1. A²+B²=(A–B)(A+B)
2. (A+B)²=A²+2AB+B²
3. (A–B)²=A²–2AB+B²
4. (A+B)³=A³+3.A²B+3.AB²+B³
5. (A–B)³=A³–3.A²B+3.AB²–B³
6. A³+B³=(A+B).(A²–AB+B²)
7. A³–B³=(A–B).(A²+AB+B²)
118 nguyên tố hóa học gồm :
H: Hiđrô (Hydrogen)
He: Heli (Helium)
Li: Liti (Lithium)
Be: Berili (Beryllium)
B: Bo (Boron)
C: Cacbon (Carbon)
N: Nitơ (Nitrogen)
O: Oxi (Oxygen)
F: Flo (Fluorine)
Ne: Neon
Na: Natri (Sodium)
Mg: Magie (Magnesium)
Al: Nhôm (Aluminium)
Si: Silic (Silicon)
P: Photpho (Phosphorus)
S: Lưu huỳnh (Sulfur)
Cl: Clo (Chlorine)
Ar: Argon
K: Kali (Potassium)
Ca: Canxi (Calcium)
Sc: Scandi (Scandium)
Ti: Titan (Titanium)
V: Vanadi (Vanadium)
Cr: Crom (Chromium)
Mn: Mangan (Manganese)
Fe: Sắt (Iron)
Co: Coban (Cobalt)
Ni: Niken (Nickel)
Cu: Đồng (Copper)
Zn: Kẽm (Zinc)
Ga: Gali (Gallium)
Ge: Gecmani (Germanium)
As: Asen (Arsenic)
Se: Selen
Br: Brom
Kr: Krypton
Rb: Rubidi (Rubidium)
Sr: Stronti (Strontium)
Y: Ytri (Yttrium)
Zr: Zirconi (Zirconium)
Nb: Niobi (Niobium)
Mn: Molypden (Molybdenum)
Tc: Tecneti (Technetium)
Ru: Rutheni (Ruthenium)
Rh: Rhodi (Rhodium)
Pd: Paladi (Palladium)
Ag: Bạc (Silver)
Cd: Cadmi (Cadmium)
In: Indi (Indium)
Sn: Thiếc (Tin)
Sb: Antimon
Te: Telu (Tellurium)
I: I-ốt (Iodine)
Xe: Xenon
Cs: Xesi (Caesium)
Ba: Bari (Barium)
La: Lantan (Lanthanum)
Ce: Xeri (Cerium)
Pr: Praseodymi
Nd: Neodymi
Pm: Promethi
Sm: Samari
Eu: Europ
Gd: Gadolini
Tb: Terbi
Dy: Dysprosi
Ho: Holmi
Er: Erbi
Tm: Tuli
Yb: Ytterbi
Lu: Luteti
Hf: Hafni
Ta: Tantan
W: Wolfram
Re: Rheni
Os: Osmi
Ir: Iridi
Pt: Bạch kim (Platinum)
Au: Vàng (Gold)
Hg: Thủy ngân (Mercury)
Tl: Tali (Thallium)
Pb: Chì (Lead)
Bi: Bitmut (Bismuth)
Po: Poloni
At: Astatin
Rn: Radon
Fr: Franxi (Francium)
Ra: Radi (Radium)
Ac: Actini
Th: Thori
Pa: Protactini
U: Urani (Uranium)
Np: Neptuni
Pu: Plutoni
Am: Americi
Cm: Curi
Bk: Berkeli
Cf: Californi
Es :Einsteini
Fm: Fermi
Md: Mendelevi
No: Nobeli
Lr: Lawrenci
Rf: Rutherfordi
Db: Dubni
Sg: Seaborgi
Bh: Bohri
Hs: Hassi
Mt: Meitneri
Ds: Darmstadti
Rg: Roentgeni
**: Copernici
Nh: Nihoni
Fl: Flerovi
Mc: Moscovi
Lv: Livermori
Ts :Tennessine
Og: Oganesson
❗ CÁC THÌ TRONG TIẾNG ANH ❗
🕒 1. Hiện tại đơn (Present Simple)
(+) S + V(s/es)
(–) S + do/does + not + V
(?) Do/Does + S + V ?
