Thì.................................................................................................................................................,..........................................,......................,............................................................Hiện tại đơn (\(S + V_{s/es}\)): Thói quen, sự thật. (always, every day)Hiện tại tiếp diễn (\(S + am/is/are + V_{ing}\)): Đang xảy ra. (now, at present)Hiện tại hoàn thành (S + have/has + V₃): Vừa xong, trải nghiệm. (just, since, for)Hiện tại HT tiếp diễn (\(S + have/has + been + V_{ing}\)): Kéo dài liên tục đến nay.Quá khứ đơn (S + V₂): Đã xong và chấm dứt. (yesterday, ago, last)Quá khứ tiếp diễn (\(S + was/were + V_{ing}\)): Đang xảy ra lúc đó. (at that time)Quá khứ hoàn thành (S + had + V₃): Xảy ra trước hành động quá khứ khác.Quá khứ HT tiếp diễn (\(S + had + been + V_{ing}\)): Quá trình liên tục trước hành động quá khứ khác.Tương lai đơn (S + will + V): Quyết định ngay lúc nói, dự đoán. (tomorrow, next)Tương lai tiếp diễn (\(S + will + be + V_{ing}\)): Đang xảy ra lúc đó ở tương lai.Tương lai hoàn thành (S + will + have + V₃): Xong trước mốc tương lai. (by + mốc thời gian)Tương lai HT tiếp diễn (\(S + will + have + been + V_{ing}\)): Kéo dài liên tục đến mốc tương lai
2026-07-03
15
Minh Hy
ủa khúc làm lành đâu tg
2026-07-03
5
Nem chua tưn ớt .
thì t sẽ đọc riêng 7 hằng đẳng thức,nhị thức Newton,định lý pytago,tính chất+dấu hiệu nhận biết hình thang,hình bình hành,hình thoi,hình tam giác,diện tích hình trụ,hình lập phương,hình hộp chữ nhật,đa thức đơn thức, đạo hàm,bất phương trình,phương trình cho Zuki nhe Zuki❤️💞
Comments
bongiuducduy
Thì.................................................................................................................................................,..........................................,......................,............................................................Hiện tại đơn (\(S + V_{s/es}\)): Thói quen, sự thật. (always, every day)Hiện tại tiếp diễn (\(S + am/is/are + V_{ing}\)): Đang xảy ra. (now, at present)Hiện tại hoàn thành (S + have/has + V₃): Vừa xong, trải nghiệm. (just, since, for)Hiện tại HT tiếp diễn (\(S + have/has + been + V_{ing}\)): Kéo dài liên tục đến nay.Quá khứ đơn (S + V₂): Đã xong và chấm dứt. (yesterday, ago, last)Quá khứ tiếp diễn (\(S + was/were + V_{ing}\)): Đang xảy ra lúc đó. (at that time)Quá khứ hoàn thành (S + had + V₃): Xảy ra trước hành động quá khứ khác.Quá khứ HT tiếp diễn (\(S + had + been + V_{ing}\)): Quá trình liên tục trước hành động quá khứ khác.Tương lai đơn (S + will + V): Quyết định ngay lúc nói, dự đoán. (tomorrow, next)Tương lai tiếp diễn (\(S + will + be + V_{ing}\)): Đang xảy ra lúc đó ở tương lai.Tương lai hoàn thành (S + will + have + V₃): Xong trước mốc tương lai. (by + mốc thời gian)Tương lai HT tiếp diễn (\(S + will + have + been + V_{ing}\)): Kéo dài liên tục đến mốc tương lai
2026-07-03
15
Minh Hy
ủa khúc làm lành đâu tg
2026-07-03
5
Nem chua tưn ớt .
thì t sẽ đọc riêng 7 hằng đẳng thức,nhị thức Newton,định lý pytago,tính chất+dấu hiệu nhận biết hình thang,hình bình hành,hình thoi,hình tam giác,diện tích hình trụ,hình lập phương,hình hộp chữ nhật,đa thức đơn thức, đạo hàm,bất phương trình,phương trình cho Zuki nhe Zuki❤️💞
2026-07-03
3