsuo Murakami •children•
chờ tao chút!
Katsuo Murakami •children•
Katsuo Murakami •children•
sắp xong rồi!!
"cốc cốc"
"cạch"
NVP
NVP
Izana ơi ra có người gặp
Kurokawa Izana • children •
Kurokawa Izana • children •
ai ạ?
Kurokawa Izana • children •
Kurokawa Izana • children •
hai đứa bây giờ tao chút
nói rồi Izana đi ra ngoài cùng với người phụ nữ ấy
Katsuo Murakami •children•
Katsuo Murakami •children•
chúng mình ra xem đó là ai không?
Kakuchou •children •
Kakuchou •children •
Katsuo cũng biết tò mò à
Katsuo Murakami •children•
Katsuo Murakami •children•
chả lẽ lại không
Kakuchou •children •
Kakuchou •children •
đi thì đi
hết chương 02

03

ở ngoài cửa của trại trẻ
một hóng hình con trai cao ráo đứng đó, mỗi tội mái tóc có chút dị hợm...?
Sano Shinichirou
Sano Shinichirou
em là Izana phải không
Kurokawa Izana • children •
Kurokawa Izana • children •
dạ...?
Sano Shinichirou
Sano Shinichirou
anh là anh trai của em
Kurokawa Izana • children •
Kurokawa Izana • children •
"anh trai?"
Sano Shinichirou
Sano Shinichirou
anh là Sano Shinichirou
Izana sáng mắt lên, không nghĩ rằng có một ngày bản thân lại cón nột người anh trai, đó là điều mà Izana mong ước từ trước tới giờ
Sano Shinichirou
Sano Shinichirou
chị cho em đưa em ấy đi chơi một lúc nhé
NVP
NVP
ừm
Sano Shinichirou
Sano Shinichirou
đi thôi Izana
Kurokawa Izana • children •
Kurokawa Izana • children •
dạ!
nói rồi hai người họ liền đi ra khỏi cổng trại trẻ rồi lên sang motor rồi rời đi
ở trong trại trẻ lúc đó
Kakuchou •children •
Kakuchou •children •
mày nghe thấy người đó bảo gì không
Katsuo Murakami •children•
Katsuo Murakami •children•
anh trai của Izana
Katsuo Murakami •children•
Katsuo Murakami •children•
tao thấy lạ...
Kakuchou •children •
Kakuchou •children •
về phòng rồi nói!!
Katsuo Murakami •children•
Katsuo Murakami •children•
ừm
sau khi cả hai cùng về phòng, nó ngồi ở giường nó còn Kakuchou đang nằm ngửa lên giường của Izana
Katsuo Murakami •children•
Katsuo Murakami •children•
tao thấy lạ
Katsuo Murakami •children•
Katsuo Murakami •children•
tại sao bảo là anh trai mà lại để thằng da đen đó ở đây?
Kakuchou •children •
Kakuchou •children •
tao cũng thấy vậy...
Kakuchou •children •
Kakuchou •children •
nhưng mà thôi đừng bảo nó
Kakuchou •children •
Kakuchou •children •
tao đoán nó đang vui vì có anh trai lắm
Katsuo Murakami •children•
Katsuo Murakami •children•
...
Katsuo Murakami •children•
Katsuo Murakami •children•
ừm
Kakuchou •children •
Kakuchou •children •
vậy hai bọn mình ra sân chơi đi!
Kakuchou •children •
Kakuchou •children •
rồi chờ Izana về
Katsuo Murakami •children•
Katsuo Murakami •children•
ý kiến hay đó!
_____
tới khoảng 5 rưỡi thì Izana cũng được người đàn ông đó trả về
Izana bước tới chỗ hai đứa nó msf miệng vẫn tủm tỉm cười không khép được miệng
Katsuo Murakami •children•
Katsuo Murakami •children•
sao rồi?
Kurokawa Izana • children •
Kurokawa Izana • children •
tao có anh trai đó!
Kurokawa Izana • children •
Kurokawa Izana • children •
thích vãi
Kakuchou •children •
Kakuchou •children •
hôm nay hai người đi đâu vậy?
Kurokawa Izana • children •
Kurokawa Izana • children •
anh ấy dẫn tao đi lượn xong rồi đi ăn bánh dorayaki đó!!
Kurokawa Izana • children •
Kurokawa Izana • children •
nhìn anh ấy ngầu có phải không!?
Kakuchou •children •
Kakuchou •children •
...à ừm
Katsuo Murakami •children•
Katsuo Murakami •children•
nhìn cái đầu vuốt tóc dị chết đi được
Kurokawa Izana • children •
Kurokawa Izana • children •
gì!?
Kurokawa Izana • children •
Kurokawa Izana • children •
mày dám chê anh tao
Katsuo Murakami •children•
Katsuo Murakami •children•
tao nói đúng mà chê đâu mà chê
Kurokawa Izana • children •
Kurokawa Izana • children •
có mà mày ghen tị thì có
Katsuo Murakami •children•
Katsuo Murakami •children•
không thèm!
Katsuo Murakami •children•
Katsuo Murakami •children•
tao có Kakuchou đây được rồi
Katsuo Murakami •children•
Katsuo Murakami •children•
Kakuchou coi tao như em trai nó đó
Kakuchou •children •
Kakuchou •children •
cái thằng này!
Kurokawa Izana • children •
Kurokawa Izana • children •
nhưng mà bọn tao là tình thân máu mủ đó!!!
Katsuo Murakami •children•
Katsuo Murakami •children•
được rồi được rồi
Katsuo Murakami •children•
Katsuo Murakami •children•
không thèm chấp mày
Kurokawa Izana • children •
Kurokawa Izana • children •
á à
Kurokawa Izana • children •
Kurokawa Izana • children •
vào đây được gần ba tháng nên giờ dám lên mặt à
Katsuo Murakami •children•
Katsuo Murakami •children•
/phì cười/
Katsuo Murakami •children•
Katsuo Murakami •children•
mày cứ như trẻ con ấy Izana
Kurokawa Izana • children •
Kurokawa Izana • children •
hơi bị người lớn đó
Kurokawa Izana • children •
Kurokawa Izana • children •
đúng không Kakuchou
Kakuchou •children •
Kakuchou •children •
rồi rồi
Kakuchou •children •
Kakuchou •children •
hai đứa bây lớn, còn tao trẻ con
Katsuo Murakami •children•
Katsuo Murakami •children•
Kakuchou chiều ghê ha
Kakuchou •children •
Kakuchou •children •
hồi hai đứa bây đánh lộn ai chịu được hả!?
có lẽ vì được làm chính mình nên là Katsuo bắt đầu thoải mái cởi mở hơn trước, hay cười hơn, biết trêu chọc người khác
đây mới đúng là dáng vẻ của một cậu bé nên có, nó thấy ở đây tốt hợ ở với mẹ nó gấp nghìn lần
được chơi đùa
được làm chính mình
có không gian riêng
không bị cưỡng ép làm bài tập, không phải sợ bị đánh vì điểm thấp. mọi người ai cũng tốt với nó
nó thấy may mắn vì làm bạn với cả Izana và Kakuchou
họ là những người bạn của nó, nó đã có cảm giác nó coi hoi như người nhà mất rồi
hết chương 03

Download MangaToon APP on App Store and Google Play

novel PDF download
NovelToon
Step Into A Different WORLD!
Download MangaToon APP on App Store and Google Play