I. Đại số – Giải phương trình
1. Phương trình bậc nhất, bậc hai
1.
2.
3.
2. Phương trình chứa căn
4.
5.
3. Phương trình chứa phân thức
6.
7.
4. Phương trình mũ – logarit
8.
9.
10.
11.
---
II. Bất phương trình
12.
13.
14.
15.
---
III. Hệ phương trình
16.
\begin{cases}
2x + y = 7 \\
x - 2y = -5
\end{cases}
17.
\begin{cases}
x + y + z = 6 \\
2x - y + z = 3 \\
x + 2y - z = 4
\end{cases}
---
⭐ IV. Đạo hàm – Hàm số
1. Tính đạo hàm
18.
19.
20.
21.
2. Tìm cực trị
22.
3. Vi phân – tiếp tuyến
23. Viết phương trình tiếp tuyến tại của:
y = x^3 + 2x
---
⭐ V. Hình học (vector + tọa độ)
1. Vector
24. Tính độ dài vector
25. Tính góc giữa và
2. Phương trình đường thẳng
26. Viết PT đường thẳng qua A(1,2) và B(3, -1)
27. Viết PT đường thẳng song song trục Ox qua (4, -7)
3. Phương trình đường tròn
28. Tâm I(2, -1), bán kính R = 5 → Viết phương trình đường tròn.
---
⭐ VI. Hình học không gian
1. Lăng trụ – hình chóp
29. Lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác vuông tại A, AB = 3, AC = 4.
Chiều cao lăng trụ = 6.
→ Tính thể tích.
30. Hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh 6.
SO ⟂ (ABC), SO = 5.
→ Tính thể tích.
---
⭐ VII. Tổ hợp – Xác suất
31. Tính:
32. Một hộp có 5 bi đỏ, 3 bi xanh, 2 bi vàng. Rút 1 bi → Tính xác suất rút được bi đỏ.
33. Tung