---
🕒 2. Hiện tại tiếp diễn (Present Continuous)
(+) S + am/is/are + V-ing
(–) S + am/is/are + not + V-ing
(?) Am/Is/Are + S + V-ing ?
---
🕒 3. Hiện tại hoàn thành (Present Perfect)
(+) S + have/has + V3(ed)
(–) S + have/has + not + V3(ed)
(?) Have/Has + S + V3(ed) ?
---
🕒 4. Hiện tại hoàn thành tiếp diễn (Present Perfect Continuous)
(+) S + have/has + been + V-ing
(–) S + have/has + not + been + V-ing
(?) Have/Has + S + been + V-ing ?
---
🕒 5. Quá khứ đơn (Past Simple)
(+) S + V2/ed
(–) S + did + not + V
(?) Did + S + V ?
---
🕒 6. Quá khứ tiếp diễn (Past Continuous)
(+) S + was/were + V-ing
(–) S + was/were + not + V-ing
(?) Was/Were + S + V-ing ?
---
🕒 7. Quá khứ hoàn thành (Past Perfect)
(+) S + had + V3(ed)
(–) S + had + not + V3(ed)
(?) Had + S + V3(ed) ?
---
🕒 8. Quá khứ hoàn thành tiếp diễn (Past Perfect Continuous)
(+) S + had + been + V-ing
(–) S + had + not + been + V-ing
(?) Had + S + been + V-ing ?
---
🕒 9. Tương lai đơn (Future Simple)
(+) S + will + V
(–) S + will + not + V
(?) Will + S + V ?
---
🕒 10. Tương lai gần (Be going to)
(+) S + am/is/are + going to + V
(–) S + am/is/are + not + going to + V
(?) Am/Is/Are + S + going to + V ?
---
🕒 11. Tương lai tiếp diễn (Future Continuous)
(+) S + will + be + V-ing
(–) S + will + not + be + V-ing
(?) Will + S + be + V-ing ?
---
🕒 12. Tương lai hoàn thành (Future Perfect)
(+) S + will + have + V3(ed)
(–) S + will + not + have + V3(ed)
(?) Will + S + have + V3(ed) ?
---
🕒 13. Tương lai hoàn thành tiếp diễn (Future Perfect Continuous)
(+) S + will + have + been + V-ing
(–) S + will + not + have + been + V-ing
(?) Will + S + have + been + V-ing ?
Điều chế dung dịch H+ 18M (H2SO4 98%) từ axit đặc thương phẩm và cô cạn
1) A) Chuẩn bị nguyên liệu
A) Mua H2SO4 đặc 96% (d=1.84, ≈17.8M) từ nhà cung cấp hóa chất.
B) Trang bị tủ hút, kính chống axit, găng tay neoprene, tạp dề PVC.
C) Chuẩn bị bình cầu 2L, sinh hàn Allihn, bể dầu silicone, máy khuấy từ.
2) A) Lắp ráp hệ thống cô cạn
A) Đổ 1.5L axit 96% vào bình cầu, lắp sinh hàn đứng.
B) Kết nối đầu ra khí với bình rửa khí chứa NaOH 20%.
C) Đặt bình cầu trong bể dầu, gia nhiệt đến 150°C.
3) A) Cô cạn loại nước
A) Khuấy đều, giữ nhiệt độ 150-160°C trong 2 giờ.
B) Quan sát lượng nước ngưng tụ trong sinh hàn (thu khoảng 30-40 mL).
C) Dùng tỷ trọng kế đo mỗi 30 phút, dừng khi d=1.84 (98%).
4) A) Làm nguội và bảo quản
A) Tắt bể dầu, để nguội tự nhiên đến 60°C.
B) Chuyển axit đặc sang chai thủy tinh màu hổ phách, đậy kín.
