splendid:( uống trà )
splendor:( sắp có kịch hay rồi )( cười )
splendid:( nhìn thấy splendor cười )( cô ta cười gì vậy )
splendor:( nhìn splendid )( cười )
splendor:( chả nghẽ cô ta giở trò trong cốc trà thôi chết rồi)( nghiến răng )
splendid:( không tự chủ được nói) Bọn người hầu đáng ghét này hôm nào cũng ngồi uống trà với bọn mày mà tao buồn nôn chết đi được
Người hầu ( bỏ thuốc vào trà): ( chuyện gì vậy chả nghẽ tiểu thư splendor nói như vậy là có ý này sao)( nhìn sang splendor)
splendor:( cười với người hầu)
Người hầu xung quanh:( chuyện gì vậy tiểu thư splendid lại đang chửi chúng ta kìa)( tôi có nghe lầm không)( chắc không phải đâu tôi cũng nghe thấy này)( chả nghẽ cô ta chỉ giả vờ tốt bụng)