you are very noisy, noise is tiếng ồn, noisy là sự ồn ào, gây ra tiếng ồn. Noisy (Tính từ - Adj): Mô tả trạng thái, ví dụ: The children are noisy (Lũ trẻ thật ồn ào). So sánh hơn là noisier, so sánh nhất là noisiest. Noise (Danh từ - Noun): Chỉ âm thanh ồn ào, ví dụ: Stop that noise! (Dừng tiếng ồn đó lại!).
2026-02-09
5
Cún iu🐶
Đúng là Việt Kiều có khác 😀
2026-02-21
1
𝙋𝙚𝙥𝙨𝙞💈
ảnh bt tụi mình ngu TA nên ảnh vt nhạc ⚡ TA không à
Comments
𝘢𝘵𝘩𝘦𝘯𝘢
you are very noisy, noise is tiếng ồn, noisy là sự ồn ào, gây ra tiếng ồn. Noisy (Tính từ - Adj): Mô tả trạng thái, ví dụ: The children are noisy (Lũ trẻ thật ồn ào). So sánh hơn là noisier, so sánh nhất là noisiest.
Noise (Danh từ - Noun): Chỉ âm thanh ồn ào, ví dụ: Stop that noise! (Dừng tiếng ồn đó lại!).
2026-02-09
5
Cún iu🐶
Đúng là Việt Kiều có khác 😀
2026-02-21
1
𝙋𝙚𝙥𝙨𝙞💈
ảnh bt tụi mình ngu TA nên ảnh vt nhạc ⚡ TA không à
2026-02-22
2