C) Dán nhãn "H2SO4 98% - 18.4M" và bảo quản trong tủ an toàn.
5) A) **** *** nồng độ
A) Lấy 1mL mẫu, pha loãng 100 lần với nước cất (luôn cho axit vào nước).
B) Chuẩn độ với NaOH 1M và chỉ thị phenolphthalein.
C) Tính nồng độ: *_*2SO4 = (V_NaOH * 1) / (V_mẫu * 2) * 100.
6) A) Xử lý sự cố tràn
A) Rắc NaHCO3 khô lên đến khi ngừng sủi bọt.
B) Lau bằng giấy thấm và cho vào túi chịu axit.
C) Trung hòa vết còn sót bằng vôi bột.
7) A) Pha loãng (nếu cần sử dụng ở nồng độ thấp hơn)
A) Luôn cho axit vào nước đá, không làm ngược lại.
B) Dùng đũa thủy tinh khuấy đều và làm nguội bên ngoài.
C) **** *** pH hoặc tỷ trọng để đạt nồng độ mong muốn.
8) A) Thải bỏ axit thừa
A) Pha loãng với nước đá (tỉ lệ 1:10) trong thùng nhựa PP.
B) Trung hòa bằng CaO hoặc NaOH viên đến pH 6.5-7.5.
C) Lọc kết tủa CaSO4, thải nước trung tính theo quy định địa phương.
Nguyên liệu và vật liệu cần thiết
· H2SO4 96% (1.5 L)
· Bình cầu borosilicate 2L, sinh hàn Allihn
· Bể dầu silicone, máy khuấy từ, nhiệt kế 200°C
· Tủ hút khí độc, bình NaOH 20%
· Tỷ trọng kế 1.8-1.9, chai thủy tinh 1L, NaHCO3, CaO, NaOH 1M, phenolphthalein
Các công thức tính toán cơ bản
Số mol: \(n = \frac{m}{M}\) hoặc \(n = \frac{V}{22.4}\) (đktc) hoặc \(n = C_M \times V\)
Khối lượng dung dịch: \(m_{dd} = m_{ct} + m_{dung\_môi}\)
Nồng độ phần trăm: \(C\% = \frac{m_{ct}}{m_{dd}} \times 100\%\)
Nồng độ mol: \(C_M = \frac{n}{V}\) (\(V\) tính bằng lít)
2. Các hợp chất vô cơ (Oxit, Axit, Bazơ, Muối)
Tính khối lượng muối clorua (khi kim loại tác dụng với axit \(HCl\)):
\(m_{muối} = m_{kim\_loại} + 35.5 \times n_{HCl}\)
Tính khối lượng muối sunfat (khi kim loại tác dụng với axit \(H_{2}SO_{4}\) loãng):
\(m_{muối} = m_{kim\_loại} + 96 \times n_{H_2SO_4}\) [1]
3. Dãy hoạt động hóa học của kim loại
K, Na, Mg, Al, Zn, Fe, Pb, H, Cu, Ag, Au [1]
Mẹo nhớ: Khi Nào May Ao Záp Sắt Nên Sang Phố Hỏi Cửa Hàng Áu Phi
Ý nghĩa: Kim loại đứng trước (trước \(H\)) tác dụng được với dung dịch axit giải phóng khí \(H_{2}\). Kim loại đứng trước đẩy kim loại đứng sau ra khỏi dung dịch muối. [1]
4. Hóa học Hữu cơ (Hiđrocacbon & Dẫn xuất)
Lập công thức phân tử hợp chất hữu cơ \((C_xH_yO_z)\):
Gọi công thức chung là \(*_{*}*_{y}O_{z}\).
Tỉ lệ: \(* : y : z = \frac{\%m_C}{12} : \frac{\%m_H}{1} : \frac{\%m_O}{16}\)
Tìm \(*, y, z\) để có công thức đơn giản nhất. Từ đó suy ra công thức phân tử: \(M_{CTPT} = n \times M_{CTĐGN}\) [1]
Love Minh Tuấn👉🏻👈🏻