tùy theo ngữ cảnh: Băng (ice): Nước đóng thành thể rắn do nhiệt độ thấp. Ví dụ: Mặt hồ phủ một lớp băng. Băng (băng nhóm): Một nhóm người có cùng mục đích hoặc hoạt động cùng nhau. Ví dụ: Một băng cướp, một băng nhạc. Băng (băng gạc, băng keo): Vật dùng để quấn vết thương hoặc dán. Ví dụ: Băng bó vết thương.Băng (băng qua): Động từ, nghĩa là đi vượt qua một nơi nào đó Ví dụ: Băng qua đường
Comments
Kết ko hay tao nhéo chim t/g
tùy theo ngữ cảnh:
Băng (ice): Nước đóng thành thể rắn do nhiệt độ thấp.
Ví dụ: Mặt hồ phủ một lớp băng.
Băng (băng nhóm): Một nhóm người có cùng mục đích hoặc hoạt động cùng nhau.
Ví dụ: Một băng cướp, một băng nhạc.
Băng (băng gạc, băng keo): Vật dùng để quấn vết thương hoặc dán.
Ví dụ: Băng bó vết thương.Băng (băng qua): Động từ, nghĩa là đi vượt qua một nơi nào đó Ví dụ: Băng qua đường
2026-07-07
2
chồng của hiha enderman
bớt nha enderman của tui😠
2026-07-23
1
Kết ko hay tao nhéo chim t/g
Tuii kéo tới rồi đây!!
2026-07-07
1