Thì hiện tại đơn (Present Simple) Khẳng định: S + V(s/es) + O. Phủ định: S + don't/doesn't + V + O. Nghi vấn: Do/Does + S + V + O? Dấu hiệu: always, usually, often, sometimes, never, every day... 2. Thì hiện tại tiếp diễn (Present Continuous) Khẳng định: S + am/is/are + V-ing. Phủ định: S + am/is/are + not + V-ing. Nghi vấn: Am/Is/Are + S + V-ing? Dấu hiệu: now, at the moment, right now, look!, listen!... 3. There is / There are There is + danh từ số ít. There are + danh từ số nhiều. Ví dụ: There is a book on the table. There are two cats. 4. Can / Can't S + can + V. S + can't + V. Can + S + V? 5. Câu so sánh hơn Tính từ ngắn: S + be + adj-er + than... Tính từ dài: S + be + more + adj + than... Ví dụ: Lan is taller than Mai. English is more interesting than History. 6. Câu so sánh nhất Tính từ ngắn: S + be + the + adj-est. Tính từ dài: S + be + the most + adj. 7. Giới từ chỉ nơi chốn in (trong) on (trên) under (dưới) behind (phía sau) in front of (phía trước) between (ở giữa) next to (bên cạnh) 8. Wh- Questions What...? (Cái gì?) Where...? (Ở đâu?) When...? (Khi nào?) Who...? (Ai?) Why...? (Tại sao?) How...? (Như thế nào?)
Comments
Không Cảm Xúc🎭
Thì hiện tại đơn (Present Simple)
Khẳng định:
S + V(s/es) + O.
Phủ định:
S + don't/doesn't + V + O.
Nghi vấn:
Do/Does + S + V + O?
Dấu hiệu: always, usually, often, sometimes, never, every day...
2. Thì hiện tại tiếp diễn (Present Continuous)
Khẳng định:
S + am/is/are + V-ing.
Phủ định:
S + am/is/are + not + V-ing.
Nghi vấn:
Am/Is/Are + S + V-ing?
Dấu hiệu: now, at the moment, right now, look!, listen!...
3. There is / There are
There is + danh từ số ít.
There are + danh từ số nhiều.
Ví dụ:
There is a book on the table.
There are two cats.
4. Can / Can't
S + can + V.
S + can't + V.
Can + S + V?
5. Câu so sánh hơn
Tính từ ngắn: S + be + adj-er + than...
Tính từ dài: S + be + more + adj + than...
Ví dụ:
Lan is taller than Mai.
English is more interesting than History.
6. Câu so sánh nhất
Tính từ ngắn: S + be + the + adj-est.
Tính từ dài: S + be + the most + adj.
7. Giới từ chỉ nơi chốn
in (trong)
on (trên)
under (dưới)
behind (phía sau)
in front of (phía trước)
between (ở giữa)
next to (bên cạnh)
8. Wh- Questions
What...? (Cái gì?)
Where...? (Ở đâu?)
When...? (Khi nào?)
Who...? (Ai?)
Why...? (Tại sao?)
How...? (Như thế nào?)
2026-07-13
1